Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa (Lần 1)

04173d46e08e2d6717dc106904c89f37
Gửi bởi: Khánh Linh 5 tháng 3 2019 lúc 16:33:39 | Update: 2 giờ trước (6:26:13) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 480 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD VÀ ĐT THANH HÓA THPT NÔNG CỐNG THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN (Đề thi gồm trang) Họ, tên thí sinh:..................................................................... ………………… Số báo danh:....................................................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: 1; Li 7; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Br =80, P= 31, 39; Cr=52, Ni=59, Fe 56; Cu 64; Zn 65; Rb 85,5, Mg 24, Ca 40, Ba 137, Ag 108 I. Nhận biết Câu 1. Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là A.CnH2n-2O. B. ROH. C. CnH2n+1OH. D. CnH2n-1OH. Câu 2. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính? A. H2 B. N2. C. CO2. D. O2. Câu 3. Chất nào sau đây là axit propionic A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H5COOH. D. C2H3COOH. Câu 4. Trong phân tử của cacbonhiđrat luôn có A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol. D. nhóm chức anđehit. Câu 5. Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là A. KNO2, NO2, O2. B. KNO2, O2. C. KNO2,NO2. D. K2O, NO2, O2. Câu 6. Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của là A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 7. Tinh bột, xenlulozo, saccarozo đều có khản năng tham gia phản ứng A. hòa tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân. II. Thông hiểu Câu 8. Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric? A. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình. B. Axit photphoric là axit ba nấc. C. Axit photphoric có tính oxi hóa mạnh. D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ. Câu 9. Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh? A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2, HNO2.A. Phân đạm là những hợp chất cung cấp cho cây trồng. B. Phân đạm là những hợp chất cung cấp và cho cây trồng. C. Phân lân là những hợp chất cung cấp cho cây trồng. D. Phân kali là những hợp chất cung cấp và cho cây trồng. Câu 11. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là A. B. 5. C. D. 4.A. 4, và 1. B. 4, và 1. C. 3, và 0. D. 3, và 1. Câu 13. Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3. Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất? A. (NH2)2CO. B. (NH4)2SO4. C. NH4Cl. D. NH4NO3. Câu 14. Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni? A. Muối amoni kém bền với nhiệt. B. Tất cả muối amoni tan trong nước. C. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh. D. Dung dịch của các muối amoni luôn có môi trường bazo. Câu 15. Làm thí nghiệm với hình vẽ: Hiện tượng xảy ra trong bình nón (1) là A. có bọt khí. B. có kết tủa. C. không có hiện tượng gì. D. có bọt khí và kết tủa màu vàng. Câu 16. Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. dung dịch HCl. B. dung dịch HF. C. dung dịch NaOH loãng. D. dung dịch H2SO4. Câu 17. Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch? A. Ag+, Fe3+, H+, Br–, NO32–, CO32–. B. Ca2+, K+, Cu2+, OH–, Cl–. C. Na+, NH4+, Al3+, SO42–, OH–, Cl–. D. Na+, Mg2+, NH4+, Cl–, NO32–. Câu 18. Ứng với công thức C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19. Ancol no, đơn chức, mạch hở có 10 nguyên tử trong phân tử có số đồng phân là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 20. Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, propin. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?Câu 21. Dung dịch chất không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chất làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất và tương ứng là A. KNO3 và Na2CO3. B. Ba(NO3)2 và Na2CO3. C. Na2SO4 và BaCl2. D. Ba(NO3)2 và K2SO4. Câu 22. Đun nóng 0,1 mol este đơn chức với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của là A. C2H5COOCH3. B. C2H3COOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 23. Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam Ag. Giá trị của là A. 30,24. B. 21,60. C. 15,12. D. 25,92. Câu 24. Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 896 ml (đktc) hỗn hợp gồm NO và NO2 có Mtrung bình 42. Biết không thu được muối amoni. Tính tổng khối lượng muối nitrat sinh ra A. 9,41 gam. B. 10,08 gam. C. 5,07 gam. D. 8,15 gam. Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng cùng lượng hỗn hợp như trên với H2SO4 đặc nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng của ete thu được là A. 6,45 gam. B. 5,46 gam. C. 7,40 gam. D. 4,20 gam. Câu 26. Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan gồm A. H3PO4 và KH2PO4. B. K3PO4 và KOH. C. KH2PO4 và K2HPO4. D. K2HPO4 và K3PO4. Câu 27. Cho 200 ml dung dịch H2SO4 0,01 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH (M) thu được dung dịch có pH 12. Giá trị của là A. 0,01 M. B. 0,02 M. C. 0,03 M. D. 0,04 M. Câu 28. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol): Số mol kết tủa Giá trị của là A. 0,12. B. 0,14. C. 0,15. D. 0,20.A. 2. B. 4. C. D. 5. III. Vận dụng Câu 30. Cho các chất: buta-1,3-đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni, t°) thu được sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Số chất thỏa mãn là A. 6. B. 3. C. D. 5. Câu 31. Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4. Số cặp xảy ra phản ứng trộn các chất trong các cặp đó với nhau nhiệt độ thường là A. cặp. B. cặp. C. cặp. D. cặp. Câu 32. Hỗn hợp gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục vào dung dịch brom (dư) thi khối lượng bình brom tăng 19 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8,5. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp là A. 22,4 lít. B. 26,88 lít. C. 58,24 lít. D. 53,76 lít. Câu 33. Cho X, Y, Z, là các chất khác nhau trong số chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 và các tính chất được ghi trong bảng sau: 64,7 33,4 Nhận xét nào sau đây đúng? A.Y là NH3. B. là HCOOH. C. là CH3OH. D.X là HCHO. Câu 34. Cho gam hỗn hợp gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m 18,25) gam muối khan. Nếu chọ gam tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m 8,8) gam muối. Giá trị của là A. 43,9. B. 44,0. C. 58,5. D. 58,7. Câu 35. Sục khí CO2 vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% thu được gam kết tủa và dung dịch X. Cho Ca(OH)2 dư vào dung dịch thu được gam kết tủa. Tổng khối lượng kết tủa thu được hai lần là 49,4 gam. Số mol của CO2 là A. 0,2 mol. B. 0,494 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol. Câu 36. Chia gam ancol thành hai phần bằng nhau: Phần phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc) Phần phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của làCâu 37. Đốt cháy hoàn toàn một este no, mạch hở bằng O2 (vừa đủ). Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O trong đó khối lượng CO2 gấp 3,055 lần khối lượng của H2O và số mol của CO2 sinh ra bằng số mol của O2 đã phản ứng. Đun nóng 15,84 gam với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 18,0 gam muối và ancol Y. Công thức cấu tạo của là A. C2H4(OH)2. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. C3H6(OH)2. Câu 38. Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch A. Thêm 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch để làm kết tủa hết ion Cu2+. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch được chất rắn khan đem nung đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn. Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là A. 0,58 mol. B. 0,4 mol. C. 0,48 mol. D. 0,56 mol. Câu 39. là axit cacboxylic có CTTQ dạng CnH2nO2; là este mạch hở có CTTQ dạng CmH2m-4O4. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 0,6 mol và 0,15 mol bằng lượng O2 vừa đủ, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 87,6 gam. Mặt khác đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp chứa muối và ancol có khối lượng không quá 9,3 gam. Công thức cấu tạo của là A. CH3COOC-CH=CH-COOCH3. B. HCOOCH2CH2OOCCH=CH2. C. CH3COOC-C(CH3)=CH-COOCH3. D. CH2=CHCOO[CH2]3OOCH. Câu 40. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp mol Fe2O3 và mol CuO nung nóng, sau phản ứng thu được 25,92 gam hỗn hợp chất rắn Y. Để khử hoàn toàn chất rắn thành các kim loại cần (2a 0,5b) mol H2. Tỉ khối hơi của so với H2 làHƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án Ancol etylic thuộc dãy đồng đẳng ancol no, đơn, hở (CnH2n+2O hay CnH2n+1OH) chọn C. Câu 2. Chọn đáp án Các khí gây hiệu ứng nhà kính là CO2, CH4, H2O, O3...v.v. chọn C. Câu 3. Chọn đáp án Câu 4. Chọn đáp án Trong phân tử của cacbonhiđrat luôn có nhóm chức ancol. Glucozo và fuccozo đều có nhóm OH. Saccarozo có nhóm OH. Xenlulozo và tinh bột tạo nên từ các mắt xích glucozo, mỗi mắt xích có nhóm OH. Chọn Câu 5. Chọn đáp án Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại mạnh (trước Mg) tạo muối nitrit và khí oxi. Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại từ Mg đến Cu tạo oxit tương ứng, NO2 và O2. Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại sau Ag tạo kim loại, NO2 và O2. chọn B. Câu 6. Chọn đáp án Cách đọc tên este (RCOOR')đó là Tên gốc R' Tên gốc RCOO at Tên gọi của là Metyl propionat Chọn Câu 7. Chọn đáp án Nhận thấy: Xenlulozo là polisaccarit có phản ứng thủy phân. Saccarozo là đisaccarit có phản ứng thủy phân Chọn Câu 8. Chọn đáp án H3PO4 chỉ có tính oxi hóa của H+1. Mà H3PO4 điện li ra H+ yếu: H3PO4 H+ H2PO4– (K 7,6.10–3) H3PO4 có tính oxi hóa yếu. Câu 9. Chọn đáp án B. Loại vì CH3COOH. C. Loại vì HgCl2. D. Loại vì HNO2. chọn A.Câu 11. Chọn đáp án Các chất thỏa mãn là: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 chọn D. Câu 12. Chọn đáp án Amin bậc I: N-C-C-C-C; C-C(N)-C-C; N-C-C(C)-C; C-C(C)(N)-C 4. Amin bậc 2: C-N-C-C-C; C-N-C(C)-C; C-C-N-C-C Amin bậc 3: C-N(C)-C-C chọn A. Câu 13. Chọn đáp án Phân ure (NH2)2CO có hàm lượng đạm cao nhất. Hàm lượng đạm của phân đạm bằng hàm lượng %N trong phân. (NH2)2CO (%N 46,67%); (NH4)2SO4 (%N 21,21%); NH4Cl (%N 26,17%); NH4NO3 (%N 35%). chọn A. Câu 14. Chọn đáp án sai do NH4+ H2O NH3 H3O+ muối amoni thường có môi trường axit chọn D. Câu 15. Chọn đáp án (1) CaC2 2H2O Ca(OH)2 C2H2↑ (2) HC≡CH 2AgNO3 2NH3 AgC≡CAg↓ 2NH4NO3 bình nón (1) có sủi bọt khí không màu chọn A. Câu 16. Chọn đáp án SiO2 bền trong các axit thông thường (trừ HF) và chỉ tan trong kiềm đặc (tan chậm trong kiềm đặc nóng và dễ tan trong kiềm nóng chảy) chọn B. Câu 17. Chọn đáp án A. Loại vì 2Fe3+ 3CO32– 3H2O 2Fe(OH)3↓ 3CO2↑ B. Loại vì Cu2+ 2OH– Cu(OH)2 C. Loại vì NH4+ OH– NH3↑ H2O chọn D. Câu 18. Chọn đáp án Ứng với công thức C3H7O2N có đồng phân aminoa xit là: 1) H2N–CH(CH3)–COOH 2) H2N–CH2–CH2–COOH Chọn Câu 19. Chọn đáp án Ancol no đơn chức mạch hở có 10 nguyên tử trong CTPT C4H10O. Có đồng phân gồm.2) CH3–CH2–CH(OH)–CH3. 3) HO–CH2–CH(CH3)–CH3. 4) CH3–CH(OH)(CH3)–CH3. Chọn Câu 20. Chọn đáp án Công thức cấu tạo cảu butan là CH3–CH2–CH2–CH3. Xét CTCT của các chất trước và sau khi H2 dư xúc tác Ni ta có: But-1-en CH2=CH–CH2–CH3 H2 CH3–CH2–CH2–CH3. Chọn. But-1-in CH≡C–CH2–CH3 2H2 CH3–CH2–CH2–CH3. Chọn. Buta-1,3-đien CH2=CH–CH=CH2 2H2 CH3–CH2–CH2–CH3. Chọn. Vinylaxetilen CH≡C–CH=CH 3H2 CH3–CH2–CH2–CH3. Chọn. Isobutilen CH2=C(CH3)–CH3 H2 CH3–CH(CH3)–CH3 Loại. Propin CH≡C–CH3 2H2 CH3–CH2–CH3 Loại. Chọn Câu 21. Chọn đáp án Nhận thấy làm quỳ tím hóa xanh Loại và D. Loại vì KNO3 Na2CO3 không xảy ra phản ứng. Ba(NO3)2 Na2CO3 BaCO3↓ 2NaCl Chọn Câu 22. Chọn đáp án Ta có nNaOH pứ nEste 0,1 mol nNaOH dư 0,035 mol Chất rắn bao gồm muối và NaOH dư mMuối 9,6 mNaOH dư 8,2 gam MMuối 8,2 0,1 82 44 23 82 15 15 là –CH3 Chọn Câu 23. Chọn đáp án Vì trong CTCT của HCHO có nhóm –CHO lồng nhau và HCOOH có nhóm –CHO Biết cứ nhóm –CHO tráng gương 2Ag nAg 4nHCHO 2nHCOOH 0,24 mAg 25,92 gam Chọn Câu 24. Chọn đáp án Đặt số mol của NO và NO2 mol Ta có hệ x 0, 04 x 0, 01 30x 46y 42.0, 04 y 0, 03 Luôn có mmuối mkl mNO3- 1,35 62.∑ne trao đổi 1,35 62. (0,01. 0,03) 5,07 gam Chọn CnCO2 0,3 mol nH2O 0,55 mol. Mà tách nước tạo ete. gồm các ancol no, đơn, hở nOH nX 0,55 0,3 0,25 mol. mX mC mH mO 0,3 12 0,55 0,25 16 8,7(g). ancol ete H2O nH2O nX 0,125 mol. Bảo toàn khối lượng: mete 8,7 0,125 18 6,45(g) chọn A. Câu 26. Chọn đáp án nP2O5 0,01 mol; nOH– 0,05 mol nOH–/nP2O5 tạo muối K2HPO4 và K3PO4. "Mẹo": nP 0,02 mol; nK 0,05 mol nK nP 0,05 0,02 2,5. các muối có thể có là: K3PO4 (3K 1P); K2HPO4 (2K 1P); KH2PO4 (1K 1P). chọn D. Câu 27. Chọn đáp án pH 12 [OH–dư] 1012-14 0,01M nOH– dư (0,2 0,2) 0,01 0,004 mol. H+ OH– H2O nNaOH 0,004 0,2 0,01 0,008 mol 0,04M chọn D. Câu 28. Chọn đáp án nOH– 4nAl3+ n↓ nAl3+ (0,1 0,5) 0,15 mol chọn C. Câu 29. Chọn đáp án (2 8)/2 không chứa πC=C. Các đồng phân thỏa mãn là: C6H5CH2CHO và o,m,p-OHC-C6H4CH3 tổng cộng có đồng phân chọn B. Câu 30. Chọn đáp án Khi cộng H2 dư với Ni xúc tác ta có: Buta-1,3-đien C4H6 2H2 C4H10 (Chọn) vì khi đốt 4CO2 5H2O Benzen C6H6 3H2 C6H12 (Loại). Ancol anlylic C3H6O H2 C3H8O (Chọn) vì khi đốt 3CO2 4H2O Anđehit axetic C2H4O H2 C2H6O (Chọn) vì khi đốt 2CO2 3H2O Axit acrylic C3H4O2 H2 C3H6O2 (Loại) Vinylaxetat C4H6O2 H2 C4H8O2 (Loại) Chọn Câu 31. Chọn đáp án Có tất cả cặp đó là cặp (1), (3), và (5). Cặp 1: Na2CO3 và AlCl3. 3Na2CO3 2AlCl3 3H2O 2Al(OH)3↓ 3CO2↑ 6NaCl Cặp 3: HCl và Fe(NO3)2. 3Fe2+ 4H+ NO3– 3Fe3+ NO↑ 2H2O Cặp 5: NaHCO3 và NaHSO4.