ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC 2018 (16)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT CHUYÊN ƯỜNGUY QUANG DIÊUỄ THI TH THPT QU GIA NĂM 2014-2015Ề ỌMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 90 phút (không th gian phát )ờ ề(50 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 132ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCho bi kh ng nguyên (theo đvc) các nguyên ượ ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; 31; Cl 35,5; 39; Be 9; Li 7; Ca 40;Ba 137; Cr 52; 19; Mn 55; Ni =59; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137; 127; Si =28; Rb 85. Câu 1: ch (ch C, H, O) có kh so metan là 8,25, thu lo ch đa ch khiợ ứph ng NaOH ra mu và ancol. ng ch th mãn tính ch làả ượ ủA. ch t.ấ B. ch tấ C. ch t.ấ D. ch t.ấCâu 2: nguyên nguyên có 75 electron và 110 notron. kí hi nguyên nào sau đây làộ ửc nguyên ?ủ ốA. B. C. D. .Câu 3: cháy hoàn toàn 2ồ hidrocacbon ng ng liên ti pế nhau thấ ụtoàn ph vào lít dung ch Ca(OH)ộ 0,01M và kh ng dung ch tăng 2,46g.ượ ượ ịCho Ba(OH) vào th có a. ng kh ng là 6,94g. Thành ph ph nạ ượ ầtrăm kh ng hidrocacbon có kh ng phân nh đã dùng làố ượ ượ ỏA. 45,04%. B. 40,54%. C. 44,45%. D. 40,00%.Câu 4: Cho khí CO qua CuO, MgO, Al2O3 nung nóng. Sau ph ng ra hoàn toànư ẩthu ch m:ượ ồA. Cu, Mg, Al B. Cu, Al MgO C. Cu, Al2O3 MgO D. Cu, Al2O3 Mg Trang Mã thi 132ềX185185X185110X11075X18575Câu 5: Methadone là lo thu dùng trong cai nghi ma túy, nó th ch cũngộ ấlà lo ch gây nghi nh ng “nh các lo ma túy thông th ng và dộ ườ ễki soát (hình bên). Có %C 81,553ể %H 8,738 %N 4,531 còn làạoxi .V trong công th phân Methadone có nguyên làậ ửA. 27 B. 29 C. 23 D. 20 .Câu 6: Hòa tan 2,52 gam Fe vào 130 ml dung ch HCl 1M, thu dung ch X. Cho tác ngế ượ ụv ng dung ch AgNO3, sau khi thúc các ph ng thu lít khí NO (s ph kh duyớ ượ ượ ửnh t, đktc) và gam ch n. Giá tr và làấ ượA. 20,275 và 0,224. B. 14,535 và 0,224. C. 18,3 và 0,448. D. 18,3 và 0,224.Câu 7: dung ch ch các ion: mol M+, 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Cu2+, 0,3 mol SO42-, 0,45molộ ứNO3-. Cô dung ch X, thu gam mu khan. giá tr làạ ượ ủA. 85,85 B. 81,60 C. 81,65 D. 80,20Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam Al, Fe và Zn vào ng dung ch H2SO4ỗ ượ ịloãng, sau ph ng thu lít H2 (đktc) và dung ch X. Cô dung ch thu 32,975 gamả ượ ượmu khan. giá tr làố ủA. 4,48. B. 6,72. C. 11,2. D. 5,6.Câu 9: Khi th phân este trong môi tr ng axit thu hai ch và Bi có thủ ườ ượ ểchuy tr ti thành ng ph ng. không th làểA. etyl axetat. B. metyl axetat. C. vinyl axetat. D. metyl propionatCâu 10: tripeptit no, ch có công th phân Cộ xHyO6N4. cháy hoàn toàn 0,15 mol thuốđ 40,32 lít CO2 (đktc) và gam H2O. Giá tr nh iượ Trang Mã thi 132ềA. 18,91. B. 29,68. C. 30,70. D. 28,80Câu 11: Trong các ch Metyl axetat, Tristearin, Glucoz Fructoz Mantoz Saccaroz Tinh t,ố ộXenluloz Anilin, Alanin, Protein. ch tham gia ph ng th phân làơ ủA. 8. B. 10. C. 9. D. 7.Câu 12: Ch có các đi sau: phân có nhi nhóm –OH, có ng t, hòa tan Cu(OH)2 nhi tấ ệđ th ng, phân có liên glycozit, không làm màu brom. Ch làộ ườ ướ ấA. Glucoz .ơ B. Mantoz .ơ C. Saccaroz .ơ D. Xenluloz .ơCâu 13: Trong phòng thí nghi HR đi ch ph ng sau: ượ ứNaR(r n) H2SO4 (đ c, nóng) NaHSO4 (ho Na2SO4) HR (khí) ặHãy cho bi ph ng pháp trên ươ không th dùng đi ch HR nào sau đây ?ể ượA. HCl B. HNO3 C. HBr D. HFCâu 14: 5,20 gam FeS2 và Cu2S tác ng hoàn toàn dung ch HNO3 thì thu dungấ ượd ch ch ch mu và 12,208 lít NO2 và SO2 (đktc). Xác nh kh ng FeS2ị ượ ủtrong ban uỗ ầA. 71,53% ho 81,39%ặ B. 93,23% ho 71,53%ặ C. 69,23% ho 81,39%ặD. 69,23% ho 93,23%ặCâu 15: Cation R2+ có hình 1s22s22p6 ởA. 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA B. 10, chu kỳ 2, nhóm VIAC. 8, chu kỳ 2, nhóm VIA D. 12, chu kỳ 3, nhóm IIACâu 16: Ch tấ nào sau đây không tham gia ph ngứ tráng c?ạA. etanal. B. Axit fomic C. Etyl fomat. D. axetilen.Câu 17: Tên nào saiA. metyl propionat C2H5COOCH3 B. vinyl axetat CH2=CH-COOCH3.C. etyl axetat CH3COOCH2CH3 D. phenyl fomat HCOOC6H5.Câu 18: ch nào trong các ch sau có liên xích ma và liên ?ợ ếA. Vinyl axetilen. B. Buta-1,3-đien. C. Penta-1,3- đien. D. Stiren.Câu 19: Dung ch H2SO4 loãng ph ng các ch trong dãy nào sau đây ?ị ượ ấA. BaCl2, Na2CO3, FeS. B. Al2O3, Ba(OH)2, Ag. C. CuO, NaCl, CuS. D. FeCl3, MgO, Cu.Câu 20: có ch nguyên cacbon trong phân làấ ửA. saccaroz .ơ B. etanol. C. glucoz .ơ D. glixerol.Câu 21: Cho dãy các kim lo i: Na, Cu, Ca, Cr, Fe, Be, Ba. kim lo trong dãy tác ng ướ ởnhi th ng thành dung ch ki làệ ườ ềA. B. C. D. 2Câu 22: Tính kh ng Ag hình thành khi ti hành tráng ng hoàn toàn dung ch ch 27,0ố ượ ươ ứgam glucoz .ơA. 10,80 gam B. 16,2 gam C. 32,4 gam D. 21,60 gamCâu 23: Đi phân có màng ngăn đi tr 400 ml dung ch CuSOệ và NaCl1M, ng dòng đi 5A trong 3860 giây. Dung ch thành gi so ban là 10,4 gam.ớ ườ ầKh ng ượ nh tầ ng thu trong th gian trên làủ ượ ờA. 3,212 gam. B. 6,398 gam. C. 3,072 gam. D. 6,289 gam.Câu 24: Ch nào sau đây là ch có liên ion ?ấ ếA. KCl. B. CO2. C. SO2. D. HCl.Câu 25: Xenluloz trinitrat là ch cháy, nh. Mu đi ch 14,85 kg xenluloz trinitrat tơ ừxenluloz và axit nitric hi su 90% thì th tích HNOơ 96% (D 1,52g/ml) dùng là bao nhiêuầlít?A. 14,390 lít B. 2,398 lít C. 7,195 lít D. 1,439 lítCâu 26: Trong bình kín dung tích không (không ch khí) ch KClO3 và MnO2 (xúc tác) th tíchổ ểkhông đáng Th hi ph ng trong kho ng th gian phút thu 570,528 ml khí (đktc). cể ượ ốđ trung bình ph ng phân y: 2KClO3 KCl +3O2 trong kho ng th gian đó (theo KClO3) làộ ờA. 2,83.10 -4 mol.l -1 .s -1 B. 2,55.10 -4 mol.l -1 .s -1 C. 1,70.10 -2 mol.l -1 .s -1 .D. 3,40.10 -4 mol.l -1 .s -1 Trang Mã thi 132ềCâu 27: cháy hoàn toàn 16,4 gam hai axit cacboxylic ch X, và este nố ơch Z, thu 0,75 mol COứ ượ và 0,5 mol O. khác, cho 24,6 gam Mặ trên tác ng tụ ếv 160 gam dung ch NaOH 10%. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch N. Cô nớ ượ ạtoàn dung ch N, thu gam ch khan; CHộ ượ OH và 146,7 gam O. Coi bay khôngơđáng trong ph ng dung ch NaOH. Giá tr làể ủA. 36,3. B. 29,1. C. 31,5. D. 33,1.Câu 28: Phát bi không đúng là:A. Protein là nh ng polipeptit cao phân có phân kh vài ch nghìn vài tri u.ữ ệB. Etylamin tác ng axit nitr nhi th ng ra etanol.ụ ườ ạC. Tripeptit glyxylalanylvalin (m ch có liên peptit.ạ ếD. Đipeptit HOOCCH(CH3)NHOCCH2NH2 có tên là glyxylalanin.Câu 29: Khi nén áp su cao và làm nh ng t, ch hóa thành kh n, màu tr ng làượ ọ“n đá khô”. đá khô không nóng ch mà thăng hoa, nên dùng môi tr ng nh vàướ ướ ượ ườ ạkhô, ti cho qu th ph m. Ch làấ ấA. CO2 B. CO C. C2H5OH D. H2O .Câu 30: Cho các nguyên A, L, có hi nguyên là 11, 19, 13. các nguyênố ượ ết theo th tính kim lo tăng thì dãy đúng làố ếA. B. C. D. LCâu 31: Trong các lo sau: m, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang, nh ng lo iố ạt nào thu lo nhân o?ơ ạA. visco và axetat.ơ B. nilon-6,6 và capron.ơ ơC. và enang.ơ D. visco và nilon-6,6.ơ ơCâu 32: etylen glycol, glyxerol, axit axetic, andehit oxalic, andehit fomic. 4,52 gam Xỗ ấđ cháy hoàn toàn cho ph đi qua bình ng H2SO4 (đ c, ), bình ng 600 ml dung chố ịBa(OH)2 0,2M th bình tăng 2,88 gam, bình xu hi a. Xác nh ?ấ ịA. 17,73 gam. B. 15,76 gam. C. 23,64 gam. D. 19,70 gam.Câu 33: Phát bi nào sau đây là đúng ?ểA. nguyên nhóm IA, IIA là nguyên kim lo i.ấ ạB. Crom là ch ng nh t; vàng là kim lo nh t; là kim lo đi nh t.ấ ấC. Nguyên chung đi ch kim lo là kh ion kim lo thành nguyên kim lo i.ắ ạD. kín ng thi ngoài không khí ra ăn mòn đi hóa.ể ượ ệCâu 34: Tr ng ườ nào đâyướ có aủ sau khi ph ngứ yả ra hoàn toàn?A. Cho dung chị KOH dư vào dung ch ZnClị .B. Cho dung ch Ba(OH)ị dư vào dung ch Al2(SO4)3.C. Cho CaCO3 vào ng ượ dư dung chị HCl.D. COụ2 vào dung ch Ca(OH)ớ ị2 .Câu 35: Cho ph ng trìnhươ Fe3O4 H2SO4 Fe2(SO4)3 SO2 H2O ng các (các nguyên gi n) các ch tham gia ph ng làổ ứA. 26 B. 12 C. 10 D. 14Câu 36: Cho các ph ng :ả ứ(1) FeCl2 Cl22FeCl3 (2) 2FeCl3 2HI2FeCl2+I2+2HCl(3) Fe 2FeI2 (4) 2KMnO4+16HCl2KCl 2MnCl2 5Cl2 8H2O Dãy nào đây đúngắ ướ ượ theo th tính oxi hoá gi n?ứ ầA. MnO4–>Cl2>I2>Fe2+>Fe3+ B. MnO4–>Fe3+>I2>Cl2>Fe2+C. MnO4–>Cl2> I2>Fe3+> Fe2+ D. MnO4–>Cl2> Fe3+> I2>Fe2+Câu 37: Cho các phát bi sau:ể(1) Hi ng trái nóng lên do hi ng nhà kính nguyên nhân ch do khí cacbonic.ệ ượ ế(2)Dung ch NaF loãng dùng làm thu ch ng sâu răng.ị ố(3)Silic dùng trong kĩ thu vô tuy và pin tr i.ượ ờ(4)Trong công nghi xu H2ệ SO4 ng ta dùng th SO3.ườ ướ ụ(5)Mu NaHCO3 dùng làm thu tr đau dày do th axit.ố ượ Trang Mã thi 132ề¾¾®¾¾®¾¾®¾¾®(6)Naphtalen tham gia ph ng th brom so benzen.ả ớ(7) Ch gây nghi và gây ung th có trong thu lá là nicotin.ấ phát bi đúng làố ểA. 5. B. 7. C. 6. D. 4.Câu 38: Cho dung ch Ca(OH)2 vào dung ch Ca(HCO3)2 sị ẽA. có tr ng.ế B. có khí thoát ra.ọC. có tr ng và khí.ế D. không có hi ng gì.ệ ượCâu 39: Nh nậ nhị nào sau đây là sai ?A. ng sunfat khan có màu tr ng dùng phát hi trong các ch ng.ồ ướ ỏB. CrO3 là ch n, màu c, có tính oxi hóa nh.ấ ạC. tắ tây là tráng thi c, tôn là tráng m.ắ ẽD. Gang là pợ kim cacbon (2-5% kh ng)ủ ượCâu 40: Khi nh dung ch HCl vào dung ch mol Ba(OH)2 và molỏ ồBa[Al(OH)4]2 (ho Ba(AlO2)2), qu thí nghi bi di trên th sau:ặ ượ aậ làA. 3.B. 2.C. 3.D. 1.Câu 41: Hoà tan 0,1 mol Cukim lo trong 120ml dung ch HNOạ 1M và SO 0,5M. Sau khi ph ng thúc thu Vả ượlít khí NO duy nh (đktc). Giá tr làấ ủA. 1,49 lít B. 1,12 lít. C. 0,672 lít. D. 1,344 lít.Câu 42: Cho ch 0,01 mol Al và mol Fe vào 200 ml dung ch AgNO3 0,2M vàỗ ợCu(NO3)2 0,1M. ph ng hoàn toàn thu dung ch và 6,16 gam kim lo i. ượ Giá tr là:ị ủA. 0,035 mol. B. 0,05 mol. C. 0,03 mol. D. 0,025 mol.Câu 43: kh mùi tanh cá (gây ra do amin) ta có th cá iể ớA. mu i.ướ B. Gi m.ấ C. n.ồ D. c.ướCâu 44: Hai ch X, có thành ph phân C, H, (MX

