Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Đặng Thúc Hứa, Nghệ An (Lần 2)

631d933119d0dca16de0558a480c690a
Gửi bởi: Khánh Linh 7 tháng 3 2019 lúc 18:21:38 | Update: hôm kia lúc 1:54:33 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 397 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phả íS GD ĐT NGH ANỞ ỆTR NG THPT NG THÚC AƯỜ THI TH II NĂMỬ ẦH 2015 2016ỌMÔN HÓA CỌTh gian làm bài: 90ờ phút; (50 câu tr nghi m)ắ Mã thiề132H tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCho bi t:ế Fe 56, 16, N= 14, 12, Cu 64, 1, Ag 108, Mg 24, Na 23, Cl 35,5, 31, 32, Ba 137, Al 27, Li 7, 39.Câu 1: Hòa tan gam Fe trong dung ch HNOị3 loãng ph ng hoàn toàn thu 2,24 lítư ượNO (đktc, ph kh duy nh t). Giá tr là:ở ủA. 2,8. B. 2,24. C. 11,2. D. 5,6.Câu 2: Khi ng nhi các lo nguyên li hóa th ch làm nhiên li nh khí thiên nhiên, uử ầm than đá… gây ra ch hi ng gì trong nhiên:ỏ ượ ựA. Hi ng th ng ng ozon.ệ ượ B. Hi ng nhi t.ệ ượ ấC. Hi ng nhi ngu c.ệ ượ ướ D. Hi ng nhà kínhệ ứCâu 3: Khi cho Cu(OH)2 vào lòng tr ng tr ng xu hi màu:ắ ệA. Tím. B. Vàng. C. .ỏ D. Xanh.Câu 4: Ph ng nào không ph là ph ng oxi hóa khả ửA. Fe2 O3 6HNO3 2Fe(NO3 )3 3H2 B. 2NaOH Cl2 NaCl NaClO H2 OC. Cl2 Ca(OH)2 CaOCl2 H2 D. 2KMnO4 K2 MnO4 MnO2 O2Câu 5: Cho các phát bi sau:ể1. COụ2 vào dung ch natri phenolat th xu hi c.ị ụ2. Đun nóng saccaroz dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 th ra ph ng tráng ng.ấ ươ3. nhi th ng etilen làm màu dung ch brom.Ở ườ ị4. Khi đun nóng benzen trong KMnO4 th màu tím nh n.ấ ầS nh xét đúng là:ố ậA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 6: chuy ch béo ng thành ch béo ng ta cho ch béo ng tác ng i:ể ườ ớA. dung ch Brị2 B. dung ch NaOH.ịC. H2 xúc tác Ni, o. D. Th phân trong môi tr ng axit.ủ ườCâu 7: Cho 7,5 gam glyxin tác ng dung ch HCl thu gam mu khan. Giá trụ ượ ịc là:ủA. 11. B. 10. C. 7,5. D. 11,15.Câu 8: Ch nào sau đây là axit fomic.ấA. HCOOH. B. HCHO. C. CH3 COOH. D. HCOOCH3Câu 9: Th hi các thí nghi sau:ự ệ1. Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch CuSOấ ị4 .2. Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch FeClấ ị3 .3. Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch Hấ ị2 SO4 loãng, có nh vài gi CuSOỏ ọ4 .4. Cho dung ch Fe(NOị3 )2 vào dung ch AgNOị3 .5. thanh thép ngoài không khí m.ể ẩS tr ng kim lo ăn mòn ch theo ăn mòn đi hóa là:ố ườ ệA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 10: Th hi các thí nghi sau:ự ệ1. COụ2 vào javen.ướ2. Hụ2 vào dung ch CuSOị4 .3. Oụ3 vào dung ch KI.ị Trang Mã thi 132ề¾¾®¾¾®¾¾®ot¾¾®VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phả í4. COụ2 vào dung chịCaCl2 .S thí nghi ra ph ng là:ố ứA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 11: Glucoz không tham gia ph ng.ơ ứA. Lên men. B. Hiđro hóa. C. Tráng ng.ươ D. Th phân.ủCâu 12: Cho các ch t: Crấ2 O3 CrO3 Cr(OH)3 Al, ZnO. ch có tính ng tính là:ố ưỡA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 13: Cho 300 ml dung ch HCl 1M vào 200 ml dung ch Naừ ị2 CO3 1M, ph ng hoànế ứtoàn thu lít COượ2 (đktc). Giá tr là:ở ủA. 6,72 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít.Câu 14: Trong các ch sau, ch nào có tính axit nh t.ấ ấA. Phenol. B. Ancol etylic. C. Axit axetic. D. Axit cacbonic.Câu 15: Cho 6,72 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung ch Ba(OH)ở ị2 1M, ph ng hoàn toàn thuế ứđ gam a. Giá tr là:ượ ủA. 9,85 gam. B. 19,7 gam. C. 39,4 gam. D. 20 gam.Câu 16: Cho 7,4 gam metylaxetat tác ng dung ch NaOH. Cô dung dich thu mụ ượgam mu khan. Giá tr là:ố ủA. 8,2. B. 4,1. C. 6,8. D. 8.Câu 17: Khi cho H2 SO4 loãng vào dung ch Kị2 CrO4 có hi ng:ẽ ượA. màu vàng sang màu.ừ ấB. màu vàng sang màu c.ừ ụC. Dung ch màu vàng chuy sang màu da cam.ị ểD. da cam chuy sang màu vàng.ừ ểCâu 18: lo qu ng trong nhiên đã lo ch t. Hòa tan qu ng này trong dungộ ượ ặd ch HNOị3 th có khí màu nâu bay ra, dung ch thu cho tác ng dung ch BaClấ ượ ị2 th cóấk tr ng không tan trong axit nh. Lo qu ng đó là:ế ặA. Xiđerit. B. pirit t.ắ C. Hematit. D. Manhetit.Câu 19: Polivinylclorua trùng monome:ượ ừA. Etilen. B. Vinylclorua. C. Vinylaxetat. D. buta-1,3-đien.Câu 20: Cho bi Fe có hi ng 26. Ion Feế 3+ có electron ngoài cùng là:ố ớA. 13. B. 2. C. 8. D. 10.Câu 21: Ch nào sau đây dùng thu gom th ngân vãi.ấ ượ ơA. S. B. NH3 C. O2 D. Cl2 .Câu 22: ng phân amin có công th phân Cố ử4 H11 là:A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 23: Trong các ph ng sau ph ng nào xem là ph ng pháp nhi luy dùng đi uả ượ ươ ềch kim lo i.ế ạA. Zn 2AgNO3 Zn(NO3 )2 2Ag B. Fe2 O3 CO 2Fe 3CO2C. CaCO3 CaO CO2 D. 2Cu O2 2CuOCâu 24: Cho gam HCHO tác ng ngụ ượ AgNOư3 trong NH3 đun nóng thu mượgam Ag. Giá tr là:ị ủA. 43,2. B. 10,8. C. 21,6. D. 32,4.Câu 25: Kim lo nào sau đây thu kim lo ki th :ạ ổA. Al. B. Mg. C. Fe. D. Na.Câu 26: Khi làm thí nghi đi ch khí Clệ ế2 trong phòng thí nghi m. thu khí Clệ ể2 ta th ng làmườnh sau:ưA. không khí mi ng bình i.ẩ ướ B. không khí mi ng bình trên.ẩ ằC. và không khí c.ẩ ướ ượ D. c.ẩ ướCâu 27: Cho 5,4 gam Al tác ng dung ch NaOH ph ng hoàn toàn thu lít Hụ ượ2 (đktc). Giá tr là:ở Trang Mã thi 132ề¾¾®ot¾¾®ot¾¾®ot¾¾®VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phả íA. 8,96 lít. B. 2,24 lít.C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.Câu 28: Phát bi nào sau đây là sai?A. Trong nhiên nhôm ch ng ch t.ự ấB. Thép là thép ch không quá 0,1% kh ng.ề ượC. Trong xu nhôm thì anot làm than chì và ăn mòn.ả ượ ịD. Các kim lo ki đi ch ng đi phân dung ch mu halogenua chúng.ạ ượ ủCâu 29: Trong các kim lo sau, kim lo nào không tác ng ion Feạ ượ 3+A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Al.Câu 30: Trong các nh xét sau, nh xét nào đúng :A. đánh giá dinh ng phân kali, ng ta vào kh ng Kể ưỡ ưở ượ ủ2 có trong phân bón đó.B. Phân ure ch thích lo chua.ạ ấC. Phân superphotphat có dinh ng cao superphotphat kép.ơ ưỡ ơD. nhi th ng ph pho tr ng cháy trong khí oxi.Ở ườ ốCâu 31: Cho hóa ch vào ba ng nghi 1, 2, 3. Th gian lúc tr dung ch khi xu tấ ấhi ng nghi ng ng là tệ ươ ứ1 t2 t3 giây. qu ghi trong ng:ế ượ ảng nghi mỐ Na2 S2 O3 H2 H2 SO4 Th gian aờ ủ1 gi tọ gi tọ gi tọ t1 giây2 12 gi tọ gi tọ gi tọ t2 giây3 gi tọ gi tọ gi tọ t3 giâySo sánh nào sau đây đúng?A. t2 t1 t3 B. t2 t3 t1 C. t3 t1 t2 D. t1 t3 t2 .Câu 32: 17,92 lít Hụ2 (đktc) vào ml dung ch NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)ở ợ2 0,5M,đ ph ng hoàn toàn thu dung ch X. Cô thu 45,9 gam ch khan. Giá tr aế ượ ượ ủV là:A. 300. B. 250. C. 200. D. 400.Câu 33: Peptit có công th phân Cứ ử6 H12 O3 N2 ng phân peptit là:ố ủA. 5. B. 4. C. 3. D. 6.Câu 34: Cho (C5H16O3N2) và (C4H12O4N2)ỗ tác ng ng dung chụ ượ ịNaOH đun nóng khi ph ng ra hoàn toàn cô thu gam Yừ ượ ợg hai mu và (MDồ ME) và 4,48 lít (đktc) hai amin no, ch ng ngỗ ẳk ti có kh H2ế là 18,3. Kh ng mu trong là:ố ượ ợA. 4,24 gam. B. 3,18 gam.C. 5,36 gam. D. 8,04 gam.Câu 35: Cho gam Na vào 200 ml dung ch NaOH 1M và Ba(OH)ị ợ2 0,5M, ph ngế ứhoàn toàn thu dung ch X. Cho dung ch vào 200 ml dung ch Alượ ợ2 (SO4 )3 0,5M vàHCl 1M, ph ng hoàn toàn thu 31,1 gam a. Giá tr nh là:ế ượ ủA. 4,6. B. 23. C. 2,3. D. 11,5.Câu 36: Cho các phát bi sau:ể1. protein ng nhi là đông .ự ượ ụ2. bông và có th phân bi ng cách chúng.ợ ố3. Dùng dung ch HCl có th tách riêng benzen ra kh benzen và anilin.ị ồ4. Glucoz có ng fructoz .ơ ơ5. nh bi glucoz và fructoz có th dùng dung ch AgNOể ị3 trong NH3 đun nóng.6. do trong ch nhi amilopectin n.ạ ơS nh xét đúng là:ố ậA. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 37: Hiđrat hóa etilen và propilen có mol 1:3 khi có axit H2SO4ỗ loãng thu cượh ancol X. gam ancol cho tác ng Na th bay ra 448 ml khí (đktc).ỗ ấOxi hóa gam ancol ng O2ỗ không khí nhi cao và có Cu xúc tác nở ượ Trang Mã thi 132ềVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phả íph Y. Cho tác ng iẩ ớAgNO3 trong NH3 thu 2,808 gam kim lo i. Ph trăm mol ancol propan-1-ol trong nư ượ ỗh là:ợA. 25%. B. 75%.C. 7,5%. D. 12,5%.Câu 38: khí có th tích 30,24 lít (đktc) hai olefin A, ti nhau trong dãyồ ếđ ng ng và Hồ ẳ2 (trong đó MA MB ), sỉ mol gi hai anken và Hữ2 là 5:4, kh nỉ ỗh so Hợ ớ2 là Cho qua Ni xúc tác,ộ sau th gian thu khí có tộ ượ ỉkh so Hố ớ2 ng 24,375. vào dung ch Brằ ị2 ph ng hoàn toàn thu pư ượ ợkhí và kh ng bình Brố ượ2 tăng 9,8 gam. mol ph ng Hố ớ2 nh i.ầ ớA. 66,7%. B. 50%. C. 33,3%. D. 75%.Câu 39: cháy hoàn toàn 0,5 mol anken và ankin thu 44 gam COố ượ2 Tên Aọ ủvà là:ầ ượA. etilen và axetilen. B. propilen và propin.C. propilen và axetilen. D. etilen và propin.Câu 40: Ti hành các thí nghi sau đi ki th ng:ế ườ1. Cho Na2 S2 O3 vào dung ch Hị2 SO4 loãng.2. Fụ2 vào c.ướ3. Cho HI vào dung ch FeClị3 .4. SOụ2 vào dung ch Brị2 .5. Cho HCl vào KMnOặ4 .6. Cho SiO2 vào dung ch CaFị ợ2 và H2 SO4 c.ặS thí nghi có sinh ra ch là:ố ấA. 5. B. 6. C. 4. D. 3.Câu 41: Nung 12,12g mu thu ph khí và 2,40g ch không tan trongộ ượ ắn c. cho toàn ph khí trên th vào 100g dung ch NaOH 3,6% đi ki xácướ ệđ nh thì và thu dung ch ch mu có ng 6,972%. Kh ng mol phân tị ượ ượ ửc là:ủA. 404. B. 242. C. 300. D. 303.Câu 42: Cho mol Mg và 0,1 mol Fe vào 500 ml dung ch AgNOị ợ3 1M và Cu(NO3 )2 1M, nếph ng hoàn toàn thu dung ch ch cation kim lo và ch B. Giá tr nào sau đâyả ượ ịkhông th mãn?ỏA. 0,14. B. 0,12. C. 0,1. D. 0,05.Câu 43: Trong phòng thí nghi khí oxi có th đi ch ng cách nhi phân mu KClOệ ượ ố3 cóMnO2 làm xúc tác và có th thu ng cách hay không khí.Trong các hình choể ượ ướ ẽd đây, hinh nào mô đi ch oxi đúng cách:ướ Trang Mã thi 132ề1309KClO3 MnO21 KClO3 MnO22KClO3 MnO24KClO3 MnO23VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phả íA. và B. và C. và D. và 3Câu 44: axit cacboxilic hai ch c, no, ch hai ancol no ch ti pỗ ếnhau trong dãy ng ng và đieste axit và ancol đó. cháy hoàn toàn 4,84 gamồ thuđ 7,26 gam CO2ượ và 2,70 gam H2O. khác, đun nóng 4,84 gamặ trên 80 ml dung chớ ịNaOH 1M, sau khi ph ng ra hoàn toàn thêm 10 ml dung ch HCl 1M trung hòaả ểl ng NaOH dượ thu dung ch Y. Cô dung ch thu gam mu khan, ng th thuượ ượ ờđ 896 ml ancol đktc) có kh so H2ượ là 19,5. Giá tr là:ị ủA. 4,595 B. 5,765 C. 5,180 D. 4,995Câu 45: đipeptit tripeptit và tetrapeptit (đ ch ch ra Gly,ề ượ ừAla và Val. cháy hoàn toàn gam X, cho toàn ph cháy (ch COố ồ2 H2 và N2 vàobình ng 150 ml dung ch Ba(OH)ự ị2 1M, sau khi các ph ng ra hoàn toàn th có 1,12 (dktc)ả ấm khí duy nh thoát ra và thu dung ch có kh ng tăng 15,83 gam so kh ng dungộ ượ ượ ượd ch Ba(OH)ị2 ban u.Giá tr giá tr nào nh sau đây?A. 7,38 B. 7,85. C. 8,05. D. 6,66.Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam KHSO4ỗ và Fe(NO3)3 vào dung ch X. Choướ ượ ịm gam Mg, Al, MgO và Al2O3ỗ (trong đó oxi chi 64/205 kh ng) tan vàoế ượ ếX, sau khi các ph ng thúc thu dung ch ch ch mu trung hòa và 2,016 lít pả ượ ợkhí có ng kh ng 1,84 gam khí (đktc), trong đó th tích H2, N2O, NO2ổ ượ tầ ượchi 4/9, 1/9 và 1/9. Cho BaCl2ế vào thu 356,49 gam a. kh ng nguyên tư ượ ượ ốMg có trong giá tr nào nh tầ sau đây?A. 40. B. 35. C. 20. D. 30.Câu 47: Đi phân (v đi tr màng ngăn p) dung ch ch CuSOệ ứ4 và NaCl (có molỉ ệt ng ng 3:2) ng dòng đi chi có ng A, sau th gian gi thu dung ch Yươ ườ ượ ịch hai ch tan và th kh ng dung ch gi 33,1 gam so kh ng dung ch X.ứ ượ ượ ịDung ch hòa tan đa 3,6 gam Al. Gi khí sinh ra trong quá trình đi phân thoát ra kh iị ỏdung ch. Giá tr nh giá tr nào sau đây?ị ịA. 4,5. B. 6. C. 5,36. D. 6,66.Câu 48: ch ch no, ch có mol ng nhau, (trong phân chỗ ỉch nhóm ch –CHO ho -COOH). Chia thành ph ng nhau:ứ ằ- Ph tác ng 0,896 lít H2 (đktc) trong Ni, to.ầ ở- Ph tác ng 400 ml dung ch NaOH 0,1M.ầ ị- cháy hoàn toàn ph thu 3,52 gam CO2.ố ượ- Ph tác ng AgNO3 trong NH3, đun nóng ph ng hoàn toàn thu gamầ ượAg.Giá tr là:ị ủA. 17,28. B. 8,64. C. 10,8. D. 12,96.Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam Fe trong 500 ml dung ch NaNOị ợ3 và HCl 2,6M, nếph ng hoàn toàn thu dung ch và 7,84 lít khí NO và Hả ượ ợ2 mol làớ ượ4:3, cho dung ch AgNOị3 vào dung ch thu dung ch và gam a. Giá tr mư ượ ủlà: (Bi NO là ph kh duy nh Nế +5).A. 218,95. B. 16,2. C. 186,55. D. 202,75.Câu 50: ch có công th phân Cợ ử8 H8 O2 ch nhân th m, khi cho 0,1 mol tácứ ơd ng dung ch ch 0,2 mol NaOH. ng phân th mãn là:ụ ỏA. 10. B. 6. C. 4. D. 12.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 132ềVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phả íS GD ĐT NGH ANỞ ỆĐÁP ÁN MÔN HÓA IIẦNĂM 2015-2016ỌTR NG THPT NG THÚCƯỜ ẶH AỨmade cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan132 209 357 485 D132 209 357 485 A132 209 357 485 B132 209 357 485 C132 209 357 485 A132 209 357 485 B132 209 357 485 B132 209 357 485 A132 209 357 485 B132 10 209 10 357 10 485 10 D132 11 209 11 357 11 485 11 C132 12 209 12 357 12 485 12 B132 13 209 13 357 13 485 13 A132 14 209 14 357 14 485 14 A132 15 209 15 357 15 485 15 A132 16 209 16 357 16 485 16 D132 17 209 17 357 17 485 17 A132 18 209 18 357 18 485 18 B132 19 209 19 357 19 485 19 A132 20 209 20 357 20 485 20 A132 21 209 21 357 21 485 21 C132 22 209 22 357 22 485 22 D132 23 209 23 357 23 485 23 D132 24 209 24 357 24 485 24 C132 25 209 25 357 25 485 25 C132 26 209 26 357 26 485 26 A132 27 209 27 357 27 485 27 D132 28 209 28 357 28 485 28 C132 29 209 29 357 29 485 29 B132 30 209 30 357 30 485 30 C132 31 209 31 357 31 485 31 B132 32 209 32 357 32 485 32 C132 33 209 33 357 33 485 33 D132 34 209 34 357 34 485 34 C132 35 209 35 357 35 485 35 A132 36 209 36 357 36 485 36 D132 37 209 37 357 37 485 37 B132 38 209 38 357 38 485 38 D132 39 209 39 357 39 485 39 B132 40 209 40 357 40 485 40 B132 41 209 41 357 41 485 41 D132 42 209 42 357 42 485 42 D132 43 209 43 357 43 485 43 Trang Mã thi 132ềVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phả í132 44 209 44 357 44 485 44 C132 45 209 45 357 45 485 45 C132 46 209 46 357 46 485 46 D132 47 209 47 357 47 485 47 A132 48 209 48 357 48 485 48 B132 49 209 49 357 49 485 49 D132 50 209 50 357 50 485 50 Trang Mã thi 132ề