Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học trường THPT Quỳnh Lưu 1, Nghệ An năm 2015 (lần 3)

7b4f8f7c97142a3e664bc7238bb50c01
Gửi bởi: Khánh Linh 8 tháng 3 2019 lúc 18:17:49 | Update: 3 giờ trước (7:29:02) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 523 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO NGH ANỞ ỆTR NG THPT QUỲNH 1ƯỜ THI TH KÌ THI THPT QU GIA NĂM 2015Ề ẦMÔN HÓA ỌTh gian làm bài: 90 phútờMã thi 129ềH và tênọ ………………………………………………. BDố ……………Câu 1: ch nào sau đây là hidrocacbon?ợ ấA. Phenol B. Amoniac C. Benzen D. GlyxerolCâu 2: Mg, Cu có cùng mol, 17,6 gam tác ng lít dung ch Hỗ ị2 SO40,4M và NaNO3 0,6M thì thu dung ch và 3,32 gam khí Nượ ồ2 N2 O, NO, NO2 (ngoài rakhông còn ph kh nào khác). cô thì thu gam mu i, giá tr nh iả ượ ớA. 99 B. 71 C. 127 D. 116Câu 3: Ch mol andehit oxalic OHC-CHO tác ng ng AgNOụ ượ ư3 /NH3 thu đa bao nhiêuư ượ ốmol Ag?A. B. C. D. .Câu 4: là kim lo có nhi nóng ch cao, th ng dùng ch dây tóc bóng đènạ ườ ượ ủs t. là?ợ ốA. Cu B. Cr C. D. PbCâu 5: khí nào sau đây không nhi th ng?ồ ườA. H2 và F2 B. H2 và N2 C. Cl2 và O2 D. CO và O2 .Câu 6: H2(k) I2(k) 2HI(k) (1)2NO(k) O2(k) 2NO2(k) (2)O(k) Cl2(k) COCl2(k) (3)CaCO3(r) CaO(r) CO2(k) (4) 3Fe(r) 4H2 O(k) Fe3 O4(r) 4H2(k) (5)Các cân ng chuy ch theo chi thu khi tăng áp su là:ằ ấA. 1, B. 2, 3, C. 2, D. 1, 5Câu 7: 15,04 gam FeCOấ ồ3 Fe3 O4 và Al tác ng 1254 ml dung ch HNOụ ị3 1M (l yấd 10%) thì thu dung ch và 3,136 lít (đktc) khí không màu (trong đó có khíư ượ ộhóa nâu ngoài không khí), bi kh so Hế ớ2 là 17. làm bay dung ch thu nế ượ ỗh mu khan T. Thành ph kh ng mu Al(NOợ ượ ố3 )3 trong nh iầ ớA. 71% B. 62% C. 68% D. 46%Câu 8: Hai ch và là ng phân nhau, X, ch ch C,H,O trong đó hiđro chi 2,439% kh iấ ốl ng. Khi cháy thu mol ng mol đem cháy. Bi ng: 1,0 mol ph ngượ ượ ướ ứv mol AgNOừ ớ3 trong dung ch NHị3 còn 1,0 mol ph ng 4,0 mol AgNOả ế3 trong dungd ch NHị3 Kh ng thu khi cho ch 0,15 mol và 0,10 mol tác ng iố ượ ượ ớl ng AgNOượ ư3 /NH3 đun nóng.A. 108,6 B. 86,4 C. 75,6 D. 108,9 gCâu 9: Dung ch ch nào trong các ch đây ướ không làm màu quỳ tímổ ?A. CH3 NH2 B. CH3 COONa.C. H2 NCH2 COOH. D. HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH.Câu 10: X, là axit no, ch c, ch ti nhau trong dãy ng ng. Cho 4,60ơ ồgam và 6,0 gam tác ng kim lo Na thu 2,24 lít Hụ ượ2 (đktc). Công th phân X, Yứ ủl là:ầ ượA. C3 H7 COOH và C4 H9 COOH. B. HCOOH và CH3 COOH .C. CH3 COOH và C2 H5 COOH. D. C2 H5 COOH và C3 H7 COOH.Câu 11: Trong đi phân và trong ăn mòn đi hoá thì trên đi âm ra quá trình:ệ ượ ẩA. là quá trình khề B. Kh và oxi hoáửC. oxi hoá và khử D. là quá trình oxi hoáềCâu 12: Cho nguyên nguyên có hình electron tr ng thái là [Ar]3dử 104s 2. Phát bi uểnào sau đây không đúng khi nói X?ềA. là kim lo tan trong dung ch HCl và dung ch NaOHạ ượ ịB. Ion 2+ có 10 electron ngoài cùngơ ớC. là kim lo nhóm BạD. là nguyên thu chu kỳ 4ố Trang Mã thi 129ềCâu 13: Tr đây ng ta th ng qu nông nh hành, i, ngô gi ng, ... ng cách treo ho cướ ườ ườ ặgác trên vì khói có ch có kh năng di khu n. Ch ch di khu trong khói là:ế ếA. HCHO B. CH3 COOH. C. CH4 D. C2 H5 OH.Câu 14: ch kim lo Fe, Ag và Cu ng t. Cho vào ng ượ dung ch Ych ch ch tan và khu cho khi thúc ph ng thì th Fe và Cu tan và còn iỉ ạl ng Ag đúng ng ng Ag trong X. ượ ượ Dung ch ch ch nào sau đây?ứ ấA. Cu(NO3 )2 B. AgNO3 C. Fe2 (SO4 )3 D. FeSO4Câu 15: Sobitol là ch kích thích tiêu hóa, dùng cho tr bi ng ăn, tr lo tiêu hóa do ngộ ốkháng sinh. Sobotol đi ch ng cách hiđro hóa glucoz Tính kh ng glucozo đi chượ ượ ếđ 100kg sobitol thành ph (hi su ph ng là 85%, trong quá trình đi ch thì có 3% sobitol bượ ịth thoát)ấA. 116,4kg B. 120k C. 111,4kg D. 112,9kgCâu 16: ng trùng butadien và stiren thu cao su Buna-S có công th làồ ượ ạA. (-CH2 -CH2 -CH2 -CH2 -CH(C6 H5 )-CH2 -)n B. (-CH2 -CH-CH=CH2 -CH(C6 H5 )-CH2 -)n .C. (-CH2 -CH=CH-CH2 -CH(C6 H5 )-CH2 -)n D. (-C2 H-CH-CH-CH2 -CH(C6 H5 )-CH2 -)n .Câu 17: Cho các ph ng: ứFe HCl Fe H2 SO4 (đ c) ặ0t KMnO4 HCl Cu H2 SO4 (loãng) Al H2 SO4 (loãng) Zn HNO3 (loãng) S ph ng mà Hố đóng vai trò là ch oxi hoá là:ấA 4Câu 18: Trong bài th hành (ch ng trình hóa 12) thì có thí nghi đi ch etylaxetat. Cho nự ươ ầl Cượ2 H5 OH, CH3 COOH, H2 SO4 vào ng nghi m; đun nóng kho ng 65-70ặ 0C kho ng 6ảphút(không đun sôi). ph etylaxetat sinh ra còn phân tán trong ph ng. dượ ễquan sát qu thí nghi m, thì ta cho ti dung ch ch vào ph ng. Khi đó este sinh ra sế ẽtách ra, phân và lên trên t. Dung ch ch trên là:ớ ơA. NaOH loãng. B. NaCl bão hòa C. CH3 COOH khan. D. H2 SO4 c.ặCâu 19: Hóa ch nào sau đây là “đ hai lá”ấ ượ ạA. KCl B. NH4 NO3 C. Ca(H2 PO4 )2 D. KNO3Câu 20: Cho dung ch ch ch vào dung ch ch mol ch thì xu hi X.ừ ủM quan gi mol cho vào và mol xu hi bi di ng th sau:ố ượ ị2 ch A, là?ấ ượA. HCl và NaAlO2 B. AlCl3 và NaOH C. NaAlO2 và HCl D. NaOH và AlCl3Câu 21: Cỗ ồ2 H2 C2 H6 và C3 H6 cháy hoàn toàn 24,8g thu 28,8g c.ố ượ ướM khác 0,5 mol này tác ng 500g dung ch Brom 20%. Giá tr th tích aặ ủC2 H2 C2 H6 và C3 H6 trong là.ầ ượ ợA. 50%; 25%; 25%. B. 20%; 30%; 50%. C. 25%; 25%; 50%. D. 40%; 40%; 20%.Câu 22: Các ancol (CH3 )2 CHOH CH3 CH2 OH (CH3 )3 COH có ancol làậ ượA. 1, 3, 2. B. 1, 2, 3. C. 2, 3, 1. D. 2, 1, 3.Câu 23: Cho các ch sau: CHấ3 COOH, C2 H5 COOH, CH3 COOCH3 CH3 CH2 CH2 OH.Chi tăng nhi sôi (t trái qua ph i) các ch trên là:ề ấA. CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOH, CH3 COOCH3 C2 H5 COOH.B. CH3 COOH, CH3 COOCH3 CH3 CH2 CH2 OH, C2 H5 COOH.C. CH3 COOCH3 CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOH, C2 H5 COOH .D. CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOH, CH3 COOCH3 C2 H5 COOH. Trang Mã thi 129ềCâu 24: Cho các ch tấ sau: propen isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen. ãy cho bi tế có baonhiêu ch tấ khi tác ng iụ HBr theo tỷ lệ cho nả ph m?ẩA. B. C. D. 4Câu 25: Th phân hoàn toàn 148,89 gam hai tetrapeptit thu 175,89 gam Xủ ượ ợg các aminoaxit (Các aminoaxit ch 1nhóm COOH và nhóm NHồ ứ2 ). Cho toàn tác ng dungộ ớd ch HCl ,sau đó cô dung ch thì nh (gam) mu khan.giá tr là:ị ượ ủA. 248,89 g. B. 246,89 C. 324,78 g. D. 243,89 g.Câu 26: Nhóm các kim lo nào sau đây dàng tác ng dung ch ki mạ ượ ướ ềA. Be, Mg, Ca, Ba. B. Ba, Na, K, Ca. C. Na, K, Mg, Ca. D. K, Na, Ca, Zn.Câu 27: cháy hoàn toàn 0,486 gam ch thu 403,2ml COố ượ2 (đktc) và 0,27 gamH2 O. Khi cho mol tác ng KHCOụ ớ3 ho thu 1mol khí. Còn khi cho 0,1 mol vào dungặ ượd ch ch 0,4 mol NaOH (X ph ng theo ng: 2NaOH ượ 2D H2 O) dung ch Y. Côượ ịc gam ch n. Giá tr là:ạ ượ ịA. 27,2 B. 26,4 C. 22,4 D. 30,4Câu 28: Hoà tan 2,88 gam MSO4 vào dung ch X. Đi phân dung ch (v đi tr ngướ ượ ườđ dòng đi không i) trong th gian giây thì gam kim lo cat và 0,007 mol khí anot. th iộ ượ ờgian đi phân là 2t giây thì kim lo và ng mol khí đi c) là 0,024 mol. Giá tr làệ ượ ủA. 0,896g B. 0,91g. C. 0,336g D. 0,784g.Câu 29: Cho chuy hoá sau: Tinh axit axetic. và làầ ượA. ancol etylic, anđehit axetic. B. saccaroz glucoz .ơ ơC. glucoz etyl axetat.ơ D. glucoz ancol etylic.ơCâu 30: DO (Dessolved Oxygen) là ng oxi hòa tan trong thi cho hô các th yượ ướ ủsinh. tính DO th ng dùng là mg/l. 100ml và thêm vào ngay sau khi uơ ườ ướ ẫb ng ch nh (MnSOằ ị4 KI, NaN3 ), lúc này oxi hòa tan trong ph ng Mnẫ 2+ oạthành MnO2 Khi đem phòng thí nghi m, thêm axit Hẫ ệ2 SO4 loãng vào u, lúc này MnOẫ2 oxi hóaẽI thành I2 Xác nh ng Iị ượ2 thành ng Naạ ằ2 S2 O3 theo ph ng trình: Iươ2 2Na2 S2 O3  2NaI +Na2 S4 O6 thì th tích dung ch Naể ị2 S2 O3 0,005M dùng là 24ml. Xác nh DO (mg/l) trênầ ướA. 4,8 B. 8,0 C. 9,6 D. 19,2Câu 31: Khi nhi phân các ch sau: NHệ ấ4 NO2 NH4 HCO3 MgCO3 KMnO4 NaNO3 ph ng thu ph nố ảng oxi hoá kh là:ứ ửA. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 32: Cho các ch Cợ ơ2 H2 C2 H4 CH2 O; CH2 O2 (m ch ); Cạ ơ4 H4 (s ph nh pả ợaxetilen) C3 H4 O2 (m ch ch c). Bi Cạ ế3 H4 O2 không làm chuy màu quỳ tím m. ch tác ngể ụđ dung ch AgNOượ ị3 trong NH3 ra làạ ủA. 4. B. 3. C. D. 2.Câu 33: 1,4 gam Ca cho vào dung ch HCl và Hấ ợ2 SO4 loãng cùng ng cô pồ ợsau ph ng thu 3,395 gam ch ch t. Ph trăm kh ng CaClả ượ ượ2 trong nầnh giá tr nào sau đâyấ ịA. 13 B. 16 C. 20 D. 29Câu 34: ch nào sau đây thu lo đipeptit?ợ ạA. H2 NCH2 CONHCH2 CONHCH2 COOH. B. H2 NCH2 CH2 CONHCH2 COOH.C. H2 NCH2 CH2 CONHCH2 CH2 COOH. D. H2 NCH2 CONHCH(CH3 )COOH.Câu 35: Trong phòng thí nghi qu mu Feệ 2+ ng ta th ngườ ườ :A. Cho vào đó Cu.ộ B. Ngâm vào đó đinh .ộ ắC. ng dung ch.ơ D. Cho vào đó vài gi dung ch Họ ị2 SO4 loãng.Câu 36: đi ki th ng, CHỞ ườ3 CH2 OH tác ng ch nào sau đây?ụ ượ ấA. Na B. AgNO3 /NH3 C. Cu(OH)2 /OH -D. H2Câu 37: Nhà máy Quỳnh làm ng ng cách cho thêm vào ng CaO vàướ ướ ướ ợNa2 CO3 Ngu nhiên tr khi lí có các ng các ion nh sau: [Caồ ướ ướ 2+] 2.10 -4M; [HCO3 -] 3.10 -4M;còn là các ion Clạ -, SO4 2-. ng kh ng CaO và Naổ ượ2 CO3 thi mà nhà máy ng làm hoànố ềtoàn 1000m trên làướ Trang Mã thi 129ềA. 13,7 kg B. 16,2 kg C. 21,2 kg D. 11,2 kgCâu 38: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,4M. Sau khi ph ng raằ ảhoàn toàn, cô dung ch thu ch khan có kh ng làạ ượ ượA. 8,56 gam. B. 10,4 gam. C. 8,2 gam. D. 6,56 gam .Câu 39: Ph ng trình đi li nào đây vi không đúng?ươ ướ ượ ếA. Na2 CO3 2Na CO3 2-B. Mg(OH)2 Mg(OH) OH -C. H3 PO4 H2 PO4 -. D. FeCl3 ¾¾® Fe 3+ 3Cl -Câu 40: Cho các tính ch sau:ấ(1) Tác ng dung ch NaOHụ (4) Có tínhừ (2) Tác ng nung nóngụ (5) Không tác ng dung ch HNOụ ị3 ngu iặ ộ(3) Tác ng dung ch AgNOụ ị3 (6) Tác ng nh nhi th ng.ụ ướ ườTrong các tính ch này Al và Fe có chungấA. tính ch t.ấ B. tính ch t.ấ C. tính ch t.ấ D. Tính ch tấ .Câu 41: Tính th tích 10ể ượ lên men lít gi ch 5% CHể ượ ứ3 COOH (d=1,05g/ml). Bi hi uế ệsu lên men là 45%; kh ng riêng Cấ ượ ủ2 H5 OH là 0,8g/ml.A. 1,118 lít B. 0,894 lít C. 0,716 lít D. 1,0 litCâu 42: Khi th phân peptit (X các aminoaxit ch có nhóm -NHủ ượ ỉ2 và nhóm –COOH) cókh ng phân 293 g/mol và ch 14,3% (theo kh ng) thu ph m, trong đó có 2ố ượ ượ ượ ẩpeptit và Z. 0,472 (g) peptit thì ph ng dung ch ch 0,004 mol HCl. khác uế ếl 0,666 (g) peptit thì ph ng dung ch ch 0,006 mol NaOH. Công th peptit Xấ ủlà:A. Phe-Gly-Ala B. Al-Phe-Gly ho Gly-Phe-AlaặC. Phe-Ala-Gly ho Ala-Gly-Pheặ D. Ala-Phe-GlyCâu 43: Trong phòng thí nghi khí Clệ2 th ng đi ch ng cách cho dung ch HCl tác ngườ ượ ụv MnOớ2 thí nghi mô ng hình sau:ệ ượ ẽCho các phát bi nào sau đâyể :1. Các hóa ch có th ng trong bình là Hấ ụ2 SO4 CaO, CaCl2 P2 O52. Các hóa ch có th ng trong bình là: MnOấ ụ2 KMnO4 KClO3 K2 Cr2 O73. Khí ra kh bình th ng có: Clỏ ườ2 HCl, H2 O4. Bình có vai trò lo HCl nên có th dùng dung ch ki mạ ề5. Khí ra kh bình có ng nh khí Oỏ ượ ỏ26. Clo nên thu ng ph ng pháp cằ ươ ướS nh xét chính xác là?ố ậA. B. C. D. 5Câu 44: Thêm (gam) vào 400ml dung ch HCl 0,9 và Cu(NOộ ồ3 )2 0,5M, sau khi ph nảng ra hoàn toàn thu kim lo có kh ng là 0,5m (gam) và ch khí NO là ph khứ ượ ượ ửduy nh t. Giá tr làấ ủA. 25,6 B. 13,44 C. 15,12. D. 11,92. Trang Mã thi 129ềCâu 45: Phát bi nào sau đây là phù tính ch hoá chung kim lo iể ?A. Kim lo có tính oxi hoá, nó oxi hoá thành ion ng.ạ ươB. Kim lo có tính kh nó kh thành ion âm.ạ ửC. Kim lo có tính kh nó oxi hoá thành ion ng.ạ ươD. Kim lo có tính oxi hoá, nó kh thành ion âm.ạ ửCâu 46: Cho ph ng: NaCl ứ® (X) NaHCO3® (Y) NaNO3 và có th làểA. NaOH và NaClO. B. NaClO3 và Na2 CO3 C. Na2 CO3 và NaClO. D. NaOH và Na2 CO3 .Câu 47: Nguyên nguyên có electron ngoài cùng và có ng electron phân và là 17.ử ớS hi là:ố ủA. 29. B. 19. C. 25. D. 24.Câu 48: Cho các ch sau: CH3 NH3 HCO3 NH2 CH2 COONa, CH3 COOCH3 HO-CH2 -CH2 -COOH ,N H2 CH2 COONH4 C2 H5 OH. Có bao nhiêu ch trong các ch trên tác ng dung ch HCl và dungấ ượ ịd ch NaOH?ịA. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 49: tính axit theo chi tăng các ch sau: NHắ ấ3 H2 O, HClA. H2 NH3 HCl B. HCl H2 NH3 C. NH3 H2 HCl D. NH3 HCl H2 OCâu 50: Cho dây ng qu thành ng lò xo, nung nóng trên ng đèn n, nhanh vàoộ ưng nghi ng Cố ự2 H5 OH. ph chính thành trong ph ng trên làả ứA. HCHO. B. CH3 COOH. C. C2 H5 OC2 H5 D. CH3 CHO .Cho bi kế lố ng nguyên (theo u) các nguyên tử :H 1; Li 7; Be =9; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; 39 ;Ca 40; Cr =52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; As 75; Br 80; Rb 85,5; Ag 108; =127; Ba 137----------- ----------Ế Trang Mã thi 129ề