ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC 2018 (18)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT Chuyên Thăng LongƯỜ(Đ thi có trang)ề KTCL ÔN THI THPT QU GIA NĂM 2015Ề ỐMôn: HÓA CỌTh gian làm bài: 90 phút, không th gian phát đờ ềCho bi :H=1; Li =7; =12 =14 =16; Na =23; Mg =24; Al =27 S=32; Cl =35,5 =39 ;ếCa =40 Fe =56 Cu =64; Zn =65; Cd =112 Ag =108 Ba =137 Pb=207Câu 1: Xét cân ng trong bình kín có dung tích không i: Xằ ổ(khí) <=> 2Y(khí)Ban cho mol khí vào bình, khi tr ng thái cân ng thì th y: th đi 35ầ 0Ctrong bình có 0,730 mol X; th đi 45ạ 0C trong bình có 0,623 mol X.Có các phát bi sau cân ng trên :ể ằ1 Ph ng thu là ph ng thu nhi t.ả ệ2 Khi tăng áp su t, cân ng chuy ch theo chi ngh ch.ấ ị3 Thêm ti vào cân ng thì làm cho cân ng chuy ch theo chi ngh ch.ế ị4 Thêm xúc tác thích vào cân ng thì cân ng không chuy ch.ợ ịTrong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 2: Cho 6,44 gam ancol ch ph ng CuO đun nóng, thu 8,68 gam Xộ ượ ợg anđehit, và ancol Cho toàn tác ng ng dung ch AgNOồ ướ ượ ị3 trong NH3 tếthúc các ph ng thu gam Ag. Giá tr làả ượ ủA. 30,24 B. 60,48 C. 86,94 D. 43,47 Câu 3: Cho ch tác ng iộ H2 SO4 nóng, ra SOặ ạ2 (s ph kh duyả ửnh t). mol H2 SO4 đem dùng và SO2 ra làạ ượ 4:1 thì công th phân Xứ ủlà:A. Fe3 O4 B. Fe C. FeS D. FeO Câu 4: Mg và Fe hoà tan trong dng ch Hỗ ị2 SO4 4,9% thì thu dung chượ ịch mu trong đó ng FeSOứ ủ4 3%.N ng MgSOồ ủ4 là :A. 3,25% B. 4,41% C. 3,54% D. 4.65% Câu 5: và là tripeptit và hexapeptit thành cùng aminoaxit no ch cóầ ượ ượ ởm nhóm -COOH và nhóm -NHộ ộ2 cháy hoàn toàn 0,1 mol ng Oố ằ2 thu nừ ượ ảph COẩ ồ2 H2 và N2 có ng kh ng là 40,5 gam. cho 0,15 mol tác ng hoàn toànổ ượ ụv dung ch NaOH (l 20% so ng thi t), sau ph ng cô dung ch thu cớ ượ ượkh ng ch khan làố ượ ắA. 98,9 gam. B. 87,3 gam. C. 94,5 gam. D. 107,1 gam. Câu 6: cháy hoàn toàn mol anđehit (m ch ra mol COố ạ2 và mol H2 (bi +ếc).Trong ph ng tráng ng, phân ch cho electron. thu dãy ng ng anđehitả ươ ẳA. không no có đôi, ch c.ộ B. no, ch c.ơ ứC. không no có hai đôi, ch c.ố D. no, hai ch c. ứCâu 7: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ1. Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch NaHCOị32. Cho dung ch Alị2 (SO4 )3 vào dung ch NaAlOớ ị23. khí CHụ3 NH2 vào dung ch FeClớ ị3 4. khí propilen vào dung ch KMnOụ ị4 .5. khí COụ2 vào dung ch Naị2 SiO3 6. khí NHụ3 vào dung ch AgNOớ ị3 .Sau khi các ph ng thúc, thí nghi thu làả ượ ủA. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 8: Cao su buna-N ra do ph ng ng trùng gi buta-1,3-đien acrilonitrin. tượ ốcháy hoàn toàn ng cao su buna-N không khí (ch 80% Nộ ượ ứ2 và 20% O2 th tích),ề ểsau đó sau ph ng 136,5ư oC thu khí và (ch 14,41% COượ ứ2 vềth tích). xích gi buta-1,3-đien và acrilonitrin làể ữA. 2:1. B. 3:2. C. 1:2. D. 2:3. Câu 9: Cho gam kim lo hóa tr vào dung ch CuSOộ ị4 Sau ph ng hoàn toàn, kh iư ốl ng ch thu gi 0,24 gam so kh ng ch ban u. Cũng cho gam kimượ ượ ượ ộlo trên vào dung ch AgNOạ ị3 khi ph ng hoàn toàn, kh ng ch thu tăngư ượ ượ0,52 gam so kh ng ch ban u. Kim lo làớ ượ ạA. Sn. B. Cd. C. Zn. D. Pb. Câu 10: Hòa tan hoàn toàn FeS và FeCOỗ ợ3 ng dung ch HNOằ ị3 c, nóng, thu nặ ượ ỗh khí COợ ồ2 và NO2 (NO2 là ph kh duy nh HNOả ủ3 có kh so hiđroỉ ớb ng 22,909. Ph trăm kh ng FeS trong ban làằ ượ ầA. 43,14%. B. 44,47%. C. 56,86%. D. 83,66%. Câu 11: Lên men kg ch 80% tinh đi ch 10 lít (ancol) etylic 36,8ạ ượ ượ 0. Bi hi uế ệsu quá trình đi ch là 50% và kh ng riêng nguyên ch là 0,8 gam/ml. Giá tr aấ ượ ượ ủm làA. 8,100. B. 12,960. C. 20,250. D. 16,200. Câu 12: Cho các ph ng trình ph ng:ươ ứ1) dung ch FeClị2 dung ch AgNOị3 dư Hg F2 H2 4) NH4 Cl NaNO2 đun nóng ->5) H2 6) H2 O2 dư tố -> 7) SO2 dung ch Brị2 8) Mg dung ch HCl →ị 9) Ag O3 10) KMnO4 nhi phân ->ệ11) MnO2 HCl -> 12) dung ch FeClị3 Cu →Trong các ph ng trên, ph ng ch làả ấA. 9. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 13: Cho 9,3 gam ch có công th phân Cấ ử3 H12 N2 O3 đun nóng lít dung ch KOH 0,1M.ớ ịSau khi ph ng hoàn toàn thu ch khí làm quỳ tím thành xanh và dung ch chả ượ ỉch ch vô Cô dung ch thu kh ng ch khan làứ ượ ượ ắA. 10,375 gam. B. 9,950 gam. C. 13,150 gam. D. 10,350 gam. Câu 14: Có dung ch cùng ng mol/lít là: NaCl(1), HCl (2), Naị ộ2 CO3 (3), NH4 Cl (4), NaHCO3 (5),NaOH 6. Dãy theo trình pH chúng tăng nh sau:ắ ưA. 6. B. 6.C. 6. D. 4. Câu 15: Amin ch c, ch có nit chi 16,092% (v kh ng). ượ ng phân amin cố ậhai làủA. 7. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 16: Cho các ch t: phenylamoni clorua, phenyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat,ấphenol, anilin. ch trong dãy tác ng dung ch NaOH loãng, đun nóng làố ượ ịA. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 17: cháy hoàn toàn 0,1 mol lo ch béo thu COố ượ2 và H2 kém nhau 0,6 mol.ơTính th tích dung ch Brể ị2 0,5M đa ph ng 0,3 mol ch béo ?ố ấA. 2,40 lít. B. 1,60 lít. C. 0,36 lít. D. 1,20 lit.Câu 18: 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng tỗ ộth gian, có ch xúc tác Ni thu có kh so He ng 95/12. nờ ượ ẫtoàn qua dung ch brom thì th mol Brộ ế2 Giá tr làị ủA. 0,08. B. 0,04. C. 0,02. D. 0,20. Câu 19: Cho gam axit axetic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic tác ng đỗ ủv dung ch NaOH thu gam mu i. Cũng cho gam nói trên tác ng Ca(OH)ớ ượ ớ2v thu gam mu i. Bi th liên gi m, và làừ ượ ữA. 3m 22b-19a. B. 3m 11b-10a. C. 8m 19a-11b. D. 9m 20a-11b. Câu 20: gam Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu 29,7 gam ch Y.ố ượ ắHòa tan ng dung ch HNOế ị3 nóng thu 17,92 lit khí NOặ ượ2 (đktc). Cho gam nỗh tác ng dung ch Hợ ị2 SO4 c, nóng, thu dung ch ch 84,1 gam mu và khíặ ượ ốSO2 Bi ng NOế ằ2 và SO2 là các ph kh duy nh HNOả ủ3 và H2 SO4 Giá tr làị ủA. 23,3. B. 20,1. C. 26,5. D. 20,9. Câu 21: cháy ancol và anđehit no, n, ch 11,2 lít Oố ầ2 (đktc) thu cượ8,96 lít CO2 đktc. CTPT anđehit làủA. CH3 -CH2 -CH2 -CHO B. CH3 CHOC. CH3 -CH2 -CHO D. HCHO Câu 22: phân XYỗ ử3 có ng proton, tron, electron ng 196, trong đó ng đi nổ ệnhi không mang đi là 60. proton nguyên ít proton nguyênề ủt là 4. Th hi ph ng: HNOử ứ3 NO N2 H2 O.Bi mol NO và Nế ủ2 là 3:1. ng (nguyên, gi n) các ch trong ph ng trênổ ứlàA. 146. B. 145. C. 143. D. 144. Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe ml dung ch HNOầ ị3 0,5M thu khí NO (s ph mượ ẩkh duy nh t). Giá tr nh nh làử ủA. 800. B. 1200. C. 600. D. 400. Câu 24: ch là xu benzen có công th phân Cợ ử8 H10 O2 tác ng NaOH theo tụ ỉl mol 1:1. khác, khi cho tác ng Na thì mol Hệ ố2 thu đúng ng mol đãượ ốph ng. tách phân thì thu ph có kh năng trùng thànhả ướ ượ ạpolime. công th làố ủA. 6. B. 7. C. 3. D. 4. Câu 25: Nhi phân 50,56 gam KMnOệ4 sau th gian thu 46,72 gam ch n. Cho toàn bộ ượ ộl ng khí sinh ra ph ng Mg, Fe thu ng 13,04 gam. Hòaượ ượ ặtan hoàn toàn trong dung ch Hỗ ị2 SO4 c, nóng, thu 1,344 lít SOặ ượ2 đktc (s ph mở ẩkh duy nh t). Ph trăm kh ng Mg trong làử ượ ợA. 39,13%. B. 52,17%. C. 46,15%. D. 28,15%. Câu 26: Nung nóng mol Cỗ ồ2 H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích thu cợ ượh khí Y. qua ng dung ch AgNOỗ ượ ị3 trong NH3 sau khi ph ng hoàn toàn thu cả ượ24 gam và khí Z. làm màu đa 40 gam brom trong dung ch và cònế ịl khí T. cháy hoàn toàn thu 11,7 gam c. Giá tr làạ ượ ướ ủA. 1,00. B. 0,80. C. 1,50. D. 1,25.Câu 27: So sánh tính ch glucoz tinh t, saccaroz xenluloz .ấ ơ1 ch tan trong và có các nhóm -OH.ả ướ ề2 Tr xenluloz còn glucoz tinh t, saccaroz có th tham gia ph ng tráng c.ừ ạ3 ch th phân trong môi tr ng axit.ả ườ4 Khi cháy hoàn toàn ch trên thu mol COố ượ ố2 và H2 ng nhau.ằ5 ch là các ch n, màu tr ng.ả ắTrong các so sánh trên, so sánh không đúng làA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 28: khí SOỗ ồ2 và không khí có th tích ng ng là 1:5. Đun nóng Xỉ ươ ợv xúc tác Vớ2 O5 trong bình kín có dung tích không thu khí Y. kh Xộ ượ ủso là 0,93. Không khí có 20% th tích là Oớ ể2 và 80% th tích là Nể2 Hi su ph ng oxiệ ứhóa SO2 làA. 84%. B. 75%. C. 80%. D. 42%. Câu 29: Cho các phát bi sau:ể Các ch phenol, axit photphoric ch là ch đi ki th ng.ấ ườ2 H2 SO4 là ch ng không màu, khói nh trong không khí m, D=1,53 g/cmấ 3, sôi 86ở 0C.3 Ch dùng làm nguyên li ch thu súng không khói là xenluloz .ấ ơ4 Poliacrilonitrin là ch không ch liên pi (π).ấ Trong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 30: Cho các sauạ Al, Al 3+, Na, Na +, Mg, Mg 2+, -, 2−. Dãy các theo chi gi nạ ầbán kính làA. Na Mg Al 2−> Na Mg 2+ Al 3+.B. Al Mg Na 2−> Na Mg 2+ Al 3+.C. Na Mg Al 2−> Al 3+ Mg 2+ Na +.D. Na Mg Al -> Al 3+ Mg 2+ Na +. Câu 31: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ1 khí etilen vào dung ch KMnOụ ị4 loãng. Cho ancol etylic đi qua CuO nung nóng.ơ ộ3 khí etilen vào dung ch Brụ ị2 trong CCl4 Cho dung ch glucoz vào dung ch AgNOị ị3 trong NH3 đun nóng.ư5 Cho Fe3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 c, nóng. Cho dung ch HCl vào dung ch Fe(NOị ị3 )2 .7 Cho FeS vào dung ch HCl. Cho Si vào dung ch NaOH c, nóng.ị ặTrong các thí nghi trên, thí nghi có ra ph ng oxi hóa-kh làệ ửA. 4. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 32: Cho các lu sau:ế ậ1 cháy hiđrocacbon thu nHố ượ2 nCO2 thì hiđrocacbon đó là ankan.2 cháy hiđrocacbon thu nHố ượ2 nCO2 thì hiđrocacbon đó là anken.3 cháy ankin thì nHố ượ2 nCO2 và nankin nCO2 -nH2 O4 các ankin có th tham gia ph ng th AgNOấ ở3 /NH3 .5 các anken ng có ng phân hình c.ấ ọ6 Anilin là ch ng, không màu, ít tan trong c, ng c. lâu trong không khí, anilin cóấ ướ ướ ểnhu màu đen vì oxi hoá.ố ị7 Cao su buna có tính đàn và cao su thiên nhiên.ồ ơ8 Toluen và stiren làm màu dung ch thu tím đi ki th ng.ề ườTrong các lu trên, lu đúng là:ế ậA. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 33: Th hi ph ng crackinh gam isobutan thu ch có các hiđrocacbon.ự ượ ỉD qua dung ch ch 6,4 gam brom, th brom ph ng và có 4,704 lít khíẫ ợY (đktc) thoát ra. kh so Hỉ ớ2 là 117/7. Giá tr làị ủA. 10,44. B. 8,70. C. 9,28. D. 8,12. Câu 34: là hiđrocacbon ch cùng dãy ng ng. cháy 2,8 gam nỗ ầ6,72 lít O2 (đktc). th toàn ph cháy vào vôi trong gam a. Giá trấ ướ ượ ịm làA. 20 gam. B. 30 gam. C. 25 gam. D. 15 gamCâu 35: Có ba dung ch, dung ch ch ch theo th A, B, tho mãn các thí nghi m:ị ệA -> (có xu hi n);ế -> (có xu hi n);ế -> (có xu hi nế ệđ ng th có khí thoát ra)ồ ờCho các ch A, B, làấ ượ1 H2 SO4 BaCl2 Na2 CO3 (NH4 )2 CO3 Ba(NO3 )2 H2 SO4 Ba(HCO3 )2 Ba(OH)2 H2 SO4 HCl, AgNO3 Fe(NO3 )2 (NH4 )2 CO3 H2 SO4 Ba(OH)2 BaS, FeCl2 H2 SO4 loãng.S dãy ch th mãn các thí nghi trên làố ệA. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 36: Cho lít CO2 đkc th trong dung ch ch 0,2 mol Ba(OH)ấ ứ2 và 0,1 mol NaOH.Sauph ng hoàn toàn thì và dung ch ch 21,35 gam mu i.V có giá tr làả ượ ịA. 7,84l B. 8,96l C. 6,72l D. 8,4l Câu 37: là hiđrocacbon ch cháy cỗ ượ nH2 nCO2 có th mể ồA. 1ankan anken. B. 1ankan 1ankin. C. anken. D. ho C. ặCâu 38: Cho các ch COấ2 NO2 Cl2 P2 O5 .S ch tác ng NaOH luôn cho ra mu làố ốA. B. C. D. Câu 39: Cho ph ng trình ph ng: ươ HNO3 -> Fe(NO3 )3 NO H2 .Có th có bao nhiêu pể ợch là ch nguyên th mãn ph ng trình trên .ấ ươA. B. C. D. Câu 40: Ch dùng thu th phân bi các ch ng ng: Benzen, stiren, toluen, thì thu thỉ ửph ch làả ọA. Dung ch KMnOị4 B. dung ch Brị2 .C. Dung ch HClị D. Na kim lo iạ. Câu 41: mu sunfit, hidrosunfit và sunfat cùng kim lo ki M. Cho 17,775ỗ ềgam vào dung ch Ba(OH)2 thành 24,5275 gam a. a, aư ửs ch và cho tác ng dung ch HClạ th còn 2,33 ch n. Kim lo ki làạ ềA. Li B. Na C.Rb D. Câu 42: Trong bình kín dung tích 10 lít nung mol Nộ ồ2 và mol H2 nhi đở ột 0C và áp su P. Khi ph ng trong thái cân ng thu trong đó NHấ ượ ợ3 chi mế25% th tích. Xác nh ng cân ng Kể ằC ph ng: Nủ ứ2 3H2 <=> 2NH3 .A. 25,6 B. 6,4 C. 12,8 D. 1,6 Câu 43: Cracking ankan thu khí có kh so Hộ ượ ớ2 ng 19,565. Bi hi uằ ệsu ph ng Cracking là 84% .CTPT ankan là :ấ ủA. C3 H8 B. C5 H12 C. C6 H14 D. C4 H10 Câu 44: C8 H10 có bao nhiêu ng phân th tác ng NaOH và Na?ồ ượ ảA. B. C. D. Câu 45: Dãy các ch đi ch tr ti (b ng ph ng) ra anđehit axetic là:ồ ạA. CH3 COOH, C2 H2 C2 H4 B. C2 H5 OH, C2 H4 C2 H2 .C. C2 H5 OH, C2 H2 CH3 COOC2 H5 D. HCOOC2 H3 C2 H2 CH3 COOH Câu 46: Trong phòng thí nghi khí COệ2 đi ch ượ có khí HCl, c. thu COơ ướ ượ2tinh khi ng ta cho quaế ườA. NaOH, H2 SO4 B. NaHCO3 H2 SO4 cặC. Na2 CO3 NaCl D. H2 SO4 c, Naặ2 CO3 Câu 48: CuO và Feỗ ồ2 O3 có kh ng 9,6 gam chia thành hai ph ng nhauố ượ ượ ằ(đ ng trong hai c).Cho ph tác ng 100ml dung ch HCl a(M),khu sau khi ph ngự ứk thúc,làm bay cách th thu 8,1 gam ch khan.Cho ph tác ng 200ế ượ ớml HCl a(M),khu u,sau khi thúc ph ng làm bay thu 9,2 gam ch khan.Giáấ ượ ắtr là :ị ủA. B. 0,75 C. 0,5 D. 1,2 Câu 49: Cho các dung ch: Kị2 CO3 C6 H5 ONa, CH3 NH3 Cl, KHSO4 Na[Al(OH)4 hay NaAlO2 Al(NO3 )3 ,NaHCO3 NH4 NO3 C2 H5 ONa, CH3 NH2 lysin, valin. dung ch có pH làố ịA. 7. B. 8. C. 10. D. 9. Câu 50: hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CHỗ ồ2 =CH-CH2 OH). cháy hoàn toàn 1ốmol thu 40,32 lít COỗ ượ2 (đktc). Đun Ni, sau th gian thu Y,ớ ượ ợcó dY/X =1,25 0,1 mol qua dung ch brom th gam brom. Giá tr làẫ ủA. 12,0. B. 16,0. C. 4,0. D. 8,0. tếĐáp án1 11 21 31 41 D2 12 22 32 42 C3 13 23 33 43 B4 14 24 34 44 D5 15 25 35 45 B6 16 26 36 46 C7 17 27 37 47 C8 18 28 38 48 D9 19 29 39 49 A10 20 30 40 50

