Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Lê Xoay, Vĩnh Phúc (Lần 4)

df5ebcd55636a6ffcb1855cabdd34689
Gửi bởi: Khánh Linh 7 tháng 3 2019 lúc 17:57:32 | Update: 1 giờ trước (5:03:40) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 418 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT LÊ XOAYƯỜNĂM 2015-2016Ọ THI TH THPT QU GIA ẦMÔN: HÓA 12ỌTh gian làm bài: 90 phút; không th gian giao đờ ề(50 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 135ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCho nguyên kh các nguyên Mg 24; Fe 56, 32, Zn 65, 19; Cl 35,5; Brử ố= 80; 127; 12; 16; 31; i= 7; Na 23; 39; Rb 85,5; 14, Cu 64, Ba =137, Al 27, Si 28, Se 79, Pb 207* Thí sinh không ng tài li u, ng tu hoànượ ầCâu 1: Axit HCOOH không tác ng iụ ượ ớA. dung ch NaCl.ị B. dung ch KOH.ịC. dung ch Naị2 CO3 D. dung ch AgNOị3 /NH3 .Câu 2: axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho gam ph ngả ứh dung ch NaHCOế ị3 thu 1,568 lít COượ2 (đktc). cháy hoàn toàn gam lít Oố ầ2(đktc), thu 5,72 gam COượ2 và 1,8 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 2,688 lít. B. 2,016 lít. C. 2,464 lít. D. 2,912 lít.Câu 3: ancol metylic, etylen glycol và glixerol. Cho 43,2 gam ph ng hoànỗ ứtoàn Na thu 15,68 lít khí Hớ ượ2 (đktc) và mu X. cháy hoàn toàn 43,2 gamỗ ốX, th ph cháy qua bình ch CuSOồ ứ4 khan thì khi thúc thí nghi kh ngư ượbình này tăng bao nhiêu gam?A. 18 gam B. 36 gam C. gam D. 54 gamCâu 4: Este có CTPT HCOOC6 H5 Phát bi nào sau đây Xể không đúng?A. Tên là phenyl fomat.ọ ủB. có ph ng tráng ng.ả ươC. Khi cho tác ng NaOH (v thì thu mu i.ụ ượ ốD. đi ch ng ph ng axit fomic phenol.ượ ớCâu 5: kim lo K, Al, Fe và Ag nh không theo th là X, Y, Z, và T. Bi ng Xố ượ ằvà đi ch ng ph ng pháp đi phân nóng ch y; kim lo ra kh dungượ ươ ượ ỏd ch mu i; và tác ng dung ch Hị ượ ị2 SO4 nóng nh ng không tác ng iặ ượ ớdung ch Hị2 SO4 ngu i. Các kim lo X, Y, Z, và theo th làặ ựA. K, Al, Fe và Ag B. Al, K, Ag và Fe. C. K, Fe, Al và Ag D. Al, K, Fe, và AgCâu 6: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. các peptit có ph ng màu biure.ấ ứB. Trong phân peptit ch ch α-amino axit, liên peptit ng (n-1)ử ằC. Phân đipeptit có liên peptit.ử ếD. Trong phân peptit ch liên peptit bao gi cũng ng α-amino axit.ử ốCâu 7: ch có công th phân Cứ ử7 H8 O2 ch vòng benzen. Bi ng mol Xứ ằph ng mol NaOH. ng phân th mãn làả ỏA. 6. B. 4. C. 5. D. 7.Câu 8: Cho 0,78 gam kim lo hoá tr II ph ng dung ch Hạ ị2 SO4 loãng, thì thuưđ 268,8 cmượ khí không màu (đktc). Kim lo làạA. Zn. B. Ca. C. Pb. D. Mg.Câu 9: ch có công th nh sau: CHợ ư3 -COO-CH3 Tên đúng làọ ủA. đimetyl axetat. B. axeton. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Trang Mã thi 135ềCâu 10: Phèn chua đư dùng trong ngành công nghi pệ thu cộ da, công nghi pệ y, ch tấ mầm àu trong ngành nhu i, ch làmả trong nư c. Công th cứ hoá phèn chua làọ ủA. (N H4 )2 O4 .A l2 (S O4 )3 .24 H2 O.B. Na2 O4 .A l2 (S O4 )3 .24 H2 O.C. i2 O4 .A l2 (S O4 )3 .24 H2 .D. K2 O4 l2 (S O4 )3 .24 H2 .Câu 11: Th phân hoàn toàn mol pentapeptit thì thu mol Alanin, mol Glyxin và molủ ượValin. Khi th phân không hoàn toàn thì trong ph th có đipeptit Ala-Gly, Gly-ủ ấGly và tripeptit Gly-Ala-Val. Công th làứ ủA. Gly-Ala-Val-Ala-Gly. B. Ala-Gly-Gly-Ala-Val.C. Gly-Gly-Ala-Ala-Val. D. Gly-Ala-Gly-Ala-Val.Câu 12: Cho dung ch Ba(HCOị3 )2 vào các dung ch: CaClầ ượ ị2 Ca(NO3 )2 NaOH, Na2 CO3 ,KHSO4 Na2 SO4 Ca(OH)2 H2 SO4 HCl. tr ng có ra làố ườ ủA. 6. B. 7. C. 4. D. 5.Câu 13: đi ch kim lo ng ta dùng ph ng phápể ườ ươA. đi phân KCl nóng ch yệ ảB. đi phân dung ch KCl không có màng ngănệ ịC. dùng khí CO kh ion Kử trong K2 nhi caoở ộD. đi phân dung ch KCl có màng ngănệ ịCâu 14: Kim lo Feạ không tan trong dung ch nào sau đây?ịA. Fe(NO3 )3 B. CuCl2 C. Zn(NO3 )2 D. AgNO3Câu 15: Kim lo Fe có th kh ion nào sau đây?ạ ượA. Mg 2+. B. Zn 2+. C. Cu 2+. D. Al 3+.Câu 16: Ch nào sau đây có ph ng tráng c?ấ ạA. etylic.ượ B. Glucoz .ơ C. Axit axetic. D. Etylamin.Câu 17: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. visco là ng pơ ợB. Trùng stiren thu poli(phenol-fomanđehit).ợ ượC. Trùng ng ng buta-1,3-đien acrilonitrin có xúc tác Na cao su buna-N.ư ượD. Poli(etylen terephtalat) là polime trùng ng ngưCâu 18: Cho 5,4 gam Al tác ng khí Clụ ớ2 (d ), thu gam mu i. Giá tr làư ượ ủA. 12,5. B. 25,0. C. 19,6. D. 26,7.Câu 19: Ch có công th phân là Cấ ử4 H7 O2 Cl. Bi ng mol tác ng molế ượ ớNaOH, ra ancol đa ch c. Ch có công th làạ ạA. ClCH2 COOCH2 CH3. B. CH3 COOCH2 CH2 Cl .C. CH3 COOCH(Cl)CH3. D. HCOOCH(Cl)CH2 CH3.Câu 20: Ti hành các thí nghi sau: ệ(a) Cho dung ch NHị3 vào dung ch Alế ị2 (SO4 )3(b) khí SOụ2 vào dung ch Hị2 S(c) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch Naị3 PO4 (d) Cho dung ch AlClị3 vào dung ch Naị2 CO3(e) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch HF. ịSau khi thúc thí nghi m, tr ng thu làế ườ ượ ủA. B. C. D. 4Câu 21: Ch tác ng dung ch NaOH, tác ng dung ch Brấ ướ2 tạ ết tr ng. là ch nào sau đây?ủ ấA. Glixin (NH2 CH2 COOH) B. Anilin (C6 H5 NH2 )C. Glixerol (C3 H5 (OH)3 D. Phenol (C6 H5 OH) Trang Mã thi 135ềCâu 22: cây i, ng ta tách ch dùng làm nguyên li cho vi cừ ườ ượ ệs xu thu Tamiflu dùng phòng ch ng cúm gia hi nay. Khi cháy hoàn toàn thuả ốđ COượ2 và Hơ2 theo th tích 5. Khi phân tích th có 45,97% oxi kh ng.ỉ ượBi kh ng phân không quá 200 đvC. Công th phân làế ượ ượ ủA. C12 H36 O4 B. C8 H14 O4 C. C7 H10 O5 D. C10 H8 O2 .Câu 23: Cho 3,6 gam Mg vào 200 ml dung ch AgNOị ồ3 1M và Cu(NO3 )2 1M khi ph nế ảng thúc thu gam ch n. Giá tr làứ ượ ủA. 24,8 B. 22,8 C. 34,4 D. 9,6Câu 24: Hoà tan 3,6 gam Mg trong dung ch HNOị3 loãng Th tích khí NO (đktc, ph mư ẩkh duy nh t) thu làử ượA. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 4,48 lítCâu 25: Ph ng nào sau đây không ph iả là ph ng oxi hoá kh ?ả ửA. 2AgNO3 2Ag 2NO2 O2 B. 2NaHCO3 Na2 CO3 CO2 H2 OC. 2Na 2H2 2NaOH H2 D. Fe CuSO4 FeSO4 CuCâu 26: hình electron nguyên nguyên là 1sấ 22s 22p 63s 23p 1. mang đi trongố ệh nhân làạ ủA. 15. B. 26. C. 13. D. 14.Câu 27: Thu phân 51,3 gam mantoz trong môi tr ng axit hi su ph ng 80% thuỷ ườ ạđ X. Trung hoà ng NaOH thu dung ch Y. Cho tác ng ngượ ượ ượd dung ch AgNOư ị3 trong NH3 đun nóng, sinh ra gam Ag. Giá tr làị ủA. 51,84. B. 32,40. C. 58,82. D. 58,32.Câu 28: Th hi thí nghi hòa tan đá vôi (CaCOự ệ3 ng dung ch HCl, bi pháp nào sau đâyằ ệcó th làm tăng ph ng?ể ứA. Tăng th tích dung ch HClể B. Gi ng dung ch HClả ịC. nhi xu ngạ D. Nghi nh đá vôiề ỏCâu 29: cháy hoàn toàn 7,8 gam este no, ch c, ch thu 11,44 gam COố ượ2và 4,68 gam H2 O. Công th phân este làứ ủA. C4 H8 O4 B. C4 H8 O2 C. C2 H4 O2 D. C3 H6 O2 .Câu 30: nỗ mồ cứ X, Y. ho 0,05 ol dụ aừ đủ du hK hu cượ hỗ uữ tố bộ hu đư 688 lí CO2 4,14g K2 CO3 hi hu đư gam rắ n. aủ àA. 5,52 gam B. 4,2 gam C. 5,84 gam D. 9,48 gam .Câu 31: Ch nào sau đây là ch đi li u?ấ ếA. KNO3 B. H2 C. NaCl. D. HNO3Câu 32: Cho các nh nh sau: ị(1) Hàm ng glucoz không trong máu ng là kho ng 0,1%.ượ ườ ả(2) Có th phân bi glucoz và fructoz ng ph ng tráng ng.ể ươ(3) Th phân hoàn toàn tinh t, xenluloz saccaroz cho cùng lo mono saccarit.ủ ạ(4) Glucoz là ch dinh ng và dùng làm thu tăng cho ng già, tr em vàơ ưỡ ượ ườ ẻng m.ườ ố(5) Xenluloz là nguyên li dùng xu nhân o, ch thu súng khôngượ ốkhói.(6) khoai tác ng Iặ ớ2 cho màu xanh tím.S nh nh đúng làố ịA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 33: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Phân cung cho cây tr ng nguyên photpho ng Pạ ướ ạ2 O5 Trang Mã thi 135ềB. Thành ph hoá chính phân supephotphat kép là Ca(Hầ ủ2 PO4 )2 và CaSO4 .C. Phân amophot có thành ph hoá chính là (NHầ ọ4 )2 HPO4 và KNO3 .D. dinh ng phân kali đánh giá theo ph trăm kh ng Kộ ưỡ ượ ượ ủ2 O.Câu 34: Amin nào sau đây là amin 2?ậA. Isopropylamin B. Anilin. C. metylamin. D. Đimetylamin.Câu 35: Cách qu th ph (th t, cá...) ng cách nào sau đây coi là an toàn?ả ượA. Dùng phân m, đá.ạ ướ B. Dùng đá, đá khô.ướ ướC. Dùng đá khô, fomon.ướ D. Dùng fomon, đá.ướCâu 36: ch có ch nguyên oxi, dùng kh trùng và có tác ng cácộ ượ ướ ệsinh trên Trái kh tia tím. Ch này làậ ấA. SO2 B. O2 C. O3 D. SO3 .Câu 37: Cho dãy các ch th m: -HO-CH2 -C6 H4 -OH, -HO-C6 H4 -COOC2 H5 -HO-C6 H4 -COOH, -HCOO-C6 H4 -OH, -CH3 O-C6 H4 -OH. Có bao nhiêu ch trong dãy th mãnấ ỏđ ng th đi ki sau?ồ ệ(a) Ch tác ng NaOH theo mol 1.ỉ ệ(b) Tác ng Na (d ra mol Hụ ượ ố2 ng mol ch ph ng.ằ ứA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 38: Cho các ion riêng bi trong dung ch là Niệ 2+, Zn 2+, Ag +, Sn 2+, Au 3+, Pb 2+. Ion có tính oxihóa nh nh và ion có tính oxi hóa nh làạ ượA. Au 3+ và Zn 2+. B. Ag và Zn 2+. C. Ni 2+ và Sn 2+D. Pb 2+ và Ni 2+.Câu 39: Kim lo nào sau đây tan trong nhi th ng?ạ ượ ướ ườA. Mg B. Fe. C. Cu. D. K.Câu 40: qu các kim lo ki nể ầA. Ngâm chúng vào c.ướ B. Ngâm chúng trong nguyên ch t.ượ ấC. Ngâm chúng trong ho .ầ D. Gi chúng trong có kín.ữ ắCâu 41: Cu và Alỗ ồ2 O3 có mol ng ng là 3. Cho gam tácỷ ươ ợd ng dung ch HCl thu ch và dung ch ch ch tan có cùng ng đụ ượ ộmol. Rót dung ch NaOH vào dung ch ta có th sau:ừ ịCho ch tác ng dung ch HNOấ ị3 thu mol khí NOư ượ2 (s ph kh duyả ửnh t). Giá tr làấ ủA. 0,42 B. 0,48 C. 0,36 D. 0,40Câu 42: Cho gam Mg và Al có mol 4:5 vào dung ch HNOồ ị3 20%. Sau khicác kim lo tan có 6,72 lít NO, Nạ ồ2 O, N2 bay ra (đktc) và dung ch ượ X1 .Thêm ng Oộ ượ2 vào X, sau ph ng khí Y. qua dung chừ ượ ịKOH có 4,48 lít khí đi ra (đktc). kh Hư ớ2 ng 20. cho dungằ ếd ch NaOH vào dung ch X1 thì ng nh thu là (m 39,1) gam. Bi HNOượ ượ ế3dùng 20 so ng thi t. ng Al(NOư ượ ủ3 )3 trong X1 nh tầ giá tr nàoịsau đây? Trang Mã thi 135ềA. 9,5% B. 9,7% C. 9,6% D. 9,4%Câu 43: Cho 27,04 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 Fe2 O3 và Fe(NO3 )2 vào dung ch ch aị ứ0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3 khu cho các ph ng ra hoàn toàn, thu dungấ ượd ch (không ch ion NHị ứ4 +) và 0,12 mol khí NOỗ ồ2 và N2 O. Cho dung ch AgNOị3đ vào dung ch Y, th thoát ra 0,02 mol khí NO (s ph kh duy nh t); ng th thuế ờđ 133,84 gam a. Bi mol FeO, Feượ ủ3 O4 Fe2 O3 trong là 1. Ph nầ ượ ầtrăm kh ng Fe có trong ban ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 29% B. 38% C. 27% D. 17%Câu 44: Th hi ph ng nhi nhôm Al và gam hai oxit trong khí tr thuự ơđ X. Cho vào dung ch NaOH thu dung ch Y, ch không tan vàượ ượ ấ0,672 lít khí H2 (đktc). khí COụ2 vào Y, thu 8,58 gam a. Cho tan vào dungư ượ ếd ch Hị2 SO4 thu dung ch ch 20,76 gam mu sunfat và 3,472 lít khí SOượ ố2 đktc, là nở ảph kh duy nh Hẩ ủ2 SO4 ). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA. 8,04 gam B. 6,96 gam C. 6,80 gam D. 7,28 gamCâu 45: ac cạ tửh một ít (đ l4 ó14 bro ng lyấ du O3t H3 có th kh làA. B. C. gam. D. .Câu 46: anđehit và ankin (Z nhi nguyên cacbon). Bi 4,48 lítỗ ếh (đktc) có kh ng là 5,36 gam. 0,1 mol tác ng đa 0,24 lítỗ ượ ớdung ch AgNOị3 xM trong NH3 Giá tr làư ủA. 0,75. B. 1,5. C. 1. D. 2.Câu 47: axit cacboxylic ch c, axit cacboxylic hai ch (hai axit uỗ ềm ch có cùng liên π) và hai ancol ch là ng ng liên ti p. cháy hoàn toànạ ốm gam X, thu 0,21 mol COượ2 và 0,24 mol H2 O. Th hi ph ng este hóa gam (gi sự ửhi su các ph ng ng 100%), sau ph ng ch có và 5,4 gam các esteệ ướthu ch c. Ph trăm kh ng ancol có phân kh trong ượ nh tầ iớ giá tr nàoịsau đây?A. 11%. B. %. C. 9%. D. %.Câu 48: Th phân gam este axit ch và ancolủ ượ ứđ ch cơ ng ng dung ch NaOH cô thu gam mu và gam nằ ượ ượ ỗh ancol. cháy gam mu thu khí và 7,42 gam Naợ ượ ợ2 CO3 Cho toànb khí sinh ra qua bình ng dung ch Ca(OH)ộ ị2 thu 23 gam ng th iư ượ ờth kh ng bình tăng 13,18 gam so ban u. Đun gam ancol sinh ra Hấ ượ ớ2 SO4đ 140ặ 0C thu 4,34 gam các ete. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr ượ nầnh tấ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 12 B. 11 C. 13 D. .Câu 49: các ch có CTPT là Cỗ ấ2 H7 O3 và C2 H10 O3 N2 Khi cho các ch trong tácấd ng HCl ho NaOH đun nóng thì có khí bay ra. 0,1 mol cho vào dung ch ch aụ ứ0,25 mol KOH. Sau khi cô dung ch thu ch Y, nung kh ng không iạ ượ ượ ổthì thu gam ch n. Giá tr làượ ủA. 16,9. B. 18,85. C. 16,6. D. 17,25.Câu 50: Thu phân hoàn toàn gam tetrapeptit Xỷ ồ1 và pentapeptit X2 ch hề ởb ng dung ch KOH thu (m 11,42) gam mu khan Val vàằ ượ ủAla. cháy hoàn toàn mu ng oxi Kố ượ2 CO3 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96gam COỗ ợ2 H2 O. Ph trăm theo kh ng Xầ ượ ủ1 trong có th làỗ Trang Mã thi 135ềA. 54,02% B. 60,00% C. 48,66% D. 50,24%----------- ----------Ế Trang Mã thi 135ề