Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

3fdea1d6a1487ea4d20a711223e26fc4
Gửi bởi: Khánh Linh 8 tháng 3 2019 lúc 16:43:30 | Update: 38 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 477 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD VÀ ĐT THANH HÓAỞ THI KH SÁT CH NG 12Ề ƯỢ ỚTR NG THPT CHUYÊN LAM NƯỜ NĂM 2015 2016Ọ MÔN: HÓA CỌTh gian: 90 phútờ Ngày thi: Sáng 2016H và tên:ọ ................................................................................S báo danh:..................................ố Mã 324Nguyên kh các nguyên 12; 1; 16; Fe 56; Al 27; Cl 35,5; 32; 14; 39; Ag 108;ử ốBa 137; Na 23; Ca 40; Br 80 .Câu 1: Alanin có công th là:ứA. (COOCH3 )2 B. NH2 CH(CH3 )COOH C. NH2 CH2 CH2 COOH D. C6 H5 NH2Câu Ch nào sau đây có tính bazo nh Cấ ơ2 H5 NH2 ?A. NH3 B. CH3 NH2 C. C6 H5 NH2 D. CH3 NHCH3Câu 3: Polime nào sau đây có trúc ch polime phân nhánhấ ?A. PVA B. PVC C. Glicogen D. Cao su isoprenCâu 4: trí nguyên ố13 Al trong ng tu hoàn là:ả ầA. Chu kì 3, nhóm IA B. Chu kì 2, nhóm IIIA C. Chu kì 3, nhóm IIA D. Chu kì 3, nhóm IIIACâu 5: Ch ch có công th phân Cấ ử4 H8 O2 tham gia ph ng tráng và tác ng Na gi iả ảphóng khí H2 Có bao nhiêu công th th mãn các tính ch trênứ A. B. C. D. 6Câu Axit nào sau đây không ph là axit ra ch béoả ấA. Axit stearic B. Axit panmitic C. Axit acrylic D. axit oleicCâu 7: mu sinh lí sát trùng, th ng trong có ng đướ ươ ộA. 0,9% B. 9% C. 1% D. 5%Câu 8: Cho các đi sau đây: 1ặ đi ki th ng là ch khí; 2ở ườ có tính oxi hóa có tính kh 3ừ cótính oxi hóa nh; 4ạ tác ng nh c; 5ụ ướ có electron ngoài cùng; 6ở các nguyên halogen khôngốcó tr ng thái do trong nhiên; 7ở các hidrohalogenua tan trong và ra dung ch axit nh. Có baoố ướ ạnhiêu đi là đi chung các nguyên và ch halogen (flo, clo, brom, iot)?ặ ấA. B. C. D. 7Câu 9: Mùi tanh cá (đ bi là cá mè) là do amin (nhi nh là trimetylamin) và ch tủ ấkhác gây nên, kh mùi tanh cá sau khi thì ng ta ườ không dùng ch nào sau đây?ấA. Khế B. Gi mấ C. Mẻ D. Mu ốCâu 10: Đi kh ng nh nào sau đây là không đúng?A. Amino axit thiên nhiên (đ là nh ng α- amino axit) là nh ng ch ki nên các lo iề ạprotein th ngủ ốB. Mu mononatri axit glutamic dùng làm gia th ănố ứC. Axit glutamic là thu tr th kinhố ầD. Axit ε-aminocaproic là nguyên li xu nilon 6ệ ơCâu 11: Polime nào sau đây có tính đàn i?ồA. PVC B. PS C. Polibuta-1,3-dien D. poliacrilonitrinCâu 12: Tireoglobulin là protein cao phân ch iot, thi Tireoglobulin làm cho suy nh tuy giáp nử ượ ếch ng tr em, n, béo phì, ăn ngon ng n, ng t, nhứ ườ ướ ệbi là tình tr ng lên bình th ng tuy giáp khi thi iot. sung iot ng ta có th dùngế ườ ườ ểmu iot. Mu iot là mu ăn tr thêmố ượ ộA. I2 B. I2 và KI C. I2 và KIO3 D. KI ho KIOặ3Câu 13: Tr ng nào sau đây ườ không ra ăn mòn đi hóa?ả ệA. Gang và thép trong không khí mể ẩB. dây ph qu áo đo dây ng ng đo dây ng thép ằC. tôn che mái nhà ấD. Nh ng thi ng kim lo th ng xuyên ti xúc c.ữ ườ ướMã đề 324Câu 14: Trong thí nghi đi ch khí clo trong phòng thí nghi m, vai trò ng ng nào sau đâyơ ụkhông chính xác?A. MnO2 ng trong bình có th thay th ng KMnOự ằ4 K2 Cr2 O7 CaCl2 B. Dung ch NaCl gi khí HClị ữC. H2 SO4 gi cặ ướD. Bình ng khí clo ph có nút bông dung ch ki mự ềCâu 15: Cho các ch sau đây: etanol, propan-1,3-diol; etilen glicol; axit axetic; amoniac; axit sunfuric. Có bao nhiêuấch tác ng Cu(OH)ấ ụ2 nhi th ng?ở ườA. B. C. D. 6Câu 16: Trong các ph ng sau: Nhi phân KClOả ệ3 có xúc tác MnO2 nhi phân CaCOệ3 nhi phân KMnOệ4 nhi tệphân NH4 NO3 nhi phân AgNOệ3 có bao nhiêu ph ng là ph ng oxi hóa kh ?ả ửA. B. C. D. 5Câu 17: Cho các ch sau: Cấ2 H5 OH (1); H2 (2); C6 H5 OH (3); CH3 COOH(4); HCOOH(5), th gi tính axit là:ứ ầA. (1) (2) (3) (5) (4) B. (1) (2) (3) (4) (5) C. (5) (4) (3) (2) (1) D. (4) (5) (3) (1) (2)Câu 18: Cho cân ng: Nệ ằ2 3H2 2NH3 các ch tr ng thái khí), khi tăng nhi thì kh nấ ỗh gi m. Đi kh ng nh nào sau đây đúng?ợ ịA. Khi gi áp su thì cân ng chuy ch theo chi ph ng nhi tả ệB. Khi hóa ng NHỏ3 thì cân ng chuy ch theo chi ph ng nhi ệC. Khi tăng nhi thì cân ng chuy ch theo chi thu nệ ậD. Khi thêm ng khí He thì cân ng chuy ch chi ph ng thu nhi tộ ượ ệCâu 19: Có bao nhiêu ch trong các ch sau tác ng dung ch HCl: Cu, CuO; FeClấ ượ ị2 Fe(NO3 )2 ;KMnO4 KClO3 NaClOA.7 B. C. D. 4Câu 20: Cho các ch sau: Al; Alấ2 O3 NH2 C2 H4 COOH; NaHCO3 AlCl3 SO2 Al(OH)3 Dãy ch các ch ngứ ưỡtính là:A. Al, Al2 O3 Al(OH)3 NaHCO3 NH2 C2 H4 COOH B. Al2 O3 Al(OH)3 NaHCO3 NH2 C2 H4 COOHC. Al2 O3 Al(OH)3 NH2 C2 H4 COOH D. ch trênấ ấCâu 21: Khi đi phân dung ch Cu(NOệ ợ3 )2 AgNO3 đi kh ng nh nào sau đây là đúng?ề A. catot ra quá trình kh Cuạ 2+ tr cướ B. Kh ng dung ch gi là kh ng kim lo thoát ra bám vào catotố ượ ượ C. Ngay đã có khí thoát ra catotừ D. anot ra quá trình oxi hóa Hạ ả2 OCâu 22: ch có công th phân Cợ ử8 H8 O2 khi cho tác ng dung ch NaOH thu dung chụ ượ ịch mu i. công th đúng là: ủA. B. C. D. 7Câu 23: Cho các ch sau, có bao nhiêu ch làm màu brom: SOấ ướ2 CO2 C2 H4 C6 H5 CH3 C6 H5 OH;HCOOH, C6 H12 O6 (glucozo), C12 H22 O11 (saccarozo), PVC.A. B. C. D. 4Câu 24: Trong các ph ng sau, có bao nhiêu ph ng sinh ra ch t:ả (1) H2 SO2; (2) KClO3 (t 0, MnO2 xúc tác); (3) CH3 CHO dd AgNO3 /NH3 0(4) NH4 NO3 (t 0); (5) H2 O2 dd KMnO4 /H2 SO4 (6) C6 H5 NH2 Br2 (dd); (7) C2 H5 OH O2 (men gi m); (8)CH2 Br-CH2 Br Zn (t 0); (9) C3 H5 (OH)3 Cu(OH)2 A. B. C. D. 5Câu 25: Cho các phát bi sau: ểMã đề 3241. Cho CH3 OH tác ng CO là ph ng pháp hi xu axit axetic trong công nghi pụ ươ ệ2. Các amin th là nh ng ch quan tr ng trong ng bi là ph nhu mơ ộ3. phân bi anilin và phenol ng ta dùng bromể ườ ướ4. Các peptit ch màu tím tr ng Cu(OH)ề ớ25. Ho ng xúc tác enzim có tính ch cao và làm tăng 10 đạ ộc cùng ph ng nh xúc tác hóa củ ọ6. Ozon ng dùng trong nha khoa ch nh sâu răngỏ ệ7. ch CFC là nguyên nhân duy nh gây ra suy gi ng ozon th ng ng ozon)ợ ầ8. Các ch đi ch ng ph ng trùng pấ ượ ợS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 3Câu 26: Khi lên men 360g glucozo hi su 100% thu bao nhiêu gam etanol?ượ ượA. 184g B. 138g C. 276g D. 92gCâu 27: Nho chín chính Ninh Thu (Vi Nam) có hàm ng ng glucozo kho ng 10% kh ng.ụ ượ ườ ượR nho Ninh Thu là ng dân đây lên men nhiên (r bã) có kho ng 10%ượ ườ ượ ảvà ng glucozo kho ng 30%. Tính kh ng nho thi có th đi ch 100 lit nho trên bi tộ ượ ượ ượ ếkh ng riêng Cố ượ ủ2 H5 OH ng 0,8g/ml và kh ng riêng nho là 1,1g/ml?ằ ượ ượA. 250 kg B. 486,5 kg C. 156,5 kg D. 500 kgCâu 28: lo ng ch 20% tristearin, 30% panmitin và 50% olein. Tính kh ng mu thu cộ ượ ượkhi xà phòng hóa trên ng dung ch NaOH, gi hi su quá trình 90%?ấ ạA. 929,297 kg B. 1032,552 kg C. 1147,28 kg D. 836,367 kgCâu 29: Khi th phân hoàn toàn 8,8g este ch c, ch 100ml dung ch KOH 1M thu củ ượ4,6g ancol Y. Tên làộ ủA. etyl fomat B. metyl propionat C. etyl axetat D. etyl propionatCâu 30: Khi th phân gam ch béo thu 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat Củ ượ17 H31 COONa và gamnatri oleat C17 H33 COONa. Tính m?A. 2,8g B. 5,6g C. 3,04g D. 6,08gCâu 31: ng là dung ch ng keo nh ch 90% kh ng saccarozo. trong nh ng ng ng rỉ ườ ượ ỉđ ng là tráng c. Tính kh ng ng tráng ng 1,08 kg bi ph ng th phânườ ượ ườ ượ ủsaccarozo hi su 90% và ph ng tráng hi su 95%?ạ ấA. 855g B. 1000g C. 1111 D. 950gCâu 32: cháy hoàn toàn 6,72 lit (đktc) CHố3 NHCH3 thi bao nhiêu lít không khí bi oxi chi 1/5 thầ ểtích không khí?A. 126 B. 25,2 C. 100,8 D. 112,5Câu 33: amin axit ch nhóm NHộ ứ2 và nhóm COOH, trong đó oxi chi 35,955% kh ng. 13,35gế ượ ấX cho tác ng 200ml dd NaOH 1M. Cô dung ch sau ph ng thu bao nhiêu gam ch khan?ụ ượ ắA.18,65g B. 16,65g C. 21,35g D. 16,9gCâu 34: Tính polime hóa nilon -6 bi phân kh là 226000?ệ ốA. 200 B. 2000 C. 1500 D. 1700Câu 35: Cao su hóa có 2% huỳnh kh ng. Có kho ng bao nhiêu xích isopren có uư ượ ầđisunfua –S-S- gi thi ng đã thay th cho metylen trong ch cao su?ớ ạA. 25 B. 45 C. 46 D. 43Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 15,4g Mg và Zn trong dung ch HCl thu 0,6g khí Hỗ ượ2 Kh ngố ượmu thu trong dung ch là:ố ượ ịA. 36,7g B. 35,7g C. 63,7g D. 53,7gCâu 37: Hòa tan 1,44g kim lo hóa tr II trong 150ml axit Hộ ị2 SO4 0,5M. trung hòa axit ph dùng 30mlể ảdung ch NaOH 1M. Xác nh kim lo đó?ị ạA. Ba B. Ca C. Mg D. BeCâu 38: Cho 12,8g kim lo ph ng hoàn toàn khí clo thu mu B. Hòa tan vào thu cạ ượ ướ ượ400ml dung ch C. Nhúng thanh Fe ng 11,2g vào dung ch C, sau th gian th kim lo bám vào thanhị ạFe và kh ng thanh lúc này là 12g, ng FeClố ượ ộ2 0,25M. Tính ng mol mu trong dung ch C.ồ A. 1M B. 0,75M C. 0,25M D. 0,5MCâu 39: Ch công th đúng tên i:ọ ọA. th ch cao ng CaSOạ ố4 .2H2 B. qu ng apatit 3Caặ3 (PO4 ).2CaF2Mã đề 324C. qu ng boxit Alặ2 O3 .H2 D. Criolit Na2 AlF6Câu 40: Cho 41,4g Feỗ ồ2 O3 Cr2 O3 Al2 O3 tác ng dung ch NaOH sau ph ng cònụ ứch ng 16g. kh hoàn toàn 41,4g ng ph ng nhi nhôm ph dùng ít nh 10,8g Al. Tính theoấ ấkh ng Crố ượ ủ2 O3 trong X?ỗ ợA. 36,71% B. 38,65% C. 24,64% D. 35,51%Câu 41: Nung nóng 34,8g MCOỗ ồ3 và NCO3 thu gam ch và 4,48 lit COượ ắ2 (Đktc). NungY cho kh ng không và khí COế ượ ượ ắ2 ng khí COẫ ượ2 này qua dung ch KOH ,ị ưti cho thêm CaClế ụ2 thì 10g a. Hòa tan hoàn toàn trong lit dung ch HCl 0,4M cư ượ ượdung ch T. Giá tr và là:ị ượA. 26 và 1,5 B. 21,6 và 1,5 C. 26 và 0,75 D. 21,6 và 0,6Câu 42: Nung FeCOỗ ồ3 và FeS2 mol là 1:1 trong bình kín ch không khí áp su pớ ấ1atm. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn bình nhi ban thu ch duy nh là Feả ượ ấ2 O3 vàáp su khí trong bình lúc này là pấ2 atm. (th tích các ch không đáng và sau ph ng huỳnh oxiể ứhóa +4). liên gi pố ữ1 và p2 là: A. p1 p2 B. p1 2p2 C. 2p1 p2 D. p1 3p2Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 9,942g Al và Mg vào dung ch HNOỗ ị3 loãng, thu dung ch vàượ ị3,136 lit (đktc) khí không màu trong đó có khí hóa nâu trong không khí, kh ng làỗ ượ ủ5,18g Cô th dung ch thu gam ch n. Nung ng ch này kh ng không iạ ượ ượ ượ ổđ 17,062g ch n. Giá tr đúng nh là:ượ ủA. 18,262g B. 65,123g C. 66,323g D. 62,333gCâu 44 ba peptit ch có mol ng ng là 1: 1: 2. Th phân hoàn toàn gam thuỗ ươ ủđ ph 52,5 gam Glyxin và 71,2 gam Alanin. Bi liên peptit trong phân nhi uượ ềh trong và ng liên peptit trong ba phân X, Y, nh 10. Giá tr làơ A. 96,7. B. 101,74. C. 100,3. D. 103,9.Câu 45 Đun nóng 0,4 mol nỗ pợ mồ đipeptit X, tripeptit và tetrapeptit ch ng ng đề ượ ủdung ch NaOH, thuị cượ dung chị ch aứ 0,5 mol mu iố aủ glyxin và 0,4 mol mu iố aủ alanin và 0,2 molmu valin.ố tặ khác tố cháy gam trong O2 aừ đủ thu cượ nỗ pợ CO2 H2 và N2 trong đó ngổkh iố ngượ aủ CO2 và cướ là 78,28 gam. Giá trị nh iớA. 50. B. 40. C. 45. D. 35.Câu 46 cháy hoàn toàn gam ch X( C,H,O) có công th gi nh trùng công th phân (trong đó ngố ổkh ng cacbon và hiđro ng 0,46 gam 0,896 lit Oố ượ ầ2 (đktc). Toàn ph cháy vào dung ch Ca(OH)ộ ị2d th kh ng dung ch thu sau ph ng gi 1,6 so kh ng dung ch vôi trong ban u. Bi Xư ượ ựơ ượ ướ ếtác ng Na mol Hụ ố2 thu ng mol ph ng, khi tác ng NaOH theo 1:2. Giá tr và ng phân Xượ ồth mãn làỏ A. 0,6 và B. 0,62 và C. 0,6 và D. 0,62 và 7Câu 47: Tr khí hidrocacbon khí khí oxi và ozon theo th tích Vộ ểA :VB =3 6,4. tia đi cháy hoàn toàn thì khí sau ph ng ch COậ ồ2 và H2 có VCO2 :VH2O =2,6:2,4. Tính dA/H2 bi dếB/H2 19?A. B. 12 C. D. 10Câu 48: Cỗ ồ2 H5 OH; HCHO; CH3 COOH; HCOOCH3 CH3 COOC2 H5 CH2 OHCH(OH)CHO;CH3 CH(OH)COOH. cháy hoàn toàn 19,4g 32g oxi, sau ph ng thu 0,9 mol Hố ượ2 O.Tính theo kh ng CHố ượ ủ3 COOC2 H5 trong X?ỗ ợA. 45,36% B. 43,05% C. 46,62% D. 52,13%Câu 49: FeS, Cuộ ồ2 S, Cu, CuS, FeS2 ng 1,36g cho tác ng 250ml dd HNOặ ớ3 1M, sauph ng thu 0,035 mol khí NO là ph kh duy nh và dung ch Y. cho tác ng ng dả ượ ượ ưBaCl2 thu 2,33g a. Dung ch có th hòa tan đa gam Cu. Giá tr đúng nh là?ượ ủA. 2,95 B. 2,65 C. 4,89 D. 4,55Câu 50: Cho 5,5g Al và Fe (có mol ng ng 2:1) vào dung ch ch 0,45 mol HCl, sau đó choỗ ươ ứti 500ml dung ch AgNOế ị3 1M thu gam ch n. Bi ng các ph ng ra hoàn toàn, ph mượ ẩkh duy nh HNOử ủ3 loãng là NO, tính m? A. 65,925 B. 64,575 C. 69,975 D. 71,75Mã đề 324.....................H t........................ếĐÁP ÁN 1. B2. D3. C4. D5. C6. C7. A8. B9. D10. 11. C12. D13. D14. A15. B16. C17. C18. B19. C20. 21. D22. A23. B24. A25. D26. A27. B28. A29. C30. 31. C32. A33. A34. B35. C36. A37. C38. D39. A40. 41. A42. A43. C44. D45. D46. B47. B48. A49. C50. AMã đề 324HƯỚNG DẪN LÀM MỘT SỐ CÂU KHÓMã 324ố ng làm bàiướ ẫ5 CH2 OH-CH2 CH2 -CHO; CH3 CH(OH)CH2 CHO; C2 H5 CH(OH)CHOCH2 OH(CH3 )CHCHO; (CH3 )2 C(OH)CHO8 có tính oxi hóa nh; 5ạ có 7e ngoài cùng; 6ớ các nguyên halogen không có tr ng thái do trong nhiênở ự15 Etilenglicol C2 H4 (OH)2 axit axetic CH3 COOH; amoniac NH3 H2 SO416 Tr CaCOừ318 Khi tăng nhi kh gi cân ng chuy ch theo chi ềngh ch là chi ph ng thu nhi t, chi thu là chi ph ng nhi t.ị ệ19 CuO; Fe(NO3 )2 KMnO4 KClO3 NaClO23 SO2 C2 H4 C6 H5 OH; HCOOH; Gluco24 Các ph ng 1, 2, 3,5ả ứ25 Các 1,2,627 mglu 100x1,1x30% 33kgmC2H5OH 100x10%x0,8 kgmglu 180x8/2x46 33→ mnho mglu /10% 486,5 kg28 nNaOH 3(200/890 300/806 500/884); ngli 1/3nNaOHáp ng nh lu toàn kh ng ượmmu iố =( meste mNaOH mgli )90% 929,297 kg30 gli 0,01; mol Cố17 H31 COONa 0,01→ mol Cố17 H33 COONa 0,02kh ng Cố ượ17 H33 COONa 0,02x304 6,08g31 Sacca glu fru 4Ag33 mr nắ 13,35 mNaOH mH2O 13,35 0,2x40 0,15x18 18,65g35 C5n H8n S2 C5n H8n-2 S232x2/(68n 32x2 2)= 0,02 46,1638 n+nFe 2A n+ nFe 2+ 2A2,2A/n 5,6 12 -11,2 0,8→ 32n→A 64 (Cu)CM 12,8/64x0,440 Các ptCr2 O3 2NaOH 2NaCrOặ2 H2 OAl2 O3 2NaOH 2NaAlOặ2 H2 OCr2 O3 2Al 2Cr Al2 O3 Fe2 O3 2Al 2Fe Al2 O341 ACO3 AO; 34,8 0,2x44 26; nCO2 0,2 nk aế 0,3; 2HCl AO 0,6 0,3 0,6/0,4 1,5M42 2FeCO3 1/2O2 Fe2 O3 2CO2x x/4 x4FeS2 11O2 2Fe2 O3 8SO2 11x/4 2xS mol oxi đi mol COố ố2 và SO2 sinh ra nên p1 p243 mol NO Nố2 0,07Dd Al(NO3 )3 Mg(NO3 )2 và có th có NHể4 NO3Al(NO3 )3 Al2 O3 Mg(NO3 )2 MgO; NH4 NO3 N2 H2 OĐ mol Al x; mol Mg yặ ố27x 24y 9,942 và 102x/2 40y 17,062x 0,082; 0,322nNH4NO3 (3x0,082 2x0,322 -0,07x3-0,07x8)/8 0,015m 0,015x80 0,082x213 0,322x 148 66,322g44 Xa Yb 2Zc (a-1 b-1+2c-2= +2c-4) H2 7gly 8alaaa 2c 15; nH2O 1,1 mol; 52,5 71,2 -1,1x18 103,9g45 CTC peptit Cặn H2n+2-x Ox+1 NxCn H2n+2-x Ox+1 Nx xNaOH 0,5mol NH2 CH2 COONa 0,4 mol H2 0,4 mol NH2 C2 H4 COONa 0,2 nol NH2 C4 H8 COONaMã đề 324S mol NaOH 0,5+0,4+0,2= 1,1ốm 0,5x97+0,4x111+0,2x139 0,4x18-1,1x40 83,9gnC 0,5x2 0,4x3 0,2x5 3,2 molnH 0,5x4 0,4x6 0,2x10 -1,1 5,3mCO2 mH2O 3,2x44 18x5,3/2 188,5gKh ng peptit ban khi cháy thu đc 78,28g (COố ượ ể2 H2 O) là 83,9 78,28/188,5 34,842g46 nặC x; nH y12x 0,46 và 100x 44x -9y 1,6 0,035; 0,04nO 0,035x2 0,04/2 0,04x2 0,01C 0,035:0,04:0,01 7:8:2→ C7 H8 O2nX nC/7 0,005 mol; mx 0,62gcó nhóm OH vào vòngắo-HO-C6 H4 -OH có trí CHị ắ3m- HO-C6 H4 -OH có trí CHị ắ3p-HO-C6 H4 -OH có trí CHị ắ3V có 6CTCT đúngậ47 dB/Hừ2 19 tính nượO2 nO3 5:3Gi nả ửA =3; nB 6,4 nO2 4; nO3 2,4; nO 4x2+2,4x3=15,2Đ CTC hdc Cặx HyCx Hy (2x+y/2)O xCO2 y/2H2 OTa có 2x/y 2,6/2,4 và 2x y/2 15,2/3 26/15; =3,2MA 12x26/15 3,2 24; dA/H2 =1248 Quy Cỗ ề2 H6 O; CH2 O, C4 H8 O2 mol x, y, zớ ốnCO2 (19,4 32 –0,9x18)/44 0,8ta có pt 46x 30y 88z 19,4ệ 3x 4z 0,9 và 2x 4z 0,8Gi 0,1; 0,2; 0,1→ Cả ệ4 H8 O2 88x0,1/19,4= 45,36% 49 Qui Fe, Cu, S; nỗ ềS nBaSO4 0,01Fe Fe 3+ 3e 4H2 8H SO4 2- 6ex 3x 0,01 0,08 0,06 Cu→ Cu 2+ 2e 4H NO3 3e NO 2H2 Oy 2y 0,14 0,035 0,105 0,035ta có pt 56x 64y 1,36 0,01x32ệ 3x 2y 0,105 0,06 0,045→ 0,01; 0,0075Sau ph ng có 0,01 mol Feả 3+; 0,25-0,035 0,215 mol NO3 0,25 0,08 0,14 0,19 mol +; và Cu 2+Các pt 3Cu 8H 2NO3 3Cu 2+ 2NO 4H2 0,07125 0,19 Cu 2Fe 3+ Cu 2+ 2Fe 2+ 0,005 0,01 mCu (0,07125 0,005) x64 4,88g50 nAl 0,1; nFe 0,05 Al 3H Al 3+ 3/2H2 0,1 0,3 0,1 Fe 2H Fe 2+ H2 0,05 0,1Sau ph ng: 0,05 mol Feả 2+; 0,05mol +; 0,45mol Cl -; và Al 3+Thêm AgNO3 Ag Cl AgCl 0,45 0,45 3Fe 2+ 4H NO3 3Fe 2+ NO 2H2 0,0375 0,05 0,125 Fe 2+ Ag Fe 3+ Ag 0,0125 0,0125 0,0125 0,0125x 108 0,45 143,5 65,925gMã đề 324