Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí THPT Lục Ngạn

3849164c08fe4d66fe8faa253cd083b6
Gửi bởi: ngọc nguyễn 22 tháng 11 2017 lúc 2:13:24 | Update: 1 giờ trước (10:16:30) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 579 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT GIANGỞ ẮTR NG THPT NG SƯỜ Ố1Đ THI CHÍNH TH CỀ THI TH THPT QU GIAỀ ỐTHÁNG 10 2016Môn thi: Đa LýịTh gian: 50 phútờCâu 1: Nằm vị trí tiếp giáp giữa lục địa và Đại dương, trên vành đai sinhkhoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải nên Việt Nam có nhiều:A. Tài nguyên sinh vật phong phú B. Tài nguyên khoáng sảnC. Bão và lũ lụt D. Nhiều vùng tự nhiênCâu 2: Đường biên giới trên biển nước ta giới hạn từ:A. Móng Cái đến Hà Tiên B. Lạng Sơn đến Đất MũiC. Móng Cái đến Cà Mau D. Móng Cái đến Bạc LiêuCâu 3: Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long giống nhau ở:A. Do phù sa sông ngòi đồi đắp B. Có nhiều sông ngòi kênh rạchC. Có diện tích 40.000 km 2D. Có hệ thống sông và đê biểnCâu 4: Loại khoáng sản nào biển có giá trị kinh tế cao:A. Dầu khí B. Muối C. Muối D. TitanCâu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa đông bắc nướcta:A. Thổi liên tục trong suốt mùa đôngB. Chỉ hoạt động miền BắcC. Hầu như kết thúc dãy Bạch MãD. Tạo ra mùa đông có tháng lạnh miền BắcCâu 6: Khí hậu được phân chia làm mùa mưa và khô rõ rệt ở:A. Miền Bắc B. Miền Nam C. Tây Bắc D. Bắc Trung BộCâu 7: Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì năm:A. 1991 B. 1995 C. 1986 D. 1997Câu 8: Đặc điểm sinh vật nhiệt đới của biển Đông là:A. Năng suất sinh học cao B. Ít loài quý hiếmC. Nhiều loại đang cạn kiệt D. Tập trung theo mùaCâu 9: Khu vực có điểu kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển củanước ta là:A. Vịnh Bắc Bộ B. Vịnh Thái LanTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếC. Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung bộCâu 10: Đặc điểm của biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiênnhiên nước ta là:A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùaB. Diện tích trồng lớnC. Biển tương đối kínD. Thềm lục đia mở rộng đầu, thu hep giữaCâu 11: Độ mặn trung bình của nước Biển Đông là:A. 33 -34% B. 31 33% C. 35 36% D. 31 -32 %Câu 12: Hệ sinh thái vùng biển nước ta chiếm ưu thế nhất là:A. Rừng ngập mặn B. Đất phènC. Rừng trên đảo san hô D. và đều đúngCâu 13: Tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên giữa miền Bắc vàmiền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo, hình thànhcác vùng tự nhiên khác nhau nước ta là:A. Vị trí địa lý và đặc điểm địa hình B. Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổC. Vị trí địa lý và hướng nghiêng địa hình D. Vị trí địa lý vàphạm vi lãnh thổCâu 14: Thời gian bão tập trung nhiều nhất trong năm là:A. Tháng 9,10,8 B. Tháng 6,7,8 C. Tháng 7,8,9 D. Tháng 7,8,10Câu 15: Loại khoáng sản có trữ lượng vô tận Biển Đông là:A. Muối B. Cát C. Titan D. Dầu khíCâu 16: Gió mùa đông miền bắc chúng ta có đặc điểm gì:A. Thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng năm sauB. Thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng và thời tiết lạnh khôC. Thổi thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng năm sau và thời tiết lạnhkhô vào đầu mùa, lạnh ẩm vào cuối mùaD. Kéo dài liên tục suốt tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20 oCCâu 17: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nức ta do chịu sự tác động củakhí hậu nhiệt đới ẩm gió mùaA. Lượng nước phân bố không đều giữa các sôngB. Phần lớn Sông chảy theo hướng Tây Bắc Đông NamTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếC. Phần lớn sông ngắn dốcD. Sông có lượng nước lớn, hàm lượng phù sa caoCâu 18: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta :A. Nhận được lượng nhiệt mặt trời lớnB. Mặt trời luôn đứng cao trên chân trờiC. Trong năm mặt trời lên thiên đỉnh lầnD. Tổng bức xạ lớn cán cân bức xạ dương quanh nămCâu 19: Nhận định không đúng khi nhận xét ảnh hưởng của gió mùa Đôngđến chế độ nhiệt nước ta:A. Làm cho biên độ nhiệt nước ta lớn và giảm dần từ Nam ra BắcB. Làm cho nền nhiệt độ của nước ta bị hạ thấp vào mùa đôngC. Khiến cho nhiệt độ giảm dần từ Nam ra BắcD. Làm cho chế độ nhiệt phân hóa theo không gianCâu 20: Đặc điểm chung của khí hậu nước ta là:A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có môt mùa đông lạnhB. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạngC. Khí hậu có sự phân hóa theo mùa, theo vĩ độ và độ caoD. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều quanh nămCâu 21: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, cánh cung vùng núi Đông Bắc lầnlượt từ Tây sang Đông là:A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông TriềuB. Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều, Ngân SơnC. Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều, sông GâmD. Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc SơnCâu 22: Hiệu ứng Phơn (gió Lào) ảnh hưởng mạnh nhất đến khu vực nàocủa nước ta:A. Tây Bắc B. Duyên hải Nam Trung BộC. Bắc Trung Bộ D. Tây NguyênCâu 23: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam, cho biết vùng nào tập trung nhiềuloại khoáng sản nhất nước ta:Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếA. Bắc Trung Bộ B. Trung du miền núi Bắc BộC. Tây nguyên D. Đông Nam BộCâu 24: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam cho biết vùng có diện tích đất bazannhiều nhất cả nước là:A. Bắc Trung Bộ B. Đông Nam BộC. Trung du miền núi Bắc Bộ D. Tây NguyênCâu 25: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam các bãi tắm lần lượt từ Bắc vào Namlà:A. Nha Trang, Sầm Sơn, Cửa Lò, Đồ Sơn B. Sầm Sơn, CửaLò, Đồ Sơn, Nha TrangC. Đồ Sơn, Sầm Sơn, Cửa Lò, Nha Trang D. Đồ Sơn, Cửa Lò,Sầm Sơn, Nha TrangCâu 26: Trong các địa điểm sau, nơi nào có lượng mưa lớn nhất:A. Hà Nội B. Huế C. Nha Trang D. Phan ThiếtCâu 27: Khung hệ tọa độ địa lý của nước ta có điểm cực Bắc vĩ độ:A. 23 o23’B B. 23 o2 ’B C. 23 o2 ’B D. 23 o2 ’BCâu 28: Tổng diện tích phần đất liển nước ta và các đảo là (km 2)A. 331.211 B. 331.212 C. 331.213 D. 321.212Câu 29: Đường bở biển nước ta tiếp giáp bao nhiêu tỉnh, thành phố :A. 29 B. 28 C. 27 D. 26Câu 30: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địakéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độsâu 200m và hơn nữa gọi là:A. Lãnh hải B. Thềm lục địa C. Tiếp giáp lãnh hải D. Đặcquyền kinh tếCâu 31: Một hải lý có chiều dài:A. 1851m B. 1852m C. 185 D. 185 mCâu 32: Đặc điểm cơ bản của khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ:A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa B. Khí hậu xích đạoC. Khí hậu cần nhiệt đới gió mùa D. Khí hậu nhiệt đới gió mùaCâu 33: Ranh giới để phân chia miền khí hậu chính nước ta:Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếA. Đèo Ngan B. Dãy Bạch Mã C. Đèo Hải Vân D. Dãy Hoành SơnCâu 34: Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc cây nhiệt đới:A. Dầu B. Đỗ quyên C. Dâu tằm D. ĐậuCâu 35: Đặc điểm nổi bật của vùng núi Đông Bắc:A. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tíchB. Có dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộC. Có mạch núi lớn hướng Tây Bắc Đông NamD. Gồm các dãy núi liền kề với các Cao nguyênPh bài pầ Căn cứ vào bảng số liệu sau:Hiện trạng sử dụng đất Tây Nguyênvà Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005Đơn vị: nghìn haVùng ng sổ Đt nôngấnghi pệ Đt lâmấnghi pệ Đt chuyênấdùng và đt Đt ch aấ ưs ngử ụTây Nguyên 5447,5 1287,9 3016,3 182,7 960,6Đng ng ằsông ửLong 3973,4 2961,5 316,0 336,7 314,2Câu 36: Biểu đồ thể hiện rõ nhất quy mô và cơ cấu sử dụng đất TâyNguyên và đồng bằng sông Cửu Long 2005 là:A. Tròn B. Miền C. Đường D. Kết hợpCâu 37: Diện tích đất Tây Nguyên gấp mấy lần diện tích đất đồngbằng Sông Cửu Long.A. 1,7 lần B. 1,4 lần C. 1,5 lần D. 1,3 lầnCâu 38: Nhận xét nào sau đây chưa chính xác:A. Tỉ trọng lâm nghiệp Tây Nguyên cao nhấtB. Tỉ trọng đất chuyên dùng và đất của Tây Nguyên thấp nhấtC. Tỉ trọng đất nông nghiệp Tây Nguyên lớn hơn đồng bằng Sông CửuLongD. và đều đúngTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếCâu 39: Tỉ trọng đất nông nghiệp của đồng bằng Sông Cửu Long năm2005 là:A. 74,5% B. 73,1% C. 76,2% D. 74%Câu 40: Tỉ trọng đất lâm nghiệp năm 2005 Tây Nguyên là:A. 53,2% B. 55,4% C. 56,2% D. 65%Đáp án1­B 2­A 3­A 4­A 5­A 6­A 7­B 8­A 9­D 10­A11­B 12­A 13­B 14­A 15­A 16­C 17­D 18­D 19­A 20­B21­A 22­C 23­B 24­D 25­C 26­B 27­A 28­B 29­B 30­B31­B 32­A 33­B 34­B 35­A 36­A 37­B 38­C 39­A 40­BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 5: Gió mùa Đông Bắc hoạt động vào mùa đông và thổi theo từng đợt => Giómùa đông bắc thổi liên tục suốt mùa đông là saiCâu 19: Gió mùa mùa Đông làm cho biên độ nhiệt nước ta lớn và biên độ nhiệtgiảm dần từ Bắc vào Nam => Nhận định Gió mùa mùa Đông “Làm chobiên độ nhiệt nước ta lớn và giảm dần từ Nam ra Bắc” là không đúngCâu 37: Diện tích đất Tây Nguyên so với diện tích Đồng bằng sông Cửu Long:Diện tích đất Tây Nguyên/ Diện tích đất ĐBSCL 5447,5/3973,4 1,4(lần)Câu 38, 39, 40: Áp dụng công thức tính tỷ trọng thành phần trong TổngTỷ trọng thành phần Giá trị thành phần/ Giá trị Tổng *100% (đơn vị %)Cơ cấu hiện trạng sử dụng đất Tây Nguyên vàĐồng bằng sông Cửu Long năm 2005Đơn vị: %Vùng ng sổ Đt nôngấnghi pệ Đt lâmấnghi pệ Đt chuyênấdùng và đt Đt ch aấ ưs ngử ụTây Nguyên 100 23,6 55,4 3,4 17,6Đng ng 100 74,5 8,0 8,5 7,9Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếsông ửLongCâu 38.Từ bảng số liệu nhận thấy Tỉ trọng đất nông nghiệp Tây Nguyên nhỏhơn đồng bằng Sông Cửu Long=> Nhận xét Tỉ trọng đất nông nghiệp Tây Nguyên lớn hơn đồng bằngSông Cửu Long là chưa chính xácTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề