Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THCS - THPT Đông Du, Đắk Lắk (Lần 3)

87607c186a8e86ae571530044fdca135
Gửi bởi: Khánh Linh 7 tháng 3 2019 lúc 18:29:23 | Update: 6 giờ trước (22:01:20) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 422 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT KỞ ẮTR NG THCS THPT ĐÔNG DUƯỜ THI TH THPT QU GIA 2016Ử ẦMôn: HÓA CỌTh gian làm bài: 90 phút; ờ(50 câu tr nghi m)ắ ệ(Thí sinh không cượ ng tài li và ng th ng tu hoàn các nguyên )ử ốH và tên: ………………..ọL p: ……………..ớ Đi ểCho nguyên kh i: 12; 1; 16; 14; 32; Cl 35,5; Na 23; 39; Ca 40; Ba 137; Sr 88; Mg 24; Al 27; Fe 56; Cu 64; Ag 108.Câu 1: Trong dân gian, ng ta xu (n u) theo ph ng pháp truy th ng ngườ ượ ươ ằph ng pháp lên men tinh t. lên men nh sau:ươ ưTinh glucoz (ancol) etylicượTính kh ng nguyên ch thu khi đi 0,81 tinh t; bi hi su toànố ượ ượ ượ ấb quá trình là 80%.ộA. 0,23 nấ B. 0,184 nấ C. 0,46 nấ D. 0,368 nấCâu 2: Đây là kim lo con ng dùng ph bi ch trang c, có tác ng oạ ượ ườ ảv kh e?ệ ỏA. ngồ B. tâyắ C. cạ D. tắCâu 3: có công th CHứ ạ2 CH COOCH3 Tên là:ọ ủA. metyl acrylat B. metyl axetat C. vinyl axetat D. etyl fomatCâu 4: Ng ta ti hành đi phân 200ml dung ch CuSOườ ị4 1M đi Anot làm ngớ ằkim lo ng trong th gian gi phút 40 giây, ng dòng đi ch qua bìnhạ ườ ạđi phân là 5A. Nh xét nào sau đây là đúng?ệ ậA. Màu xanh dung ch sau đi phân không iủ ổB. Màu xanh dung ch nh và màu hoàn toànủ ấC. đi catot đã ra đi phân cỞ ướD. Ion ng đi phân anotồ ởCâu 5:Khi đun nóng ch tấ có công th cứ phân C3 H6 O2 iớ dung chị NaOH thu cượCH3 COONa. Công th là:ứ ủA. CH3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3C. HCOOC2 H5 D. C2 H5 COOHCâu 6: Hai este ch và là ng phân nhau. Khi hoá 1,85 gam X, thu thơ ượ ểtích đúng ng th tích 0,7 gam Nơ ủ2 (đo cùng đi ki n). Công th thu nở ọc và là:ủA. HCOOC2 H5 và CH3 COOCH3B. C2 H3 COOC2 H5 và C2 H5 COOC2 H3C. C2 H5 COOCH3 và HCOOCH(CH3 )2D. HCOOCH2 CH2 CH3 và CH3 COOC2 H5Câu 7: Cho các ion sau: Ca 2+; Cu 2+; Fe 2+; Fe 3+; Ag +. Tính oxi hóa theo chi gi là:ế ầA. Ag +; Fe 3+ Cu 2+; Fe 2+; Ca 2+ B. Ag +; Cu 2+; Fe 3+ Fe 2+; Ca 2+ C. Ag +; Fe 3+ Fe 2+; Cu 2+; Ca 2+ D. Ca 2+; Fe 2+ Cu 2+ Fe 3+ Ag +1Câu 8: Nhi phân hoàn toàn Fe(OH)ệ2 nhi cao, khi có không khí thu ch nở ượ ắlà:A. Fe B. FeO C. Fe2 O3 D. Fe3 O4Câu 9: Kh ng dung ch HCl 7,3% tác ng 4,5 gam etylamin là:ố ượ ớA. 3,65 gam B. 36,5 gam C. 7,3 gam D. 50 gamCâu 10: Làm bay 8,14 gam este ch thu th tích đúng ng th tíchơ ượ ểc 3,52 gam oxi đo cùng đi ki nhi và áp su t. Công th thích là:ủ ủA. C3 H4 O2 B. C4 H8 O2 C. C4 H6 O2 D. C3 H6 O2Câu 11: Cho 0,01 ol tộ pợ ch aủ tắ tác ngụ tế H2 SO4 cặ nóng (d ),ư thoát ra0,112 lít (đktc) khí SO2 là nả ph mẩ duy nử t). Công th aấ ch tắ đó là:A. FeO O3 C. FeS2 D. FeSCâu 12: xu ra poli(vinyl clorua) hay còn là PVC trong công nghi p, ng ta ti nể ườ ếhành trùng vinyl clorua. Tính kh ng monome ban xu tợ ượ ấđ 10,0 PVC (bi hi su xu 75%)?ượ ạA. 7,5 nấ B. 10,0 nấ C. 13,3 nấ D. 75 nấCâu 13: Trong công nghi p, ng ta th ng đi ch clo theo ph ng pháp nào sau đây?ệ ườ ườ ươA. Đi phân dung ch mu ăn có màng ngăn p. ốB. Điên phân nóng ch mu ăn.ả ốC. Đi phân dung ch mu ăn không có màng ngăn ốD. đúng.ấ ềCâu 14: Ti hành lên men gi 460 ml ancol etylic 8ế hi su ng 30%. Bi kh iớ ốl ng riêng ancol etylic nguyên ch ng 0,8 g/ml và ng g/ml. ng đượ ướ ộph trăm axit axetic trong dung ch thu là:ầ ượA. 2,47% B. 7,99% C. 2,51% D. 3,76%Câu 15: Cho 3,0 gam kim lo hóa tr II ph ng dung ch HCl thu 2,8ộ ượlít H2 đktc). Kim lo đó là:ở ạA. Ca B. Mg C. Ba D. SrCâu 16: Dãy các ch tác ng dung ch NaOH là:ồ ịA. etanol, fructoz metylamin.ơ B. glixerol, glyxin, anilin.C. metyl axetat, glucoz axit axetic.ơ D. metyl axetat, alanin, axit axetic.Câu 17: Cho các ch sau: etanol; glixerol; glucoz tinh t; xenluloz glyxin; axit axetic.ấ ơN cho ng ch tác ng Cu(OH)ế ớ2 thì ph ng ra là:ố ảA. B. C. D. 6Câu 18: Công th phân ng quát este no, ch c, ch có ng:ứ ạA. Cx H2x+1 COOCy H2y+1 (v x≥0; y≥1)ớB. Cx H2x O2 (v x≥2)ớC. RCOOR’D. đúngấ ềCâu 19: Cho ph ng:ơ KMnO4 KCl H2 SO4 K2 SO4 MnSO4 Cl2 H2 O.H cân ng cácệ ch tham giaấ ph ng là:ả ượA. 2,10, B. 3,7,5 C. 2,10,6 D. 2,5,8Câu 20: thu polietilen (PE) trong xu ch o, ng ta ph ti hành trùngể ượ ườ ếh etilen trong đi ki thích p. Trong quá trình xu t, thu phân PE cóợ ượ ửphân kh là 28840 đvC. polime hóa ph ng trên ng bao nhiêu? (gi sử ửhi su xu là 100%).ệ ấA. 28840 B. 1303 C. 1030 D. 13002Câu 21: Dung ch là dung ch Naị ị2 CO3 1M có th tích 200ml; dung ch là dung ch HClể ị1M có th tích 400ml. Ti hành các thí nghi sau:ể ệThí nghi 1: cho dung ch vào dung ch Y.ệ ịThí nghi 2: cho dung ch vào dung ch X.ệ ịPhát bi nào sau đây đúng?ểA. Thí nghi có khí thoát ra ngay thì; thí nghi có khí thoát ra sau th gianệ ờB. Thí nghi có khí thoát ra sau th gian; thí nghi có khí thoát ra ngay thìệ ứC. thí nghi không có hi ng gìả ượD. thí nghi th khí xu hi ngay cả ứCâu 22: là tripeptit. Khi đun nóng trong môi tr ng thích thu hai amino axitộ ườ ượg m: glyxin và alanin. công th có th X?ồ ủA. B. C. D. 5Câu 23: Đi phân có màng ngăn 500 ml dung ch ch CuClệ ồ2 0,1M và NaCl0,5M (đi tr hi su đi phân 100%) ng dòng đi 5A trong 3860 giây.ệ ườ ệDung ch thu sau đi phân có kh năng hoà tan gam Al. Giá tr nh là:ị ượ ủA. 1,35 B. 2,70 C. 5,40 D. 4,05Câu 24: Các kim lo nhôm, m, crom tan trong dung ch ki là do:ạ ượ ềA. Oxit chúng có tính ng tínhủ ưỡB. Các kim lo trên có tính ng tínhạ ưỡC. Hiđroxit chúng có tính ng tínhủ ưỡD. đúngấ ềCâu 25: Phát bi nào sau đây ch chính xác?ể ưA. Glucoz là ch ch cơ ứB. Metylamin là ch ng đi ki th ng, làm quỳ tím hóa xanhấ ườC. Etyl fomat cho ph ng tráng ngượ ươD. Amino axit là ch đi ki th ng và tan trong cấ ườ ướCâu 26: Cho ph ngả Fe Cl2 FeCl3Phát bi đúng?ểA. Clo có tính oxi hóa nh tạ B. oxi hóa cloắC. clo oxi hóaắ D. có tính kh nh cloắ ơCâu 27: Khi cháy hoàn toàn 4,5 gam amin ch X, thu 1,12 lít Nố ượ2 (đo ởđktc). ng phân là:ố ủA. B. C. D. 3Câu 28: trung hòa ng axit béo do có trong 42,0 gam ch béo, dùngể ượ ầ12ml dung ch KOH 0,5M. Ch axit ch béo trên là:ị ấA. B. C. D. 9Câu 29: Cho 3,75 gam amino axit tác ng dung ch NaOH thu 4,85 gamụ ượmu i. Công th là:ứ ủA. H2 CH2 CH2 COOH B. H2 CH2 CH2 CH2 COOHC. H2 CH2 COOH D. H2 CH(CH3 COOHCâu 30: hình electron kim lo chu kì 3, nhóm IIIA?ấ ởA. 1s 22s 22p 63s 2B. 1s 22s 22p 3C. 1s 22s 22p 63s 23p 2D. 1s 22s 22p 63s 23p 1Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam tộ oxit tắ ngằ dung ch H2 SO4 c,ặ nóng thuđ cượ dung ch và 3,248 lít khí O2 (s nả ph khử duy nh t,ấ đktc). Cô nạ dung chX, thu đư gam sunfat khan. Giá tố mị là:A. 52,2 B. 58,0 C. 54,0 D. 48,4Câu 32: cháy hoàn toàn 0,1 mol este thu 0,3 mol COố ượ2 Tên este là:ọ ủA. etyl fomat B. vinyl fomat C. metyl axetat D. đúngấ ề3Câu 33: cháy hoàn toàn gam FeSố2 ng ng Oằ ượ2 thu khí X. thừ ượ ụh vào lít dung ch ch Ba(OH)ế ứ2 0,15M và KOH 0,1M, thu dung ch và 21,7ượ ịgam a. Cho vào dung ch NaOH, th xu hi thêm a. Giá tr là:ế ủA. 24,0. B. 18,0 C. 12,6 D. 23,2Câu 34: m: FeO; Feỗ ồ2 O3 Al; Al2 O3 CuO. Hòa tan hoàn toàn trong HClỗ ợd sau ph ng dung ch Y. Cho dung ch NHư ượ ị3 vào Y, Z. c,ế ượ ọr a, khô đem nung trong không khí kh ng không thu T. Thànhử ượ ượ ắph m:ầ ồA. Al2 O3 Fe2 O3 CuO B. Fe2 O3 CuOC. Fe2 O3 D. Fe2 O3 Al2 O3Câu 35: Cho dãy các kim lo sau: Mg, K, Al, Fe, Na, Cu, Ag. Kim lo tác ng dungạ ượ ớd ch HCl gi phóng khí Hị ả2 là:A. Ag, Cu B. Mg, Al, Fe C. K, Na D. Na, K, Mg, Al, FeCâu 36: Cho ml dung ch NaOH 1M vào 300 ml dung ch AlCl3 1M, khi thuếđ 7,8 gam thì ng i. Tính giá tr trên?ượ ượ ủA. 1100 B. 300 C. 900 D. 100Câu 37: Tripeptit và tetrapeptit ch Khi th phân hoàn toàn vàề ồY ch ra amino axit duy nh có công th ng Hỉ ạ2 NCn H2n COOH. cháy 0,05 mol Yốtrong oxi thu Nư ượ2 và 36,3 gam COỗ ồ2 H2 O. cháy 0,01 mol trong oxiốd cho ph cháy vào dung ch Ba(OH)ư ị2 thu gam a. Bi các ph nư ượ ảng ra hoàn toàn. Giá tr là:ứ ủA. 5,91 B. 17,73 C. 23,64 D. 11,82Câu 38: Tr 100 ml dung ch (g Ba(OH)ộ ồ2 0,1M và NaOH 0,1M) 400 ml dung chớ ị(g Hồ2 SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu dung ch Y. Giá tr pH dung ch là:ượ ịA. B. C. D. 2Câu 39: ch ng công th phân Cố ử7 H8 (là xu benzen) tác ngẫ ụđ dung ch Na là:ượ ịA. B. C. D. 3Câu 40: Cho đơ ồ2o o+ Cl (1:1)+ NaOH, du HCl6 6Fe, cao,P caoC Z¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Hai ch Y, là:ấ ượA. C6 H6 (OH)6 C6 H6 Cl6 B. C6 H4 (OH)2 C6 H4 Cl2C. C6 H5 OH, C6 H5 Cl D. C6 H5 ONa, C6 H5 OHCâu 41: sinh THCS làm thí nghi sau:ộ ệL ít vôi (CaO) đem hòa tan vào c, kho ng 30 phút sau, em riêng ph nấ ướ ần trong su trên ra th tinh. Em th tinh lên mi ng hà vàoướ ơc c.ốHi ng ra và nguyên nhân gây ra hi ng?ệ ượ ượA. trong ra ngoài do th nhướ ạB. trong có màu là do trong th con ng có ch nhi COướ ườ ề2C. trong có màu là do trong th con ng có ch nhi Oướ ườ ề2D. trong có màu là vào cướ ướ ốCâu 42: Cho gam hai (ancol) no, ch c, ti nhau trong dãyỗ ượ ếđ ng ng tác ng CuO (d nung nóng, thu và pồ ượ ợh (có kh so Hơ ớ2 là 13,75). Cho toàn ph ng ng Agộ ượ ư2 O(ho AgNOặ3 trong dung ch NHị3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá tr là:ị ủA. 9,2 B. 7,8 C. 7,4 D. 8,8Câu 43: Hi nay, nh ng ng chăn nuôi heo (l n) có trào dùng ch c, ch siêuệ ườ ấtăng tr ng làm cho heo nhanh n, th ch c, gi cho heo. đíchọ ụnày, ng chăn nuôi th ng tr vào th ăn “m lo t” (hóa ch m) có ch tươ ườ ộ4trong hai ch là Clenbuterol và Salbutamol. Clenbuterol là ch c, giúp tăng tr ng heo nhanh;ấ ọSalbutamol giúp đùi, heo ch c, khi con ng ăn gây ra nh gi nơ ườ ượ ậđ ng kh khi th phát tri không bình th ng. Salbutamol có công th uộ ườ ất thu sau:ạ Salbutamol có công th phân là:ứ ửA. C13 H20 O3 B. C3 H22 O3 C. C13 H21 O3 D. C13 H19 O3Câu 44: Cho tính ch t: có ng (1); tan trong (2); tan trong Svayde (3);ộ ướ ướph ng axit nitric (xúc tác axit sunfuric c) (4); tham gia ph ng tráng (5); bả ịthu phân trong dung ch axit đun nóng (6). Các tính ch xenluloz là:ỷ ơA. (1), (4) và (6) B. (1), (2), (3) và (6)C. (3), (4), (5) và (6) D. (1), (3), (4) và (6)Câu 45: Ch có công th phân Cấ ử2 H7 O2 N. Ch có đi sau:ấ ể- Ch có tính ng tính.ấ ưỡ- Khi tác ng dung ch NaOH, thu ch khí có kh năng làm quỳ tím chuy nụ ượ ểmàu xanh.S có th là:ố ểA. B. C. D. 1Câu 46: Phát bi đúng là:ểA. các este ph ng dung ch ki luôn thu ph cu cùng là mu iấ ượ ốvà (ancol)ượB. Khi th phân ch béo luôn thu Củ ượ2 H4 (OH)2C. Ph ng gi axit và (ancol) khi có Hả ượ2 SO4 là ph ng chi uặ ềD. Ph ng th phân este trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh chả ườ ịCâu 47: Cho hai ch no, ch tác ng 100 mlỗ ớdung ch KOH 0,4M, thu mu và 336 ml ancol đktc). cháyị ượ ốhoàn toàn ng trên, sau đó th ph cháy vào bình ng dung chượ ịCa(OH)2 (d thì kh ng bình tăng 6,82 gam. Công th hai ch trong Xư ượ ơlà:A. CH3 COOH và CH3 COOC2 H5 B. C2 H5 COOH và C2 H5 COOCH3C. HCOOH và HCOOC2 H5 D. HCOOH và HCOOC3 H7Câu 48: Đun nóng dung ch ch gam glucoz ng dung ch AgNOị ượ ị3 trong NH3 ,đ khi ph ng ra hoàn toàn thu 2,16 gam Ag. ượ Giá tr là:ị ủA. 10,8 B. 16,2 C. 18,0 D. 9,0Câu 49: Trong phân ch nào sau đây có ch vòng benzen?ử ứA. Propylamin B. Etylamin C. Metylamin D. PhenylaminCâu 50: Có ba dung ch riêng bi t: Hị ệ2 SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M cượ đánh số ng uẫnhiên là (1), (2), (3).- Tr ml dung ch (1) ml dung ch (2), thêm Cu thu Vộ ượ1 lít khí NO. Tr ml dung ch (1) ml dung ch (3), thêm Cu thu 2Vộ ượ1 lít khí NO. Tr ml dung ch (2) ml dung ch (3), thêm Cu thu Vộ ượ2 lít khí NO. Bi các ph ng ra hoàn toàn, NO là ph kh duy nh t, các th tích khí đo ởcùng đi ki n.ề So sánh nào sau đây đúng?A. V2 V1 B. V2 3V1 C. V2 2V1D. 2V2 V1---------------------------------------------------------- ----------Ế5ĐÁP ÁNMÃ 132Ề1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. D11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. C21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. D31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. D41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. B6