Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử thpt quốc gia của trường ng thi minh khai môn hóa học đề số 10

6244f95e70d2deda14069ad8913e888b
Gửi bởi: hoangkyanh0109 25 tháng 3 2017 lúc 22:25:38 | Được cập nhật: 19 tháng 4 lúc 6:47:22 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 527 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/4 Mã đề 010 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT N.T.MINH KHAI Đề thi có trang ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: Hóa học. Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ........... Mã đề 010 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; K= 39; Fe 56; Cu 64; Ag=108; Ba 137. Câu 1: Chất rắn không tan trong dung dịch NaOH là A. Al. B. Al(OH)3. C. Fe D. Al2O3. Câu 2: Polibuta-1,3-đien (Cao su buna) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây? A. C6H5CH=CH2. B. CH2 =CHCH3. C. CH2=CH-CH=CH2. D. CH2=CH2. Câu 3: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe(NO3)2. D. CuO. Câu 4: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây A. H2S, Cl2. B. NH3, HCl. C. CO2, SO2. D. SO2, NO2. Câu 5: Aminoaxit NH2-CH(CH3)-COOH có tên gọi là A. lysin. B. valin. C. alanin. D. glyxin. Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính oxi hóa. B. tính dẻo. C. tính dẫn điện. D. tính khử. Câu 7: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là: A. Ca, Sr, Be. B. K, Ca, Ba. C. Ca, K, Mg. D. Mg, Na, Ba. Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của etyl axetat là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC2H3. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 9: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh điều kiện thường là A. C2H5OH. B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2. D. C6H5NH2. Câu 10: Để khử ion Fe2+ trong dung dịch Fe(NO3)2 có thể dùng A. Cu. B. Zn. C. Ag. D. Au. Câu 11: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây? A. Dung dịch H2SO4 đặc nguội. B. Dung dịch H2SO4 loãng. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HCl. Câu 12: Cho các nhận định sau: (a) NaHCO3 được dùng để chế thuốc đau dạ dày. (b) Thạch cao sống dùng để bó bột khi bị gãy xương. (c) Công thức của phèn chua là: Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. (d) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, trong đó tính bazơ trội hơn tính axit. (e) Bột nhôm và bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray. Số nhận định sai là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn lít hỗn hợp gồm metylamin, đimetylamin bằng oxi vừa đủ được V1 lít hỗn hợp gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ qua bình H2SO4 đặc dư thấy thoát ra V2 lít hỗn hợp khí (các thể tích đo cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa V, V1, V2 là A. V1 2V2. B. 2V2 V1. C. 2V V1 V2. D. V2 V1.Trang 2/4 Mã đề 010 Câu 14: Một cốc nước có chứa: 0,01 mol Na+, 0,03 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,06 mol HCO3- và 0,01 mol Cl-, 0,01 mol SO42-. Đun nóng cốc nước trên hồi lâu thì sẽ thu được A. nước cứng toàn phần. B. nước cứng vĩnh cửu. C. nước cứng tạm thời. D. nước mềm. Câu 15: Cho các chuyển hóa sau: H2O Br2 H2O Axit gluconic HBr Axit gluconic NaHCO3 Natri gluconat H2O H2O Các chất X, lần lượt là A. tinh bột, glucozơ. B. saccarozơ, glucozơ. C. xenlulozơ, glucozơ. D. tinh bột, fructozơ. Câu 16: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinylclorua), tơ nitron, nilon-6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 17: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Ca, Fe, Cr. B. Al, Cu, Ag. C. Mg, Zn, Cu. D. Zn, Ag, Cu. Câu 18: Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu2+, Ag+, Ni2+, Fe3+, NO3- điều kiện thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là: A. Cu2+, Ag+, Fe3+, Ni2+. B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Ni2+. C. Ag+, Cu2+, Fe3+, Ni2+. D. Fe3+, Ag+,Cu2+, Ni2+. Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở với 100ml dung dịch NaOH 1,3 (vừa đủ) thu được 4,16 gam một ancol Y. Công thức cấu tạo của là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3CH2COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh X, Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam Nước brom Kết tủa trắng Các chất X, Y, Z, lần lượt là A. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, anilin. B. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, alanin. C. etyl fomat, fructozơ, anilin, phenol. D. etyl fomat, glucozơ, etylamin, anilin. Câu 21: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, CH3NH2, saccarozơ, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 22: Cho hỗn hợp gồm kim loại Al, Mg. Nếu cho gam hỗn hợp vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 1,5V lit khí. Mặt khác, nếu cho gam hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được lit khí (biết thể tích khí đo cùng điều kiện). Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp là A. 40%. B. 60% C. 30,77%. D. 22,86%. Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa Fe(NO3)3 Fe(NO3)3 Các chất và lần lượt là A. Fe2O3 và AgNO3. B. Fe và NaNO3. C. Fe và AgNO3. D. Fe2O3 và Cu(NO3)2. Câu 24: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, NaOH, Fe, AgNO3, HCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là 0t COdu 3ddFeCl TTrang 3/4 Mã đề 010 A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt dung dịch ZnSO4. (b) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3. (c) Cho lá thép vào dung dịch CuSO4. (d) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4. (e) Cho thanh Zn tiếp xúc với thanh Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 26: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 (M) và NaHCO3 (M) vào 100 ml dung dịch HCl thu được 2,688 lit CO2 (đktc). Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 (đktc) Giá trị x, lần lượt là: A. 1M và 2M. B. 0,5M và 1M. C. 1,5M và 1,5M. D. 1M và 0,5M. Câu 27: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm mol NaOH và mol NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Số molAl(OH)3 số mol HCl 0,4 0,6 Tỉ lệ và giá trị của (mol) lần lượt là A. 2:3 và 0,3. B. 1:3 và 0,2. C. 1:1 và 0,3. D. 4:3 và 0,2. Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt dây sắt dư trong khí clo. (b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và (trong điều kiện không có oxi). (c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư). (d) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3. (e) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn thu được muối sắt(II)? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 29: Chất có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch và khí (làm xanh quỳ ẩm), tỉ khối của so với H2 lớn hơn 10. Cô cạn dung dịch thu được gam chất rắn. Giá trị của là A. 12,20. B. 10,8. C. 6,8. D. 10,70. Câu 30: Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa mol HNO3 (đặc nóng) thu được 104,16 lít NO2 (đo đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y. Pha loãng bằng nước được dung dịch Z. Biết phản ứng tối đa với 7,68 gam Cu giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và tạo kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) khi thêm dung dịch BaCl2 vào Giá trị của là: A. 4,65. B. 4,62. C. 4,82. D. 4,68. Câu 31: Cho gam bột Al tan trong 200 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 0,04 mol NO 0,03 mol N2O và dung dịch (không có NH4NO3). Thêm 225 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch thu được kết tủa có khối lượng là A. 6,76 gam. B. 9,36 gam. C. 2,34 gam. D. 5,46 gam. Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 22,9 gam hỗn hợp gồm hai este đơn chức, mạch hở tạo bởi cùng một ancol (MY 50 với hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,1 mol CO2 và 0,85 mol H2O. Mặt khác, toàn bộ lượng trên phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan. Giá trị của là A. 23,9. B. 19,0. C. 26,9. D. 20,4.Trang 4/4 Mã đề 010 Câu 33: Hợp chất có thành phần gồm C, H, chứa vòng benzen. Cho 7,74 gam vào 120 ml dung dịch NaOH 1,5 (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn thu được gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 7,74 gam cần vừa đủ 9,408 lít O2 (đktc), thu được 18,48 gam CO2. Biết có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của là A. 13,86. B. 12,12. C. 13,32. D. 14,4. Câu 34: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit linoleic. Đốt cháy hoàn toàn gam cần vừa đủ 2,385 mol O2, thu được 1,71 mol CO2. Mặt khác, gam phản ứng tối đa với ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của là A. 150. B. 180. C. 120. D. 200. Câu 35: Cho 0,2 mol α-aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng với 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch A, dung dịch tác dụng đủ với 250 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch còn lại 44,05 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của là A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. NH2CH2COOH. C. CH3CH(NH2)COOH. D. HOOCCH2CH(NH2)COOH. Câu 36: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau: Thời gian điện phân (giây) 2895 2t Tổng số mol khí điện cực 0,03 O,125a Số mol Cu catot 0,02 0,02 Nếu dừng điện phân thời điểm 5018 giây rồi nhúng thanh sắt dư vào dung dịch, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh sắt thay đổi như thế nào? A. Giảm 0,048 gam. B. Giảm 0,112 gam. C. Tăng 0,064 gam. D. Giảm 0,176 gam. Câu 37: Cho các phát biểu sau: (a) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra. (b) Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp. (c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len” đan áo rét. (d) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được fructozơ. (e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 38: Thủy phân hoàn toàn gam hỗn hợp gồm peptit và peptit bằng dung dịch NaOH thu được 226,8 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp X, trên cần 161,28 lít khí O2 (đktc) và thu được 97,2 gam H2O. Giá trị của là A. 145,5. B. 138,75. C. 153,6. D. 161,7. Câu 39: Cho gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,57 gam kết tủa và dung dịch chứa muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của là A. 4,64. B. 4,77. C. 5,28. D. 4,32. Câu 40: Lên men kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 120 lít rượu vang 100. Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ có đường glucozơ. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây A. 18,0. B. 21,0. C. 20,4. D. 19,8.------------------------------------ ----------- HẾT ----------