Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Trường THPT Tiên Du Bắc Ninh lần 2
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 2
TRƯỜNG THPT TIÊN DU
NĂM HỌC: 2019 - 2020
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 07 trang)
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 030
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1. Cho
A.
là số thực dương tuỳ ý. Khẳng định nào sau đây sai?
.
B.
Câu 2. Cho hình chóp
đáy một góc
.
có đáy
. Tính thể tích
.
Câu 4. Cho hàm số
thiên như hình vẽ :
.
D.
là hình vuông cạnh
.
,
,
tạo với
của khối chóp đã cho.
A.
.
B.
Câu 3. Cho hình lăng trụ tam giác đều
ngoại tiếp hình lăng trụ
.
A.
C.
B.
.
C.
.
D.
.
có tất cả các cạnh bằng 2a.Tính bán kính mặt cầu
.
C.
xác định trên
.
D.
.
,liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
Câu 5. Hình đa diện bên dưới có bao nhiêu mặt?
C.
A. .
B. .
Câu 6. Cho tam giác
vuông tại
tam giác
quay quanh cạnh
.
A.
.
B.
.
C.
, có
,
C.
Câu 7. Gọi
là giao điểm của đồ thị các hàm số
có hoành độ là
.
.
D.
.
D. .
. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi
.
D.
và
.
. Trung điểm
của đoạn
A.
.
B. 1,5 .
C. 2 .
D. 1 .
Câu 8. Từ các chữ số 1, 2, 3, 5, 7, lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết
cho 2?
A. 12 số.
D. 25 số.
B. 20 số .
C. 60 số.
Câu 9. Đồ thị hàm số nào sau đây có hai nhánh phân biệt nằm về hai phía của đường thẳng
?
A.
.
B.
Câu 10. Hàm số
.
liên tục trên
C.
và có đạo hàm
sau đây là đúng vè sự biến thiên của hàm số
A.
đồng biến trên
B.
chỉ đồng biến trên khoảng
C.
nghịch biến trên
D.
chỉ nghịch biến trên khoảng
trong tập
với mọi
.
trong tập
.
có tập nghiệm là
B.
.
D.
.
Câu 12. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
B. .
và đường thẳng
C. .
Câu 13. Số nghiệm nguyên thuộc đoạn
A. .
B. .
của bất phương trình
C. .
A.
nghịch biến trên
.
Câu 15. Phương trình
A.
.
Câu 16. Tìm giá trị lớn nhất
A.
không tồn tại.
C.
.
,
.
, ,
là
D. .
là:
D. .
. Hàm số nào sau đây có thể không nghịch biến trên R?
B.
.
C.
B.
có nghiệm là:
.
C.
của hàm số
Câu 17. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
Câu 18. Cho
. Khẳng định nào
.
.
Câu 14. Cho hàm số
.
?
.
C.
D.
.
Câu 11. Phương trình
A.
.
B.
D.
.
.
trên nửa khoảng
.
.
để phương trình
B.
.
là các hệ số thực và
D.
.
D.
.
. Kết quả đúng là
có nghiệm.
C.
.
D.
.
. Hàm số nào sau đây có thể có đồ thị như hình vẽ?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 19. Với
là một tham số thực thì đồ thị hàm số
nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?
A. .
B. .
C. .
Câu 20. Cho
A.
là số thực dương khác . Tính
.
B.
Câu 21. Cho các số thực dương
.
và đường thẳng
có
D. .
.
C.
thỏa mãn
.
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt
phẳng còn lại.
B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.
C. Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
Câu 23. Hàm số
có đạo hàm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 8. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập
phương đó?
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 25. Cho hàm số
Gọi
có bảng biến thiên như hình vẽ
là tập hợp các giá trị cực đại của hàm số. Kết quả nào sau đây đúng?
A.
Câu 26. Hàm số
.
B.
.
có đồ thị như hình vẽ.
C.
.
D.
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
C.
.
Câu 27. Hàm số nào sau đây xác định với mọi
A.
.
B.
B.
.
D.
.
?
.
C.
.
Câu 28. Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn
. Một hình nón có đỉnh là
của hình trụ và
A.
B.
Câu 29. Cho cấp số nhân
.
C.
với
và
.
Câu 31. Cho hàm số
Số điểm cực trị của hàm số
A. .
Câu 32. Cho hàm số
đường tiệm cận đứng
B.
.
. Khoảng cách giữa hai đáy là
và có đáy là hình tròn
A. .
B. .
Câu 30. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
trụ đã cho bằng
A.
và
. Gọi
là diện tích xung quanh của hình nón. Tính tỉ số
.
D.
là diện tích xung quanh
.
.
D.
.
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
C. .
D. .
, chu vi của thiết diện qua trục bằng
. Thể tích của khối
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên ở hình vẽ
là
B. .
C.
liên tục trên từng khoảng
và đường tiệm cận ngang
.
D.
và
như hình vẽ
.
. Đồ thị hàm số đó cùng với
Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
sao cho
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 33. Gọi là số nguyên dương sao cho đẳng thức
đúng với mọi
Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Câu 34. Một ngôi biệt thự có
D.
?
.
D.
Câu 35. Cho hàm số
. Gọi
thỏa mãn bất phương trình
.
B.
.
Câu 36. Cho hàm số
A.
liên tục trên
B.
.
cây cột nhà đó gần nhất
là tổng tất cả các giá trị nguyên của
. Tính
C.
?
.
D.
.
và có đồ thị như hình vẽ
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn
.
Trong đó,
cây cột còn lại bên thân nhà có đường kính bằng
cây cột đó. Nếu giá của một loại sơn giả đá là
đồng
(kể cả phần thi công) thì số tiền ít nhất người chủ phải chi để sơn
với giá trị nào ?
A.
đồng.
B.
đồng.
C.
đồng.
D.
đồng.
Hàm số
.
cây cột nhà hình trụ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng
cây cột trước đại sảnh có đường kính bằng
Chủ nhà dùng loại sơn giả đá để sơn
đoạn
A.
.
tại điểm nào sau đây?
C.
.
D.
.
thuộc
Câu 37. Cho hình chóp
có
là mặt cầu tâm
, bán kính
hình chóp
đồng thời
.
,
đôi một vuông góc và
nằm về 2 phía đối với mặt phẳng
của hình chóp
B.
. Gọi
tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp
và
là mặt cầu bàng tiếp mặt đáy
A.
,
). Tính bán kính
.
C.
và nằm ngoài
(nói cách khác
theo
.
D.
Câu 38. Biết rằng phương trình
biệt ,
A. .
,
có ba nghiệm phân
thỏa mãn
. Khi đó tổng
B.
Câu 39. Cho hàm số
hàm số
và
A.
.
.
bằng:
C.
và
.
D.
có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng
lần lượt tại
,
B.
.
Câu 40. Khai triển
,
. Biết rằng
.
cắt trục tung, đồ thị
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
theo công thức nhị thức Niu tơn rồi lấy ngẫu nhiên hai số hạng
trong các số hạng khai triển được. Gọi
nhiên lẻ. Làm tròn
?
A.
.
.
là xác suất để lấy được hai số đều không chứa
khi
theo quy tắc làm tròn số để được một số thập phân có dạng
B.
.
C.
.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên trong đoạn
D.
của tham số
là số tự
. Tính
.
để đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt cùng nằm ở phía bên phải trục
tung?
A. 2021.
Câu 42. Cho hình chóp
B. 2018.
có đáy
. Các mặt chéo
phẳng
A.
và
.
và
bằng
B.
C. 2019.
là hình thang vuông tại
cùng vuông góc với mặt đáy
. Bán kính mặt cầu tâm
.
C.
Câu 43. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
là nghiệm của bất phương trình
?
D. 2017.
và . Biết
. Biết góc giữa hai mặt
tiếp xúc với mặt phẳng
.
thuộc khoảng
,
D.
bằng
.
để mọi
đều
A. .
Câu 44. Cho hình chóp
B.
.
có đáy
C. .
là hình vuông cạnh bằng
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
và
lần lượt là trung điểm của
. Gọi
D. .
, mặt bên
là trọng tâm của tam giác
. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 45. Giá trị lớn nhất của thể tích khối nón nội tiếp trong khối cầu có bán kính
A.
.
B.
Câu 46. Cho hình lập phương
.
thuộc cạnh
. Mặt phẳng
sao cho
là tam giác
C.
có cạnh bằng
.
. Gọi
cắt
và
.
là
D.
.
là trung điểm của
tại
và
. Tính thể tích khối đa diện
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Một người vay ngân hàng
đồng theo hình thức trả góp trong 3 năm, mỗi tháng
người đó phải trả số tiền gốc là như nhau và tiền lãi. Giả sử lãi suất không thay đổi trong toàn bộ quá trình
trả nợ là
trên tháng. Tổng số tiền mà người đó phải trả cho ngân hàng trong toàn bộ quá trình trả nợ
là
A.
đồng.
B.
đồng.
C.
đồng.
D.
đồng.
Câu 48. Một khúc gỗ có dạng hình khối nón có bán kính đáy bằng
, chiều cao
. Bác thợ
mộc chế tác từ khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng hình khối trụ như hình vẽ.
Gọi
là thể tích lớn nhất của khúc gỗ hình trụ sau khi chế tác. Tính
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 49. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn
A.
có nghiệm duy nhất?
B.
.
.
Câu 50. Cho hàm số
với mọi
(
. Hàm số
D.
của tham số
.
D.
là tham số thực) liên tục trên
có đồ thị như hình vẽ và
có 7 điểm cực trị thì phương trình
.
C.
.
.
để phương trình
.
, có đạo hàm là hàm số
. Khi hàm số
có ít nhất bao nhiêu nghiệm
A. .
B.
.
C. .
--------------HẾT---------------
D.
.

