Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử thpt quốc gia của trường ng thi minh khai môn vật lý mã đề 07

d4a332cafdd9d8eea56e0f63f18c50f6
Gửi bởi: hoangkyanh0109 25 tháng 3 2017 lúc 22:52:44 | Update: 3 giờ trước (19:30:06) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 467 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/4 Mã đề thi 007 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2016 2017 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 007 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức Tần số của điện áp này là A. 100 Hz. B. 220 Hz. C. Hz. D. 50 Hz. Câu 2: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Đơn vị của cường độ âm là W/m2. B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz. C. Sóng âm truyền được trong chân không. D. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz. Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương. B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng. C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không. D. Sóng điện từ bị phản xạ và khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường như ánh sáng. Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện có dung kháng Cường độ dòng điện qua tụ điện có biểu thức A. B. C. D. Câu 5: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do lực ma sát hoặc lực cản của môi trường. C. Giảm xóc của tô là ứng dụng của dao động tắt dần. D. Dao động tắt dần có tốc độ luôn giảm dần theo thời gian. Câu 6: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Có thể phân tích quang phổ liên tục để xác định cấu tạo hóa học của nguồn phát. B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy. C. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ liên tục. D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. Câu 7: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím. B. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh. C. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ. D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí. Câu 8: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tại vị trí biên thì gia tốc của vật có hướng vào tâm của quỹ đạo. B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần đều. C. Tốc độ của vật dao động lớn nhất khi qua vị trí cân bằng. D. Khi vật nặng vị trí biên, cơ năng của vật dao động bằng động năng của nó. Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch này được xác định bởi công thức A. B. C. D. Câu 10: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn vớiTrang 2/4 Mã đề thi 007 A. cường độ âm. B. mức cường độ âm. C. đồ thị sóng âm. D. tần số của âm. Câu 11: Máy biến áp là thiết bị có tác dụng A. biến đổi cơ năng thành điện năng. B. biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều. C. biến đổi điện năng thành cơ năng. D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường (m/s2). Chiều dài của dây treo con lắc là 100 cm thì tần số dao động là A. Hz. B. 0,25 Hz. C. Hz. D. 0,5 Hz. Câu 13: Một vật dao động điều hòa với phương trình Biên độ dao động của vật là A. cm. B. 2,5 cm. C. 15 cm. D. 10 cm. Câu 14: Trong dao động điện từ tự do của mạch LC lý tưởng, đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ là A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ. B. năng lượng từ trường trên cuộn cảm. C. năng lượng điện từ của mạch. D. năng lượng điện trường giữa hai bản tụ. Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do với biên độ góc Lúc vật đi qua vị trí có li độ nó có vận tốc là v. Biểu thức nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sống 0,6 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng là mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là A. 1,8 mm. B. 0,9 mm. C. 0,45 mm. D. 0,6 mm. Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều R, L, mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng? A. Điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch. B. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm. C. Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện. D. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại. Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 200 thì công suất tiêu thụ của mạch điện bằng A. 100 W. B. 50 W. C. 200 W. D. 400 W. Câu 19: Vật dao động điều hòa với phương trình dao động (t đo bằng giây). Lấy Gia tốc của vật tại thời điểm là A. m/s2. B. m/s2 C. m/s2 D. m/s2 Câu 20: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox. Biết khoảng cách hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà tại đó chúng dao động ngược pha là cm. Bước sóng là A. cm. B. cm. C. cm. D. 12 cm. Câu 21: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là và Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là A. cm/s. B. cm/s. C. cm/s. D. cm/s. Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắc nối tiếp gồm điện trở thuần , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ có điện dung Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc có độ lớn A. B. C. D.Trang 3/4 Mã đề thi 007 Câu 23: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung và cuộn cảm thuần có độ tự cảm Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng A. m. B. 12 m. C. 120 m. D. 600 m. Câu 24: Đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Cảm kháng của cuộn dây là A. 150 . B. 50 . C. 100 . D. 200 . Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ có điện dung Công suất tức thời cực đại của đoạn mạch bằng A. 242 W. B. 584,2 W. C. 342,2 W. D. 684,5 W. Câu 26: Một lăng kính có góc chiết quang 80. Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,61. Chiếu một cùm sáng trắng hẹp vào lăng kính với góc tới nhỏ thì góc lệch của tia ló màu đỏ so với tia tới là A. 8,840. B. 4,880. C. 4,840. D. 4,480. Câu 27: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa các đoạn mạch tương ứng là Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng A. B. C. D. Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 10 cm, chu kỳ T. Biết thời điểm vật vị trí M, thời điểm vật lại vị trí nhưng đi theo chiều ngược lại. Động năng của vật khi nó là A. 0,750 J. B. 0,375 J. C. 0,350 J. D. 0,500 J. Câu 29: Trong thí nghiệm Y– âng về giao thoa ánh sáng, chùm ánh sáng chiếu đến khe gồm thành phần đơn sắc có bước sóng lần lượt là và chưa biết. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là m. Trong đoạn MN 5,72 cm trên màn, quan sát được 46 vạch sáng và vạch tối(Trùng nhau của hai vân tối). Biết hai trong ba vạch tối nằm đúng tại và N. Bước sóng λ2 bằng A. 0,52 B. 0,68 C. 0,60 D. 0,62 Câu 30: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là A. 20 cm. B. 40 cm. C. 40 cm. D. 16 cm. Câu 31: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 100 cm dao động điều hòa. Biên độ góc của vật bằng 60. Tỷ số lực căng của dây treo tại vị trí cân bằng và vị trí biên có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,04. B. 1,03. C. 1,02. D. 1,05. Câu 32: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe S1S2 là mm. Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1S2 là m. Chiếu vào khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng và với Trên màn tại điểm cách vân trung tâm 5,6 mm có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Bước sóng có giá trị là A. 0,56 B. 0,52 C. 0,60 D. 0,62 Câu 33: Dao động điện từ tự do trong mạch trong mạch LC có đường biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng điện qua cuộn dây theo thời gian như hình vẽ. Biểu thức điện tích tức thời trên tụ điện là A. B. 3/8 (mA)Trang 4/4 Mã đề thi 007 C. D. Câu 34: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau cm dao động cùng phương trình Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách đoạn S1S2 một khoảng là A. cm. B. cm. C. cm. D. 4,5 cm. Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do. Biết khoảng thời gian mỗi lần diễn ra lò xo bị nén và véc tơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng Lấy 10 m/s2 và Vận tốc cực đại của vật dao động là A. 10 cm/s. B. 20 cm/s. C. m/s. D. cm/s. Câu 36: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp thêm 30% thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở tăng thêm 12 so với ban đầu. Điện áp hiệu dụng ban đầu cuộn thứ cấp khi để hở là A. 30 V. B. 40 V. C. 48 V. D. 60 V. Câu 37: Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nẳm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng khối lượng m1 m2, hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện sao cho trục chính của chúng trùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là k1 100 N/m, k2 400 N/m. Vật m1 đặt bên trái, m2 đặt bên phải. Kéo m1 về bên trái và m2 về bên phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thời điểm cho chúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125 J. Khi hai vật vị trí cân bằng chúng cách nhau một khoảng L. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là 6,25 cm. Khoảng cách là A. cm. B. 2,5 cm. C. 20 cm. D. 10 cm. Câu 38: Tại vị trí trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian với công suất không đổi, môi trường không hấp thụ âm. Hai điểm và lần lượt trên mặt đất sao cho OP vuông góc với OQ. Một thiết bị xác định mức cường độ âm bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốc không đổi m/s2 từ hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1= thì đo được mức cường độ âm lớn nhất; tiếp đó chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian 0,125t1 thì đến điểm Q. Mức cường độ âm đo được tại là 40 dB. Mức cường độ âm tại mà máy đo được là A. 24 dB. B. 36 dB. C. 46 dB. D. 44 dB. Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều một pha, có một cặp cực, điện trở của cuộn dây phần ứng không đáng kể. Mắc vào hai cực máy phát điện này đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần nối tiếp. Khi rôto quay với tốc độ 25 vòng/s thì dung kháng của tụ điện bằng điện trở thuần R; khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ gần nhất với giá nào sau đây? A. 45 vòng/s. B. 39 vòng/s. C. 27 vòng/s. D. 56 vòng/s. Câu 40: Điện năng được truyền từ nhà máy tới một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một pha có hệ số công suất của đường dây bằng 1. Đường dây làm tiêu hao 5% công suất cần tải nên khu dân cư chỉ còn nhận được công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng là 190 kV. Điện trở của đường dây bằng A. 50 . B. 60 . C. 40 . D. 80 . Hết-