Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2019 trường THPT Sào Nam - Quảng Nam lần 1

c6ceb259bc5aefb85b98958633972139
Gửi bởi: Thái Dương 4 tháng 3 2019 lúc 16:11:33 | Được cập nhật: 3 giờ trước (23:38:25) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 415 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD-ĐT QU NG NAM THI TH THPT QU GIA NĂM 2019Ề ẦTR NG THPT SÀO NAMƯỜ MÔN: HÓA CỌTh gian làm bài 50 phútờCho Cu=64; Fe=56; K=39; Al=27; C=12; H=1; O=16; N=14; Cl=35,5; Ag=108;Ba=137; S=32; Mg=24; Na=23Câu 41: trung hòa 4,5ể gam amin ch dùng 100 ml dung ch HCl 1M.ộ ịCông th phân làứ ủA. C2 H7 N. B. C2 H5 N. C. CH5 N. D. C3 H9 N.Câu 42: Nh dung ch brôm vào dung ch ch nào sau đây thu màu tr ng?ỏ ướ ượ ắA. Glyxin. B. Alanin. C. Anilin. D. Benzen.Câu 43: Ch nào sau đây là ng phân glucoz ?ấ ơA. Tinh t.ộ B. Saccaroz .ơ C. Xenluloz .ơ D. Fructoz .ơCâu 44: Đun nóng 20 gam dung ch glucoz ng AgNOị ượ3 /dd NH3 hi su 80%, thuư ấđ 6,48 gam c. ng ph trăm dung ch glucoz làượ ơA. 21,6 %. B. 33,57 %. C. 27 %. D. 33,75 %.Câu 45: Kim lo nào đi nh t?ạ ấA. Cu. B. Ag. C. Au. D. Al.Câu 46: ch ng minh tính ch ng tính Glyxin, ta cho Glyxin tác ng iể ưỡ ớA. HCl, NaOH. B. HCl, CH3 OH. C. HCl, NaCl. D. NaOH, NaCl.Câu 47: Cho 200ml dung ch KOH xM vào 100ml dung ch AlClị ị3 2M, sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn thu 11,7 gam a. Giá tr nh làượ ủA. 6,5. B. 4,5. C. 3,25. D. 2,25.Câu 48: Cho ph ng sau: Tinh CH3 COOH. Hai ch X, làấ ượA. glucoz và etanal.ơ B. glucoz và etanol.ơ C. fructoz và etanol.ơ D. saccaroz và etanol.ơCâu 49: Dãy nào sau đây ch các ion không cùng ng th trong dung ch?ồ ịA. +, Zn 2+, Cl -, SO4 2-. B. Ba 2+, Mg 2+, NO3 -, Cl -.C. NH4 +, Na +, CO3 2-,Br -. D. Ag +, Al 3+, PO4 3-, Cl -.Câu 50: Cho hình mô qúa trình xác nh và trong ch Hãy cho bi vai trò CuSOế ủ4 (khan) và bi nó trong thí nghi m.ự ệA. Xác nh và màu CuSOị4 màu xanh sang màu tr ng.ừ ắB. Xác nh và màu CuSOị4 màu tr ng sang màu xanh.ừ ắC. Xác nh và màu CuSOị4 màu tr ng sang màu xanh.ừ ắD. Xác nh và màu CuSOị4 màu xanh sang màu tr ng.ừ ắCâu 51: Kim lo Cu không tan trong dung ch nào sau đây?ượ ịA. ZnCl2 B. AgNO3 C. HNO3 D. FeCl3 .Câu 52: Tính ch hóa chung kim lo làấ ạA. Tính baz .ơ B. Tính oxi hóa. C. Tính kh .ử D. Tính axit.Câu 53: Ch dùng làm dung môi pha ch ph m, dùng thay xăng làm nhiên li cho ngấ ượ ượ ộc trong. Vi Nam đã ti hành pha vào xăng truy th ng 5% xăng E5. Ch tơ ượ ấE làA. Etanol. B. Saccaroz .ơ C. Axetilen. D. Metan.Câu 54: Kim lo nào sau đây chỉ đi ch ng ph ng pháp đi phân nóng ch y?ề ượ ươ Mã thiề201 Bông và CuSO4(khan)H ch CuOợ ộdd Ca(OH)2A. Zn. B. Fe. C. Ag. D. Na.Câu 55: Cho dãy các ch sau: Hấ2 NCH2 COOH C6 H5 NH3 Cl C2 H5 NH2 CH3 COOC2 H5 ch trongố ấdãy ph ng dung ch NaOH làả ịA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 56: Cho 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe tác ng ng dung ch HCl. Sau khi ph ng raụ ượ ảhoàn toàn, thu lít khí Hượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 5,6 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lit. D. 3,36 lít.Câu 57: Ch nào sau đây là ch ch c?ấ ứA. C2 H5 OH. B. H2 NCH2 COOH. C. CH2 (COOCH3 )2 D. CH3 COOH .Câu 58: Công th etyl axetat làứ ủA. CH3 COOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 59: Lo nào sau đây đi ch ng ph ng trùng p?ạ ượ ợA. nilon-6,6.ơ B. nitron.ơ C. nilon-7.ơ D. visco.ơCâu 60: Thành ph chính thu không khói là xenluloz trinitrat. Công th Xenlulozầ ơtrinitrat làA. [C6 H7 O2 (NO2 )3 ]n B. [C6 H7 O3 (ONO2 )2 ]n C. [C6 H7 O3 (ONO2 )3 ]n D. [C6 H7 O2 (ONO2 )3 ]n .Câu 61: Th phân hoàn toàn gam peptit và peptit ng dung ch NaOH, thuủ ịđ 151,2 gam các mu natri Glyxin, Alanin và Valin. khác, cháy hoàn toànượ ốm gam X,Y trên 107,52 lít khí Oỗ ầ2 (đktc), thu 64,8 gam Hượ2 và lít CO2 (đktc).Đi kh ng nh nào sau đây là đúng?ề ịA. Giá tr là 102,4.ị B. mol là 1,4.ố ợC. Giá tr là 56.ị D. là Gly-Ala; là Gly2 -Val.Câu 62: Hòa tan gam Ba trong 200ml dung ch Hế ồ2 SO4 1M và MgSO4 1M, sau khi cácph ng ra hoàn toàn thu dung ch Z, gam và 6,72 lit khí (đktc). Giá tr làả ượ ủA. 99. B. 81,5. C. 104,8. D. 75,7.Câu 63: lít khí COụ2 (đktc) vào dung ch ch Ba(OH)ị ợ2 và KOH, qu thí nghi mế ệđ bi di ng th sau:ượ Khi i, thì có giá tr nh làế ấA. 5,152 B. 5,376 C. 4,48 D. 6,72Câu 64: Hòa tan 35,64 gam FeClế ồ2 Cu và Fe(NO3 )2 vào 400 ml dung ch HClị1,5M, sau ph ng thu dung ch và khí NO (đktc). Cho dung ch ch AgNOả ượ ứ3 1M vàoY khi các ph ng ra hoàn th đã dùng 870 ml, thu gam và thoát ra 0,672 lítế ượ ủkhí NO đktc). Bi NO là ph kh duy nh Nế +5 trong quá trình. Xác nh giá tr mả ?A. 116,68. B. 126,34. C. 123,78. D. 137,22.Câu 65: Cho các phát bi sau:ể(1) Các este ch th phân trong môi tr ng ki ra mu và ancol.ơ ườ ố(2) Fructozo có ph ng tráng c, ch ng phân fructozo có nhóm ch CHO.ả ứ(3) Trong peptit ch α-aminoaxit có n-1 liên peptit.ạ ế(4) Các polime ng làm ng ph ng trùng ng ng. ưS câu phát bi đúng làố ểA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 66: cháy hoàn toàn mol là trieste glixerol và axit cacboxylic ch c, thu bố ượmol CO2 và mol H2 O, bi b-c =4a Hiđro hóa gam 6,72 lít Hế ầ2 (đktc) thu 36,9 gam .ượN đun nóng gam dung ch NaOH ph ng hoàn toàn thu bao nhiêu gamế ượmu khan?ốA. 81 gam. B. 36,6 .gam C. 16,2 gam. D. 40,5 gam.Câu 67: Cho 35,2 gam phenyl fomat, propyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat, etylỗ ồphenyl oxalat tác ng ng dung ch NaOH, có 0,4 mol NaOH tham gia ph ng, thu cụ ượ ượdung ch ch gam mu và 10,4 gam ancol Y. Cho 10,4 gam tác ng Na, thuị ớđ 2,24 lít Hượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 37,2. B. 40,8. C. 41,0. D. 39,0.Câu 68: ch Naỗ ứ2 O, NH4 Cl, NaHCO3 và BaCl2 có mol ch ng nhau.ố ằCho vào Hỗ ợ2 (d ), đun nóng, dung ch thu ch aư ượ ứA. NaCl, NaOH. B. NaCl.C. NaCl, NaOH, BaCl2 D. NaCl, NaHCO3 NH4 Cl, BaCl2 .Câu 69: Cho các ph ng theo đúng mol:ơ ệCho bi t: là este có công th phân Cế ử10 H10 O4 X1 X2 X3 X4 X5 X6 là các ch uợ ữc khác nhau. Phân kh Xơ ủ6 làA. 146. B. 104. C. 118. D. 132.Câu 70: axit cacboxylic hai ch c, no, ch hai ancol no, ch c, ch hỗ ởk ti nhau trong dãy ng ng và đieste axit và hai ancol đó. cháy hoàn toàn gamế ốX thu 7,26 gam COượ2 và 2,7 gam H2 O. khác, đun nóng gam trên 80ml dung ch NaOHặ ị1M, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thêm 10ml dung ch HCl 1M trung hòa ngả ượNaOH thu dung ch Y. Cô dung ch thu gam mu khan, ng th thu cư ượ ượ ượ896ml ancol (đktc) có kh so Hỗ ớ2 là 19,5. Giá tr nh giá tr nào sauầ ịđây ?A. 5,770. B. 5,750. C. 5,755. D. 5,84.Câu 71: Ch ch có công th phân Cấ ử8 H12 O4 và th các ph ng sauỏ ứ(a) 2NaOH 0t¾¾® T. (b) H2 0,Ni t¾¾ ¾® E.(c) 2NaOH 0t¾¾® 2Y T. (d) HCl ¾¾® NaCl F.Kh ng nh nào sau đây đúng?ẳ ịA. ng nguyên hidro trong phân T, là 10.ổ ửB. có th đi ch theo hidrocacbon T.ừ ồC. cháy cùng mol Y, Z, thu cùng mol Hố ượ ố2 O.D. Đun nóng vôi tôi xút thu ch khí là thành ph chính khí thiên nhiên.ớ ượ ủCâu 72: Th phân este ch có công th phân Củ ử4 H6 O2 thu ph cóượ ềph ng tráng c. công th phù làả ớA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 73: Cho các ch t: saccaroz glucoz fructoz etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong cácấ ơch trên, ch có kh năng tham gia ph ng tráng có kh năng ph ng iấ ớCu(OH)2 đi ki th ng làở ườA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 74: Cho 13,44 lít (đktc) Cỗ ồ2 H2 và H2 qua bình ng Ni (nung nóng), thu nự ượ ỗh (ch ch ba hiđrocacbon) có kh so Hợ ớ2 là 14,4. Bi ph ng đa mol Brế ớ2trong dung ch. Giá tr làị ủA. 0,20. B. 0,10. C. 0,25. D. 0,15.Câu 75: Dung dich ch KHCOứ3 và Na2 CO3 Dung ch ch HCl 0,5M và Hị ứ2 SO4 1,5M.Th hi thí nghi sau:ự ệ+ Cho 100 ml dung ch vào 100 ml dung ch thu 5,6 lít COừ ượ2 (đktc).+ Cho 100 ml dung ch vào 100 ml dung ch thu 3,36 lít COừ ượ2 (đktc) và dungd ch Z. Cho Ba(OH)ị2 vào dung ch Z, thúc ph ng thu gam a. Giá tr làư ượ ịA. 68,95. B. 103,9. C. 133,45. D. 74,35.Câu 6: Ti hành đi phân (đi tr màng ngăn p) dung ch ch gam CuSOế ợ4và NaCl cho khi đi phân đi thì ng i, thu ướ ượ 1,12 lít khí(đktc). Dung ch sau đi phân có th hoà tan đa 1,02 gam Al2 O3 bi sau quá trình đi phân pHế ệc dung ch tăngủ Gi th tích dung ch thay không đáng Giá tr làị ủA. 5,970. B. 3,94 C. 9,48 D. 14,495 .Câu 77: Cho các phát bi sau:ể (1). Feỗ ợ3 O4 Cu (t mol 1:1) có th tan trong dung ch HCl .ỉ ư(2). khí COụ2 vào dung ch vôi trong thu a.ớ ướ ượ ủ(3). Cho kim lo Fe vào dung ch CuClạ ị2 ra hi ng ăn mòn hóa c.ả ượ ọ(4). Ba và Al (có mol 1:2) có th tan hoàn toàn trong c.ỗ ướ(5). Cho kim lo Mg vào dung ch FeClạ ị3 sau ph ng thu dung ch ch mu tan.ả ượ ố(6). Cho khí H2 qua Feư ộ2 O3 và CuO nung nóng, thu Fe và Cu.ượS phát bi đúng làố ểA. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 78: Cho Aminoaxit (có nhóm NH2 nhóm COOH) ch 15,73% kh ng. oứ ượ ạoctapeptit Y. có phân kh là:ử ốA. 568. B. 657. C. 712. D. 586.Câu 79: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Nung NH4 NO3 n.ắ(b) Cho Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng, .ư(c) Cho dung ch Fe(NOị3 )2 vào dung ch HCl loãng.ị(d) Cho HCl vào dung ch Naừ ị2 CO3 .(e) Cho urê vào dung ch NaOH.ị(f) Cho dung ch KHSOị4 vào dung ch NaHCOị3 .S thí nghi ch ch sinh ra ch khí làố ấA. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 80: Ti hành thí nghi các ch X, Y, Z, T. qu ghi ng sau:ế ượ ảM uẫ Thí nghi mệ Hi ngệ ượX Tác ng Cu(OH)ụ ớ2 trong môi tr ng ki mườ dung ch có màu xanh lamạ ịY Đun nóng dung ch NaOH (loãng,d ), đớ ểngu i. Thêm ti vài gi dung ch CuSOộ ị4 dung ch có màu xanh lamạ ịZ Tác ng quỳ tímụ Quỳ tím chuy sang màu xanhểT Tác ng Bromụ ướ Có tr ngế ắCác ch X,Y,Z,T làấ ượA. saccaroz tristearin, etylamin, glyxin.ơ B. Fructoz amilopectin, amoniac, alanin.ơC. Saccaroz triolein, lysin, anilin.ơ D. glucoz xenluloz etylamin, anilin.ơ