Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KÊNH GIÁO QU GIAỤ ỐĐ THI TH THPT QU GIA MÔN SINH CỌVTV7Năm c: 2017 2018ọTh gian làm bài: 90 phút;ờ(40 câu tr nghi m)ắ ệ--------------Câu 81. Nhóm vi khu nào sau đây có kh năng chuy hóa NOẩ thành ?A. Vi khu amôn hóa.ẩB. Vi khu nh nit .ẩ ơC. Vi khu nitrat hóa.ẩD. Vi khu ph nitrat hóa.ẩ ảCâu 82. Cho các lo bào sau:ạ ế(1) bào ng i.ế ườ(2) bào tam Hà Lan.ế ậ(3) bào xôma châu ch c.ế ự(4) bào giao bình th ng ru gi m.ế ườ ấ(5) Th ba nhi ru gi m.ể ấ(6) bào ng ch ng c-n .ế ườ ơ(7) bào nhũ Hà Lan.ế ậ(8) bào i.ế ảCó bao nhiêu bào có nhi th là ?ế ẻA.3 B. C. D. 6Câu 83. bào nhân th c, quá trình nhân đôi ADNỞ ự(1) Di ra theo nguyên sung và bán toànễ ả(2) Bao gi cũng di ra ng th quá trình ch mãờ ị(3) Th ng di ra nhi trong phân bàoườ ầ(4) Ch di ra trong nhân bàoỉ ế(5) Là cho nhân đôi NSTơ ủS ph ng án đúng làố ươA.4 B. C. D. 1Câu 84. nh ng loài ng có tu hoàn kín. Máu ch trong ng ch có đi làỞ ểA. áp cao, máu ch ch ho trung bìnhự ặB. áp th ho trung bình, máu ch ch mự ậC. áp th ho trung bình, máu ch nhanhự ảD. áp cao ho trung bình máu ch nhanhự ảCâu 85. thông khí trong các ng khí côn trùng th hi nhự ượ ờA. co dãn ph ngự ụB. ng cánhự ủC. di chuy thânự ủD. nhu ng tiêu hoáự ệCâu 86. Chu trình nh COố th Cở di ra đâu?ễ ởA. Giai đo nh COạ và giai đo tái nh COạ theo chu trình Canvin ềdi ra trong bào mô gi uễ ậB. Giai đo nh COạ và giai đo tái nh COạ theo chu trình Canvin ềdi ra trong bào bao bó chễ ạC. Giai đo nh COạ di ra trong bào mô gi còn giai đo tái ốđ nh COị theo chu trình Canvin di ra trong bào bao bó chề ạD. Giai đo nh COạ di ra trong bào bao bó ch còn giai đo ạtái nh COố theo chu trình Canvin di ra trong bào mô gi uề ậCâu 87: th t, hô sáng là quá trìnhỞ ấA. ch ra th C4ỉ ậB. làm tăng ph quang pả ợC. ng enzim PEP cacboxilazaử ụD. ph thu vào ng ánh sáng và ng COụ ườ CO 2Câu 88: trong nh ng đi th đa làộ ẻA. th phát tri ch m, ch ng ch kémơ ịB. bào dinh ng mang 2n +1 ho 2n nhi thế ưỡ ểC. bào có hàm ng AND tăng i, ng các ch di ra nh mế ượ ẽD. Hoàn toàn kh năng sinh nấ ảCâu 89: Phép lai P: AaBbDd AaBbdd. Trong quá trình gi phân hình thành giao c, ởm tộ bào, NST mang gen Aa không phân li trong gi phân I, gi phân II bìnhố ảth ng. Quá trình gi phân cái di ra bình th ng. Theo lí thuy t, phép lai trên Fườ ườ có đaốbao nhiêu ki gen?ểA.56 B. 42 C. 18 D. 24Câu 90: Phép lai P: AaBbDd AaBbdd. Trong quá trình gi phân hình thành giao c, ởm tộ bào, NST mang gen Aa không phân li trong gi phân I, gi phân II bìnhố ảth ng. Quá trình gi phân cái di ra bình th ng. Theo lí thuy t, phép lai trên Fườ ườ có đaốbao nhiêu ki gen?ểA.1 B. C. D. 4Câu 91: Khi bào sinh giao cá th có ki gen AaXế bY gi phân, NST gi tính khôngả phân li trong gi phân I, gi phân II di ra bình th ng. Giao ra có th làả ườ ượ ểA. AX bvà aYB. AX bY ho ho aXặ bY ho aXặ bY ho AặC. AaY ho aXặ bD. AX bY và ho aXặ bY và ACâu 92: Khi nói bi trúc NST, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. bi đo không làm thay ng gen trên NSTộ ượB. bi đo xu hi ng lo trên các cá th cùng loàiộ ểC. bi đo ch phát sinh trong nguyên phân bào sinh ngộ ưỡD. đo có th không làm thay ng gen và thành ph gen NSTả ượ ủCâu 93: Tr tiêu hoá th ăn trong dày trâu nh th nào?ậ ếA. múi kh lá sách ongạ ổB. ong múi kh lá sáchạ ạC. lá sách ong múi khạ ếD. ong lá sách múi khạ ếCâu 94: Khi nói quá trình ch mã, phát bi nào sau đây đúngề ểA. Quá trình ch mã ch di ra trong nhân bàoị ếB. phân mARN có th có nhi riboxom cùng ch mãỗ ịC. Riboxom ch chuy theo chi 3’ 5’ trên phân mARNị ửD. phân tARN mang vài axit amin cùng lúc khi ti hành ch mãỗ ịCâu 95: loài th có nhi th 2n 6. Trên nhi th xét gen cóộ ộ2 alen. Do bi n, trong loài đã xu hi ng th ba ng ng các nhi th Theoộ ươ ểlí thuy t, các th ba này có đa bao nhiêu lo ki gen các gen đang xét?ế ềA.114 B. 108 C. 64 D. 36Câu 96: Khi nói nguyên nhân và ch di truy n, bi có các phát bi sau :ề ể(1) bi thay th nuclêôtit trên gen phát sinh do xu hi baz hi mộ ế(2) trong tái ADN có acridin chèn vào nh đang ng gây bi nế ượ ếthêm nuclêôtit.ặ(3) trong tái ADN có tác nhân 5BU, sau tái xu hi gen bi ếdo có thay th A-T ng G-X.ự ặ(4) bi gen phát sinh khi tác nhân gây bi làm cho quá trình tái vi ph ạnguyên sung.ắ ổ(5) bi trúc NST phát sinh khi tác nhân gây bi làm lo quá trình phân ạlic NST.ủ(6) chu polipeptit do gen bi quy nh ng chu polipeptit do gen bình ỗth ng quy nh 3Aườ O, ch ng đã ra bi nuclêôtit thu ba.ứ ộ(7) bi làm cho chu polipeptit do gen bi quy nh ng chu polipeptit ỗdo gen bình th ng quy nh, ch ch đã ra bi vô nghĩa.ườ ếS phát bi đúng làể :A.1 B. C. D. 4Câu 97 Quá trình gi phân ki gen nào sau đây ra ít lo giao nh t?ả ấA. AabbX YB. C. AaBbX B. AaBbX DD. aaBBX dCâu 98: Lai hai cây ph lá cây lá ph lá xanh, thu qu nh sauấ ượ ưLai thu P: lá lá xanh Fậ 100% cây lá mố ốLai ngh ch P: lá xanh lá Fị 100% cây lá xanhốPhát bi nào sau đây đúng phép lai trênể ềA. cây phép lai ngh ch cây Fở phép lai thu Fở toàn cây lá xanhB. Cây phép lai thu th ph Fở toàn cây lá xanhồC. Cây phép lai ngh ch th ph Fở có cây lá và cây lá xanhả ốD. Alen quy nh lá tr hoàn toàn so alen quy nh lá xanhị ịCâu 99 loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có hai alen quy nh. Cho cây hoaỞ ịđỏ thu ch ng giao ph cây hoa tr ng thu chung (P), thu Fầ ượ toàn cây hoa ng. Fồ tựth ph n, thu Fụ ượ có ki hình phân li theo 25% cây hoa 50% cây hoa ng: 25% câyể ồhoa tr ng. Bi ng bi hi gen không ph thu vào môi tr ng. vào qu trên,ắ ườ ảhãy cho bi trong các lu sau, có bao nhiêu phát bi đúng?ế ể(1) con kì có ki gen gi ng ki hìnhờ ể(2) Ch vào ki hình cũng có th phân bi cây có ki gen ng hay ượ ợdịh pợ(3) cho cây hoa Fế giao ph cây hoa tr ng, thu con có ki hình ượ ểphân li theo 1cây hoa cây hoa tr ngỉ ắ(4) Ki hình hoa ng là qu ng tác gi các alen cùng genể ươ ộA.1 B. C. D. 4Câu 100: loài th t, có gen Aa, Bb, Dd, Ee phân li p, tác ng qua iỞ ớnhau theo ki ng hình thành chi cao cây. Cho ng gen tr làm cho cây caoể ộthêm cm. Lai cây th nh cây cao nh (có chi cao 320 cm) thu cây lai F1. Cho cây laiấ ượF1 giao ph cây có ki gen AaBBDdee. Hãy cho bi cây có chi cao 300 cm F2 chi lấ ệbao nhiêu?A. 31,25%. B. 2,43%B. C. 2,13% D. 23,42%Câu 101: Cho con thân đen, tr ng thu ch ng lai con cái thân xám, thu ầch ngủđ Fượ toàn con thân đen, .Cho Fắ giao ph nhau, Fố có gi cái :100% thânỉ ớxám, gi c: 40% thân xám, 40% thân đen, tr ng: 10% thân xám, tr ng:ắ ắ10% thân đen, Bi mõi tính tr ng do gen quy nh. Phép lai này ch chi ph iắ ốc các quy lu tủ ậPh ng án đúng là :ươ(1) Di truy tr hoàn toànề ặ(2) Liên gen không hoàn toànế(3) Di truy chéoề(4) Di truy th ngề ẳA.1 B. C. D. 4Câu 102: loài câu, alen quy nh than cao, alen quy nh than th p; gen quy nh quỞ ảtròn, alen quy nh qu dài. Cây than cao, qu tròn (P) th ph ra Fị cos 54% cây cao, quảtròn, 21% cây than cao, qu dài; 21% cây thân cao, qu dài; 4% cây thân th p, qu dài. Cho bi quáả ếtrình gi phân quá trình ph và noãn nh nhau. Có bao nhiêu đoán đúng sau đây?ả ự(1) Ki gen cây là hoán gen là 40%ầ ị(2) 10 lo ki genồ ể(3) Trong ng cây Fổ có 68% cây genố ặ(4) Trong ng cây than cao, qu tròn Fổ có 23,5% câu không mang alen nố ặA.1 B. C. D. 4Câu 103: alen quy nh cây cao, alen quy nh cây th p; alen quy nh hoa alen quyế ỏđ nh hoa tr ng; alen quy nh hoa kép, alen quy nh hoa n. Cho P. (Aa,bb,Dd) (aa,Bb,Dd) vàị ơn Fế có ki hình 3:3:3:3:1:1:1:1 thì phép lai (P) phù là bao nhiêu trong các phép laiỷ ốd đây?:ướA.1 B. C. D. 4Câu 104: Theo quan đi hi i, có bao nhiêu nhân sau đây có th làm nghèo gen ủqu nầ thể(1) Các ng nhiênế ẫ(2) bi nộ ế(3) Giao ph không ng nhiênố ẫ(4) Giao ph ng nhiênố ẫA.1 B. C. D. 4Câu 105: qu th lên núi ki ăn, chi nh ng con không xu ng chân núi mộ ươ ằl iạ trên núi. Đêm lũ quy tràn cu theo nh ng con kh nh chân núi,ườ ướch còn nh ng con trên núi ng sót. Qua th gian, nh ng cá th ng sótỉ ườ ốnày hình thành qu th có thành ph ki gen và alen khác so qu thộ ểban u. Đây là ví tác ng aầ ủA. bi nộ ếB. Di nh genậC. Ch nhiênọ ựD. Các ng nhiênế ẫCâu 106: Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng ti hóa nhể ỏ(1) Ti hóa nh di ra hoàn toàn ti hóa nế ớ(2) Ti hóa nh bi alen và thành ph ki gen qu thế ể(3) Ti hóa nh di ra trên quy mô qu th và hình thành loài iế ớ(4) Ti hóa nh thúc thì loài hình thànhế ớA.1 B. C. D. 4Câu 107: Theo quan đi hi i, quá trình hình thành loài iể ớA. Ch di ra khi môi tr ng ng thay i, qu th ho loài ban ch áp ườ ủtácnhân bi nộ ếB. Là quá trình ch ch chi ph th ng bi và các ch cách liộ ườ ếC. ng con ng lai xa và đa hóa là ph ng th ch nh loàiằ ườ ươ ọD. Là quá trình bi thành ph ki gen qu th ban theo ng thích nghiả ướt ra ki gen cách li sinh qu th cạ ốCâu 108: loài ng vât, xét locus trên NST th ng có hai alen, alen quy nh th cỞ ườ ựqu bình th ng tr hoàn toàn so alen quy nh th qu p. Nh ng con th qu pả ườ ẹsau khi sinh ch u. qu th th xu phát có thành ph ki gen gi vàị ựgi cái nh nhau, qua ng ph thu Fớ ượ 2800 con, trong đó có 28 con th qu p. Bi tồ ếr ng không ra bi n, theo lí thuy t, câu trúc di truy qu th th làằ ệA. 0,6AA: 0,4AaB. 0,9AA: 0,1AaB. C. 0,7AA: 0,3Aa D. 0,8AA: 0,2AaCâu 109 loài ng t, gen quy nh chân cao tr hoàn toàn so gen quy nh chânỞ th p. Cho 12 con (P) chân cao giao ph 36 con cái chân th thu Fấ ượ ti cho các ụconF ng ph qua th Khi qu th tr ng thái cân ng qu th có trúc diẫ ấtruy làề 14,0625%AA: 46,875% Aa: 39,0625% aa. Bi không phát sinh bi i, theo lý thuy tế ếs con cố ự(P) có ki gen ng là bao nhiêu?ể ợA.4 B. C. D. 3Câu 110: Ph sau mô di truy nh ng do alen gen có alen quy nhả ườ ịCho bi không ra bi n, có bao nhiêu suy lu sau đây là đúngế ậ(1) nh do alen tr trên vùng không ng NST quy nhệ ươ ị(2) Có th xác nh chính xác ki gen 10 ng trong ph hể ượ ườ ệ(3) Xác su sinh con bình th ng ch ng là 11 và 12 là ườ ồ(4) Có ít nh ng trong ph có ki gen ng tấ ườ ử(5) Nh ng ng không nh th th và III có ki gen gi ng nhauữ ườ ệA.1 B. C. D. 4Câu 111: Trong các ki phân cá th qu th ki phân theo nhóm có bao nhiêu ặđi mể trong các đi đây?ặ ướ(1) Các cá th thành ng nhómể ừ(2) ra trong các qu th không có nh tranh gay gi các cá thả ể(3) ra khi đi ki ng phân không ng trong môi tr ngả ườ(4) Làm tăng ng tác gi các cá th trong qu thườ ểA.1 B. C. D.

