Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Lại Sơn, Kiên Giang

78d81d2d828784fff1a992fb1d9882c9
Gửi bởi: Thái Dương 7 tháng 3 2019 lúc 17:59 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 17:51 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 289 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT KIÊN GIANGƠTR NG THPT NƯƠ THI TH KI THI THPT QU GIA NĂM 2016Ê ÔMÔN THI: HOA CO(Th gian lam bai 90 phut không th gian giao )ờ ềH và tên thí sinh……………………………….. báo danh………… Ma 628êCho Li 7, Na 23, Al 27, Mg 24, 39, Ca 40, Fe 56, Cu 64, Zn 65, Cr 52, Ag =108,Ba 137, 12, 14, 16, 1, 32, Cl 35,5, Br 80, Cd 112Câu 1: Cho bi hi nguyên là 13. hình electron nguyên nguyên làế A. 1s 22s 22p 63s 23p 6. B. 1s 22s 22p 63s 23p 2. C. 1s 22s 22p 63s 23p 1. D. 1s 22s 22p 63s 23p 3.Câu 2: Ch nào sau đây không có tính ng tính?ưỡA. NaHCO3 B. Al2 O3 C. Zn(OH)2 D. AlCâu 3: cháy hoàn toàn gam Cu trong khí Clố2 thu 13,5 gam mu i. Giá tr làư ượ A. 6,4. B. 3,2. C. 12,8. D. 9,6.Câu 4: Nhóm nào sau đây các kim lo ki thồ ổA. Mg, Fe B. Na, C. Li, Be D. Ca, BaCâu 5: Kim lo ng không tan trong dung ch nào sau đây?ịA. H2 SO4 c, nóngặ B. FeCl3C. HCl D. HCl+ NaNOỗ ợ3Câu 6: Th hi các thí nghi sau đi ki th ng:ự ườ(a) khí Hụ2 SO4 vào dung chị NaOH. (b) Cho NaCl vào dung chị KNO3 .(c) Cho Na2 CO3 vào dung chị HCl (d) Cho dung ch CuSOị4 vào dung chị Ba(OH)2 .S thí nghi ra ph ng là:ố ứA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 7: Các polime thu lo nhân làộ A. và vinilon.ơ B. visco và nilon-6,6.ơ C. nilon-6,6 và capron.ơ D. visco và xenluloz axetat.ơ ơCâu 8: Chia gam Fe và Cu làm hai ph ng nhauỗ ằPh 1. Cho tác ng dung ch Hầ ị2 SO4 c, nhi th ng thu 6,72 lít khí (đktc)ặ ườ ượPh 2. Cho tác ng ng dung ch HCl thu 2,24 lít khí (đktc).ầ ượ ượGiá tr là:ị ủA. 30,4 gam B. 88 gam C. 49,6 gam D. 24,8 gamCâu Cho thí nghi mệ cượ mô tả nh hình vư ẽBi Cế ồ2 H5 OH, đá và Họ2 SO4 c. Khí là:ặA. C2 H2 B. C2 H6 C. C2 H4 D. CH4 .Câu 10: Hòa tan Error: Reference source not found amino axit vào có pha vài gi quỳướ ọtím th dung ch màu tím chuy sang màu xanh. có tên thông th ng làấ ườA. Valin B. Lysin C. Axit glutamic D. GlyxinCâu 11: Oxit nào sau đây là oxit axit? Trang Mã thi 628ềA. CO2 B. CaO. C. MgO. D. Na2 O.Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3 COOCH3 ng ng dung ch NaOH. Cô ượ ịc dung ch sau ph ng thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA. 1,6. B. 3,2. C. 4,1. D. 8,2.Câu 13: Trong các ch sau đây, ch nào có nhi sôi cao nh t?ấ ấA. CH3 COOH. B. CH3 CHO. C. CH3 CH3 D. CH3 CH2 OH.Câu 14: Khi làm thí nghi HNOệ ớ3 c, nóng th ng sinh ra khí NOặ ườ2 ch nh khí ấNO2 thoát ra gây nhi môi tr ng, ng ta nút ng nghi ng bông dung ch nào sau đâyễ ườ ườ ịA. cướ vôi trong. B. Mu iố ăn. C. Gi mấ ăn. D. n.ồCâu 15 Cho dãy các ch sau: HCHO, CHấ3 COOH, CH3 COOC2 H5 HCOOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 Sốch có th tham gia ph ng tráng ng làấ ươ A. B. C. 4. D. 5.Câu 16: Cho gam amin ch c, ph ng ng dung ch HCl, thu dung ượ ượd ch ch 16,3 gam mu i. Công th làị ủA. CH3 NH2 B. CH3 NHCH3 C. C3 H7 NH2 D. CH3 CH2 NH2 .Câu 17: Ph ng: Al HNOả ứ3 Al(NO3 )3 NH4 NO3 H2 O. ng các ch (là sổ ốnguyên gi n) sau khi ph ng cân ng làố ượ ằA. 58. B. 86. C. 64. D. 32.Câu 18: Ph ng th phân este trong môi tr ng ki m, đun nóng là ph ngả ườ ượ ứA. trùng p.ợ B. th yủ phân. C. xà phòng hóa. D. trùng ng ng.ưCâu 19: Ch nào sau đây không th phân trong môi tr ng axitủ ườA. Tinh t.ộ B. Glucoz .ơ C. Saccaroz .ơ D. Xenluloz .ơCâu 20: Cho các phát bi sauể(a) nhi tệ độ th ng,ườ Cu(OH)2 tan cượ trong dung chị glixerol.(b)Ơ nhi tệ độ th ng,ườ C2H4 ph nả ngứ cượ iớ cướ brom.(c) cháy hoàn toàn CH3 COOCH3 thu ượ mol CO2 ng mol H2 O.(d) Axit fomic (HCOOH) ph nả ngứ cượ iớ dung chị NaOH. phát bi đúngể làA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 21: Cho 8,8 gam hai kim lo ki th hai chu kì liên ti tác ng dungộ ớd ch HCl thu 6,72 lít khí Hị ượ2 đktc). Hai kim lo đó làở ạA. Ca và Sr. B. Be và Mg. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba.Câu 22: trung hòa 100ml dung ch Hể ị2 SO4 1M ml NaOH 1M. Giá tr làầ ủA. 200 B. 150 C. 50 D. 100Câu 23: Dung ch 0,1 mol Kị +, 0,2 mol Mg 2+, 0,1 mol Na +, 0,2 mol Cl và mol 2-. Cô nạdung ch thu gam mu khan. Ion Yị ượ 2- và giá tr là:ị ủA. 24SO- và 56,5. B. 23CO và 56,5 C. 24SO và 37,3. D. 23CO- và 56,5 .Câu 24: Ti hành các thí nghi sauế ệ(a) Cho Cu vào dung chị FeSO4 (b) khí Clụ2 vào dung chị FeCl2 .(c) nẫ khí CO dư qua tộ CuO nung nóng. (d) Cho Na vào dung ch CuSOị4 .ư(e) Nhi tệ phân AgNO3 (g) FeS2 trong không khí. Sau khi các ph nả ngứ tế thúc, số thí nghi mệ thu cượ kim lo iạ làA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 25: Hòa tan 13,7 gam Ba kim lo vào 100ml dung ch CuSOạ ị4 1M gam a. Giá trượ ịc làủ Trang Mã thi 628ềA. 23,3 B. 33,1. C. 6,4 D. 9,8Câu 26: Cho lo ng ch các ion Mgộ ướ 2+, Ca 2+, HCO3 -, Cl và SO4 2-. Đun nóng nàyướm lâu thêm vào đó dung ch Naộ ị2 CO3 Na3 PO4 thì thu thu lo iế ướ ượ ạA. ng vĩnh uướ B. mướ ềC. ng th iướ D. ng toàn ph nướ ầCâu 27: Trong nhiên, canxi cacbonat ngự ướ ạA. đá vôi. B. th ch cao khan.ạ C. th ch cao ng.ạ D. th ch cao nung.ạCâu 28: là nguyên kim lo nh có kh năng đi nhi và ng ng ngộ ượ ộrãi trong ng. Nguyên có kh ng 27 trong đó mang đi tích ng ít sờ ươ ốh không mang đi t. Phát bi nào sau đây không đúng?A. có hình electron là 1sấ 22s 22p 63s 23p 1B. có th đi ch ng cách dùng kim lo nh ra kh dung ch mu iể ốC. trí trong BTH là chu kì 3, nhóm IIIAị ủD. không ăn mòn trong không khí và trong vì có màng vị ướ ệCâu 29: Ch nào sau đâyấ không có kh năng làm màu dung ch brom nhi th ng?ả ườA. etilen B. benzen C. stiren D. trioleinCâu 30: Hi nay, khu Nam Trung và Tây Nguyên đang ra hán và xâm nh tệ ấnghiêm tr ng, gây thi cho nông nghi p. Đi này có nguyên nhân chính là do trong tọ ấvà khu này tăng ng mu nào sau đây?ướ ốA. Al2 (SO4 )3 B. KCl C. Fe2 (SO4 )3 D. NaClCâu 31: Th hi các thí nghi sau:ự ệ1) Tr dung ch NaHCOộ ị3 dung ch KOH và Ba(NOớ ợ3 )22) Tr dung ch NaHSOộ ị4 dung ch BaClớ ị23) khí COụ2 vào dung ch KOH và Kừ ợ2 CO3 thêm CaCl2 vào dung ch oị ạthành đun nóngồ4) Nh CHỏ ư3 COOH vào dung ch NaAlOị25) Cho Cu vào dung ch Fe(NOộ ị3 )3 ph ng hoàn toàn, Cu cho tác ng iế ớdung ch AgNOị3 .6) nh dung ch NaOH vào dung ch Cị6 H5 NH3 ClS thí nghi thu là:ố ượ ủA. B. C. D. 4Câu 32: Nhóm kim lo nào sau đây có th đi ch theo ba ph ng pháp: th luy n, nhi tạ ượ ươ ệluy n, đi phân dung ch mu i?ệ ốA. Cu, Fe, Zn B. Al, Na, Ca C. Ag, K, Ba D. Mg, Al, FeCâu 33: cháy hoàn toàn 0,1 mol este (ch C, H, O) ch c, ch dùng đố ủV lít khí O2 đktc) thu 6,72 lít khí COở ượ2 đktc) và 3,6 gam Hở2 O. Giá tr làị ủA. 4,48 lít. B. 8,96 lít. C. 6,72 lít. D. 2,24 lít.Câu 34: Cho Na và Al có mol ng ng là 1:2 và (d ). Sau khi các ph ngỗ ươ ướ ứx ra hoàn toàn, thu 8,96 lít khí Hả ượ2 (đktc) và gam ch không tan. Giá tr là?ấ ủA. 5,4 B. 10,8 C. 7,8 D. 43,2 Trang Mã thi 628ềCâu 35: Cho 150ml dung ch KOH 1,2M tác ng 100ml dung ch AlClị ị3 ng mol/l, thuồ ộđ dung ch và 4,68 gam a. Lo thêm ti 175ml dung ch KOH 1,2M vào Y, thuượ ịđ 2,34 gam a. Giá tr là?ượ A. B. 0,8 C. 0,9 D. 1,2Câu 36: cháy hoàn toàn 7,4 gam este thu 13,2 gam COố ượ2 và 5,4 gam H2 O. Bi ng Xế ằtráng ng c. Công th là:ươ ượ A. HCOOC2 H5 B. HCOOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. CH3 COOCH3 .Câu 37: -aminoaxit ch nhóm -NHứ ộ2 Cho 10,3 gam tác ng axit HCl (d ), thu 13,95ụ ượgam mu khan. Công th thu là A. H2 NCH2 COOH. B. H2 NCH2 CH2 COOH. C. CH3 CH2 CH(NH2 )COOH. D. CH3 CH(NH2 )COOH.Câu 38: Hãy cho bi lo peptit nào sau đây không có ph ng màu biure?ả ứA. polipeptit B. đipeptit C. tripeptit D. tetrapeptitCâu 39: Ph ng nào sau đây ch không th hi tính oxi hóa cũng nh không th hi nể ệtính kh ?ửA. FeO 4HNO3 Fe(NO3 )3 NO 2H2 B. Fe3 O4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4H2 OC. 2FeCl3 2KI 2FeCl2 2KCl I2 D. Fe3 O4 4CO 3Fe 4CO2Câu 40: Nung 13,4 gam mu cacbonat kim lo hóa tr 2, thu 6,8 gam ch nỗ ượ ắvà khí X. ng khí sinh ra cho th vào 75ml dung ch NaOH 1M, kh ng mu khan thuượ ượ ốđ sau ph ng là:ượ ứA. 5,8 gam B. 6,5 gam C. 4,2 gam D. 6,3 gamCâu 41 hai ch no, ch (đ ch C, H, O), trong phân ch có hainhóm ch trong các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho gam ph ng hoàn toàn ng ượ dưdung ch AgNOị3 trong NH3 thu 4,05 gam Ag và 1,86 gam mu amoni Cho ượ toàn bộl ng ượ mu amoni này vào dung ch NaOH (d đun nóng), thu 0,02 mol ượ NH3 Giá tr mlà A. 1,50. B. 2,98. C. 1,22. D. 1,24.Câu 42: Cho gam ch Fe, Feỗ ứ3 O4 và Fe(NO3 )2 tan trong 320 ml dung ch KHSOế ị41M. Sau ph ng thu dung ch ch ch mu và 0,896 lít khí NO (duy nh t, đktc). Cô nả ượ ạdung ch thu 59,04 gam ch n. khác, cho NaOH vào thì th có 0,44 mol NaOHị ượ ấph ng. kh ng Fe trong ượ nh tầ i:ớA. 4,2% B. 2,5% C. 6,3% D. 2,8%Câu 43: tetrapeptit và pentapeptit (đ ch glyxin và alanin). Đunỗ ởnóng gam trong dung ch NaOH thu (m 11,85) gam mu Z. cháy hoàn toàn Zị ượ ốthu Naượ2 CO3 và COồ ồ2 H2 O, N2 toàn vào bình ng dung ch vôiẫ ướtrong th kh ng bình tăng 42,03 và còn 3,696 lít (đktc) khí duy nh t. Ph trăm kh iư ượ ốl ng trong ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 54 B. 52 C. 55 D. 53Câu 44: Cho 14 gam Fe vào 200 ml dung ch Hị ợ2 SO4 2,5 và HNO3 1M. Sau khi ph ngả ứx ra hoàn toàn thu dung ch X. Thêm dung ch NaNOả ượ ị3 vào dung ch Y. Cho tư ượ ộCu vào thì mol Cu hòa tan đa là: (bi ph kh NOố ủ3 ch có NO duy nh t)ỉ ấA. 0,1 mol B. 0,05 mol C. 0,2 mol D. 0,15 molCâu 45: Cho các ph ng sau:ả ứ1) NH4 NO2 ot 2) H2 O2 (d tư th ng)ườ 3) NH3 Cl24) AgNO3 ot 5) NH3 O2 xt,to 6) Na2 S2 O3 H2 SO4 Trang Mã thi 628ề7) NaCl H2 mn đpdd, 8) Mg CO2 otS ph ng ch sinh ra ch là:ố ấA. B. C. D. 8Câu 46: 6,43 gam Al, Fe trong khí clo thu ch Y. Cho vàoố ượ ắn thu dung ch và 0,6 gam kim lo i. Dung ch tác ng đa 0,078 molướ ượ ớKMnO4 trong dung ch Hị2 SO4 cho tác ng dung ch AgNOế ị3 thì thu cóư ượ ủkh ng là:ố ượA. 44,485 gam B. 53,125 gam C. 8,64 gam D. 64,605 gamCâu 47: ancol A, axit cacboxylic (đ no, ch c, ch và este ra Aỗ ừvà B. cháy hoàn toàn gam dùng 0,36 mol Oố ủ2 sinh ra 0,28 mol CO2 Cho gam Ptrên vào 250 ml dung ch NaOH 0,4 đun nóng, sau khi thúc các ph ng thu dung ch Q.ị ượ ịCô dung ch còn 7,36 gam ch khan. Ng ta cho thêm CaO và 0,96 gam NaOHạ ườ ộvào 7,36 gam ch khan trên nung trong bình kín không có không khí ph ng hoàn toànấ ứthu gam khí. Giá tr ượ nh tầ iớA. 2,9 B. 2,1 C. 2,5 D. 1,7Câu 48: Cho 0,7 mol NaOH vào dung ch ch 0,1 mol Alừ ứ2 (SO4 )3 Kh ng thu cố ượ ượlà: A. 15,6 gam B. 7,8 gam C. 11,7 gam D. 3,9 gamCâu 49: cháy hoàn toàn 6,2 gam amin no, ch ph dùng 10,08 lít khí oxi (đktc).ố ếCông th amin đó làứ A. C4 H11 B. C3 H9 C. CH5 D. C2 H7 NCâu 50 X, Y, (Mỗ ồX MZ 2MY là ba hiđrocacbon ch có nguyên cacbonạ ửtheo th tăng n, có cùng công th gi nh t. Trong phân ch t, cacbon chi 92,31%ứ ếkh ng. cháy 0,01 mol thu không quá 2,75 gam COố ượ ượ2 Đun nóng 3,12 gam dungớd ch AgNOị3 trong NH3 thu gam a. Giá tr nh là ượ ủA. 13,82. B. 11,68. C. 7,98 D. 15,96.----------- ----------ẾCâu 10Đ.A BCâu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20Đ.A DCâu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30Đ.A DCâu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40Đ.A DCâu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50Đ.A Trang Mã thi 628ề