Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC 2018 (26)

57f5ce4881130c59c23a683e73ba78c7
Gửi bởi: Võ Hoàng 25 tháng 1 2018 lúc 23:57:35 | Update: 2 tháng 6 lúc 1:11:44 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 467 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT THANH HOÁTR NG THPT 3ƯỜ Ộ(Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ Cho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat 100ml dung dich KOH 1M ph ng hoàn toàn. Côớ ức dung ch sau ph ng, thu gam ch khan. Giá tr là: ượ A. 8,54. B. 6,94. C. 5,74. D. 6,28.Câu 2: Có bao nhiêu ph nả ngứ hóa cọ có thể yả ra khi cho các ngồ phân nơ ch cứ aủ C2 H4 O2 tác ngụ nầ tượ ng ch t: Na, NaOH,ớ NaHCO3 ?A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 3: Kh ng nh nào sau đây đúngẳ A. Đun nóng tinh dung ch axit thì ra ph ng khâu ch polime.ộ B. Trùng axit -aminocaproic thu nilon-6.ượ C. Polietilen là polime trùng ng ng.ư D. Cao su buna không có ph ng ng.ả ộCâu 4: Lên men hoàn toàn gam glucoz thu Cơ ượ2 H5 OH và CO2 th COấ ế2 sinh ra vàodung ch vôi trong thu 30 gam a. Giá tr là:ị ướ ượ ủA. 27 ,0. B. 27,5. C. 15,3. D. 13,5.Câu 5: phân poli( vinylclorua) có kh ng phân ng 62500u. polime hóa aộ ượ ủphân poli( vinylclorua) này là: ửA. 1000. B. 2000. C. 1500. D. 15000.Câu 6: Cho dãy các dung ch sau: Anilin, Alanin NHị2 CH2 COOH, C2 H5 NH2 NH2 [CH2 ]2 CH(NH2 )COOH. dung ch trong dãy làm màu quỳ tímố A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 7: Cho các ch sau: CHấ3 COOCH3 HCOOCH3 HCOOC6 H5 CH3 COOC2 H5 Ch có nhi sôiấ ộth nh là:ấ A. HCOOC6 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOCH3 D. CH3 COOCH3 .Câu 8: ch nào sau đây không th tham gia ph ng trùng ng ng?ặ ưA. Phenol và fomanđehit. B. Buta 1,3 đien và stiren.C. Axit ađipic và hexametylen điamin. D. Axit terephtalic và etylen glicolCâu 9: Phát bi nào sau đây đúngể A. Ph ng gi ancol axit cacboxylic là ph ng xà phòng hóa.ả ượ B. Ph ng xà phòng hóa là ph ng thu ngh ch.ả C. Trong công th este RCOOR’, R’ có th là nguyên ho hidrocacbon.ứ D. Ph ng este hóa là ph ng thu ngh ch.ả ịCâu 10: Polime có trúc ch phân nhánh là:ấ ạA Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C. Amilopectin. D. Nh bakelit.ựCâu 11: Nh xét nào sau đây đúngậ A. Đa các polime hòa tan trong các dung môi thông th ng.ố ườ B. Đa các polime không có nhi nóng ch xác nh.ố ị1Mã DềC. Các polime ng tác ng axit, baz .ề ướ Các polime bay i.ễ ơCâu 12: Trong các ch đây, ch nào là amin hai ?ấ ướ A. metylamin. B. Trimetylamin.C. Anilin. D. Etylmetylamin.Câu 13: tripeptit ch amino axit là glyxin, alanin(có gly, 1ạ ượ ốg ala). công th là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 14: Cacbohidrat nào sau đây dùng làm nguyên li xu axetatượ A. Saccaroz .ơ B. Tinh t.ộ C. Glucoz .ơ D. Xenluloz .ơCâu 15: Trong đi ki th ng, ườ là ch n, ng màu tr ng. Phân có trúc chấ ạkhông phân nhánh, không xo n. Th phânắ trong môi axit, thu glucoz .Tên ượ là: A. Fructoz .ơ B. Amilopectin. C. Xenluloz .ơ D. Saccaroz .ơCâu 16 Cho kim lo Fe ph ng các dung ch: FeClạ ượ ị3 Cu(NO3 )2 AgNO3 MgCl2 Sốtr ng ra ph ng hóa là: ườ ọA. 4. B. 1. C. D. 2.Câu 17: Hai ch nào sau đây tham gia ph ng trùng ra polimeấ ?A. Vinyl clorua và caprolactam. B. Axit aminoaxetic và proteinC. Etan và propilen. D. Buta-1,3-đien và alanin.Câu 18: Hi su quá trình đi ch anilin (Cệ ế6 H5 NH2 benzen (Cừ6 H6 60%. Kh ngạ ượanilin thu khi đi ch 156 gam benzen là:ượ A. 186,0 gam. B. 111,6 gam. C. 55,8 gam. 93,0 gam.Câu 19 đi ki th ng, amin ườ là ch ng, oxi hóa khi ngoài không khí. Dung ch Xkhông làm màu quỳ tím nh ng tác ng brom tr ng. ướ Amin là: A. anilin. B. Metylamin. C. Dimetylamin. D. Benzylamin.Câu 20: Cho khí CO đi qua CuO, Alư ồ2 O3 MgO (nung nóng). Sau khi các ph ng ra ảhoàn toàn ch thu m:ấ ượ ồA. Cu, Al, MgO. B. Cu,Al2 O3 MgO. C. Cu, Al, Mg. D. Cu,Al2 O3 ,Mg.Câu 21: Đun nóng tripanmitin trong dung ch NaOH thu glixerol vàị ượ A. C17 H35 COONa. B. C17 H33 COONa. C15 H31 COONa. D. C17 H31 COONa.Câu 22: Nhúng thanh (d vào 100ml dung ch CuSOộ ị4 mol/l. Sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn th kh ng thanh tăng 0,8 gam. Bi Cu sinh ra bám vào thanh t. Giáấ ượ ắtr là:ị A. 0,05. B. 0,5. C. 0,625. D. 1.Câu 23: ng phân Mantoz là:ồ A. Xenluloz .ơ B. Fructoz .ơ C. Saccaroz .ơ D. Sobitol.Câu 24: Ch nào đây là etyl axetatấ ướ ?A. CH3 OCOCH2 CH3 B. CH3 COOH.C. CH3 COOCH3 D. CH3 CH2 OOCCH3 .Câu 25: Trong nh ng ch HCOOH; CHố ấ3 COOCH3 ClNH3 CH2 COOH; HOCH2 C6 H4 OH; CH3 COOC6 H5 ch ấtác ng NaOH theo 1:1v mol làụ ốA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.2Câu 26 Cho dãy chuy hoá sau:ể0 22 2( ,80 /?2 2H HgSO MnXC CH COOCH CH++ +¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾® =A, B, là:ầ ượ A. CH2 CH OH CH3 COOH, C2 H2 B. CH3 CHO, CH3 COOH, CH2 CH OH. C. CH3 CHO CH3 COOH, C2 H2 D. CH3 CHO, CH3 OH, CH2 CHCOOH.Câu 27 Cho ch có cùng công th phân là Cứ ử3 H7 NO2 Khi ph ng dungả ớd ch NaOH, ra Hạ2 NCH2 COONa và ch còn ra CHạ2 =CHCOONa và khí Cácch và là: ượA. CH3 OH và NH3 B. CH3 OH và CH3 NH2 C. CH3 NH2 và NH3 D. C2 H3 OH và N2 .Câu 8: Cho ch có CTPT Cợ ơ2 H8 O3 N2 tác ng hoàn toàn dung ch NaOH, đung nóng nhụ ẹđ khí bay ra ngoài còn dung ch Z. Cho toàn khí qua NaNOể ộ2 /HCl, thu ch M. tượ ốhoàn toàn thu 6,6 gam COượ2 và 4,05 gam H2 O. khi cô thu bao nhiêu gam mu khan?. Giỏ ượ ảthi các ph ng 100% A. 6,258 gam. B. 6,15 gam. C. 7,190 gam. D. 6,375 gam.Câu 29: Th yủ phân hoàn toàn 0,01 mol saccarozo trong môi tr ngườ axit, iớ hi uệ su tấ là 30%, thu cượ dung chị X. Trung hòa dung chị thu cượ dung chị Y, đem dung chị toàn bộ tác ngụ iớ ngượ dư dung chị AgNO3 /NH3 thu gam Ag. ượ Giá tr mị là:A. 6,48g. B. 2,592g. C. 0,648g. D. 1, 296g.Câu 30: Cho 84 gam Na, K, Ba và Alỗ ồ2 O3 (trong đó oxi chi 20% kh ng) tan ượ ếvào c, thu dung ch ướ ượ và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung ch HCl 0,75M và dung ch Y, thuị ịđ gam a. Giá tr là:ượ ủA. 54,6. B. 10,4. C. 27,3. D. 23,4;Câu 31: Ch có công th phân Cứ ử2 H7 O3 N. Khi cho tác ng dung ch HCl ho dung chụ ịNaOH đun nóng nh th khí thoát ra. 0,1 mol cho vào dung ch ch 0,22 mol KOH. Sauị ứph ng cô dung ch ch ượ nung nóng kh ng không gamế ượ ượch n. Giá tr là:ấ A. 16,6. B. 14,92 C. 17,25. D. 16,9.Câu 32: Brađikinin có tác ng làm gi huy áp, đó là nonapeptit có công th là:ụ ứArg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-ArgKhi thu phân không hoàn toàn peptit này, thu bao nhiêu đipeptit mà trong thành ph có phenylỷ ượ ầalanin (Phe) A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 33: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) ph ng anhiđrit axetic, thu axitả ượaxetylsalixylic (o-CH3 COO-C6 H4 -COOH) dùng làm thu (aspirin). ph ng hoàn toàn 86,4ố ớgam axit axetylsalixylic lít dung ch NaOH 1M. Giá tr là ủA. 0,72. B. 0,48. C. 0,96. D. 1,44.Câu 34: Cho chuy hóa: CHơ ể4 →C2 H2 →C2 H3 Cl →PVC. ng 250 kg PVC theo sể ơđ trên thì mồ khí thiên nhiên đktc). Giá tr là (bi CHở ế4 chi 80% th tích khí thiênế ểnhiên và hi su quá trình là 50%)ệ ảA. 358,4. B. 448 ,0. C. 286,7. D. 224,0.Câu 35: ch có thành ph C, H, ch vòng benzen. Cho 6,9 gam vào 360 ml dung chợ ịNaOH 0,5 (d 20% so ng ph ng) ph ng hoàn toàn, thu dung ch Y. Côư ượ ượ ịc thu gam ch khan. khác, cháy hoàn toàn 6,9 gam 7,84 lít Oạ ượ ủ2(đktc), thu 15,4 gam COượ2 Bi có công th phân trùng công th gi nh t. Giá trế ịc làủA 12,3 13,2 11,1 11,4Câu 36: Cho hai ch no ch c, ch (ch C, H, O) tác ng đồ ủv 20ml dung ch NaOH 2M thu mu và ancol. Đun nóng ng ancol thu iớ ượ ượ ượ ớ3axit H2 SO4 170°C thu 0,015 mol anken (là ch khí đi ki th ng). cháyặ ượ ườ ốl ng ượ nh trên cho ph qua bình ng CaO thì kh ng bình tăng 7,75 gam. Bi tư ượ ếcác ph ng ra hoàn toàn. Phát bi nào sau đây đúngả ?A. Kh ng ch có phân kh trong ượ là 2,55 gam.B. ng phân kh hai ch trong là 164.C. Thành ph ph trăm kh ng các ch trong ượ là 49,5% và 50,5%.D. ch trongộ có công th phù đi ki bài toán.ứ ệCâu 37: Ba, BaO, Na, Naỗ ồ2 và K. Cho gam vào thu 3,136 lítỗ ướ ượH2 (đktc), dung ch ch 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)ị ứ2 và 0,044m gam KOH. th 7,7952 lítấ ụCO2 (đktc) vào dung ch thu bao nhiêu gam a. Giá tr nh giá tr nào sau đây?ị ượ ịA 25,49 B. 24,7. C. 26,5. D. 27,9.Câu 38: Cho các phát bi sauể :(a) Hidro hoá hoàn toàn glucoz ra sobitol.ơ ạ(b) Ph ng thu phân xenluloz ra trong dày ng ăn .ả ượ ỏ(c) Xenluloz trinitrat là nguyên li xu visco.ơ ơ(d) Saccaroz hoá đen trong Hơ ị2 SO4 c.ặ(e) Trong công nghi ph m, saccaroz dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ốTrong các phát biêu trên, phát bi đúng là:ố A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam pỗ Al, Zn, FeO, Cu(NOồ3 )2 dùng 430 ml dungầ ếd ch Hị2 SO4 1M thu khí ượ (đktc) 0,06 mol NO và 0,13 mol Hồ2 ng th thu cồ ượdung ch ch ch các mu sunfat trung hòa. Cô dung ch thu 56,9 gam mu khan.ượ ốThành ph ph trăm Al trong có giá tr nh tầ là: A. 25,5%. B. 18,5%. C. 20,5 %. D. 22,5%.Câu 40: Th phân gam hủ nỗ tetrapeptit và pentapeptit và ch hề ởch ng th Glyxin và Alanin trong phân ng ng dung ch NaOH Cô dungứ ượ ạd ch ph cho (m+ 15,8) gam mu i. cháy toàn ng mu sinh ra ng ngị ượ ượoxi thu Naừ ượ2 CO3 và COồ2 H2 và N2 đi qua bình ng dungựd ch NaOH th kh ng th kh ng bình tăng thêm 56,04 gam so ban và cóị ượ ượ ầ4,928 lít khí duy nh (đktc) thoát ra kh bình. Xem nh Nấ ư2 không th các ph ngị ướ ứx ra hoàn toàn. Thành ph ph trăm kh ng ượ trong là:A. 35,37%. B. 58,92%. C. 46 ,94%. D. 50,92%. ---------- TẾ ----------4