Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Đa Phúc, Hà Nội
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Doc24.vnTRƯỜNG THPT ĐAPHÚCNăm học 2014-2015 ÐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ KỲ THI THPT QUỐC GIA Thời gian: 90phút Mã đề: 2241. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùmđơn sắc là hiện tượng A. tán sắc ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. phản xạ toàn phần. D.phản xạ ánh sáng. A2. Máy biến áp là thiết bị A. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. B. làm tăng công suất củadòng xoay chiều. C. biến đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều. D. biến đổi tần số của dòngđiện xoay chiều. A3. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104rad/s. Điện tich cực đại trên tụ điện là 109 Khi cường độ trong mạch bằng 6.106A thì điện tích trên tụ điện làA. 6.1010 B. 4.1010 C. 2.1010 D. 8.1010C D4. Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo về quỹ đạo thì nguyên tửphát ra phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo về quỹđạo L, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi êlectron chuyển từquỹ đạo về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng A. 534,5 nm. B. 309,1 nm. C. 95,7 nm. D. 102,7nm. D5. Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản nhạc, ta phân biệt được loại nhạc cụ là nhờâm sắc (sắc thái của âm). Âm sắc khác nhau là doA. Số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau. B. Số lượng các họa âmkhác nhau. C. Tần số khác nhau, năng lượng khác nhau. D. Độ cao và độ tokhác nhau. A6. Cho đoạn mạch xoay chiều AB nối tiếp gồm đoạn AM chứa tụ điện, đoạn MN chứađiện trở, đoạn NB chứa cuộn dây thuần cảm. Điện áp hai đầu đoạn AN có giá trị hiệudụng là 402 và trễ pha hơn là 4 Điện áp hai đầu đoạn MB cũng có giá trị hiệudụng là 402 và trễ pha hơn uNB là 4 Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch ABlà A. 40/2 V. B. 402 V. C. 40 V. D. 80 V. C7. Đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở thuần 50Ω, một tụ điện có điện dung vàmột cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào haiđầu đoạn mạch có biểu thức U2 cos 2πft (V). Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L1 1 thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầuđoạn mạch. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L2 2 thì điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Tần số có giá trị A. 75Hz. B. 25 Hz. C.50 Hz. D. 100 Hz. B8. Một vật dao động điều hòa với phương trình 5cos t(cm). Quãng đường vật đi đượctrong một chu kì là: A.20cm B. 5cm C. 10cm D. 15cm A9. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là: A. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.B. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó. CTrang 1Doc24.vnC. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.D. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.10.Một mạch dao động có tần số riêng 100kHz và tụ điện có điện dung 5.103 F. Độtự cảm của mạch dao động là: A. 5.105 H. B. 5.104 H. C. 5.103 H. D. 2.104 H. B11.Hạt nhân 104 Be có khối lượng 10,0135u. khối lượng của nơtron mn 1,0087u, khối lượng của proton mp 1,0073u, 1u 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của 104Be làA. 6,3215 MeV. B. 632,1531 MeV. C. 0,6321 MeV. D. 63,2152 MeV. A12. Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?A. Khí. B. Rắn. C. Lỏng. D. Bán dẫn. D13. Một vật dao động điều hoà có chu kì là Nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không thời điểmA. 8T B. 6T C. 2T D. 4T D14. Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ đượcđưa đến một khu tái định cư (khu dân cư mới). Các kỹ sư tính toán được rằng: nếutăng điện áp truyền đi từ lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năngtăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể; các hộ dântiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điệnnăng choA. 164 hộ dân. B. 324 hộ dân. C. 252 hộ dân. D. 180 hộdân. A15. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng theo phương pháp I-âng, khoảng cách giữa haikhe là 1mm, vân giao thoa được nhìn qua kính lúp bởi người có mắt thường trongtrạng thái không điều tiết, tiêu cự của kính là 5cm, kính song song với mặt phẳngchứa hai khe, đặt cách mặt phẳng chứa hai khe S1 S2 một khoảng 105cm. Ngườiquan sát qua kính với góc trông khoảng vân là 30’. Bước sóng ánh sáng dùng trong thínghiệm là A. 0,3966 m. B. 0,4363 m. C. 0,4156 m.D. 0,6434 m. B16. Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5 Hđến 10 và tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 500pF. máy thu có thể bắtđược các sóng vô tuyến trong dải sóng:A. 421,3m 1332 m. B. 4,2m 133,2 m. C. 4,2m 13,32 m. D. 4,2m 29,8 m. B17. Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 119V và tần số 50Hz.Biết đèn sáng lên hay tắt đi mỗi khi điện áp tức thời trên đèn đạt giá trị tức thời 84V.Thời gian đèn sáng trong mỗi chu kì của dòng điện xoay chiều là A. 1502 s. B. 1501 s. C. 3001 s. D. 501 s. A18.Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế 2202 cos( -2 (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là 22 cos( 4) (A). công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là A. 440 W. B. 4402 W. C. 220 W. D. 2202 W. D19. Trong giờ thực hành, một học sinh muốn một quạt điện loại 180 120 hoạt độngbình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp vớiquạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70 thì đo thấy cườngđộ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75 và công suất của quạt điện đạt 92,8%.Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào? A. Giảm đi 12 B. Giảm đi 20 C. Tăng thêm 20 D. Tăng ATrang 2Doc24.vnthêm 12 20. mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp và cách nhau 12 cmdao động theo phương thẳng đứng với phương trình u u cos100πt (u tínhbằng mm, tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độsóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm mặt chất lỏng, nằm trên đường trungtrực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nguồn Khoảngcách MA nhỏ nhất là A. 7,0 cm. B. 5,6 cm. C. cm.D. 6,4 cm. D21. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gianA. Biên độ và cơ năng. B. Li độ và tốc độ. C. Biên độ và tốc độ. D. Biênđộ và gia tốc. A22. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì cóA. năng lượng liên kết càng nhỏ. B. năng lượng liên kết càng lớn.C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng cànglớn. B23. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếpnằm trên đường nối hai tâm sóng có độ dài làA. Một bước sóng. B. Hai bước sóng. C. Một phần tư bước sóng. D.Nửa bước sóng. D24. Hãy chỉ ra sai. Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây khi bị nungnóng? A. Chất khí áp suất cao. B. Chất lỏng. C. Chất rắn. D. Chất khí ởáp suất thấp. D25. Tia cóA. điện tích âm. B. cùng bản chất với sóng vô tuyến.C. cùng bản chất với sóng âm. D. bước sóng lớn hơn bước sóng của tiahồng ngoại. B26. Về yếu tố kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều,người ta thường dùng rôto có nhiều cặp cực. Rôto của một máy phát điện xoay chiềumột pha có cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/ phút. Dòng điện do máy phát ra có tầnsố 50 Hz. Số cặp cực của rôto là A. 6. B. 4. C. 1. D. 2. B27.Pôlôni 21084 Po là chất phóng xạ và biến thành hạt nhân bền X. Ban đầu có một mẫupôlôni khối lượng 210 gam. Sau một chu kì bán rã, khối lượng heli tạo thành từ phânrã 21084 Po bằngA. gam. B. gam. C. gam. D. gam. C28. Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có điểm A, B, thẳnghàng theo đúng thứ tự A; B; với AB 100 m, AC 250 m. Khi đặt tại một nguồnđiểm phát âm công suất thì mức cường độ âm tại là 100 dB Bỏ nguồn âm tại A,đặt tại một nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại và làA. 100 dB và 99,5 dB B. 100 dB và 96,5 dB C. 103 dB và 99,5 dB D.103 dB và 96,5 dB C29. Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?A. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần. B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. D. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau. A30.Hạt nhân 22688 Ra biến đổi thành hạt nhân 22286 Rn do phóng xạA. B. và C. D. C31.Hạt nhân 11AZ phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân 22AZ bền. Coi khối lượng của hạtnhân X, bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ 11AZ có chu kìT. Ban đầu có một khối lượng chất 11AZ X, sau chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng DTrang 3Doc24.vncủa chất và khối lượng của chất là A. 412AA B. 421AA C. 321AA D. 312AA 32. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục x, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằnglà 62,8cm/s và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2 lấy 3,14. Chu kì dao động của vậtlàA. 2,05 s. B. 3,5 s. C. 1,97 s. D. 1,57 s. A33. Phản ứng phân hạch A. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn. B. Chỉ xảy ra nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.C. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. D. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân năng hơn. A34. Trong thí nghiệm Y- âng, hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn 2m. Chiếu vào haikhe ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,5 m. Tại vị trí cách vân trung tâm 7mm, người taquan sát được A. Vân tối thứ 3. B. Vân tối thứ 4. C. Vân sáng thứ 3. D. Vânsáng thứ 4. B35.Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đặt tại nơi có 10m/s2 cho con lắc dao độngđiều hòa với biên độ nhỏ, chu kì dao động của con lắc gần đúng giá trị nào sau đây:A. s. B. 2,5 s. C. 4,8 s. D. 2,7 s. A36. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li:A. Sóng trung. B. Sóng dài. C. Sóng ngắn.D. Sóng cực ngắn. D37. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, Haidao động này có phương trình lần lựot là x1 4cos(10t 4 (cm) và x2 3cos(10t- 43 (cm). Độ lớn vận tốc của vật vị trí cân bằng là A. 80 cm/s. B. 10cm/s. C. 50 cm/s. D. 100 cm/s. B38. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 m. Ánh sáng này có màuA. lục. B. đỏ. C. vàng. D. tím. D39. một mặt nước đủ rộng), tại một điểm cố một nguồn sóng dao động theo phươngthẳng đứng với phương trình u0 4cos20πt tính bằng cm, tính bằng s). Tốc độtruyền sóng trên mặt nước là 40m/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Phươngtrình dao động của phần tử nước tại điểm M( mặt nước, cách một khoảng 50 cm làA. uM 4cos(20 4 (cm). B. uM 4cos(20 2 (cm).C. uM 4cos(20 4 (cm). D. uM 4cos(20 2 (cm). A40. Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định,người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây khôngdao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Vậntốc truyền sóng trên dây làA. m/s. B. m/s. C. 16 m/s. D. 12 m/s. C41.Dòng điện có cường độ 22 cos 100 (A) chạy qua điện trở thuần 100 Trong 30giây nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là A. 24 KJ. B. 4243 J. C. 8384 J.D. 12 KJ. D42. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡngbức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. C43. Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do. ATrang 4Doc24.vnHiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lầnlượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20I thì độlớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ làA. 23 U0 B. 43 U0 C. 21 U0 D. 43 U0 .44. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hoà. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn44cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần.chiều dài ban đầu của con lắc làA. 100 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 144 cm. A45.Giới hạn quang điện của một kim loại đồng là λ0 0,3 m. Cho 6,625.1034 J.s,vận tốc ánh sáng trong chân không 3.108 m/s, 1eV 1,6.1019 J. Công thoátelectron khỏi đồng làA. 2,21 eV. B. 4,14 eV. C. 6,62 eV. D. 1,16 eV. B46. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, kích thích cho con lắc dao động điều hoà theophương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm.Chọn trục xx' thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ vị trí cân bằng,gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. lấy 10m/s2 và2 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớncực tiểu làA. 154 s. B. 103 s. C. 301 s. D. 307 s. D47. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nốitiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. ùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn)đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kếlà như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòngđiện trong mạch là A. 3 B. 4 C. 3 D. 6 B48. Hoạt động của quang trở và pin quang điện dựa trên hiện tượng nào ?A. Toả nhiệt khi bán dẫn bị nung nóng. B. Hiện tượng quang điện ngoài.C. Hiện tượng quang điện trong. D. Điện trở giảm khi bán dẫn bị nungnóng. C49.Cho phản ứng hạt nhân: 3717 Cl 3718 Ar n, khối lượng các hạt nhân là m(Ar) =36,956889 u, mCl 36,956656 u, mp 1,007276 u, mn 1,008665 u, 1u 931MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hay thu vào gần đúng là bao nhiêu? A. Toả ra 2,562112 MeV. B. Thu vào 1,51132 MeV. C. Toả ra 1,51132 MeV. D. Thu vào 2,562112 MeV. B50. Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.B. Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.C. Bức xạ tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của bức xạ hồng ngoại. D. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng. B-------------------Hết------------------Trang 5Doc24.vnTRƯỜNG THPT ĐAPHÚCNăm học 2014-2015 ÐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ KỲ THI THPT QUỐC GIA Thời gian :90 phút Mã đề: 3361. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gianA. Biên độ và gia tốc. B. Biên độ và cơ năng. C. Li độ và tốc độ. D. Biên độ và tốc độ. B2. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, Hai dao động này có phương trình lần lựot là x1 4cos(10t 4 (cm) và x2 3cos(10t 43 (cm). Độ lớn vận tốc của vật vị trí cân bằng là A. 50 cm/s. B. 100 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s. D3. Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có điểm A, B, thẳng hàng theo đúng thứ tự A; B; với AB 100 m, AC 250 m. Khi đặt tại một nguồn điểm phát âm công suất thì mức cường độ âm tại là 100 dB Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại một nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại và làA. 100 dB và 96,5 dB B. 103 dB và 96,5 dB C. 100 dB và 99,5 dB D. 103 dB và 99,5 dB D4. một mặt nước đủ rộng), tại một điểm cố một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u0 4cos20πt tính bằng cm, tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40m/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M( mặt nước, cách một khoảng 50 cm làA. uM 4cos(20 4 (cm). B. uM 4cos(20 4 (cm). C. uM 4cos(20 2 (cm). D. uM 4cos(20 2 (cm). A5. Tia cóA. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại. B. điện tích âm. C. cùng bản chất với sóng vô tuyến. D. cùng bản chất với sóng âm. C6. Một vật dao động điều hòa với phương trình 5cos t(cm). Quãng đường vật đi đượctrong một chu kì là: A. 10cm B. 15cm C.20cm D. 5cm C7. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục x, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2 lấy 3,14. Chu kì dao động của vật làA. 3,5 s. B. 1,57 s. C. 2,05 s. D. 1,97 s. C8.Hạt nhân 104 Be có khối lượng 10,0135u. khối lượng của nơtron mn 1,0087u, khối lượng của proton mp 1,0073u, 1u 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của 104Be làA. 6,3215 MeV. B. 0,6321 MeV. C. 63,2152 MeV. D. 632,1531 MeV. A9. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm đơn sắc là hiện tượng A. phản xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ toàn phần. B10.Pôlôni 21084 Po là chất phóng xạ và biến thành hạt nhân bền X. Ban đầu có một mẫu pôlôni khối lượng 210 gam. Sau một chu kì bán rã, khối lượng heli tạo thành từ phân rã 21084 Po bằng ATrang 6Doc24.vnA. gam. B. gam. C. gam. D. gam. 11.Dòng điện có cường độ 22 cos 100 (A) chạy qua điện trở thuần 100 Trong 30giây nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là A. 4243 J. B. 12 KJ. C. 24 KJ. D. 8384 J. B12. Một vật dao động điều hoà có chu kì là Nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không thời điểmA. 8T B. 2T C. 4T D. 6T C13. Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây khôngdao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Vận tốc truyền sóng trên dây làA. 12 m/s. B. m/s. C. m/s. D. 16 m/s. D14. Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5 đến 10 và tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 500pF. máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng:A. 4,2m 13,32 m. B. 4,2m 29,8 m. C. 421,3m 1332 m. D. 4,2m 133,2 m. D15. Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo về quỹ đạo thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo về quỹ đạo L, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng A. 309,1 nm. B. 102,7 nm. C. 534,5 nm. D. 95,7 nm. B16. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm. Chọn trục xx' thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. lấy 10m/s2 và 2 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu làA. 154 s. B. 301 s. C. 307 s. D. 103 s. C17. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là A. 6 B. 3 C. 4 D. 3. C18. mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp và cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u u cos100πt (u tính bằng mm, tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độsóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm mặt chất lỏng, nằm trên đường trungtrực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nguồn Khoảng cách MA nhỏ nhất là A. cm. B. 6,4 cm. C. 7,0 cm. D. 5,6 cm. B19. Về yếu tố kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng rôto có nhiều cặp cực. Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/ phút. Dòng điện do máy phát ra có tầnsố 50 Hz. Số cặp cực của rôto là A. 4. B. 2. C. 6. D. 1. A20. Hoạt động của quang trở và pin quang điện dựa trên hiện tượng nào ?A. Toả nhiệt khi bán dẫn bị nung nóng. B. Hiện tượng quang điện trong. C. Điện trở giảm khi bán dẫn bị nung nóng. D. Hiện tượng quang điện BTrang 7Doc24.vnngoài.21. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hoà. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. chiều dài ban đầu của con lắc làA. 144 cm. B. 100 cm. C. 60 cm. D. 80 cm. B22. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếpnằm trên đường nối hai tâm sóng có độ dài làA. Một phần tư bước sóng. B. Nửa bước sóng. C. Một bước sóng. D. Hai bước sóng. B23. Hãy chỉ ra sai. Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây khi bị nung nóng? A. Chất lỏng. B. Chất khí áp suất thấp. C. Chất khí áp suất cao. D. Chất rắn. B24.Hạt nhân 11AZ phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân 22AZ bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ 11AZ có chu kìT. Ban đầu có một khối lượng chất 11AZ X, sau chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất và khối lượng của chất là A. 412AA B. 321AA C. 312AA D. 421AA C25. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng theo phương pháp I-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, vân giao thoa được nhìn qua kính lúp bởi người có mắt thường trong trạng thái không điều tiết, tiêu cự của kính là 5cm, kính song song với mặt phẳng chứa hai khe, đặt cách mặt phẳng chứa hai khe S1 S2 một khoảng 105cm. Người quan sát qua kính với góc trông khoảng vân là 30’. Bước sóng ánh sáng dùng trong thínghiệm là A. 0,6434 m. B. 0,3966 m. C. 0,4363 m. D. 0,4156 m. C26. Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một khu tái định cư( khu dân cư mới). Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể; các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng choA. 252 hộ dân. B. 180 hộ dân. C. 164 hộ dân. D. 324 hộ dân. C27. Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 119V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng lên hay tắt đi mỗi khi điện áp tức thời trên đèn đạt giá trị tức thời 84V. Thời gian đèn sáng trong mỗi chu kì của dòng điện xoay chiều là A. 1501 s. B. 501 s. C. 1502 s. D. 3001 s. C28.Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế 2202 cos( -2 (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là 22 cos( 4) (A). công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là A. 440 W. B. 220 W. C. 2202 W. D. 4402 W. C29. Trong giờ thực hành, một học sinh muốn một quạt điện loại 180 120 hoạt động bình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70 thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75 và công suất của quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào? BTrang 8Doc24.vnA. Tăng thêm 12 B. Giảm đi 12 C. Giảm đi 20 D. Tăng thêm 20 30. Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản nhạc, ta phân biệt được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc( sắc thái của âm). Âm sắc khác nhau là doA. Tần số khác nhau, năng lượng khác nhau. B. Độ cao và độ to khác nhau. C. Số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau. D. Số lượng các họa âm khác nhau. C31. Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?A. Rắn. B. Bán dẫn. C. Khí. D. Lỏng. B32.Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đặt tại nơi có 10m/s2 cho con lắc dao động điều hòa với biên độ nhỏ, chu kì dao động của con lắc gần đúng giá trị nào sau đây:A. s. B. 4,8 s. C. 2,7 s. D. 2,5 s. A33.Giới hạn quang điện của một kim loại đồng là λ0 0,3 m. Cho 6,625.1034 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không 3.108 m/s, 1eV 1,6.1019 J. Công thoát electron khỏi đồng làA. 1,16 eV. B. 2,21 eV. C. 4,14 eV. D. 6,62 eV. C34. Máy biến áp là thiết bị A. biến đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều. B. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. C. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. D. làm tăng công suất của dòng xoay chiều. C35.Một mạch dao động có tần số riêng 100kHz và tụ điện có điện dung 5.103 F. Độtự cảm của mạch dao động là: A. 5.104 H. B. 2.104 H. C. 5.105 H. D. 5.103 H. A36. Cho đoạn mạch xoay chiều AB nối tiếp gồm đoạn AM chứa tụ điện, đoạn MN chứa điện trở, đoạn NB chứa cuộn dây thuần cảm. Điện áp hai đầu đoạn AN có giá trị hiệu dụng là 402 và trễ pha hơn là 4 Điện áp hai đầu đoạn MB cũng có giá trị hiệu dụng là 402 và trễ pha hơn uNB là 4 Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AB là A. 40/2 V. B. 40 V. C. 80 V. D. 402 V. B37. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là: A. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó. B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.C. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó. D. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện. D38. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do( dao động riêng) với tần số góc 104rad/s. Điện tich cực đại trên tụ điện là 109 Khi cường độ trong mạch bằng 6.106A thì điện tích trên tụ điện làA. 2.1010 B. 8.1010 C. 6.1010 D. 4.1010 B39. Đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở thuần 50Ω, một tụ điện có điện dung và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức U2 cos 2πft (V). Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L1 1 thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L2 2 thì điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Tần số có giá trị A. 25 Hz. B. 100 Hz. C. 75Hz. D. 50 Hz. A40.Cho phản ứng hạt nhân: 3717 Cl 3718 Ar n, khối lượng các hạt nhân là m(Ar) 36,956889 u, mCl 36,956656 u, mp 1,007276 u, mn 1,008665 u, 1u 931 DTrang 9Doc24.vnMeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hay thu vào gần đúng là bao nhiêu? A. Toả ra 2,562112 MeV. B. Toả ra 1,51132 MeV. C. Thu vào 2,562112 MeV. D. Thu vào 1,51132 MeV. 41. Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20I thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ làA. 43 U0 B. 23 U0 C. 43 U0 D. 21 U0 B42.Hạt nhân 22688 Ra biến đổi thành hạt nhân 22286 Rn do phóng xạA. B. C. D. và A43. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D44. Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.B. Bức xạ tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của bức xạ hồng ngoại. C. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng. D. Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại. D45. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì cóA. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. năng lượng liên kết càng nhỏ. C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. C46. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 m. Ánh sáng này có màuA. vàng. B. tím. C. lục. D. đỏ. B47. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li:A. Sóng dài. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng ngắn. B48. Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?A. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần. B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. C. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau. D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. A49. Trong thí nghiệm Y- âng, hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn 2m. Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,5 m. Tại vị trí cách vân trung tâm 7mm, người ta quan sát được A. Vân sáng thứ 4. B. Vân tối thứ 3. C. Vân tối thứ 4. D. Vân sáng thứ 3. C50. Phản ứng phân hạch A. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. B. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân năng hơn. C. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn. D. Chỉ xảy ra nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ. C-------------------Hết------------------Trang 10

