Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học năm 2018 mã đề 01

efc7074a88ff3ccf306c0beaef946d5d
Gửi bởi: Võ Hoàng 17 tháng 3 2018 lúc 22:34:46 | Update: 1 giờ trước (22:27:01) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 441 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI TH MÔN SINH 01Ề ỐCâu 1: các giai đo hô hi khí th t: Glucoz ng phânườ ®Chu trình Crep (x) ATP. (x) trong trên là giai đo nào quá trình hôấ ủh hi khí.ấ ếA. (x): Lên men etylic B. (x): Chu truy đi tỗ ửC. (x): Lên men lactic D. (x): Chu trình CalvinCâu 2: Loài sinh nào sau đây là sinh xu t?ậ ượ ấA. mấ B. Dây ng.ơ C. ngố ươ D. RêuCâu 3: Trong cùng ao nuôi cá, ng ta th ng nuôi ghép các loài cá nh mè tr ng, cáộ ườ ườ ắmè hoa, cá tr cá tr đen, cá rô phi,... có các sinh thái dinh ng khác nhau chắ ưỡ ủy nh đích gì?ế ụA. Làm tăng tính đa ng sinh trong aoạ ọB. Gi lây lan ch nhả ệC. thu đa các ngu th ăn trong aoậ ứD. Tăng ng quan tr gi các loàiườ ữCâu 4: đi nào sau đây ch có bi trúc NST mà không có bi gen?ặ ếA. Th ng ít bi hi ra ki hìnhườ ểB. Ch liên quan ho nucleotitỉ ặC. ra nguyên li cho quá trình ti hóaạ ếD. trí các gen trong nhóm gen liên tắ ếCâu 5: tr ng nào không ph là tr ng sinh thái qu th ?ặ ểA. qu thậ ểB. gi tínhỷ ớC. Ki phân các cá th trong qu thể ểD. ng các alen gen nào đóầ ươ ộCâu 6: Ph ng pháp nuôi mô th ng nh mươ ượ ằA. ra ngu bi phong phú, cung cho quá trình ch gi ngạ ốB. ra các gi ng cây tr ng mang nhi tính có iạ ợC. ra các dòng thu ch ng có năng su nhạ ịD. ra ng cây tr ng có ph ng gi ng nhau trong th gianạ ượ ờng nắCâu 7: Các ki phát sinh cây tr và cây kín ra các nào sauự ượ ỉđây? A. Cacbon và Ph tr ng.ỉ B. Silua và Triat.ỉ ỉC. Cacbon và Triatỉ D. Silua và Ph tr ngỉ ắCâu 7: Nhân ti hóa nào sau đây có th làm phong phú, có th làm nghèo nố ốgen qu th ?ủ ểA. bi n.ộ B. các ng nhiên.ế ẫC. giao ph không ng nhiênố D. di nh genậCâu 8: Nhân ti hóa nào sau đây có th làm phong phú, có th làm nghèo nố ốgen qu th ?ủ ểA. bi n.ộ B. các ng nhiên.ế ẫC. giao ph không ng nhiênố D. di nh genậCâu 9: Đi gi ng nhau gi giao ph ng nhiên và giao ph không ng nhiên là:ể ẫA. có th cung nguyên li cho quá trình ti hóaề ếB. xem là nhân ti hóaề ượ ếC. làm thay alen qu th .ề ểD. làm thay thành ph ki gen qu th .ề ểCâu 10: Phát bi nào sau đây không đúng quan tr gi các loài trong qu nể ầxã?A. Quan tr bao quan ng sinh, tác và sinh.ệ ộB. Trong các quan tr loài ng iố ượ ưở ợC. quan tr có th không mang tính thi aộ ủloài.D. Trong các quan tr các loài không i.ố ạCâu 11: Cho bi Vi Nam, cá chép phát tri nh kho ng nhi 25 35ế 0C, khinhi xu ng 2ệ ướ 0C và cao 44ơ 0C cá ch t. Cá rô phi phát tri nh kho ngị ảnhi 20 35ệ 0C, khi nhi xu ng 5,6ệ ướ 0C và cao 42ơ 0C cá ch t. Nh nhị ịnào sau đây không đúng?A. Cá rô phi có gi sinh thái nhi cá chépớ ơB. Cá rô phi có kho ng thu cá chép.ả ơC. Cá chép th ng có vùng phân ng so cá rô phi.ườ ớD. nhi 10Ở 0C, ng hai loài cá có th suy gi m.ứ ảCâu 12: Khi nói phân cá th trong qu th sinh t, phát bi nào sau đâyề ểkhông đúng?A. Phân theo nhóm là ki phân ph bi nh t, giúp các cá th tr nhau ch ng iố ạđi ki môi tr ng.ề ườB. Phân ng nhiên th ng khi đi ki ng phân ng trong môi tr ngố ườ ườvà không có nh tranh gay gi các cá th trong qu th .ự ểC. Phân ng có nghĩa làm gi nh tranh gi các cá th trong qu nố ầthểD. Phân theo nhóm th ng khi đi ki ng phân ng trong môi tr ng,ố ườ ườcó nh tranh gay gi các cá th trong qu th .ự ểCâu 13: Phát bi nào sau đây đúng khi nói quá trình hình thành loài i?ể ớA. Ph các loài th có hoa và ng hình thành ng con ng cách liầ ươ ượ ườsinh tháiB. Hình thành loài ng con ng cách li sinh thái và con ng lai xa và đa hóaằ ườ ườ ộth ng di ra trong cùng khu phân .ườ ốC. th t, cá th xem là loài khi hình thành ng cách lai gi haiỞ ượ ượ ữloài khác nhau và đa hóaượ ộD. Hình thành loài th có th di ra ng các con ng cách li lí, cách liớ ườ ịt tính, cách li sinh tháiậCâu 14: Khi nói cách li lí, nh nh nào sau đây ch chính xác?ề ưA. Cách li lí góp ph duy trì khác bi gen gi các qu th raị ượ ạb các nhân ti hóaở ếB. Trong nhiên, nhi qu th trong loài cách li nhau lí trong th gian dàiự ờnh ng không xu hi cách li sinh n.ư ảC. Cách li lí có th ra loài có kh năng di phát tán và nh ng loài ít di .ị ưD. Cách li lí là nh ng tr ng sinh ngăn các cá th các qu th giao ph iị ốv nhauớCâu 15: Có bao nhiêu ki sau đây xem là ng ch ng sinh phân quáự ượ ềtrình ti hóa sinh gi i?ế ớ(1)Axit nucleic và protein loài các lo phân gi ng nhau. ượ ố(2)Thành ph axit amin chu -Hb ng và tinh tinh gi ng nhau.ầ ườ ố(3)T các th sinh bào ng t, th tấ ượ ếbào.(4) Mã di truy mang tính th ng nh trong toàn sinh gi (tr vài ngo ).ề ệA. B. C. D. 4Câu 16: Cho các nh di truy sau: ề(1) nh máu khó đông. ệ(2) nh ch ng. ạ(3) nh ung th máu. ư(4) ch ng Đao. ứ(5) ch ng Claiphent ơ(6) nh pheninkêtô ni u. ệB ng ph ng pháp bào có th phát hi các nh di truy nào sau đây?ằ ươ ượ ềA. (3), (4), (5). B. (1), (4), (5) C. (2), (4), (5). D. (4), (5), (6)Câu 17: Cho thông tin các loài trong chu th ăn trong ng sau:ề ảB dinh ngậ ưỡ Năng su sinh cấ ọCỏ62, 10 calo´Thỏ41,1 10 calo´Cáo31, 25 10 calo´Hổ20, 10 calo´Phát bi nào sau đây là không đúng?ểA. Chu th ăn này có dinh ngỗ ưỡB. Cáo là ng ăn th 2ượ ậC. Năng ng th thoát cao nh là dinh ng 2.ượ ưỡ ậD. Năng ng tích lũy cao nh là dinh ng 3ượ ưỡ ậMua và chuyên file word có gi nh tin Tôi tài li u” iộ ớ01658.719.797Câu 18: phân mARN ch ch lo ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin. Cóbao nhiêu ba sau đây có th có trên ch sung gen đã phiên mã ra mARN nóiộ ủtrên? (1) ATX, (2) GXA, (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA, (6) TXX.A. B. C. D. 5Câu 19: Xét ch ng, bình th ng và ch ng mù màu. ch ng nàyộ ườ ồsinh con trai lòng mù màu, ch ng Claiphent Cho bi quáượ ếtrình gi phân và không ra bi gen và trúc nhi th Phátả ểbi nào sau đây là không đúng?ểA. Ng có ki gen pườ ợB. Ng lo gi phân trong quá trình giao ng ch ng gi phânườ ườ ảbình th ngườC. Ng lo gi phân trong quá trình giao ng ch ng gi phânườ ườ ảbình th ngườD. Ng ch ng có th lo gi phân trong quá trình giao ng gi mườ ườ ảphân bình th ng.ườCâu 20: Cho nh xét sau đây các phân ADN trong nhân bàoộ ếsinh ng sinh nhân th c: ưỡ ự(1) Các phân nhân đôi và di ra các pha khác nhau chu kỳ bào. ế(2) Th ng mang các gen phân nh và theo alen. ườ ặ(3) Có dài và ng các lo nuclêôtit ng nhau. ượ ằ(4) Có trúc ch kép, th ng. ẳ(5) Có ng, hàm ng nh và tr ng cho loài. ượ ượ ư(6) Trên phân ADN ch có đi kh nhân đôi. ầS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 5Câu 21: hoa anh th (Primula sinensis), alen quy nh hoa tr hoàn toàn so iỞ ớalen quy nh hoa tr ng. Các nhà khoa đã ti hành thí nghi m: ệ- Thí nghi 1: Đem cây P1 có ki gen AA tr ng môi tr ng có nhi 20ệ ườ oC thì ra hoađ khi tr ng môi tr ng có nhi 35ỏ ườ oC thì ra hoa tr ng. Th sau cây hoa tr ngắ ắnày đem tr ng môi tr ng có nhi 20ồ ườ oC thì ra hoa ỏ- Thí nghi 2: Đem cây P2 có ki gen aa tr ng môi tr ng có nhi 20ệ ườ oC hay 35 oCđ ra hoa tr ng. ắ- Thí nghi 3: Đem cây P1 và cây P2 lai nhau thu các cây F1. ượCó bao nhiêu phát bi sau đây là đúng?ểA. Các cây F1 khi tr ng 35ồ oC cho toàn hoa tr ng, còn khi tr ng 20ẽ oC cho toàn hoaẽđ .ỏB. Các cây F1 khi tr ng 35ồ oC có toàn hoa tr ng, còn khi tr ng 20ẽ oC có 3/4 câyẽ ốcho toàn hoa .ỏC. Các cây F1 khi tr ng 35ồ oC cho toàn hoa còn khi tr ng 20ẽ oC cho toàn hoaẽtr ngắD. Các cây F1 khi tr ng 35ồ oC cho toàn hoa tr ng, còn khi tr ng 20ẽ oC cóẽ3/4 hoa trên cây là hoa đố ỏCâu 22: Khi quan sát tiêu bào máu ng nh, ng ta phát hi th yả ườ ườ ấhình nh sau:ảCó bao nhiêu phát bi nào sau đây là đúng? ể(1) Ng nh mang ki gen gen nh. ườ ệ(2) Ng nh ph lo nh di truy bào. ườ ế(3) ng này ng nh ng và sinh ng con, khế ườ ườ ươ ượ ườ ảnăng ng con này không nh là 1/4. ườ ệ(4) ng cách quan sát tiêu nhi th ng nh có th xác nh cằ ườ ượnguyên nhân gây nhệA. B. C. D. 4Câu 23: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có alen qui nh. Th hi nỞ ệm phép lai gi cây hoa thu ch ng cây hoa tr ng thu ch ng, th F1 thuộ ệđ toàn cây hoa ng. Cho các cây hoa ng F1t th ph thu các F2. Ng iượ ượ ườta ch ng nhiên F2 t, gieo thành cây ch thu các cây hoa đọ ượ ỏvà hoa ng, cho các cây này th ph liên qua th trong các cây thu cồ ượ th cu cùng, cây hoa tr ng thu là 7/20. thành cây hoaở ượ ọh ng trong làồ :[B quy thu website dethithpt.com]ả ềA. 80% B. 40% C. 60% D. 20%Câu 24: Cho phép lai ru gi m: ấE eAB AbCcDDX ab CcDdX Y,ab aB♀ con cóờth có đa lo ki gen và lo ki hình là bao nhiêu? Cho bi genể ượ ỗquy nh tính tr ng, tính tr ng tr là tr hoàn toàn, không ra bi n.ị ếA. 240 và 32. B. 240 và 24. C. 360 và 64. D. 168 và 24Câu 25: loài th t, chi cao qui nh gen, alen tr iỞ ượ ộđ góp ph nh nhau làm tăng chi cao cây. Khi lai gi cây cao nh có chi uề ềcao 210cm cây th nh có chi cao 160 cm F1 có chi cao trung bình. Choớ ượ ềcác cây F1 giao ph thu các cây F2 có 11 lo ki hình khác nhau chi cao.ấ ượ ềTheo lý thuy t, nhóm cây có chi cao 180cm chi là:ế ệA. 7/128. B. 105/512 C. 63/256 D. 35/512Câu 26: loài th t, xét gen trên NST th ng, gen có alen, alen tr iỞ ườ ộlà tr hoàn toàn so alen n. Th hi phép lai gi th gen iộ ớm th ng gen này, thu con có phân li ki hình: :ộ ượ ể3 1. lu nào sau đâylà đúng?ế ậA. gen trên NST khác nhau.ặ ặB. gen trên NST và có hoán genặ ịC. gen trên NST và liên hoàn toànặ ếD. gen trên NST và có hoán gen.ặ ịMua và chuyên file word có gi nh tin Tôi tài li u” iộ ớ01658.719.797Câu 27: Cho cây có ki hình hoa tím, thân cao lai nhau F1 các ki hìnhể ượ ểv 37,5% cây hoa tím, thân cao: 18,75% cây hoa tím, thân th p: 18,75% cây hoa ,ớ ỏthân cao: 12,5% cây hoa vàng, thân cao: 6,25% cây hoa vàng, thân th p: 6,25% cây hoaấtr ng, thân cao. Bi tính tr ng chi cao cây do gen quy nh. lu nào sauế ậđây là đúng?A. Các gen qui nh màu hoa phân li trong quá trình gi phân giao tặ ửB. Có hi ng liên không hoàn toàn gi trong hai gen quy nh tính tr ng màuệ ượ ạs hoa gen quy nh chi cao cây.ắ ềC. Có hi ng liên hoàn toàn hai gen cùng qui nh tính tr ng màu hoaệ ượ ắD. Có hi ng gen trên NST khác nhau qui nh tính tr ng màu cệ ượ ắhoa và chi cao câyềCâu 28: Th CAM nh ng cây ng ng các vùng hoang khô nự ướ ạ(ví nh cây ng ng) và các loài cây tr ng khác nh a, thanh long, lá ng… iụ ươ ạsao cây lá ng bu sáng ăn lá cây chua bu chi u?ỏ ềA. Ban đêm, cây th COấ ụ2 và ch th hi quá trình quang nên bu sáng lá câyư ổcó pH th p.ấB. Bu cây hô nh không quang nên sáng ra lá cây ch nhi axit cổ ơC. Bu chi u, lá cây ng các axit tăngổ ướ ơD. Bu sáng, cây quang nh ra các ph trung gian chu trình Canvil làổ ủcác axit cữ ơCâu 29: Cho các thông tin sau: (1) vong không ng gi các cá th và cái. ự(2) Đi ki nhi môi tr ng. ườ(3) tính sinh ng t. ậ(4) Hàm ng ch dinh ng. ượ ưỡS ng các nhân có th nh ng gi tính là:ố ượ ưở ớA. B. C. D. 2Câu 30: loài th có 2n 14. Khi quan sát bào cá th trong qu nộ ầth thu qu sau:ể ượ ảCá thể nhi thặ ểC 1ặ 2ặ 3ặ 4ặ 5ặ 6ặ 7ặCá th 1ể 2Cá th 2ể 2Cá th 3ể 2Cá th 4ể 3Trong các phát bi sau nh nh đúng? ị(1) Cá th 1: là th ba (2n+1) vì có th NST. ừ(2) Cá th 2: là th (2n 1) vì có thi NST. ế(3) Cá th 3: là th ng bình th ng (2n) vì các có NST kép. ưỡ ườ ề(4) Cá th 4: là th tam (3n) vì các có 3NST.ể ềA. B. C. D. 3Câu 31: Ng ta phân ADN các nucleotit có baz nit ch aườ ượ ứN14 sau đó chuy sang môi tr ng có các nuleotit baz nit N15 ti hànhể ườ ếph ng PCR nhân đôi ADN ti hành nhân đôi liên ti thì phân tả ửADN con th cu cùng ch ch N15 là bao nhiêu?ở ứA. 100% B. 6,25% C. 87,5% D. 93,75%Câu 32: cà chua, alen qui nh qu là tr hoàn toàn so alen qui nh quỞ ảvàng. Th hi phép lai gi hai cây cà chua thu ch ng và mang tính tr ng ngự ươph thu F1. Cho cây cà chua F1 lai tr cây ng thu Fb.ả ượ ượXác su ch cây Fb mà trên cây ch cho lo qu là bao nhiêu?ấ ượ ảA. 25%. B. 50%. C. 100%. D. 6,25%Câu 33: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ịthân th p; alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa vàng. Hai pấ ặgen này trên nhi th ng ng 1. Alen quy nh qu tròn tr hoànằ ươ ộtoàn so alen quy nh qu dài, gen Dd trên nhi th ng ngớ ươ ồs 2. Cho giao ph gi hai cây (P) thu ch ng F1 gen trên.ố ượ ặCho F1 giao ph nhau thu F2, trong đó cây có ki hình thân cao, hoa quấ ượ ảtròn chi 49,5%. Bi ng hoán gen ra trong quá trình phát sinh giao tế ửđ và giao cái ng nhau. Tính theo lí thuy t, cây có ki hình thân th p,ự ấhoa vàng, qu dài F2 chi lả [B quy thu website dethithpt.com]ả ềA. 4%. B. 9%. C. 16%. D. 12%.Câu 34: loài th t, khi lai các cây hoa cây hoa tr ng, ng ta thu cỞ ườ ượF1 100% cây hoa Cho các cây hoa F1 th ph n, F2có phân li ki hình :ỏ ỏ1 tr ng. ng nhiên cây hoa F2 cho th ph n, xác su con cho lắ ệphân li ki hình tr ng là:ể ắA. 4/27 B. 8/27 C. 4/81 D. 8/81Câu 35: Đi khác nhau sinh thái nhân so sinh thái nhiên là ởch :ỗA. duy trì tr ng thái nh sinh thái nhân o, con ng th ng sung năngể ườ ườ ổl ng cho chúng.ượB. sinh thái nhân là còn sinh thái nhiên là khép kínệ ệC. Do có can thi con ng nên sinh thái nhân có kh năng đi ch nhự ườ ỉcao so sinh thái nhiênơ ựD. sinh thái nhân có thành ph trúc ít so sinh thái nhiênệ ựMua và chuyên file word có gi nh tin Tôi tài li u” iộ ớ01658.719.797Câu 36: qu th loài ng sinh giao ph bao các cá th thânộ ểxám và thân đen. Gi qu th này đang tr ng thái cân ng di truy ki genả ểquy nh màu thân, trong đó cá th thân xám chi 36%. ng ta ch cho nh ngị ườ ữcon có ki hình gi ng nhau giao ph qua th thì theo lý thuy t, thân đen trongể ệqu th thu là bao nhiêu? Bi ng tính tr ng màu thân do gen quy nh, thân xámầ ượ ịtr hoàn toàn so thân đen.ộ ớA. 54/65 B. 42/65 C. 50/65 D. 48/65Câu 37: Quan sát bi sau đây bi ng ng cá th hai qu th thể ượ ỏvà linh miêu:(1) ng bi th bi ng ng qu th th và ng bi thườ ượ ườ ịs bi ng ng linh miêu. ượ ủ(2) bi ng ng hai loài là ng bi ng theo chu kỳ 10 năm. ượ ộ(3) bi ng qu th th kéo theo bi ng qu th linh miêu vàự ượ ểng i. ượ ạ(4) hai loài kích th đa vào cùng th đi m. ướ ểS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 38: Hình bên mô quá trình sinh ng i. Quan sát hình và cho bi cóướ ườ ếbao nhiêu kh ng nh sau đây là đúng?ẳ ị(1) Hình là hi ng sinh vô tính, hình là sinh tính ng i.ệ ượ ườ(2) Xác su hai tr (1) và (2) có cùng nhóm máu là 100%. ẻ(3) Xác su hai tr (3) và (4) có cùng nhóm máu là 50%. ẻ(4) Xác su hai tr (3) và (4) có cùng gi tính là 50%. ớ(5) Hình xem là hi ng nhân vô tính trong nhiên. ượ ượ ự(6) Ng ta có xác nh ph ng các tính tr ng đem nuôi hai tr (3) vàườ ẻ(4) trong đi ki môi tr ng khác nhauề ườ