Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc

0972b60e449dd79ce291b9fd561ed3d0
Gửi bởi: Khánh Linh 4 tháng 3 2019 lúc 16:26:20 | Update: 4 giờ trước (5:21:56) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 466 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT LÊ XOAYƯỜNăm 2017 2018ọ(Đ thi có 40 câu 3trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017 2018Ề ỐMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Thí sinh không ng ng tu hoànượ ầCâu 1: nh không đúng làA. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch NaOH thu anđehit và mu i.ụ ượ ốB. CH3 CH2 COOCH=CH2 có th trùng polime.ể ạC. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch Brụ ượ ị2 .D. CH3 CH2 COOCH=CH2 cùng dãy ng ng CHồ ớ2 =CHCOOCH3 .Câu 2: Ch nào đây cho ph ng tráng c?ấ ướ ạA. axit axetic. B. propin. C. ancol metylic. D. axetanđehit.Câu 3: Ch nào sau đây tác ng ch t: Na, NaOH, NaHCOấ ượ ấ3 ?A. HO C6 H4 OH. B. C6 H5 COOH. C. C6 H5 OH. D. HCOOC6 H5 .Câu 4: Fructozo còn làượ ọA. ng nho.ườ B. ng ong.ườ C. ng ch nha.ườ D. ng mía.ườCâu 5: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Glucoz kh dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 .B. Saccaroz làm màu brom.ơ ướC. Amilopectin có trúc ch phân nhánh.ấ ạD. Xenluloz có trúc ch phân nhánh.ơ ạCâu 6: Dung ch Cị2 H5 NH2 trong ướ không ph ng ch nào sau đây?ả ấA. NaOH B. H2 SO4 C. Quì tím. D. HCl.Câu 7: ch có công th phân là Cố ử4 H8 O2 và tác ng NaOH làụ ượ ớA. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 8: Ch có công th phân Cấ ử3 H6 O2 là este axit axetic. Công th thu Xủ ủlàA. HCOOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. HO-C2 H4 -CHO. D. C2 H5 COOH.Câu 9: Ch nào sau đây không đi ?ẫ ượ ệA. KCl khan.ắ B. HNO3 trong c.ướ C. BaCl2 nóng ch y.ả D. KOH nóng ch yả .Câu 10: Cho ph ng hóa c: Ba(OH)ả ọ2 2HCl BaCl2 2H2 O.Ph ng hóa nào sau đây có cùng ph ng trình ion thu ph ng trên?ả ươ ứA. Ba(OH)2 H2 SO4 BaSO4 H2 B. NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 .C. 2KOH FeCl2 Fe(OH)2 2KCl. D. KOH HNO3 KNO3 H2 .Câu 11: Ch nào sau đây tác ng CuO/tấ không thu anđehit?ượA. CH3 CH(OH)CH3 B. C6 H5 CH2 OH.C. CH2 CH CH2 OH. D. C2 H5 OH.Câu 12: Ch có công th CHứ ạ3 COOCH=CH2 Tên làA. Metyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Vinyl metacrylat. D. Propyl metacrylat.Câu 13: Cho gam axit fomic và axit axetic (t mol ng ng 1:2) tác ng hoàn toàn iỗ ươ ớdung ch NaHCOị3 thu 40,32 lít khí đktc). Giá tr làượ ủA. 99,6. B. 63,6. C. 95,4. D. 91,2.Câu 14: Ch nào sau đây có ng phân hình c?ấ ọA. Etilen. B. Pent en. C. Benzen. D. Vinyl clorua.Câu 15: Ion Ag tác ng ion vàng. Ion làụ ủA. NO3 -. B. PO4 3-. C. SO4 2-. D. Cl -.Câu 16: Dung ch nào sau đây không hòa tan Cu?ượ Mã 132ềA. Dung ch FeClị2 B. Dung ch NaNOị ợ3 HCl.C. Dung ch FeClị3 D. Dung ch HNOị3 .Câu 17: Ch nào sau đây không th phân trong môi tr ng axit?ủ ườA. Xenluloz .ơ B. Saccaroz .ơ C. Tinh t.ộ D. Glucoz .ơCâu 18: Ch nào sau đây là amin I?ấ ậA. Anilin. B. Đimetyl amin. C. Trimetylamin. D. Etylmetyl amin.Câu 19: Cho 8,8 gam CH3 COOC2 H5 ph ng dung ch NaOH (d ), đun nóng. Kh ngả ượmu thu làố ượA. 16,4 gam. B. 12,3 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.Câu 20: Cacbon đioxit không sinh ra trong quá trình nào sau đây?A. Hô pấ B. Lên men C. Quang p.ợ D. cháy nhiên li uố ệCâu 21: ng phân amin Cố ủ3 H9 làA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 22: Xà phòng hóa tristearin trong dung ch NaOH thu Cị ượ3 H5 (OH)3 vàA. C17 H31 COONa. B. C17 H35 COONa. C. C15 H31 COONa. D. C17 H33 COONa.Câu 23: Etyl axetat không tác ng iụ ớA. dung ch Ba(OH)ị2 (đun nóng). B. O2 0.C. H2 (xúc tác Ni, nung nóng). D. H2 (xúc tác H2 SO4 loãng, đun nóng).Câu 24: Khi th hi ph ng tách ancol X, ch thu anken duy nh t. Oxi hoáự ướ ượ ấhoàn toàn ng ch thu 16,8 lít COộ ượ ượ2 đktc) và 16,2 gam c. Có bao nhiêu công th cở ướ ức phù X?ấ ớA. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 25: Hoà tan gam Fe ng 400 ml dung ch HNOế ị3 1M. Sau khi ph ng ra hoàn toànả ảthu dung ch ch 26,44 gam ch tan và khí NO (s ph kh duy nh t). Giá tr làượ ủA. 7,84. B. 6,12. C. 12,24. D. 5,60.Câu 26: lo phân supephotphat kép có ch 69,62% mu canxi đihiđrophotphat, còn cácch không ch photpho. dinh ng lo phân lân này làấ ưỡ ạA. 42,25%. B. 45,75%. C. 48,52%. D. 39,76%.Câu 27: ng dung ch có ch 0,3 mol Naố ứ2 CO3 và 0,2 mol NaHCO3 ng dung chố ịcó ch 0,4 mol HCl. vào Y, mol khí COứ ố2 thoát ra có giá tr nào?ịA. 0,2. B. 0,25. C. 0,4. D. 0,5.Câu 28: Khi cháy hoàn toàn 4,4 gam ch ch thu ph cháy ch mố ượ ồ4,48 lít CO2 đktc) và 3,6 gam c. cho 4,4 gam ch tác ng dung ch NaOHở ướ ịv khi ph ng hoàn toàn, thu 4,8 gam mu axit và ch Z. Tênừ ượ ơc làủA. etyl propionat. B. isopropyl axetat. C. metyl propionat. D. etyl axetatCâu 29: Cho chuy hoá: ể2)oo dö (Ni, dö ,tHNaOH HClTriolein Z++ +¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Tên làủA. axit oleic. B. axit panmitic. C. axit stearic. D. axit linoleic.Câu 30: CHồ3 COOC2 H5 C2 H5 COOCH3 và C2 H5 OH. cháy hoàn toàn gam nố ỗh thu 0,6 mol COượ2 và 0,7 mol H2 O. Thành ph ph trăm kh ng Cầ ượ ủ2 H5 OH ngằA. 51,11%. B. 34,33%. C. 50,00%. D. 20,72%.Câu 31: Cho các phát bi sau:ể1/ glucozo và fructozo tác ng Cu(OH)ề ớ2 dung ch xanh lam.ạ ị2/ Anilin và phenol làm màu brom nhi th ng.ề ướ ườ3/ tinh và xenlulozo có CTPT ng (Cộ ạ6 H10 O5 )n và là ng phân nhau.ồ ủ4/ ch béo còn là triglixerit.ấ ượ ọ5/ hidrocacbon axit béo trong triglixerit có ngu th là không no.ố ố6/ Các amin ch 1C 4C là ch khí đi ki th ng.ứ ườS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 6,705 gam Na, K, Ca và Ba vào c, thu dung ch vàỗ ướ ượ ị2,016 lít khí H2 (đktc). Dung ch HCl và Hị ồ2 SO4 mol ng ng là 1. Trung hoà hoàn toànỉ ươ ứdung ch dung ch Y, ng kh ng các mu ra làị ượ ượ ạA. 12,78 gam. B. 14,62 gam. C. 18,46 gam. D. 13,845 gam.Câu 33: Lên men hoàn toàn gam glucoz thu Cơ ượ2 H5 OH và CO2 th COấ ế2 sinh ra vàodung ch vôi trong thu 15 gam a. Giá tr làị ướ ượ ủA. 30,6. B. 27,0. C. 15,3. D. 13,5.Câu 34: Trong các ph ng sau: ứ(1) dung ch Naị2 CO3 H2 SO4 (3) dung ch Naị2 CO3 AlCl3(2) dung ch Naị2 CO3 CaCl2 (4) dung ch NHị4 Cl Ba(OH)2Các ph ng có ng th và khí bay ra làả ủA. 3. B. 1, 4. C. 2, 3. D. 3, 4.Câu 35: Cho 0,75 mol anđehit tác ng ng AgNOụ ượ ư3 trong dung ch NHị3 đun nóng thuđ 324 gam Ag. Hiđro hoá thu Y, bi 0,3 mol ph ng 13,8 gam Na. ượ ượ Côngth thu có th làứ ểA. HCHO. B. CH3 CH(OH)CHO. C. CH3 CHO. D. OHC-CHO.Câu 36: cháy hoàn toàn gam xenluloz tinh t, glucoz và sacaroz 2,52 lítố ầO2 (đktc), thu 1,8 gam c. Giá tr làượ ướ ủA. 5,25. B. 3,06. C. 3,15. D. 6,02.Câu 37: cháy hoàn toàn 13,36 gam axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic vàố ồglixerol (trong đó mol axit metacrylic ng mol axit axetic) ng Oố ằ2 thu mư ượ ồkhí và i. vào dung ch ch 0,38 mol Ba(OH)ơ ứ2 thu 49,25 gam và dung ch Z.ượ ịĐun nóng th xu hi a. Cho 13,36 gam tác ng 140 ml dung ch KOHạ ị1M, sau khi các ph ng ra hoàn toàn, cô dung ch thu ch khan có kh ng làả ượ ượA. 14,44 gam. B. 19,04 gam. C. 13,32 gam. D. 18,68 gam.Câu 38: là este no, ch c, là este ch c, không no ch đôi (X, uơ ềm ch ). cháy 10,56 gam ch X, dùng 10,08 lít Oạ ầ2 (đktc) thu 6,48 gamượn c. khác, đun nóng 10,56 gam dung ch NaOH thu ancol duy nh vàướ ượ ấh mu ch gam mu và gam mu (Mỗ ốA MB ). Bi A, là các mu các axitế ủcacboxylic. aỉ nh giá tr nào sau đâyầ ?A. 1,5. B. 1,2. C. 1,0. D. 0,9.Câu 39: Cho gam Mg vào dung ch KNOộ ợ3 và H2 SO4 đun nh trong đi ki thíchẹ ệh p, khi ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch gam mu và 1,792 lít pợ ượ ợkhí (đktc) hai khí không màu, trong đó có khí hóa nâu ngoài không khí và còn 0,44 gamồ ạch không tan. Bi kh Hấ ớ2 là 11,5. Giá tr làị ủA. 27,96. B. 36,04. C. 31,08 D. 29,34.Câu 40: Nung gam Al và Feỗ ộ3 O4 sau th gian thu ch Y. hoàộ ượ ểtan lít dung ch Hế ị2 SO4 0,7M (loãng). Sau ph ng thu dung ch và 0,6 molả ượ ịkhí. Cho dung ch NaOH vào dung ch thu M. Nung trong chân khôngị ượ ủđ kh ng không thu 44 gam ch T. Cho 50 gam CO và ượ ượ CO2 quang ch nung nóng. Sau khi ph ng thu khí có kh ngố ượ ượ ượg 1,208 kh ng A. Giá tr (m V) giá tr nào sau đây nh t?ấ ượ ấA. 65,7. B. 61,5. C. 63,2. D. 58,4.----------- ----------