đề thi thử THPT Quốc gia môn hóa Bắc ninh năm 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
thi th THPT Nguy Đăng Ninh 2ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1: Phân tinh tử ượ ừA. các β–fructoz .ố B. các α–fructoz .ố C. các β–glucoz .ố D. các α–glucoz .ố ơCâu 2: ng phân amin II ng công th phân Cố ử4 H11 làA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 3: Khi th phân tripanmitin trong môi tr ng axit ta thu ph làủ ườ ượ ẩA. C17 H35 COONa và glixerol. B. C17 H31 COOH và glixerol.C. C15 H31 COONa và etanol. D. C15 H31 COOH và glixerol.Câu 4: Thí nghi nào sau đây ch ng trong phân glucoz có nhi nhóm hiđroxyl?ệ ềA. Ti hành ph ng este glucoz anhiđrit axetic.ế ớB. Th hi ph ng tráng c.ự ạC. Cho glucoz tác ng Cu(OH)ơ ớ2 nhi th ng.ở ườD. Kh hoàn toàn glucoz thành hexan.ử ơCâu 5: Cho khí CO qua CuO, MgO, Alư ồ2 O3 nung nóng. Sau ph ng yả ảra hoàn toàn thu ch m:ượ ồA. Cu, Al, MgO. B. Cu, Mg, Al. C. Cu, Al2 O3 MgO. D. Cu, Al2 O3 Mg.Câu 6: Ph ng gi ch nào sau đây có sinh ra ch a?ả ủA. Fe(OH)3 dung ch HNOị3 loãng. B. Na dung ch CuSOị4 .C. Dung ch KHCOị3 dung ch KOH.ị D. Fe3 O4 dung ch HCl.ịCâu 7: Ph ng nào sau đâyả không ra?ảA. Fe dung ch CuSOị4 B. Fe H2 SO4 c, ngu iặ .C. Cu dung ch Fe(NOị3 )3 D. H2 O.Câu 8: ch có công th nh sau: CHợ ư3 COOCH3 Tên đúng làọ ủA. metyl axetat. B. axeton. C. etyl axetat. D. đimetyl axetat.Câu 9: Nh xét nào sau đây đúng?ậA. Xenluloz có trúc ch phân nhánh.ơ ạB. Saccaroz làm màu brom.ơ ướC. Amilopectin có trúc ch phân nhánh.ấ ạD. Glucoz kh dung ch AgNOơ ị3 trong NH2 .Câu 10: Polime nào sau đây thu lo poliamit?ộ ạA. Polibutađien. B. Polietilen. C. Nilon-6,6. D. Poli (vinyl clorua).Câu 11: Alanin là tên -amino axit có phân kh ngử ằA. 103. B. 117. C. 75. D. 89.Trang 1Câu 12: liên xích ma có trong phân propan làố ửA. 12. B. 9. C. 8. D. 10.II. Thông hi uểCâu 13: Dãy các ch làm quỳ tím chuy sang màu xanh là:ồ ểA. anilin, aminiac, natri hiđroxit. B. metyl amin, amoniac, natri axetat.C. anilin, metyl amin, amoniac. D. Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.Câu 14: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Dung ch HCl và KNOị ợ3 không hòa tan ng.ượ ồB. Photpho tr ng cháy trong không khí đi ki th ng.ắ ườC. Th không khí qua than nung thu khí than t.ổ ượ ướD. FeS và CuS tan trong dung ch HCl .ỗ ượ ưCâu 15: Trong ph ng nào đây cacbon th hi ng th tính oxi hóa và tính kh ?ả ướ ửA. 2H2 °¾¾®t CH4 B. 3C CaO °¾¾®t CaC2 CO.C. CO2 °¾¾®t 2CO. D. 3C 4Al °¾¾®t Al4 C3 .Câu 16: Polime nào sau đây không ph là thành ph chính ch oả ẻA. Poli (vinyl clorua). B. Poli (metyl metacrylat).C. Poliacrilonitrin. D. Polietilen.Câu 17: Cho dãy các kim lo i: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Zn. kim lo trong dãy ph ngạ ứđ dung ch HCl làượ ịA. 4. B. 5. C. 6. D. 3.Câu 18: Nh xét nào sau đâyậ không đúng?A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có ph ng màu biure.ả ứB. Các dung ch Alyxin, Alanin, Lysin không làm màu quỳ tím.ị ổC. Liên peptit là liên -CO-NH- gi hai α-amino axit.ế ịD. Polipeptit th phân trong môi tr ng axit ho ki m.ị ườ ềCâu 19: oxi hóa 6,0 gam kim lo hóa tr 0,15 mol khí Clể ủ2 Kim lo RạlàA. Ba. B. Be. C. Mg. D. Ca.Câu 20: Cho các ch t: HCOOH, Cấ2 H5 OH, HCHO, CH3 COOH, CH3 COOC2 H5 C2 H2 Sốch có th tham gia ph ng tráng ng dung ch AgNOấ ươ ị3 /NH3 làA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 21: Cho dãy các ch t: Alấ2 (SO4 )3 Zn(OH)2 NaHS, NaAlO2 ch trong dãy tác ngố ụđ dung ch NaOH làượ ịTrang 2A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 22: Cho các ch sau: amiloz amilopectin, saccaroz xenluloz fructoz glucoz ,ấ ơetylaxetat, triolein. ch trong dãy ch th phân trong môi tr ng axit mà không bố ườ ịth phân trong môi tr ng ki là:ủ ườ ềA. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 23: Ch có các tính ch t: (1) tác ng dung ch NaOH sinh raấ ượ ịancol; (2) Có ph ng tráng ng; (3) có ph ng ng Hả ươ ộ2 (xt: Ni, 0). có th làậ ểch nào trong các ch sau đây?ấ ấA. HCOOCH2 -CH=CH2 B. HCOOC2 H5 .C. CH2 =CH-COOCH3 D. HCOOCH=CH2 .Câu 24: xà phòng hóa hoàn toàn 6,56 gam hai este ra hai axit nể ượ ơch c, ch và ancol ch c, ch dùng 250 ml dung ch NaOH 0,4M.ứ ịKh ng mu thu sau ph ng xà phòng hóa làố ượ ượ ứA. 10,56 gam. B. 5,96 gam. C. 6,96 gam. D. 7,36 gam.Câu 25: Cho kim lo vào dung ch CuSOộ ị4 thu ch X. Bi tan tư ượ ếtrong dung ch Hị2 SO4 loãng và các ph ng ra hoàn toàn. là kim lo nàoả ạtrong các kim lo đây?ạ ướA. Mg. B. Ba. C. Zn. D. Na.Câu 26: Cho 0,15 mol Fe tác ng 0,15 mol Clộ ớ2 đun nóng. Sau khi ph ng raả ảhoàn toàn, thu gam mu i. Giá tr làượ ủA. 8,125. B. 16,250. C. 12,700. D. 19,050.Câu 27: Cho dãy các ch sau: toluen, phenyl fomat, saccaroz glyxylvalin (Gly-Val),ấ ơetylen glicol, triolein. ch th phân trong môi tr ng ki là:ố ườ ềA. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 9,65 gam kim lo Fe, Al trong dung ch pỗ ợHCl và H2 SO4 loãng, thúc thu 7,28 lít khí Hư ượ2 (đktc). Ph trăm kh ng aầ ượ ủnhôm trong ban là: ầ[Ph¸t hµnh bëi dethithpt.com]A. 41,97%. B. 56,48%. C. 42,53%. D. 45,32%.Câu 29: Cho dòng khí CO đi qua 41,1 gam (X) Alư ồ2 O3 ZnO, FeO vàMgO nung nóng thì thu 33,1 gam ch (Y). Cho toàn ch tượ ấr (Y) tác ng dung ch HCl thu lít khí Hắ ượ2 (đktc). Bi các ph ng yế ảra hoàn toàn. Giá tr là:ị ủA. 4,48. B. 2,80. C. 11,20. D. 5,60.Trang 3Câu 30: Cho dung ch mu vào dung ch mu Y, thu Z. Cho Zị ượ ủvào dung ch HNOị3 (loãng, ), thu ch và khí không màu hóa nâu trongư ượ ắkhông khí. và làầ ượA. AgNO3 và FeCl2 B. AgNO3 và FeCl3 C. AgNO3 và Fe(NO3 )2 D. Na2 CO3 và BaCl2 .Câu 31: Cao su hóa (lo cao su thành khi cho cao su thiên nhiên tác ng iư ượ ớl huỳnh) có kho ng 2,0% huỳnh kh ng. Gi thi ng đã thay th cho Hư ượ metylen trong ch cao su. kho ng bao nhiêu xích isopren có uở ầđisunfua- S-S-?A. 44. B. 50. C. 48. D. 46.Câu 32: Cho amol lysin vào 250 ml dung ch NaOH 1M, thu dung ch X. Cho dungị ượ ịd ch HCl vào X, sau khi các ph ng ra hoàn toàn th mol HCl ph ng làị ứ0,65 mol. Giá tr là:ị ủA. 0,80. B. 0,40. C. 0,20. D. 0,325.Câu 33: cháy hoàn toàn 8,46 gam glucoz fructoz saccaroz vàố ơxenluloz dùng 6,72 lít khí Oơ ủ2 đktc, thu COở ượ2 và gam H2 O. Giá tr mị ủlà:A. 13,26. B. 4,86. C. 5,40. D. 1,26.III. ngậ ụCâu 34: Cho các phát bi sau:ể(a) Th phân hoàn toàn vinyl axetat ng NaOH thu natri axetat và anđehit fomic.ủ ượ(b) Polietilen đi ch ng ph ng trùng ng ng.ượ ư(c) đi ki th ng anilin là ch khí.Ở ườ ấ(d) Tinh thu lo polisaccarit.ộ ạ(e) đi ki thích triolein tham gia ph ng ng HỞ ợ2 .S phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 35: cháy m: glucoz fructoz và hai amino axit no, ch A,ố ởB (đ ch nhóm –NHề ứ2 và nhóm –COOH trong phân MửB MA 14) thu khíượN2 18,816 lít khí CO2 (đktc) và 17,64 gam H2 O. nguyên trong làố ửA. 11. B. 7. C. 9. D. 5.Câu 36: Cho gam Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 tan vào dung ch HNOế ị3 loãng(d ), sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch và 4,48 lít khí NO (s nư ượ ảph kh duy nh t, đktc). Bi mol Fe(NOẩ ố3 )3 đã thành là 0,40 mol. Giá tr mạ ủlà:Trang 4A. 96,8. B. 27,2. C. 89,2. D. 36,4.Câu 37: Tr 58,75 gam Fe(NOộ ồ3 )2 và kim lo 46,4 gam FeCOạ ớ3 thuđ Y. Cho vào ng dung ch KHSOượ ượ ị4 thu dung ch chượ ỉch ion (không Hứ +, OH Hủ2 O) và 16,8 lít khí có kh so hiđroỗ ớb ng 19,2, trong đó có khí có cùng phân kh và khí hóa nâu trong không khí. Cô nằ ạZ thu ch G. Ph trăm kh ng Kượ ượ ủ2 SO4 trong có giá tr nị ầnh tấ iớA. 60. B. 50. C. 55. D. 45.Câu 38: anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic, trong đó axitỗ ồaxetic chi 27,13% kh ng p. 15,48 gam thu lítế ượ ượCO2 (đktc) và 11,88 gam H2 O. th lít COấ ụ2 (đktc) vào 400 ml dung ch NaOH mol/lịthu dung ch ch 54,28 gam ch tan. Giá tr là:ượ ủA. 1,8. B. 2,0. C. 2,4. D. 1,6.Câu 39: ba peptit ch X, Y, có mol ng ng 2:3:4. Th yỗ ươ ủphân hoàn toàn 35,97 gam thu ph 0,29 mol và 0,18 mol Bượ ồ(A, là các amino axit đã có công th ng Hề ạ2 NCn H2n COOH). Bi ng liênế ốk peptit trong ba phân X, Y, là 16. cháy 4x mol ho 3x mol thuế ềđ mol COượ ố2 nh nhau. cháy hoàn toàn gam thu Nư ượ2 0,74 molCO2 và mol H2 O. Giá tr aị nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ị[Ph¸t hµnh bëi dethithpt.com]A. 0,7. B. 0,8. C. 0,5. D. 0,6.Câu 40: Th phân gam este ch c, ch ng dungủ ằd ch NaOH thu gam mu và gam ancol. cháy hoànị ượ ốtoàn gam mu trong Oỗ ố2 thu khí và 11,13 gam Naừ ượ ợ2 CO3 .D toàn qua bình ng dung ch Ca(OH)ẫ ị2 thu 34,5 gam a, ng th iư ượ ờth kh ng bình tăng 19,77 gam so ban u. Đun gam ancol iấ ượ ớH2 SO4 140ặ oC thu 6,51 gam các ete. Các ph ng ra hoàn toàn.ượ ảGiá tr làịA. 17,46. B. 19,35. C. 25,86. D. 11,64.Trang

