Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Phương Xá, Phú Thọ (Lần 2)

c0a85bf144e8e50ece08617a86527c79
Gửi bởi: Khánh Linh 7 tháng 3 2019 lúc 17:47:11 | Update: 1 giờ trước (5:03:48) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 493 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT PHÚ THỞ ỌTR NG THPT PH NG XÁƯỜ ƯƠ THI TH THPT NĂM 2016 2Ề ẦMÔN: HOÁ CỌTh gian làm bài: 90 phút; Mã 102ềCho: 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; =127K 39 40 Ba =137; 56 64 65 80 Ni 59; 108 137.Câu 1: Saccaroz thu lo iơ ạA. polisaccarit. B. đissaccarit C. ancol đa ch c.ứ D. monosaccarit. Câu 2: guyên li chính dùng xu nhôm làệ ấA. qu ng manhetit.ặ B. qu ng pirit.ặ C. qu ng đôlômit.ặ D. qu ng boxit.ặCâu 3: Khi đi phệ Cl nóng đi nệ trơ ca tot raA. khự ion Cl -. B. khự ion C. oự hoá ion -. D. oự hoá ionN Câu etilen không tác ng ch nào sau đâyụ ấA bromướ B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)C H2 (xúc tác +, đun nóng) NaOHCâu th ng hóa iắ ởA axit HCl cặ axit H2 SO4 nóngặC axit HNO3 và H2 SO4 ngu iặ HNO3 loãng ngu iộCâu 6: Cho anđehit acrylic (CH2 =CH-CHO) ph ng hoàn toàn Hả ớ2 (d xúc tác Ni, tư o) thu cượA CH3 CH2 CH2 OH. CH3 CH2 CHO. CH3 CH2 COOH. CH2 =CH-COOH.Câu 7: pol (vi tat) là poli cượ đi hế ng trù pợA. H2 CH CO O- C2 H5 B. C2 H5 CO O- CH CH2 .C. H3 CO O- CH CH2 D. H2 CH CO O- H3 .Câu 8: Cho các ph ng sau:ả ứH2 O2 dư khí H2 ONH3 O2oPt ,850 C¾¾ ¾¾® khí H2 ONH4 HCO3 HClloãng khí ...Các khí X, Y, làầ ượ A. SO2 NO, CO2 B. SO2 N2 CO2 C. SO2 N2 NH3 D. SO2 NO, NH3 Câu Ti hành thí nghi sau:ế ệThí nghi 1: Nhúng thanh Fe vào dung ch FeClệ ị3Thí nghi 2: Nhúng thanh Fe vào dung ch CuSOệ ị4 .Thí nghi 3: Nhúng thanh Cu vào dung ch FeClệ ị3Thí nghi 4: Cho thanh Fe ti xúc thanh Cu nhúng vào dung ch HCl.ệ ịS tr ng xu hi ăn mòn đi hóa là:ố ườ ọA. 1. B. 4. C. 3. D. 2Câu 10: Cho 2,8 gam Fe và 2,7 gam Al vào 350 ml dung ch AgNOộ ị3 1M. Khi ph ng tả ếthúc hoàn toàn thu ượ gam ch n. Giá tr làA. 5,6 gam. B. 21,8 gam C. 32,4 gam D. 39,2 gamCâu 11 Anion X- và cation 2+ có hình electron ngoài cùng là 3s 23p 6. tr aủcác nguyên trong BTH lố à:A. ôở 18, chu 3, nhóm VIA ôở 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.B. ôở 17, chu 4, nhóm VIIA ôở 20, chu 4, nhóm IIA.C. ôở 17, chu 3, nhóm VIIA ôở 20, chu 4, nhóm IIA.D. ôở 18, chu 3, nhóm VIIA ;Y ôở 20, chu 3, nhóm IIA.Câu 12: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. đi ki th ng, etylamin và trimetylamin là nh ng ch khíỞ ườ ấB. Anilin có ph ng ng brom tr ng 2,4,6-tribromanilinả ắC. Mu phenylamoni clorua không tan trong c.ố ướD. các peptit có ph ng Cu(OH)ấ ớ2 cho ph màu tímả ẩCâu 13: Dãy các ch trong phân ch có liên ng hóa tr phân là A. HCl, O2 B. HF, NaCl. C. H2 O, HF. D. H2 O, N2 .Câu 14: Phát bi sai là:A Khi cho Cu(OH)2 vào dung ch lòng tr ng tr ng th xu hi màu vàngị ủB Amiloz là polisaccarit có trúc ch không phân nhánhơ ạC Liên nhóm CO nhóm NH gi hai -aminoaxit là liên peptit ượ ếD Toluen dùng xu thu TNT (trinitrotoluen)ượ ổCâu 15. ho iế sa không ta tr ong dung cị H2 O4 Fe B. Al C. D. CuCâu 16: Hóa ch phân bi benzen, axetilen và stiren là ệA dung ch AgNOị3 /NH3 dung ch brom, dung ch AgNOị ị3 /NH3 dung ch brom. Cu(OH)2 dung ch AgNOị3 /NH3 .Câu 17: Ch nào sau đây là este?ấA. HCOOH. B. CH3 CHO. C. CH3 OH. D. CH3 COOC2 H5 .Câu 18: Cho dung ch NaOH vào dung ch Al(NOừ ị3 )3 qu thí nghi bi uế ượ ểdi th đây. ướ 0,30absè mol Al(OH)3sè mol OH- Giá tr a, ng ng làị ươ A. 0,3 và 0,6. B. 0,6 và 0,9 C. 0,9 và 1,2. D. 0,5 và 0,9. Câu 19. ho cá po sa u: 1) elit on 6,6, 3) lư 4) ơv o, li il en 6) ph nh li ngổ :A B. C. D. 5Câu 20: Cách nào sau đây không ng làm có tính ng vĩnh u?ử ướ ửA. Đun sôi cướ B. Dùng dung ch Naị2 CO3C. Dùng ph ng pháp trao ionươ D. Dùng dung ch Naị3 PO4Câu 21: Cho cân ng hóa 2SOằ ọ2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k) 0. các bi pháp sau: ệ(1) tăng nhi đệ (2) tăng áp su chung ph ngấ (3) nhi đạ (4) dùng thêm ch xúc tác Vấ2 O5 (5) gi ng SOả ộ3 (6) gi áp su chung ph ng. ứNh ng bi pháp nào làm cân ng trên chuy ch theo chi thu n?ữ ậA. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4), (6). C. (1), (2), (4), (5). D. (2), (3), (5).Câu 22: Hòa tan hoàn toàn gam Mg và Al trong dung ch HCl thu 2,688ỗ ượlít khí H2 (đktc). cho cùng ng trên vào dung ch HNOế ượ ị3 đun nóng, sau ph ngư ứđ 537,6 ml ch khí (s ph kh duy nh t, đktc). Khí là ượ ấA. N2 O. NO2 N2 NO Câu 23: Ti hành các thí nghi sau::ế ệ(a). SOụ2 vào dung ch KMnOị4 loãng(b). Cho ancol etytic đã qua CuO nung nóng.ơ ộ(c). khí etilen vào dung ch Brụ ị2 trong CCl4(d). Cho Fe2 O3 vào dung ch Hị2 SO4 nóngặ(e). Cho Fe2 O3 vào dung ch HIị(g). Nhi phân KHCOệ3Trong các thí nghi trên, thí nghi có ra ph ng oxi hóa kh là:ệ ửA. 3. B. C. D. 5Câu 24: hidrocabon A, B, ti nhau trong dãy ng ng, trong đó Mế ẳC =2MA cháy 0,2 molốch B, ph khí cho thu hoàn toàn vào dung ch có ch 0,4 mol Ba(OH)ấ ứ2 th ph nế ảng thu gam a. Giá tr làứ ượ ủA. 19,7. B. 39,4 C. 29,55 D. 59,1Câu 25: Cho các ch t: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen isobutilen và anlen. Có baonhiêu ch trong các ch trên khi ph ng hoàn toàn khí Hấ ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) raư ạbutan? A. 6. 5. 3.Câu 26: Cho các ch sau: axit fomic, metyl fomat axit axetic, glucozơ tinh t, fomandehit ,xenluloz anđehit axetic, axetilen. ch có ph ng tráng làố A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.Câu 27: Trong nhóm (tr nhóm VIIIA), theo chi tăng đi tích nhân nguyên thì: ửA Tính kim lo tăng n, bán kính nguyên tăng n. ầB âm đi gi n, tính phi kim tăng n. ầC Tính phi kim tăng n, bán kính nguyên gi n. ầD Tính kim lo gi n, âm đi tăng n.ạ ầCâu 28 Đun nóng 7,2 gam CH3 COOH 6,9 gam Cớ2 H5 OH (xúc tác H2 SO4 thì thu 7,04 gamượeste. Hi su ph ng este hoá là:ệ ứA. 66,67%. B. 50,0%. C. 53,33%. D. 60,0%.Câu 29. hỏ ung H2 O4 ng dung cị 0,1 ol a2 CO3 0,2 olN HCO3 hu ượ dung 4,48 hí CO2 tc nh iố lư ng aủ hu ượ hi hod ng cị OH )2 dư dung ?A 66,30 B. 54,65 C. 46,60 D. 19,70 mCâu 30: Cho tộ uẫ kim dụ iớ cướ thu đư dung chị 7,84 tH2 đktcở Thể du chị it H2 O4 2M cầ dùng để trung hoà du chị làA. 60m B. 175m C. 100m D. 150m lCâu 31: Cho các phát bi sau:ể(a) axit flohidric là axit u.ế(b) Tính kh các ion halogennua tăng theo th Cl Br -.(c) Trong các ph ng hóa c, flo ch th hi tính oxi hóa.ả ệ(d) Dung ch NaF loãng dùng làm thu ch ng sâu răng.ị ượ ố(e)Trong ch các halogen (F, Cl, Br, I) có oxi hóa -1, +1, +5 và +7ợ ố(g) Trong các HX (X là các halogen) ch có HF, HCl đi ch ng ph ng pháp sunfatỉ ượ ươ(h) các halogen oxi hóa (trong đi ki thích p) ch t(III)ấ ượ ắTrong các phát bi trên phát bi đúng là:A. 3. B. C. D. 6Câu 32 Cho ph ng trình hóa c: FeS HNOươ ọ3 Fe(NO3 )3 H2 SO4 NO NO2 H2 O(Bi th tích NO NOế ể2 4). Sau khi cân ng ph ng trình hóa trên các ch tằ ươ ấlà nh ng nguyên gi thì ch oxi hóa làữ ịA. 63. B. 102. C. 4. D. 13 .Câu 33: Cho các nh xét sauậ(a) không nên bón phân amoni cho lo chua.ạ ấ(b) dinh ng phân kali tính ng kh ng kali.ộ ưỡ ượ ượ ủ(c) Amophot là (NHỗ ồ4 )2 HPO4 và (NH4 )3 PO4 .(d) Phân ure có hàm ng là kho ng 46%.ượ ả(e) Thành ph chính phân lân nung ch là photphat và silicsat magie vàầ ủcanxi.(f) Nitrophotka là (NHỗ ủ4 )2 SO4 và KNO3 .S nh xét sai là A. 5. B. C. 4. D. 2.Câu 34: Cho các ch sau: Hấ2 (1), C6 H5 OH (2), C2 H5 OH (3), HCOOH (4), CH3 COOH (5), HClO4 (6),H2 CO3 (7). Dãy các ch theo chi tăng linh ng nguyên trong nhómấ ượ ửOH làA. (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6). B. (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6).C. (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6). D. (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6).Câu 35: Cho propan qua xúc tác nhi cao) thu Cở ượ ồ3 H8 C3 H4 C3 H6 và H2 Tỉkh so Hố ớ2 ng x. cho 6,16 lít (đktc) vào dung ch brom (d th có 24 gam bromằ ấph ng. Giá tr là ủA 8. 15. 12. 10.Câu 36: Cho các phát bi sau: ể(1) Liên hoá trong phân ch ch là liên ng hoá tr ị(2) Ph ng ch th ng ra ch và theo nhi ng khác nhau trongả ườ ướcùng đi ki n. ệ(3) ch th ng có nhi nóng ch y, nhi sôi th p. ườ ấ(4) Hiđrocacbon là ch ch ch cacbon ho ch ch cacbon và hiđro. ứ(5) ch nh thi ph có C, th ng H, O, N, đôi khi S, P, halogen và cóợ ườ ặth có kim lo i. ạ(6) Các ch th ng bay i, tan nhi trong các dung môi ườ ơS phát bi đúng làố ểA 5. 4. 2. 3. Câu 37: Khi th cự hi nệ cướ iố iớ ol X, hỉ cượ tộ t.O hoá ho toàn tộ ng ượ thu cượ 5,6 O2 (ở đktc) và 5,4 nướ Có nhiêuc ông th cứ cấ phù iạ X? A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 38: Ti hành các thí nghi sau: ệ(1) Cho dung ch NaOH vào dung ch Ca(HCOị ị3 )2 (2) Cho khí CH3 NH2 vào dung ch MgClị2 (3) Cho Ba(OH)2 vào dung ch Alớ ị2 (SO4 )3 (4) Cho khí etlien vào dung ch KMnOị4 .(5) Cho khí H2 vào dung ch MgSOị4 (6) Cho dung ch Naị2 CO3 vào dung chịMgSO4 (7) Cho AgNO3 vào dung ch FeClư ị2 (8) Cho dung ch Naị2 CO3 vào dung ch FeClị3(9) Cho HBr vào dung ch anilinư (10) Hụ2 vào dung ch Feị2 (SO4 )3Sau khi các ph ng thúc, thí nghi thu là? ượ ủA 7. 9. 8. 6.Câu 39: (X) anđehit acrylic và anđehit ch no ch cháy hoànộ ốtoàn 1,44 gam trên 1,624 lít khí oxi (đktc) thu 2,86 gam COỗ ượ2 Cho pỗ ợX tác ng dung ch AgNOụ ị3 trong NHư3 thu gam Ag. Giá tr là ượ A. 11,88 gam. B. 10,80. C. 8,64 gam. D. 7,56 gam.Câu 40: Ti hành đi phân 100 gam dung ch ch 0,2 mol FeClế ứ3 0,1 mol CuCl2 và 0,16mol HCl (v hai đi tr khi có khí thoát ra hai đi thì ngớ ừđi phân. Đem ph dung ch cho tác ng 150 gam dung ch ch AgNOệ ứ3 tếthúc ph ng thu 90,08 gam và dung ch ch mu duy nh có ngả ượ ồđ a%. Giá tr nh giá tr nào sau đây ?ộ ịA. 34,5. 33,5. 30,5. 35,5 .Câu 41 Al và oxit t. Ti hành ph ng nhi nhôm gam trong khí tr ,ỗ ơthu Y. Chia làm hai ph n:ượ ầ+ Ph ph ng dung ch NaOH thu 1,008 lít khí Hầ ượ2 (đktc) và còn 5,04ạgam ch không tan.ấ ắ+ Ph (có kh ng 39,72 gam) ph ng dung ch HNOầ ượ ị3 loãng (d ), thu cư ượ10,752 lít khí NO đktc, là ph kh duy nh t). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trở ịc nh giá tr nào sau đây?ủ 50. 48. 40. 39.Câu 42: Nhi phân 30,225 gam KMnOệ ồ4 và KClO3 thu Oượ2 và 24,625 gam nỗh KMnOợ ồ4 K2 MnO4 KClO3 MnO2 và KCl. Toàn tác ng dung ch ch aộ ứ0,8 mol HCl, đun nóng, sau ph ng thu mol Clả ượ2 Giá tr nh giá tr nào sauị ịđây?A 0,1. 0,2. 0,3 0,4.Câu 43: Cho ng CaCOộ ượ ộ3 tác ng hoàn toàn dung ch HCl 25,55%. Sau ph ng thuụ ứđ dung ch trong đó ng HCl còn là 17,28%. Thêm vào dung ch ng tượ ượ ộMgCO3 khu cho ph ng ra hoàn toàn thu dung ch trong đó ng HCl cònấ ượ ộl là 13,56%. ng MgClạ ủ2 trong dung ch nh iị A. 5,2%. B. 4,2%. C. 5%. D. 4,5% Câu 44: Đi phân dung ch ch mol CuSOệ ứ4 và 0,15 mol KCl (đi tr màng ngăn p,ệ ốc ng dòng đi không i) trong th gian giây, thu 2,24 lít khí anol (đktc). th iườ ượ ờgian là 2t thì ng th tích khí thu đi là 4,76 lít (đktc). Bi hi su đi phân làổ ượ ệ100%, các khí sinh ra không tan trong dung ch. Giá tr làị A. 0,2. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,3.Câu 45: Hỗ ồ2 và hai anken là ng ng ti nhau. Cho 8,96 lít đi quaồ ợxúc tác Ni nung nóng thu Y. qua dung ch Brượ ị2 th kh ng bình tăngư ượ1,82 gam và thoát ra 5,6 lít khí Z. kh Hỗ ớ2 là 7,72. Bi ph ngế ức hai anken hiđro là nh nhau. Công th phân và ph trăm th tích anken có ítủ ủnguyên cacbon trong là ơA. C2 H4 20,0%. C2 H4 7,5%. C3 H6 17,5%. C3 H6 20,0%.Câu 46: Cho 5,76 gam FeSỗ ồ2 CuS và Fe(NO3 )2 tác ng hoàn toàn dungụ ớd ch HNOị3 nóng, Sau ph ng th thoát ra 5,376 lít khí (đktc) NOặ ồ2 SO2 vàdung ch có ch ion SOị ứ4 2-. Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào thu 8,85 gam T. cư ượ ọtách nung kh ng không thu 7,86 gam ch E. Trong oxi chi mế ượ ượ ế27,481% kh ng. Cho các phát bi sau:ề ượ ểa) Ph trăm kh ng Fe(NOầ ượ ủ3 )2 trong là 62,5%b) kh so Hỉ ớ2 là 26,75c) mol NOố2 trong là 0,1d) các ch trong nhi phânấ ệS phát bi đúng làố ểA 2. .4.Câu 47: cháy ng peptit lo a-aminoaxit no ch nhóm –NHố ượ ượ ứ2và nhóm –COOH dùng 0,675 mol Oầ2 thu Nượ2 H2 và 0,5 mol CO2 Đun nóng gam nỗh ch peptit X, Y, ch có mol ng ng 450 ml dung chợ ươ ịNaOH 1M (v ), cô dug ch sau ph ng thu 48,27 gam ch ch mu i.ừ ượ ốBi ng liên peptit trong là 16. Giá tr làế ịA 30,63 gam 31,53 gam 32,12 gam 36,03 gam Câu 48 cháy gam Cu và Fe trong 2,912 lít (đktc) khí Clố ồ2 và O2thu (m 6,11) gam các mu và oxit (không th khí thoát ra). Hòa tan Yượ ếtrong dung ch HCl, đun nóng thu dung ch ch ch mu i. Cho AgNOị ượ ố3 vào dung chư ịZ thu 73,23 gam a. khác hòa tan gam trên trong dung ch HNOượ ị331,5% thu dung ch và 3,36 lít khí NO (s ph kh duy nh t; đktc). ng C% aượ ủFe(NO3 )3 có trong dung ch nh giá tr nào sau đây?ị ịA 8%. 7%. 5%. 9%.Câu 49 axit no, ch và axit không no, ch c, có liên đôi ởg hiđrocacbon. Khi cho gam tác ng CaCOố ớ3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc). mỗ ồCH3 OH và C2 H5 OH khi cho 7,8 gam tác ng Na thoát ra 2,24 lít Hụ ế2 (đktc). tr gam iế ớ3,9 gam đun nóng có Hồ2 SO4 xúc tác hi su H% thì thu gam este (bi hi su tặ ượ ấc các ph ng este hóa là nh nhau ). Giá tr theo a, là ịA. (a +2,1)H%. (a 7,8)H%. C. (a 3,9)H%. (a 6)H%. Câu 50: X, Y, là ba axit cacboxylic ch cùng dãy ng ng (Mơ ẳX MY MZ ), là este X,ạ ởY, ancol no, ba ch c, ch E. cháy hoàn toàn 26,6 gam X, Y, Z, Tớ ồ(trong đó và có cùng mol) ng ng khí Oố ượ ủ2 thu 22,4 lít COượ2 (đktc) và 16,2 gamH2 O. đun nóng 26,6 gam ng dung ch AgNOế ượ ị3 NH3 sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn, thu 21,6 gam Ag. khác, cho 26,6 gam ph ng 400 ml dung ch NaOHượ ị1,5M và đun nóng, thu ch B. Cô dung ch thu gam ch khan. Giá tr mượ ượ ủlà A. 42,4 25,2 50,4 41,5ĐÁP ÁN1. 11. 21. 31. 1. A2. 12. 22. 32. 2. C3. 13. 23. 33. 3. D4. 14. 24. 34. 4. A5. 15. 25. 35. 5. A6. 16. 26. 36. 6. A7. 17. 27. 37. 7. B8. 18. 28. 38. 8. C9. 19. 29. 39. 9. A10. 20. 30. 40. 0.