ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC 2018 (14)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT CHUYÊNƯỜNGUY HUỄ THI TH THPT QU GIA 2015Ề ẦMôn: HóaTh gian làm bài: 90 phút; ờ(50 câu tr nghi m)ắ ệMã thiề132Cho nguyên kh iử các nguyên H: 1; Li: 7; C: 12; N: 14; O: 16; Na: 23;Mg: 24;Al: 27; S: 32; Cl: 35,5; K:ủ ố39; Ca:40; Cr: 52; Mn: 55; Fe: 56; Cu: 64; Zn: 65;Br: 80; Ba: 137; Ag: 108;Cs: 133 (Thí sinh không ng tài li u)ượ ệCâu 1: Fe,ỗ Cu, Al, Mg (có mol ng ng là 1:1:2:2). Hoà tan 22,2g đỉ ươ ủ950ml dung ch HNOị3 2M sau các ph ng hoàn toàn thu ượ dung chị và (đktc) khí Yỗ ợg khí N2 NO, N2 O, NO2 trong đó khí N2 và NO2 có mol ng nhau. Cô th dung ch Xạ ịthu 117,2 gam mu i. Giá tr là:ượ ịA. 6,72 B. 7,84 C. 5,04 D. 8,86Câu 2: Trong nhiên ng 37Cl chi 24,23% nguyên clo. Nguyên kh trung bình clo ngế ằ35,5. Thành ph ph trăm kh ng aầ ượ 37Cl có trong HClO4 là (v 1H, 16O):A. 8,65%. B. 8,56%. C. 9,82%. D. 8,92%Câu 3: Hòa tan 1,632 gam Al2 O3 trong 100 ml dung ch HCl 0,1M, Hị2 SO4 0,5M thu dung ch X. Thêm tượ ừt dung ch NaOH 0,1M; Ba(OH)ừ ị2 0,2M vào khi ng nh (m gam) thì ml. Giáế ượ ếtr và là:ị ượA. 220 2,496 B. 250 12,976 C. 250 14,146 D. 220 12,748Câu 4: là este ch c, ch Đun nóng 7,9 gam dung ch NaOH khi ph ng hoànộ ứtoàn thu ancol và 8,6 gam mu Y. Tách có th thu propenal. Cho tác ngượ ướ ượ ụv dung ch Hớ ị2 SO4 thu axit no, ch ch ượ (trong đó axit có kh ng phân nh làố ượ ỏđ ng phân nhau)ồ Công th phân axit có kh ng phân là:ứ ượ ơA. C5 H12 O2 B. C7 H14 O2 C. C6 H12 O2 D. C5 H10 O2Câu 5: th hoàn toàn Vấ ụ1 lít khí Cl2 vào dung ch NaOH nhi th ng thu dung ch X. thị ườ ượ ụhoàn toàn V2 lít khí Cl2 vào dung ch NaOH (đun nóng) thu dung ch (Bi các th tích khí đo ượ ượ ởcùng nhi áp su t). kh ng mu clorua dung ch X, ng nhau thì Vệ ượ ệ1 /V2 làA. 1/3. B. 5/3 C. 3/5. D. 3/2Câu 6: có hidrocacbon là ng ng liên ti p, phân kh trung bình là 31,6. 6,32ỗ ấgam vào 200 gam dung ch (g và ch xúc tác thích p) thu dung ch và th thoát raộ ướ ượ ấV lít khí khô đktc), phân kh trung bình là 33. Bi ng dung ch ch anđêhit iở ớn ng 1,3046%. Giá tr là:ồ ủA. 2,688 B. 2,24. C. 3,36. D. 3,136.Câu 7: Hoàn tan gam Fe và oxit (Feế ắx Oy trong 800ml dung ch HCl 1M (v thu cị ượdung ch và 1,792 lít khí Hị2 đktc). Cho dung ch tác ng dung ch AgNOở ị3 thu 132,08ư ượgam a. Giá tr là:ế ủA. 25,6 gam B. 21,5472 gam C. 23,04 gam D. 27,52 gamCâu 8: Có các dung ch sau: Naị3 PO4 NaH2 PO4 Na2 HPO4 và H3 PO4 Hãy cho bi khi tr các ch trên iế ớnhau theo ng đôi thì có bao nhiêu ra ph ng.ừ ứA. B. C. D. 2Câu 9: Trong các kh ng nh sau, có kh ng nh đúng?ẳ ị(1) Nhi sôi và nhi nóng ch các halogen tăng theo th Fệ ự2 Cl2 Br2 I2 .(2) Mu iot là mu ăn có tr ng nh KI ho Iố ượ ặ2 .(3) Cho khí clo đi qua dung ch KOH đun nóng, dung ch thu tr kali clorua và làm nh, taị ượ ạs thu kali peclorat tinh.ẽ ượ ế(4) Khi cho F2 tác ng dung ch NaOH loãng nh, ra ph ng oxi hóa, kh .ụ ử(5) Dung ch NaF loãng dùng làm thu ch ng sâu răng.ị ượ ốA. B. C. D. Trang Mã thi 132ềCâu 10: Hóa 8,64 gam axit no, ch c, ch và axit no, đa ch (có chơ ạcacbon không phân nhánh) thu th tích ng th tích 2,8 gam Nở ượ ủ2 (đo trong cùng đi uềki n). cháy 8,64 gam axit trên thu 11,44 gam COệ ượ2 Ph trăm kh ng trong nầ ượ ỗh ban là :ợ ầA. 65,15% B. 72,22% C. 35,25% D. 27,78%Câu 11: Phát bi nào sau đây là sai ?A. SO2 và CO2 là nguyên nhân chính gây ra acid.ưB. Hidrazin (N2 H4 là nguyên li dùng ch nhiên li cho tên a.ệ ửC. Ozon là nguyên nhân gây ra bi khí u.ế ậD. Clo có th dùng kh trùng trong th ng cung ch.ể ướ ướ ạCâu 12: Cho mô hình thí nghi đi ch và thu khí nh hình sau:ệ ẽPh ngươtrình hóa cọnào sau đâyphù iợ ớmô hình thukhí trên?A. B. C. D. Câu 13: Hãycho bi ph nế ảng nào sauứđây khôngx ra ?ảA. CO2 +dd BaCl2B. CO2 dd Na2 CO3 C. SO2 dd Ba (OH)2 D. CO2 dd NaClO.Câu 14: Cho 32,25 gam mu có công th phân là CHộ ử7 O4 NS tác ng 750 ml dung ch NaOHụ ị1M đun nóng th thoát ra ch khí làm xanh quỳ tím và thu dung ch ch ch các ch vô Côấ ượ ơc dung ch thu bao nhiêu gam ch khan?ạ ượ ắA. 50,0 B. 35,5 C. 45,5 D. 30,0Câu 15: Dãy so sánh tính ch lí kim lo nào đây là ướ không đúng ?A. Nhi nóng ch Hg Al Wệ ủB. Kh năng đi và nhi Ag Cu Auả ủC. Tính ng Fe Cr >Csứ ủD. Kh ng riêng Li Fe Os.ố ượ ủCâu 16: Cho 5,8 gam mu FeCOố3 tác ng dung ch HNOụ ị3 thu khí ch COừ ượ ứ2 NOvà dung ch X. Cho dung ch HCl vào dung ch dung ch Y, dung ch này hòa tan đaị ượ ượ ốm gam Cu, sinh ra ph kh NO duy nh t. Giá tr là:A. 9,6 gam B. 11,2 gam C. 14,4 gam D. 16 gamCâu 17: Cho các ph ng: 1) O3 dd KI 2) F2 H2 3) MnO2 HClđ cặ4) Cl2 dd H2 5) H2 O2 Ag2 6) CuO NH37) KMnO4 8) H2 SO2 9) O3 Ag →S ph ng ra ch là:ố ấA. B. C. D. 6Câu 18: Hi ng ra khi cho dung ch KOH loãng vào dung ch Kệ ượ Cr là:A. Dung ch màu da cam chuy sang màu vàngị ểB. Không có hi ng chuy màuệ ượ ểC. Xu hi tr ngấ Trang Mã thi 132ề222222HCOHCaOHCaC4323CHCONaNaOHCOONaCH3 22CaCO HCl CaCl CO O+ ¾¾® +4 22NH Cl NaNO NaCl O+ ¾¾® +0t¾¾®0t¾¾®0t¾¾®0t¾¾®D. Dung ch màu vàng chuy sang màu da camị ểCâu 19: Cho các oxit: SO2 NO2 CrO3 CO2 CO, P2 O5 NO, N2 O5 SO3 oxit trong dãy tác ng iố ượ ớn đi ki th ng là:ướ ườA. B. C. D. 5Câu 20: Al, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 CuO trong đó oxi chi 22,74% kh ng p. Cho gamế ượ ợh tác ng 13,44 lít CO (đi ki tiêu chu n) sau th gian thu ch và khíỗ ượ ợZ có kh so hiđro là 20. Cho ch tác ng dung ch HNOỉ ị3 loãng thu dung ch vàư ượ ị10,416 lít NO (đi ki tiêu chu n, ph kh duy nh t). Cô dung ch thu 3,186m gam mu iề ượ ốkhan. có giá tr nh là:ị ấA. 40 B. 48 C. 47 D. 46Câu 21: Cho các phát bi sau:ể(1). tinh là tinh và khi đun nóngồ ướ(2). Thành ph chính tinh là amiloz ơ(3). Các -glucoz trong ch amilopectin liên nhau liên 1,4-glicozit và 1,6-glicozit ế(4). Tinh và xenluloz là polime có trúc ch không phân nhánhộ ạ(5). Tinh và xenluloz hòa tan trong dung ch Hộ ị2 SO4 khi đun nóng và tan trong svaydeướ(6). Xenluloz dùng đi ch thu súng không khói, xu visco và axetatơ ượ ơ(7). Trong mì ch nhi tinh nh và trong bông nõn ch nhi xenluloz nh tộ ấ(8). Nh vài gi dung ch iôt vào nhúm bông th nhúm bông chuy thành màu xanhỏ ể(9). thành tinh trong cây xanh là nh COự ờ2 H2 và ánh sáng tr iặ ờ(10). Các ch t: glucoz fructoz saccaroz mantoz tinh t, xenluloz ch ch ete và ancolợ ứtrong phân tửS phát bi không đúng làA. B. C. D. 3Câu 22: Ch câu đúng trong các câu sau:ốA. Ch có th gây nghi cho con ngể ườ là moocphin, seduxen, cafein .B. Nguyên nhân gây suy gi ng ozon là do axit, các ch CFC và khí COả ấ2 .C. Hi ng trái nóng lên do hi ng nhà kính là do khí COệ ượ ứ2 và NO2 .D. Hi ng axit gây ra là do các khí SOệ ượ ư2 NOx C2 H4 và O3Câu 23: Cho các ch t: ấ(1) dung ch KOH (đun nóng); (2) H2 xúc tác Ni, o; (3) dung ch Hị2 SO4 loãng (đun nóng); (4) dung ch Brị2 ;(5) Cu(OH)2 nhi phòngở (6) NaH tỏ riolein nguyên ch có ph ng bao nhiêu ch trong các ch trên ?ả ấA. B. C. D. 4Câu 24: Cho ph ng trình ph ng sau: Cươ ứ6 H5 C2 H5 KMnO4 C6 H5 COOK MnO2 K2 CO3 KOH H2 O. Hệs nguyên gi ng tr ch kh khi ph ng cân ng là:ố ướ ằA. 4. B. 12. C. 10. D. 3.Câu 25: Hidrocacbon có công th phân Cứ ử6 H12 khi tác ng dung ch HBr ch ra ph mụ ẩmonobrom duy nh t. ng phân th mãn đi ki trên là:ấ ệA. B. C. D. 2Câu 26: Có lo oleum trong đó SOạ3 chi 70% theo kh ng.Tính kh ng thêm vào 100ế ượ ượ ướ ầgam oleum trên thu dung ch trong đó Hể ượ ớ2 SO4 chi 80% theo kh ng:ế ượA. 21,6 B. 10,8 C. 8,8 D. 16,2Câu 27: Cho 33,2 gam Feỗ ồ3 O4 Fe(NO3 )3 Cu tác ng hoàn toàn dung ch ch 0,48molụ ứH2 SO4 (loãng) thì thu khí NO duy nh và dung ch ch ch mu sunfat. Cô thu gamượ ượmu khan. có giá tr nh là:ố ấA. 64,4 B. 75,9 C. 67,8. D. 65, 6Câu 28: ng công th phân CỨ ử4 H10 On có bao nhiêu ng phân ancol ch cacbon không nhánh?ồ ạA. 13 B. C. 10 D. 9Câu 29: Trong nhiên, canxi sunfat ng mu ng (CaSOự ướ ướ .2H O) là:ượ ọA. th ch cao ng.ạ B. th ch cao khan.ạ C. đá vôi. D. th ch cao nung.ạ Trang Mã thi 132ềCâu 30: Nh ng câu sau đây, câu nào sai?ữA. Phân NHử4 NO3 ch các liên ion, liên ng hoá tr .ứ ịB. Nguyên các nguyên cùng chu kỳ có electron ng nhau.ử ằC. Trong nhóm A, các nguyên theo chi hi nguyên tăng n.ố ượ ầD. Các nguyên liên nhau thành phân chuy sang tr ng thái có năng ng th n.ử ượ ơCâu 31: Geranial (3,7-đimetylocta-2,6-đien-1-al) có trong tinh có tác ng sát trùng, gi i,ầ ỏch ng căng th ng, ... ph ng ng hoàn toàn 28,5gam geranial đa bao nhiêu gam brom trongố ốCCl4 ?A. 60 gam. B. 30 gam. C. 90 gam. D. 120 gam.Câu 32: Phát bi không đúng là:A. Kim ng, than chì, fuleren là các ng thù hình cacbon.ươ ủB. các nguyên halogen có các oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các ch t.ấ ấC. Hiđro sunfua oxi hóa clo nhi th ng.ị ướ ườD. Trong công nghi p, photpho xu ng cách nung qu ng photphorit, cát và than ượ ở1200 0C trong lò đi n.ệCâu 33: Có th phân bi HCOOCHể ệ3 và CH3 COOC2 H5 ng:ằA. AgNO3 B. CaCO3 C. H2 O. D. dung ch Brị 2Câu 34: Cho các ch sau đâyấ H2 N–CH2 –CO–NH–CH2 –CO–NH–CH2 –COOH H2 N–CH2 –CO–NH–CH(CH3 )– COOH H2 N–CH2 –CH2 –CO–NH–CH2 –CH2 –COOH H2 N–CH2 –CH2 –CO–NH–CH2 –COOH H2 N–CH2 –CO–HN–CH2 –CO–NH–CH(CH3 )–COOH ). Có bao nhiêu ch thu lo đipepit?ấ ạA. B. C. D. 4Câu 35: Cho ph ng 300˚C: H2(k) I2(k)ả 2HI(k) Kc 10 Cho vào bình 0,02M; 0,03 M; CHI 0,1M. ng cân ng HI giá tr nào nh t?ồ ấA. 0,004 B. 0,096 C. 0,11 Error: Reference source not found D. 0,091Câu 36: Ancol etylic (d 0,8 gam/ml) đi ch tinh ng ph ng pháp lên men hi su toànượ ươ ấb quá trình 80%. th toàn ng COộ ượ sinh ra khi lên men tinh vào lít dung ch Ca(OH)ộ 1M thìthu 320 gam a, a, đun nóng dung ch thu th xu hi thêm a. Th tíchượ ượ ểancol etylic 46 thu làượA. 0,40 lít. B. 0,48 lít. C. 0,60 lít. D. 0,75 lít.Câu 37: Cho các ch sau: natri phenolat;1,2-đicloetan; benzyl bromua; phenyl clorua; alanylglixin; phenyl amoniấclorua, axit axetic, ancol benzylic; vinyl axetat, secbutyl fomat ch tác ng dung ch NaOH đun nóngố ịlà:A. B. C. D. 7Câu 38: Công th chung anilin và các ch ng ng là:ứ ẳA. 2n-7 B. 2n+1 NO C. 2n+1 D. 2n-1 NO 2Câu 39: Nh ng nh xét nào trong các nh xét sau là đúng?ữ ậ(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là nh ng ch khí mùi khai khó ch u, c.ữ ộ(2) Các amin ng ng metylamin có tan trong gi theo chi tăng kh ng phânồ ướ ượt .ử(3) Anilin có tính baz và làm xanh quỳ tím m.ơ ẩ(4) baz các amin luôn baz amoniac.ự ủA. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2).Câu 40: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. axit glutamic HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH có tính ng tínhươB. Trong phân tripeptit ch có liên peptit.ộ ếC. Các ch peptit trong zmôi tr ng baz và môi tr ng axit.ợ ườ ườD. Trong môi tr ng ki m, đipeptit ch tác ng Cu(OH)ườ ượ cho dung ch màu tím xanhị Trang Mã thi 132ề2HC2ICCâu 41: kim lo Na; Al; Fe và Cu nh không theo th X, Y, Z, bi ng: X, đi uố ượ ượ ềch ng ph ng pháp đi phân nóng ch y; kim lo ra kh dung ch mu i; tác ng cế ươ ượ ượv dung ch Hớ ị2 SO4 nóng nh ng không tác ng dung ch Hặ ượ ị2 SO4 ngu i. X, Y, Z, tặ ượlà:A. Na; Fe; Al; Cu. B. Al; Na; Cu; Fe. C. Al; Na; Fe; Cu. D. Na; Al; Fe; Cu.Câu 42: Ph ng hóa không ra dung ch có màu làạ ịA. glixerol Cu(OH)ớ2 .B. dung ch lòng tr ng tr ng Cu(OH)ị ớ2 .C. dung ch axit axetic Cu(OH)ị ớ2 .D. anđehit axetic Cu(OH)ớ2 trong dung ch NaOH đun nóng.ị ưCâu 43: khí CHỗ ồ4 C2 H2 có 23,5. Tr Vộ (lít) Vớ1 (lít) hiđrocacbon 107,5ượgam khí Z. Tr Vỗ ộ1 (lít) Vớ (lít) hiđrocacbon 91,25 gam khí F. Bi tượ ếV1 11,2 (lit) các khí đo đktc) Công th là:ứ ủA. C3 H8 B. C2 H6 C. C3 H6 D. C4 H8Câu 44: Cho chuy hoá: C2 H5 Br XY C4 H11 NO2X làầ ượA. C2 H5 NH3 Br, C2 H5 NH2 B. (CH3 )2 NH2 Br, (CH3 )2 NH.C. C2 H5 NH3 Br, C2 H5 NH3 ONa. D. C2 H5 NH2 C2 H5 NH3 Br.Câu 45: Cho các ch sau: eten, xiclopropan, etilen oxit, caprolactam, vinyl xianua, stiren, toluen, propenol,axitấpropenoic, propenal, vinyl amin, phenol, anilin, glyxin, metyl metacrylat, vinyl axetat, vinyl clorua, axetilen,butađien, isopren. ch không có kh năng tham gia ph ng trùng là:ả ợA. B. C. D. 5Câu 46: ch ng ph ng ra Cừ ạ2 H5 OH; ng i, Cượ ừ2 H5 OH ch ng ph ng raỉ ạch X. Trong các ch Cấ ấ2 H2 C2 H4 C2 H5 COO C2 H5 CH3 CHO, CH3 COOCH3 C2 H5 COONa và C2 H5 Cl; ch tố ấphù làợ ớA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 47: Cho gam axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác ng dung chỗ ịNaOH thu gam mu i. cũng cho gam nói trên tác ng Ca(OH)ượ ớ2 thì thuừ ủđ gam mu i. Bi th liên m, a, là:ượ ệA. 9m 20 11b B. 3m 22b 19a C. 8m 19 a- 11b D. 11b 10aCâu 48: chu 100ml dung ch Feể 2+ đã axit hoá ng ta cho vào 80 ml dung ch Kườ ị2 Cr2 O7 0,02M. Đểchu Kẩ ộ2 Cr2 O7 ph dùng 120ml dung ch KI 0,03M. chu 150ml dung ch Feư 2+ trên ngằdung ch KMnOị4 thì th tích dung ch KMnOể ị4 0,02M dùng là:ầA. 60 ml B. 120 ml C. 90 ml D. 30 mlCâu 49: Đi phân đi tr dung ch ch gam CuSOệ ứ4 cho khi có 0,448 lít khí (đo đktc)ớ ởxu hi anot thì ng ng đi phân và thu dung ch X. Ngâm lá ch trong X, thúc ph ngấ ượ ứl lá ra, ch, làm khô, cân th kh ng lá không thay i. Giá tr làấ ượ ủA. 32,2. B. 51,2 C. 44,8. D. 12.Câu 50: Cho anđehit tác ng AgNOụ ớ3 /dung ch NHị3 thu mu axit cacboxylic Y. Hiđro hóaượ ủhoàn toàn thu ancol Z. Cho axit tác ng ancol thu este có công th phân làượ ượ ửC6 H10 O2 anđehit là:ậA. O=CH-CH=0 B. CH3 CH=0 C. CH3 CH2 CH=0 D. CH =CH-CH=O----------- ---------ẾĐÁP ÁN1 11 21 31 41 C2 12 22 32 42 D3 13 23 33 43 D4 14 24 34 44 A5 15 25 35 45 D6 16 26 36 46 B7 17 27 37 47 B8 18 28 38 48 Trang Mã thi 132ềXM03NH t,+¾ ¾®dd NaOH+¾ ¾®3CH COOH+¾ ¾®9 19 29 39 49 B10 20 30 40 50 Trang Mã thi 132ề

