Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử thpt quốc gia của trường ng thi minh khai môn địa lý đề số 3

2b9b4f5c513e6e061f9532724967f5a9
Gửi bởi: hoangkyanh0109 25 tháng 3 2017 lúc 21:58 | Được cập nhật: 3 tháng 5 lúc 8:57 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 293 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/5 Mã đề thi 003 TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: Địa lý Thời gian làm bài: 50 phút; (Đề thi gồm trang) Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 003 Câu 1: Khoáng sản có nghĩa quan trọng nhất của vùng biển nƣớc ta là A. vàng. B. sa khoáng. C. titan. D. dầu khí. Câu 2: Ngƣ trƣờng trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nƣớc ta là: A. Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trƣờng Sa. B. Cà Mau- Kiên Giang. C. Hải Phòng- Quảng Ninh. D. Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà Rịa Vũng Tàu. Câu 3: Hiện nay, mỗi năm nƣớc ta có thêm hơn (triệu lao động) A. 0,5. B. 1,0. C. 1,5. D. 2,0. Câu 4: Đặc điểm đặc trƣng nhất của nền nông nghiệp nƣớc ta là A. sản phẩm nông nghiệp đa dạng. B. nền nông nghiệp thâm canh với trình độ cao. C. đang đƣợc hiện đại hóa và cơ giới hóa. D. nền nông nghiệp nhiệt đới. Câu 5: Trong diện tích lãnh thổ nƣớc ta, đồi núi chiếm A. 4/5. B. 3/4. C. 5/6. D. 1/4. Câu 6: Đặc điểm nào sau đây đúng với nền nông nghiệp cổ truyền? A. Sử dụng nhiêu công nghệ mới. B. Đẩy mạnh thâm canh. C. Dùng nhiều sức ngƣời. D. Sản xuất theo hƣớng chuyên môn hóa. Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết trong số tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc không có tỉnh A. Hà Giang. B. Lạng Sơn. C. Sơn La. D. Cao Bằng. Câu 8: Nƣớc Việt Nam nằm A. rìa phía đông Châu Á, khu vực ôn đới. B. bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới. C. rìa phía đông bán đảo Đông Dƣơng, gần trung tâm Đông Nam Á. D. phía đông Thaí Bình Dƣơng, khu vực kinh tế sôi dộng của thế giới. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện nào của nƣớc ta sau đây có công suất trên 1000MW? A. Đa Nhim. B. Thác Bà. C. Hòa Bình. D. Sông Hinh. Câu 10: Cho bảng số liệu TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƢỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm 2010 2012 2013 2014 Tổng số 1887 2922 3222 3541 Kinh tế Nhà nƣớc 633 954 1040 1131 Kinh tế ngoài Nhà nƣớc 927 1448 1560 1706 Khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài 327 520 622 704 (Nguồn niên giám thống kê năm 2015, NXB Thống kê, 2016) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nƣớc phân theo thành phần kinh tế giai đoạn 2010 2014 là A. tròn. B. miền. C. cột chồng. D. đƣờng biểu diễn. Câu 11: Số dân tộc nƣớc ta hiện nay làTrang 2/5 Mã đề thi 003 A. 54. B. 52. C. 53. D. 55. Câu 12: Cây chè đƣợc trồng chủ yếu vùng A. Đông Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 13: Vòng cung là hƣớng chính của A. khối núi cực Nam Trung Bộ. B. dãy Hoàng Liên Sơn. C. dãy Trƣờng Sơn Bắc. D. các dãy núi Đông Bắc. Câu 14: Quá trình đô thị hóa nƣớc ta diễn ra A. chậm, trình độ đô thị hóa thấp. B. nhanh hơn quá trình đô thị hỏa của thế giới. C. nhanh, tuy nhiên trình độ đô thị hóa còn thấp. D. khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao. Câu 15: Hai hƣớng chủ đạo của hai loại gió chính nƣớc ta là A. hƣớng đông bắc về mùa đông và hƣớng đông nam về mùa hè. B. hƣớng tây nam về mùa hè và hƣớng đông bắc về mùa đông. C. hƣớng tây nam về mùa đông và hƣớng đông nam về mùa hè. D. hƣớng đông nam về mùa đông và hƣớng tây nam về mùa hè. Câu 16: Cho biểu đồ: QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010 (Đơn vị: %) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?. A. Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi. B. Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nƣớc luôn nhỏ nhất. C. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng. D. Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nƣớc, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nƣớc và có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. Câu 17: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nguồn lợi hải sản của biển nƣớc ta? 1. Có hơn 2000 loài cá. 2. Hơn 100 loài tôm. 3. Nhiều loài đặc sản. 4. Rong biển không có. A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là A. Cha Lo. B. Cầu Treo. C. Bờ Y. D. Lao Bảo.Trang 3/5 Mã đề thi 003 Câu 19: Do Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên A. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá. B. có nền nhiệt độ cao. C. chịu ảnh hƣởng sâu sắc của biển. D. có khí hậu mùa. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cƣ nƣớc ta? A. Đồng bằng có tài nguyên hạn chế nhƣng dân cƣ đông. B. Phân bố dân cƣ chƣa hợp lí giữa các vùng. C. Trung du, miền núi nhiều tai nguyên nhƣng ít dân cƣ. D. Mật độ dân cƣ miền núi cao hơn mật độ dân cƣ trung bình của cả nƣớc. Câu 21: Nhận xét nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển nƣớc ta? A. Độ rộng- hẹp của thềm lục địa không thay đổi theo từng đoạn bờ biển. B. Vùng biển lớn gấp lần diện tích đất liền. C. Thiên nhiên vùng biển nƣớc ta tiêu biểu cho nhiệt đới gió mùa. D. Thiên nhiên vùng biển nƣớc ta đa dạng và giàu có. Câu 22: nghĩa quan trọng nhất của việc đẩy mạnh sản xuất lƣợng thực nƣớc ta là A. đảm bảo lƣơng thực cho hơn 90 triệu dân. B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. C. cung cấp thức ăn cho chăn nuôi. D. tạo nguồn hàng xuất khẩu. Câu 23: Khu vực đồng bằng nƣớc ta có thế mạnh A. trồng cây lƣơng thực, chăn nuôi gia súc lớn, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản. B. hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả. C. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi lợn, gia cầm, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản. D. trồng cây lƣơng thực, cây thực phẩm, chăn nuôi lợn và gia cầm, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản. Câu 24: Đặc điểm không phải của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là A. mục đích sản xuất là tạo ra đƣợc nhiều lợi nhuận. B. sử dụng nhiều máy móc, vật tƣ và công nghệ mới. C. phát triển những vùng có truyền thống sản xuất nông nghiệp từ lâu đời. D. gắn bó chặt chẽ với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp. Câu 25: Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản nhìn chung còn thấp là do A. nguồn lợi thủy sản suy giảm vì đánh bắt quá mức. B. ngƣ dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt. C. vùng biển có nhiều thiên tai. D. tàu thuyền và các phƣợng tiện đánh bắt còn lạc hậu và chậm đổi mới. Câu 26: Qua biểu đồ, nhận xét nào sau đây chưa chính xác? Biểu đồ thể hiện diện tích và giá trị sản xuất ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005-2012Trang 4/5 Mã đề thi 003 A. Giá trị sản xuất tăng nhanh và liên tục. B. Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh. C. Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm tăng chậm. D. Tổng diện tích trồng cây công nghiệp tăng. Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ khi thổi đến Bắc Bộ có hƣớng nào sau đây? A. Tây Bắc. B. Đông Nam. C. Tây Nam. D. Đông Bắc. Câu 28: Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ, GIAI ĐOẠN 1995 2014 (Đơn vị: Nghìn ha) Năm Diện tích lúa cả năm Trong đó Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 1995 765,6 421,3 742,4 601,9 2000 666,3 013,2 292,8 360,3 2005 329,2 942,1 349,3 037,8 2010 489,4 085,9 436,0 967,5 2014 813,8 116,5 734,2 963,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015) Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Diện tích lúa đông xuân có tốc độ tăng nhanh nhất. B. Tổng diện tích lúa tăng đều qua các năm. C. Diện tích lúa hè thu lớn nhất, diện tích lúa mùa ít nhất. D. Diện tích lúa hè thu có tốc độ tăng nhanh nhất. Câu 29: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sản phẩm chuyên môn hóa của đồng bằng sông Cửu Long? 1. Lúa, lúa có chất lƣợng cao. 2. Cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đay, cói), cây ăn quả nhiệt đới. 3. Thủy sản (tôm). 4. Gia cầm (vịt đàn). A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết các tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt trên 50% (năm 2007) chỉ xuất hiện các vùng A. Đông Nam Bộ, đồng bằng Sông Cửu Long, duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, đồn bằng sông Cửu Long. C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lƣợng lƣơng thực của nƣớc ta trong những năm qua tăng nhanh là do A. do nhu cầu trong nƣớc về lƣơng thực ngày càng tăng nhanh. B. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. C. đẩy mạnh khai hoang, tăng diện tích cây lƣơng thực. D. áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất. Câu 32: Để phòng chống tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp do thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa gây ra, nhiệm vụ quan trọng của nông nghiệp nƣớc ta là phòng chống: A. thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh. B. dịch bệnh, động đất, sâu bệnh. C. sâu bệnh, nhiễm môi trƣờng, dịch bệnh. D. dịch bệnh, lũ quét, sâu bệnh. Câu 33: nghĩa về mặt an ninh quốc phòng của các đảo và quần đảo đƣợc thể hiện ở: A. các đảo và quần đảo là hệ thống căn cứ để nƣớc ta tiến ra biển và đại dƣơng trong thời đại mới. B. các đảo và quần đảo tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền. C. các đảo và quần đảo tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo và thềm lục địa.Trang 5/5 Mã đề thi 003 D. các đảo và quần đảo có nguồn tài nguyên phong phú. Câu 34: Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do A. sự khai thác bừa bãi và phá rừng. B. cháy rừng và các thiên tai khác. C. các dịch bệnh. D. chiến tranh tàn phá. Câu 35: Nhân tố làm phá vỡ nền tảng nhiệt đới của khí hậu nƣớc ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ, nhất là trong mùa đông do A. địa hình nhiều đồi núi và gió mùa. B. gió mùa mùa đông. C. ảnh hƣởng của biển. D. địa hình nhiều đồi núi. Câu 36: Cho bảng số liệu Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 2013 (Đơn vị: %) Năm 1990 2000 2005 2013 Khu vực 38.7 24.5 19.3 18.4 Khu vực II 22.7 36.7 38.1 38.3 Khu vực III 38.6 38.8 42.6 43.3 Cơ cấu kinh tế nƣớc ta đang chuyển dịch tích cực do A. lao động trong ngành công nghiệp, dịch vụ lớn nhất. B. vai trò của nông-lâm-ngƣ nghiệp không quan trọng. C. chuyển dịch phù hợp với xu thế của thế giới và khu vực. D. nƣớc ta chú trọng phát triển công nghiệp và xây dựng. Câu 37: Việc làm đang là vấn đề kinh tế- xã hội gay gắt nƣớc ta, vì: A. phần lớn ngƣời lao động sản xuất nông nghiệp. B. tỉ lệ ngƣời thiếu việc làm và thất nghiệp cao. C. các tệ nạn xã hội có xu hƣớng gia tăng. D. nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao. Câu 38: Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là cả hai đều có A. mùa đông lạnh. B. diện tích tƣơng tự nhau. C. đất phù sa ngọt. D. diện tích đất phèn lớn. Câu 39: Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nƣớc ta hiện nay chủ yếu do tác động của A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình. C. sự phân bố lại dân cƣ, lao động giữa các vùng. D. sản xuất nông –lâm -ngƣ nghiệp cần nhiều lao động. Câu 40: Đất đồng bằng bị nhiễm không phải do nguyên nhân nào sau đây gây ra? A. Dƣ lƣợng thuốc trừ sâu. B. Rác thải từ hoạt động du lịch. C. Chất độc hóa học các loại. D. Chất bẩn chứa nhiều vi khuẩn. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2017