Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Hàm Thuận Bắc, Bắc Ninh

a63de361965cf86d00577c5600f70c9f
Gửi bởi: Khánh Linh 7 tháng 3 2019 lúc 18:23:09 | Update: 7 giờ trước (22:01:45) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 439 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT HÀM THU CƯỜ ẮĐ THI THỀ thi có 06 trangề KÌ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2016Ọ ỐMôn: HÓA ỌTh gian làm bài: 90 phútờMã thi 357ềH và tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................ọCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH 1, Li 7, 12, 14, 16, Na 23, Mg 24, Al 27, 32, Cl 35,5 39, Ca 40, Rb 85.5 Fe 56, Cu 64, Zn 65, Ag 108; Cs 133; Ba 137 Câu 1: Ph ng nào sau đây là ph ng oxi hóa kh ?ả ửA. CaCO3 0t¾¾® CaO CO2 B. 2KHCO3 0t¾¾® K2 CO3 CO2 H2 OC. 2NaOH CO2 Na2 CO3 H2 D. 4Fe(OH)2 O2 2H2 O0t¾ ¾® 4Fe(OH)2Câu 2: Cho ký hi nguyên 2311 Na. hi nguyên là:A. 11 B. 12 C. 23 D. 34Câu 3: Nit trong ch nào sau đây có tính oxi hóa, có tính kh ?ơ ửA. NaNO3 B. HNO3 C. NO2 D. NH3Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa nh t?ế ấA. Na +B. Ag +C. Cu 2+D. Zn 2+Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu ng dung ch Hằ ị2 SO4 c, thu mol SOặ ượ2 (là nảph kh duy nh +6S ). Giá tr là:ị ủA. 0,15 B. 0,05 C. 0,025 D. 0,10Câu 6: Kim lo Fe ph ng ch nào sau đây trong dung ch có th mu t(III)?ạ ắA. CuSO4 B. NiCl2 C. FeCl3 D. AgNO3Câu 7: Qu ng ch hàm ng cao nh là manhetit có thành ph chính là:ặ ượ ầA. Fe3 O4 B. Fe2 O3 C. FeS2 D. FeCO3Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit baz ?ơA. SO3 B. CrO3 C. Na2 D. P2 O5Câu 9: Nguyên chung đi ch các kim lo i:ắ ạA. oxi hóa ion kim lo iạ B. kh kim lo iử ạC. oxi hóa kim lo thành ionạ D. kh ion kim lo thành kim lo iử ạCâu 10: Th hi các thí nghi sau đi ki th ng:ự ườ(a) khí Hụ2 vào dung ch Cu(NOị3 )2(b) Cho CaO vào H2 O(c) Cho NaOH vào dung ch Cị6 H5 OH(d) khí Clụ2 vào dung ch NaHCOị3(e) Cho dung ch HCl vào CuSịS thí nghi ra ph ng là:ố Trang Mã thi 357ềA. B. C. D. 1Câu 11: đi ki th ng, kim lo nào sau đây ph ng c? ườ ướA. Cr B. Fe C. Al D. NaCâu 12: cháy hoàn toàn 2,24 gam Fe trong khí Clố2 thu gam FeClư ượ3 Giá tr mị ủlà:A. 6,50 B. 3,25 C. 2,54 D. 5,08Câu 13: Hòa tan hoàn toàn ch 6,5 gam Zn và 2,4 gam Mg ng dung ch Hỗ ị2 SO4loãng, thu lít Hượ2 (đktc). Giá tr là:ị ủA. 2,24 B. 3,36 C. 1,12 D. 4,48Câu 14: th hoàn toàn 4,48 lít COấ ụ2 (đktc) vào 500 ml dd NaOH 1M, dung ch sau ph ảng ch bao nhiêu gam ch tan?ứ ấA. 25,2 gam B. 21,2 gam C. 33,2 gam D. 29,6 gamCâu 15: Cho 0,5 gam Fe và kim lo hóa tr II ph ng dung chỗ ịHCl thu 0,112 lít Hư ượ2 (đktc). Kim lo đó là:ạA. Ba B. Mg C. Be D. SrCâu 16: Ch nào sau đây khi th phân không ra glucoz :ấ ơA. tinh tộ B. xenlulozơ C. saccarozơ D. proteinCâu 17: cho th t, ng và con ng i. th làm cho thành bàoấ ườ ếc ng và n, ch ng phá côn trùng và xâm nh c. cóứ ượ ốtrong các bào ng và con ng i. nh ng ng nh eczema, yầ ườ ườ ẩn n, hàm ng trong máu gi rõ t. là nguyên nào sau đây:ế ượ ốA. Si B. C. D. NCâu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH3 COOC2 H5 ng ng dung ch NaOH aằ ượ ừđ Cô dung ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr là:ủ ượ ủA. 6,8 B. 8,2 C. 4,6 D. 6,0Câu 19: Cho các phát bi sau:ể(a) nhi th ng, Cu(OH)Ở ườ2 tan trong dung ch etilenglicolượ ị(b) nhi th ng, CỞ ườ2 H4 ph ng bromả ượ ướ(c) cháy hoàn toàn CHố3 COOCH3 thu mol COượ ố2 ng mol Hằ ố2 O(d) Glyxin (H2 NCH2 COOH) ph ng dung ch NaOHả ượ ị(e) nhi th ng CHỞ ườ3 CHO ph ng dung ch Brả ị2 trong CCl4S phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 2Câu 20: Ch nào sau đây thu lo amin ba?ấ ậA. CH3 NHCH3 B. (CH3 )3 C. CH3 NH2 D. CH3 CH2 NHCH3Câu 21: Amino axit trong phân có nhóm –NHử ộ2 và nhóm –COOH. Cho 8,9 gam Xph ng ng dung ch NaOH, thu dung ch ch 11,1gam mu i. Công th cả ượ ượ ức là:A. H2 N-[CH2 ]4 -COOH B. H2 N-[CH2 ]2 -COOHC. H2 N-[CH2 ]3 -COOH D. H2 N-CH2 -COOH Trang Mã thi 357ềCâu 22: Trong các ch sau đây, ch nào có nhi sôi th nh t?ấ ấA. HCOOCH3 B. CH3 COOCH3 C. CH3 COOH D. CH3 CH2 OHCâu 23: Cho HCHO ph ng Hả ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu c:ượA. CH3 OH B. CH3 CH2 OH C. CH3 COOH D. HCOOHCâu 24: Ch nào sau đây không ph ng dung ch axit axetic?ả ượ ịA. Cu B. Zn C. NaOH D. CaCO3Câu 25: Khi làm thí nghi iHNOệ ớ3 c, nóng th ng sinh ra khí NOặ ườ2 ch nh tể ấkhí NO2 thoát ra gây nhi môi tr ng, ng ta nút ng nghi ng bông dung chễ ườ ườ ịnào sau đây?A. Gi ănấ B. Mu ănố C. nồ D. XútCâu 26: Trên các kênh truy hình khi qu ng cáo mì Kokomi, clip đã gi thi đây là lo iề ạmì không dùng chiên đi chiên nhi n, nh mu cung cho chúng ta anầ ộtoàn ph và cũng là thông đi không nên dùng sau khi đã rán vì khôngủ ỡđ sinh an toàn th ph m. th ng chung là:ả ườ ượ ọA. ch béoấ B. ch xấ C. protit D. gluxitCâu 27: Khi ti hành thí nghi ph ng màu biure protein, ng ta cho vào ngế ườ ốnghi ít dung ch CuSOệ ị4 sau đó nh dd NaOH vào và cho ti lòng tr ngỏ ắtr ng vào th ch màu tím, bên nh đó xu hi ch có màu tr ngứ ắđ c. sao có qu màu tr ng c?ụ ụA. do Cu(OH)2 màu tr ngế ắB. do NaOH ng xu ngư ốC. do lòng tr ng tr ng th phân mu aminoaxitắ ủD. ph lòng tr ng tr ng đông khi thay môi tr ngộ ườCâu 28: supe ot at kép cự nế tấ ượ ườ ch cóỉ 40% P2 O5 yậ il ượ Ca(H2 PO4 )2 đó :A. 56 B. 65 C. 78 D. 75 %Câu 29: Ch nào sau đây không th phân trong môi tr ng axit?ủ ườA. Xenlulozơ B. Saccarozơ C. Tinh tộ D. GlucozơCâu 30: Xét các sauế :(a) nhi đệ ộ(b) ch xúc tácấ(c) ng các tác ch tồ ấ(d) ch các tác ch tả ấY nào nh ng cân ng ph ng este hóaế ưở :A. a, B. a, b, C. a, c, D. c, dCâu 31: Ti hành các thí nghi sau đi ki th ng:ế ườ( khí ụ2SO vào dung ch Hị2 S( khí Fụ2 vào cướ Trang Mã thi 357ề( Cho KMnO4 vào dung ch HCl cị ặ(d) khí COụ2 vào dung ch NaOHị( Cho Si vào dung ch NaOHị(g) Cho Na2 SO3 vào dung ch Hị2 SO4S thí nghi có sinh ra ch làố :A. B. C. D. 4Câu 32: Hòa tan 1,12 gam Fe ng 300 ml dung ch HCl 0,2 thu dung ch và khíằ ượ ịH2 Cho dung ch AgNOị3 vào X, thu khí NO (s ph kh duy nh Nư ượ +5) và mgam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế :A. 10,23 B. 8,61 C. 7,36 D. 9,15Câu 33: 1,22 gam este không có nhóm ch khác) ph ng 200 ml dd KOHộ ớ0,1M. Cô dung ch sau ph ng thu ph ch có và ph ch là 2,16ạ ượ ướ ắgam mu i. cháy hoàn toàn mu này thu 2,64 gam COỗ ượ2 0,54g H2 Ovà K2 CO3 Công th phân este? (bi kh ng phân este nh 140 đvC)ứ ượ ơA. C4 H10 O4 B. C7 H6 O2 C. C7 H8 O2 D. C8 H10 O2Câu 34: Cho các phát bi sau:ể(a) Trong môi tr ng ki m, fructoz chuy thành glucozườ ơ(b) Có th phân bi glucoz và fructoz ng ph ng dung ch Brể ị2 trong cướ(c) Trong dung ch, glucoz và xenluloz hòa tan Cu(OH)ị ề2 nhi th ng cho dungở ườd ch màu xanh lamị(d)Trong dung ch, fructoz ch ng ch hị ở(e) Trong dung ch, glucoz ch ng ch hị ởS phát bi đúng làố :A. B. C. D. 3Câu 35: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Mg vào dung ch Feị2 (SO4 )3 dư(b) khí Clụ2 vào dung ch FeClị2(c) khí Hẫ2 qua CuO nung nóngư ộ(d) Cho Na vào dung ch CuSOị4 dư(e) Nhi phân AgNOệ3(g) FeSố2 trong không khí(h) Đi phân dung ch CuSOệ ị4 đi trớ ơSau khi thúc các ph ng, thí nghi thu kim lo là:ế ượ ạA. B. C. D. 5Câu 36: Đi nệ phân iớ đi nệ cự trơ dd ch aứ 0,1 mol Cu(NO3 )2 ngườ độ dòng đi nệ 2,68A,trong th iờ gian (gi ),ờ thu cượ dd X. Cho 7,2 gam tộ Fe vào X, thu cượ khí NO (s nả ph mẩkhử duy nh tấ aủ 5N và 6,75 gam ch tấ n.ắ Bi tế các ph nả ngứ yả ra hoàn toàn và hi uệsu tấ aủ quá trình đi nệ phân là 100%. Giá trị aủ là:A. 1,00. B. 0,60. C. 0,50. D. 1,20. Trang Mã thi 357ềCâu 37: là tetrapeptit ch nên aminoaxit (ch nhóm NHộ ộ2 và nhómCOOH). Trong ph trăm kh ng nit là 18,543%. Aminoaxit có tên làầ ượ :A. Ala B. Gly C. Val D. GluCâu 38: Cho dd NaOH ph ng dung ch CrClả ị3 có qu nh hình :ế ẽGiá tr là:ị ủA. 1,9 B. 2,0 C. 1,8 D. 1,6Câu 39: Trong th khi ti hành este hóa 7,5 gam Glyxin Cự ớ2 H5 OH trong HCl bão hòa,gi hi su ph ng là 100% thì kh ng ph ph ng thu không tínhả ượ ượn c) là bao nhiêu?ướA. 10,3 gam B. 13,95 gam C. 12,1 gam D. 15,75 gamCâu 40: nỗ pợ mồ Mg (0,40 mol), Al (0,16 mol) và Zn (0,6 mol). Cho tác ngụ iớ ddHNO3 loãng (d ),ư sau ph nả ngứ kh iố ngượ dd tăng 52,92 gam. Số mol HNO3 tham gia ph nảngứ à:A. 4,96 mol B. 3,31 mol C. 3,10 mol D. 2,976 molCâu 41: Xà phòng hoá hoàn toàn gam tộ este no, nơ ch c,ứ chạ hở ngằ 26 gam ddMOH 28% (M là kim lo iạ ki m).ề Cô nạ nỗ pợ sau ph nả ngứ thu cượ 24,72 gam ch tấl ngỏ và 10,08 gam ch tấ nắ khan Y. tố cháy hoàn toàn Y, thu cượ nả ph mẩ mồCO2 H2 và 8,97 gam mu iố cacbonat khan. tặ khác, cho tác ngụ iớ Na ,ư thu cượ12,768 lít khí H2 (đktc). Ph nầ trăm kh iố ngượ mu iố trong có giá tr nh i:ớA. 67,5 B. 85,0 C. 97,5 D. 80,0Câu 42: Cho axit: axit axetic và axit fomic tác ng dd NaOHỗ ớ10% thu dd trong đó CHượ3 COONa có ng là 7,263%. Xác nh ng aồ ủHCOONa trong dd sau ph ng?ả ứA. 9,035% B. 7,046% C. 8,245% D. 4,798%Câu 43: Cho gam glyxin, alanin và valin ph ng 200 ml dd HCl 0,2M,ỗ ớthu dd Y. ph ng các ch trong dd 100 ml dd KOH 1,1M. cháyượ ốhoàn toàn gam X, thu COỗ ượ ồ2 H2 và N2 Cho vào bình ng ddựBa(OH)2 th kh ng bình tăng 14,89 gam. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá trư ượ ịc làủ :A. 6,51 B. 4,27 C. 6,23 D. 5,53Câu 44: Cho gam tộ Cu vào 400 ml dd AgNO3 0,4M, sau tộ th iờ gian ph nả ngứ thuđ cượ 14 gam nỗ pợ ch tấ nắ và dd Y. cọ tách X, iồ thêm 7,8 gam tộ Zn vào dd Y,sau khi ph nả ngứ yả ra hoàn toàn thu cượ 12,28 gam ch tấ n. Giáắ tr là:A. 5,76 B. 3,84 C. 6,40 D. 3,20Câu 45: Cho 8,16 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 ph ng dung chả ịHNO3 loãng (dung ch Y), thu 1,344 lít NO (đktc) và dung ch Z. Dung ch hòa tanị ượ Trang Mã thi 357ềS mol Cr(OH)ố3S mol OHố -0,50,21,5 xt đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Bi trong các ph ng, NO là ph kh duy nh tố ấc Nủ +5. mol HNOố3 có trong là:A. 0,78 mol B. 0,54 mol C. 0,50 mol D. 0,44 molCâu 46: Hòa tan hoàn toàn 3,79 gam Al và Zn(có mol ng ng là 5) ươ ứvào dung ch ch 0,394 mol HNOị ứ3 thu dd và ml (đktc) khí Nượ2 duy nh t. ph ảng các ch trong thu dd trong su 3,88 dd NaOH 0,125M. Giá tr Vứ ượ ủlà: A. 352,8 B. 358,4 C. 112,0 D. 268,8Câu 47: tố cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit (X cượ oạ thành các amino axit chỉ ch aứ 1nhóm –NH2 và nhóm –COOH) nầ 58,8 lít O2 (đktc) thu cượ 2,2 mol CO2 và 1,85 molH2 O. uế cho 0,2 mol th yủ phân hoàn toàn trong 500 ml dd NaOH 4M thu cượ dd Y, côc nạ thu cượ gam ch tấ n.ắ Công th aủ peptit và giá trị aủ nầ là:ượA. C22 H37 O10 N9 và 193,8 gam B. C22 H17 O8 N7 và 96,9 gamC. C22 H37 O10 N9 và 96,9 gam D. C22 H37 O9 N8 và 92,9 gamCâu 48: Hoà tan hoàn toàn mol Feỗ ồ2 O3 và mol Fe3 O4 trong dd HCl thuừ ủđ dd X. Cho gam Mg vào dd X, sau khi các ph ng ra hoàn toàn không có aượ ủxu hi và dd thu ch ch mu i. quan gi m, x, làấ ượ :A. 24x 48y B. 24(x y) C. 48x 24y D. 48(x y)Câu 49: Cho gam nỗ pợ mồ hai ancol no, nơ ch c,ứ X, kế ti pế nhau trong dãy ngồđ ng MẳX MY ), tác ngụ iớ CuO ,ư nung nóng, thu cượ nỗ pợ mồ khí và iơ có tỉkh iố iơ so iớ H2 là 13,75. Cho ph nả ngứ iớ ngượ dư dd AgNO3 trong NH3 đun nóng,thu cượ 64,8 gam Ag. Kh ng trong gam pố ượ là:A. 11,0 B. 4,6 C. 3,2 D. 7,8Câu 50: Cho 5,616 gam nỗ pợ CuO và Fe3 O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan tế trong dd H2 SO4 loãng,v aừ ,ủ thu cượ dd X. Cho gam Mg vào X, sau khi ph nả ngứ tế thúc thu cượ dd .Thêm dd KOH dư vào cượ tế aủ Z. Nung trong không khí nế kh iố ngượ khôngđ i,ổ thu cượ 5,4 gam ch tấ nắ E. Giá trị nh aủ là:A. 0,792 B. 1,056 C. 1,32 D. 1,584----------- ----------Ế Trang Mã thi 357ề