Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Nguyễn Khuyến - Bình Dương (Lần 5)

f2bda1e4f06150c9ea5108c40c197f3e
Gửi bởi: Khánh Linh 5 tháng 3 2019 lúc 16:32:56 | Update: 3 giờ trước (5:52:08) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 470 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD VÀ ĐT BÌNH DƢƠNG ỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN Môn hóa học Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) (Đề thi gồm trang) thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... ………………… Số báo danh:....................................................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: 1; Li 7; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Br =80, P= 31, 39; Cr=52, Ni=59, Fe 56; Cu 64; Zn 65; Rb 85,5, Mg 24, Ca 40, Ba 137, Ag 108 I. Nhận biết Câu 1. Este mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Vậy là A. vinyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomat. D. vinyl fomat. Câu 2. Cặp chất nào không phải là đồng phân của nhau? A. Metyl axetat và etyl fomat C. Xenlulozo và tinh bột. B. Glucozo và fructozo. D. Axit axetic và metyl fomat Câu 3. Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất nào sau đây? A. Saccarozo. B. Chất béo. C. Xenlulozo. D. Tinh bột. Câu 4. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là A. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat. Câu 5. Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu đƣợc ancol? A. Phenyl fomat. B. Metyl axetat. C. Tristearin. D. Benzyl axetat. Câu 6. Chất nào sau đây tráng bạc đƣợc? A. Tripanmitin. B. Saccarozo. C. Fructozo. D. Metyl axetat. Câu 7. Cho ancol etylic tác dụng với axit đon chức X, thu đƣợc este Y. Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lƣợng. Công thức của là A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOC2H3. D. C2H5COOC2H3. Câu 8. Tristearin tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?C. Cu(OH)2 (ở điều kiện thƣờng). D. Brom. Câu 9. Saccarozo và glucozo đều có phản ứng A. tráng bạc. B. cộng H2 (Ni, t°). C. với Cu(OH)2. D. thủy phân. Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn cacbohidrat nào sau đây thu đƣợc số mol CO2 bằng số mol H2O? A. Amilopeptin. B. Saccarozo. C. Glucozo. D. Xenlulozo. Câu 11. Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°)? A. Triolein. B. Glucozo. C. Tripanmitin. D. Vinyl axetat. II. Thông hiểu Câu 12. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. C2H5OH B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. CH3CHO Câu 13. Este có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đƣợc gam muối. Giá trị của là A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2. Câu 14. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu đƣợc chất hữu cơ X. Cho phản ứng với khí H2 (Ni, t°), thu đƣợc chất hữu cơ Y. Các chất X, lần lƣợt là A. glucozo, saccarozo. B. glucozo, sobitol. C. fructozo, sobitol. D. glucozo, etanol. Câu 15. Este mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng trong dung dịch NaOH thu đƣợc dung dịch không tráng bạc. Công thức cấu tạo của là HCOOCH=CHCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 16. Cho 18,8 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và C2H3COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu đƣợc dung dịch chứa gam muối. Giá trị của là A. 16,6. B. 17,6. C. 19,4. D. 18,4. Câu 17. Cho gam hỗn hợp gồm glucozo và fructozo phản ứng hoàn toàn với lƣợng dƣ dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đƣợc 32,4 gam Ag. Giá trị của là A. 13,5. B.24,3. C. 54,0. D. 27,0. Câu 18. Chất (chứa C, H, O) có công thức đơn giản nhất là CH2O. Chất phản ứng đƣợc với NaOH và tráng bạc đƣợc. Công thức cấu tạo của là A. CH3COOH. B. HCOOCH3. C. HCOOH. D. HOCH2CHO. Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phản ứng thủy phân este trong môi trƣờng axit là phản ứng một chiều. B. Các este bị thủy phân trong môi trƣờng kiềm đều tạo muối và ancol. C. Các este tan nhiều trong nƣớc. D. Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 21. Phát biểu nào sau đây sai? A. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. B. Trong một phân tử chất béo luôn có nguyên tử oxi. C. Thủy phân saccarozơ trong môi trƣờng axit thu đƣợc glucozo và fructozo. D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu đƣợc glixerol. Biết Y, Z, đều là các chất hữu cơ. Chất là A. CH3COOCH=CHCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH3. Câu 23. Đun nóng 0,1 mol este đơn chức với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đƣợc ancol etylic và 8,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X: A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H3COOC2H5. Câu 24. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo với một lƣợng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đƣợc 1,84 gam glixerol và gam muối khan. Giá trị của là A. 19,12. B. 18,36. C. 19,04. D. 14,68. Câu 25. Khi thủy phân hoàn toàn mol triglixerit trong dung dịch NaOH thu đƣợc mol glixerol, mol natri panmitat và mol natri oleat. Số liên kết trong một phân tử là: A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 26. Lên men gam glucozơ với hiệu suất 75 %, lƣợng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nƣớc vôi trong, thu đƣợc 10 gam kết tủa. Khối lƣợng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lƣợng dung dịch nƣớc vôi trong ban đầu. Giá trị của là A. 13,5. B.72,0. C. 36,0. D. 18,0. Câu 27. Este đơn chức có vòng benzen ứng với công thức phân tử C8H8O2. Biết tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của thỏa mãn tính chất trên là A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 28. Hỗn hợp gồm metyl fomat, metyl axetat và đimetyl oxalat (trong đó nguyên tố oxi chiếm 52% về khối lƣợng). Cho gam tác dụng với dung dịch NaOH dƣ, thu đƣợc 45,2 gam muối. Giá trị của là: A. 40,2. B. 40,0. C. 32,0. D. 42,0. III. Vận dụng 0NaOH,tEste Z 0330AgNO NHNaOH ,ttZ Y ệm ện tượng ấy quì tím đổi màu ới dung dịchNaOH (loãng, dƣ), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 ạo dung dịch màu xanh lam ới dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng ạo kết tủa Ag trắng sáng ụng với dung dịch I2 loãng Các chất X, Y, Z, lần lƣợt là A. etyl axetat, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột. B. triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, etyl axetat. C. etyl axetat, hồ tinh bột, vinyl axetat, triolein. D. vinyl axetat, triolein, etyl axetat, hồ tinh bột Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn mol hỗn hợp gồm ba este cùng dãy đồng đẳng, cần dùng 3,472 lít O2 (đktc) thu đƣợc 2,912 lít khí CO2 (đktc) và 2,34 gam H2O. Mặt khác, để tác dụng với mol cần vừa đủ ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của là A. 40. B. 60. C. 80. D. 30. Câu 31. Cho các phát biểu sau (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu đƣợc natri axetat và axetanđehit. (b) điều kiện thƣờng, các este đều là những chất lỏng. (c) Amilopectin và xenlulozo đều có cấu trúc mạch phân nhánh. (d) Phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn thu đƣợc các axit béo và glixerol (e) Glucozo là hợp chất hữu cơ đa chức. (g) Tinh bột và xenlulozơ đều không bị thủy phân trong môi trƣờng kiềm. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn gam triglixerit cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu đƣợc CO2 và H2O. Mặt khác, cho gam phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu đƣợc 54,84 gam muối và 5,52 gam glixerol. Hỏi 0,1 mol làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br2? A. 0,2. B. 0,3. C. 0,1. D. 0,5. Câu 33. Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 2M, thu đƣợc chất hữu cơ (no, đơn chức, mạch hở có tác dụng với Na) và 41,2 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ cần vừa đủ 20,16 lít khí O2 (đktc). Khối lƣợng của 0,3 mol là A. 30,8 gam. B. 39,0 gam. C. 29,8 gam. D. 32,6 gam. Câu 34. Cho hợp chất thơm p-HOCH2C6H4OH, p-HOC6H4CH2OOCCH3, p-HOC6H4COOH, p- HOOCC6H4OOCCH3, p-HOOCC6H4COOC2H5. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn cả hai điều kiện sau• mol chất đó phản ứng tối đa đƣợc với mol Na. mol chất đó phản ứng tối đa đƣợc với mol KOH A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 35. Cho mol chất (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dƣ, thu đƣợc mol chất Y, mol chất và mol H2O. Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu đƣợc chất hữu cơ T. Phát biểu nào sau đây đúng A. Chất tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2. B. Phân tử chất có nguyên tử hiđro C. Chất không có phản ứng tráng bạc. D. Chất tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 4. Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn mol chất hữu cơ (MX 75) chỉ thu đƣợc H2O và mol CO2. Biết tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 có tạo thành kết tủa. Số công thức cấu tạo của thỏa mãn tính chất trên là (không xét loại hợp chất anhiđrit axit) A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 37. Hỗn hợp gồm axit oxalic, đietyl oxalat, glucozơ và saccarozo, trong đó số mol đietyl oxalat bằng lần số moi axit oxalic. Đốt cháy hoàn toàn gam cần 22,4 lít O2 (đktc), thu đƣợc 16,56 gam H2O. Giá trị của là A. 29,68. B. 13,84. C. 31,20. D. 28,56 Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol một ancol đơn chức và 0,1 mol một este no đơn chức mạch hở trong 0,75 mol O2 (dƣ), thu đƣợc tổng số mol khí và hơi bằng 1,2 mol. Biết số nguyên tử trong gấp hai lần số nguyên tử trong Y. Khối lƣợng đem đốt cháy là A. 4,6 gam. B. 6,0 gam. C. 5,8 gam. D. 7,2 gam. IV. Vận dụng cao Câu 39. Hỗn hợp gồm este đơn chức đồng phân C8H8O2 có vòng benzen (vòng benzen chỉ có một nhóm thế) và este hai chức là etyl phenyl oxalat. Thủy phân hoàn toàn 7,38 gam trong dung dịch NaOH dƣ, có 0,08 mol NaOH phản ứng, thu đƣợc gam hỗn hợp muối và 2,18 gam hỗn hợp ancol Y. Cho toàn bộ tác dụng với Na dƣ, thu đƣợc 0,448 lít khí H2 (đktc). Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8,5. B. 7,8. C. 8,0. D. 7,0. Câu 40. Este đơn chức, mạch hở có khối lƣợng oxi chiếm 32% Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm và este Y, (đều no, mạch hở, MY MZ) thu đƣợc 0,7 mol CO2 và 0,625 mol H2O. Biết phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu đƣợc hỗn hợp hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối. Thành phần số mol của trong làHƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án Este mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 có cấu tạo HCOOCH=CH2: vinyl fomat. Đáp án D. Câu 2. Chọn đáp án Tinh bột và xenlulozo khác nhau số mắt xích nên không phải là đồng phân của nhau Câu 3. Chọn đáp án Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất chất béo Chọn Câu 4. Chọn đáp án Ta có ancol metylic là CH3OH || axit propionic là C2H5COOH. C2H5COOH CH3OH C2H5COOCH3 H2O. C2H5COOCH3 có tên gọi là metyl propionat Chọn Câu 5. Chọn đáp án Nhận thấy phenyl fomat thỏa mãn vì sinh ra phenol. Mà phenol là axit yếu tiếp tục tác dụng với NaOH tạo C6H5ONa Chọn ______________________________ HCOOC6H5 HCOOC6H5 2NaOH HCOONa C6H5ONa H2O CH3COOCH3 CH3COOCH3 NaOH CH3COONa CH3OH (C17H35COO)3C3H5 (C17H35COO)3C3H5 3NaOH 3C17H35COONa C3H5(OH)3 CH3COOCH2C6H5 CH3COOCH2C6H5 NaOH CH3COONa C6H5CH2OH Câu 6. Chọn đáp án Để tráng bạc ta cần có nhóm chức –CHO Cả chất đều không có nhóm –CHO. glucozo Tráng bạc đƣợc. Chọn Câu 7. Chọn đáp án Vì là este đơn chức chứa nguyên tử Oxi MRCOOC2H5 100 là –C2H3 Chọn Câu 8. Chọn đáp án 16.2.10032 Câu 9. Chọn đáp án Saccarozo trong CTCT có nhóm OH và glucozo có nhóm OH. Saccarozo và glucozo đều hòa tan đƣợc Cu(OH)2 điều kiện thƣờng Chọn Câu 10. Chọn đáp án Câu 11. Chọn đáp án Câu 12. Chọn đáp án Đối với các nhóm chức khác nhau thì khả năng tạo liên kết hiđro thay đổi nhƣ sau: -COOH -OH -COO- -CHO -CO- Vì khả năng tạo liên kết hiđro tỉ lệ thuận với nhiệt độ sôi. Cùng số nguyên tử cacbon thì tos của axit lớn nhất Chọn Câu 13. Chọn đáp án Este có CTPT C2H4O2 Este là HCOOCH3 nHCOOCH3 60 0,15 mol mHCOONa 0,15 (45 23) 10,2 gam Chọn Câu 14. Chọn đáp án Vì tinh bột đƣợc tạo thành từ các mắt xính Glucozo Thủy phân hoàn toàn tinh bột Glucozo. Glucozo H2 Sobitol Chọn Câu 15. Chọn đáp án Câu 16. Chọn đáp án Câu 17. Chọn đáp án Câu 18. Chọn đáp án Câu 19. Chọn đáp án Câu 20. Chọn đáp án Câu 21. Chọn đáp án Câu 22. Chọn đáp án Câu 23. Chọn đáp án Câu 24. Chọn đáp án Câu 25. Chọn đáp án Câu 26. Chọn đáp án Ta có mdung dịch giảm mCaCO3 mCO2 mCO2 10 3,4 6,6 gam. nCO2 6,6 44 0,15 mol. 2C2H5OH 2CO2 enzim30 35 CMà 75% nC6H12O6thực tế 0,075 0,75 0,1 mol 0,1 180 18 gam Chọn D. Câu 27. Chọn đáp án Câu 28. Chọn đáp án Câu 29. Chọn đáp án Câu 30. Chọn đáp án Câu 31. Chọn đáp án a. CH3COOCH=CH2+ NaOH CH3COONa CH3CHO đúng điều kiện thƣờng, các este có phân tử khối lớn nhƣ mỡ động vật tồn tai trang thái răn sai xenlulozơ đều có cấu trúc mạch không phân nhánh sai Phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn thu đƣợc muối các axit béo và glixerol sai Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức sai Tinh bột và xenlulozơ đều không bị thủy phân trong môi trƣờng kiềm mà chỉ thủy phân trong môi trƣờng axit đúng Đáp án B. Câu 32. Chọn đáp án Triglixerit có công thức dạng (RCOO)3C3H5 (RCOO)3C3H5 3NaOH 3RCOONa C3H5(OH)3 Có nC3H5(OH)3 nX 0,06 mol, nNaOH 3nX 0,18 mol Bảo toàn khối lƣợng mX 54,84 +5,52 -0,06. 3.40 53,16 gam. Gọi số mol của CO2 và H2O lần lƣợt là x, Bảo toàn khối lƣợng mCO2 mH2O= mX mO2 44x+ 18 207,72 Bảo toàn nguyên tố 6.0,06 +4,83.2 2x Giải hệ 3,42 và 3,18 Số liên kết trong là 3,42- 3,18) 0,06= 3πCOO+πC=C 0,1 mol làm mất màu tối đa 0,1 mol Br2 Đáp án C. Câu 33. Chọn đáp án nX 0,3 mol; nKOH vừa đủ 0,4 mol có một este của phenol no, đơn chức, mạch hở có phản ứng với NaOH là ancol no đơn chức CnH2n+2O ||⇒ Hỗn hợp gồm 0,2 mol este loại (tạo Y) 0,1 mol este của phenol. CnH2n+2O 1,5n O2 –––to–→ CO2 H2O. 1,5n.0,2 0,9 thủy phân: 0,4 mol KOH 41,2 gam muối 0,2 mol C3H8O 0,1 mol H2O. Theo BTKL có mX 41,2+ 0,2 60 0,1 18 0,4 56 32,6 gam. Chọn D.Các chất thỏa mãn điều kiện là p-HOC6H4CH2OOCCH3 và HOOCC6H4COOC2H5. Câu 35. Chọn đáp án mol NaOH dƣ mol mol mol H2O. Suy luận nào: có CTPT C9H8O4 chứa vòng benzen. nếu vòng benzen thì lần là 12C 9C rồi chứa vòng benzen. Lúc này, nếu có 2C 6Cvòng benzen 10C 9C loại.! ||→ chỉ chứa 1C thôi và rõ chính là HCOONa. Để tiếp, chứa vòng benzen và sp chỉ có mol H2O chứng tỏ chỉ có chức este của phenol, chức kia là este thƣờng. ||→ có 7C thỏa mãn đk trên là NaOC6H4CH2OH. CTCT của là HCOOCc6H4CH2OOCH. Điểm lại: là HCOONa, là NaOC6H4CH2OH và là HOC6H4CH2OH. sai (T chỉ NaOH theo tỉ lệ 1) có tham gia tráng bạc sai tác dụng với NaOh theo tỉ lệ 1: sai Câu 36. Chọn đáp án Gọi công thức của là C2HyOz Nếu tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 có tạo thành kết tủa phải có liên kết đầu mạch là C2H2 Nếu 1. tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 có tạo thành kết tủa chứa nhóm CHO là CH3-CHO Nếu tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 có tạo thành kết tủa chứa nhóm CHO là HCOOCH3 hoặc CH3CHO, HO-CH2-CHO Nếu tX tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 có tạo thành kết tủa chứa nhóm CHO là HCOO-CHO Đáp án A. Câu 37. Chọn đáp án gồm HOOC-COOH (C2H2O4) C2H5OOC-COOC2H5((C6H10O4), C6H12O6, C12H22O11 số mol axit oxalicbằng lần số mol đietyl oxalat 3C6H10O4+C2H2O4=C20H32O16 Vậy gồm các chất dạng Cn(H2O)m Cn(H2O)m+ nO2 nCO2+ mH2O Có nO2 nCO2 =1 mol Bảo toàn khối lƣợng 1. 44+16,56-1. 32 28,56 gam. Đáp án D. Câu 38. Chọn đáp án Gọi công thức của là CnH2nO2:0,1 molBiết số nguyên tử trong gấp hai lần số nguyên tử trong Công thức của là CmH4nO:0,1 mol O2 nCO2+ nH2O O2 mCO2+ 2nH2O Có nCO2=0,1( n+m) mol, nH2O= 0,1n+ 0,1.2n 0,3n mol nO2pu= 0,1( 1,5n-1) 0,1(m+ n-0,5) 0,25n+0,1m -0,15 Có 0,1( n+ m) 0,3n [0,75- (0,25n+ 0,1m- 0,15)] 1,2 0,15n= 0,3 n= có công thức C2H4O2:0,1 mol và có công thức CmH8O 0,1 mol Vì oxi dƣ nên 0,25n+0,1m -0,15< 0,75 0,1m 0,4 mX 0,1. 60 ga. Đáp án B. Câu 39. Chọn đáp án gồm HCOOCH2-C6H5, CH3COOC6H5, C6H5COOCH3, C2H5OOC-COOC6H5 7,38 gam 0,08 mol NaOH muối 2,18 gam (HO-CH2-C6H5,CH3OH và C2H5OH) H2O Na 0,02 mol H2 nY 0,04 mol Gọi tổng số mol của HCOOCH2-C6H5 vàC6H5COOCH3 là x,số mol của CH3COOC6H5 là y, C2H5OOC-COOC6H5 là nH2O 0,02 mol Bảo toàn khối lƣợng mmuối 7,38 0,08. 40 -0,02. 18 2,18= 8,04 gam. Đáp án C. Câu 40. Chọn đáp án MX 32 0,32 100 là C5H8O2. giải đốt 0,2 mol O2 –––to–→ 0,7 mol CO2 0,625 mol H2O. Ctrung bình 0,7 0,2 3,5 CY 3,5. có các khả năng cho là HCOOCH3; HCOOC2H5 và CH3COOCH3. Tuy nhiên chú rằng thủy phân thu đƣợc ancol có cùng số phải là HCOOC2H5: mol để suy ra đƣợc rằng ancol cùng số còn lại là C2H4(OH)2. ||⇒ cấu tạo của là CH2=CH–COOC2H5:x mol 3n 22 2m 2n 12 136x 136y 194z 7, 38 0, 03x 2y 3z 0, 08 0, 01x 0, 04 0, 01   