Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 024
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số có điểm cực tiểu
.
B. Hàm số có điểm cực tiểu
.
C. Hàm số có điểm cực tiểu
.
D. Hàm số có điểm cực đại
.
Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 3: Cho đồ thị của hàm số
có đúng
A.
.
Câu 4: Cho hàm số
C.
.
D.
.
như hình vẽ. Tìm số giá trị nguyên của
để phương trình
nghiệm phân biệt.
B. .
liên tục trên đoạn
C. .
D.
.
có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi
lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
. Giá trị
bằng
và
lần
A.
.
B. .
Câu 5: Cho khối trụ
của khối trụ
C.
.
D. .
có bán kính đáy bằng 4 và diện tích xung quanh bằng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 6: Giá trị của biểu thức
A.
.
.
C.
Câu 7: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
B.
.
.
B.
.
.
D.
.
D.
, cho vectơ
và
.
. Vec tơ
C.
B.
có tọa
.
. Tìm tọa độ của vectơ
.
.
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ
là hình chiếu vuông góc của
.
, cho hai điểm
.
ngược hướng với vectơ
A.
D.
C.
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ
biết rằng vectơ
.
là
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ
độ là:
A.
.
bằng
B.
A.
. Tính thể tích
C.
.
D.
, cho hai điểm
lên mặt phẳng
.
và
, khi đó mặt phẳng
. Biết rằng
có một vectơ pháp tuyến
là
A.
.
B.
.
Câu 11: Cho biểu thức
A.
, với
.
B.
Câu 12: Hàm số
A.
.
C.
và
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
C.
.
D.
.
đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
.
.
D.
có giá trị bằng
B.
.
Câu 14: Cho khối chóp
là
.
.
B.
Câu 13: Tích phân
A. .
A.
C.
C.
có diện tích đáy bằng
B.
.
.
.
, đường cao
C.
.
D.
.
. Thể tích của khối chóp
D.
.
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 16: Tập hợp nào sau đây không phải là tập hợp con của tập nghiệm bất phương trình
A.
.
B.
Câu 17: Cho hình chóp
.
có
,
. Thể tích khối chóp
A.
.
,
B.
.
B.
Câu 19: Tim tập xác định
đôi một vuông góc với nhau và
C.
.
.
C.
của hàm số
,
D.
.
.
B.
C.
.
D.
và
B. 3.
.
D.
.
A.
Câu 21: Cho hàm số
.
có nghiệm là
.
Câu 20: Cho
A. 4.
D.
là
Câu 18: Phương trình
A.
C.
. Khi đó
.
.
bằng
C. 0.
D. 1.
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Xét các mệnh đề:
1. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
2. Hàm số đồng biến trên khoảng
3. Hàm số nghịch biến trên khoảng
4. Hàm số đồng biến trên khoảng
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?
A. 3.
B. 4.
Câu 22: Cho hàm số
C. 1.
D. 2.
có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
,
A.
.
B.
.
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ
mặt phẳng
mặt cầu
. Gọi
và
B.
và tiếp xúc với
.
D.
Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ
.
, cho điểm
. Gọi
là hình chiếu của
. Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng
A.
.
B.
C.
.
Câu 25: Cho hình chóp
và
.
là
.
trên trục
D.
, cho mặt cầu
.
C.
.
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
. Phương trình của mặt phẳng
A.
C.
. Gọi
.
D.
là hình vuông cạnh
có đáy
là trung điểm của cạnh
.
.
.
vuông góc với mặt phẳng
. Thể tích khối chóp
là
S
A
B
M
D
A.
.
B.
Câu 26: Trong không gian
là điểm trên mặt phẳng
A. .
A. .
.
C.
.
D.
, cho
ngắn nhất bằng:
C. .
có đạo hàm liên tục trên
Giá trị của
B.
.
là trọng tâm tam giác
. Độ dài
B. .
Câu 27: Cho hàm số
và
C
D.
.
thỏa mãn
,
bằng
.
Câu 28: Tìm tổng các nghiệm của phương trình
A.
B.
.
C.
.
D.
là
C.
D.
.
và
Câu 29: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau.
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đổ thị hàm số đã cho là
A. .
B. .
C. .
Câu 30: Cho hàm số
xác định liên tục trên
tại điểm có hoành độ
bằng
A.
.
Câu 31: Cho hình chóp
Biết khoảng cách giữa
và
và
. Đặt
và
B. Đồ thị hai hàm số
và
D. Đồ thị của hai hàm số
Câu 33: Cho hình chóp
và
có đáy
.
B.
Câu 34: Cho hàm số
bằng
A. .
.
.
đối xứng nhau qua trục tung.
đối xứng nhau qua đường thẳng
.
là hình vuông cạnh ,
vuông góc với mặt phẳng
.
C.
xác định trên
có
B.
C.
Câu 35: Số giá trị nguyên của
và
.
vuông góc với đáy.
D.
và
. Gọi
lần lượt là trung điểm của cạnh
. Tính thể tích khối đa diện
.
.
và
đối xứng nhau qua đường thẳng
và
A.
D.
đối xứng nhau qua trục hoành.
C. Đồ thị của hai hàm số
tại
, khi đó giá trị của
.
C. .
có đáy
là hình vuông cạnh
bằng . Tính thể tích khối chóp
A.
.
B.
.
C.
Câu 32: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Đồ thị hàm số
.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
là đường thẳng
B.
D.
.
và
.
; mặt phẳng
D.
cắt
.
thỏa mãn
. Giá trị
D. .
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
,
là
A. .
B.
.
C.
.
D.
Câu 36: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
.
có ba đường tiệm cận?
B. .
C.
.
thuộc
.
để đồ thị hàm số
D.
.
Câu 37: Tìm số các giá trị nguyên không dương của
để hàm số
đồng biến trên
là
A.
.
B. vô số.
Câu 38: Biết
C. 0.
D. .
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39: Số các giá trị nguyên của
đúng với mọi
A.
.
thuộc
để bất phương trình
là:
B. .
C. .
Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ
cắt hai tia
đi qua
lần lượt tại hai điểm phân biệt
Tìm .
A. .
B.
Câu 41: Tìm số giá trị của tham số
A. 0.
B. 1.
Câu 42: Cho hàm số
để
Câu 44: Cho hàm số
, vuông góc với mặt phẳng
(
C. .
D.
.
C. 3.
D. 2.
.
thỏa mãn
là gốc tọa độ).
.
B. 5.
C. .
B.
.
.
D.
có bao nhiêu điểm cực trị?
C. 7.
thỏa mãn
vô nghiệm?
D.
để phương trình
có đạo hàm trên R; Biết rằng hàm số
, hỏi hàm số
bằng
A. .
và mặt phẳng
sao cho
để bất phương trình
.
C.
Câu 43: Có bao nhiêu cặp số nguyên
nghiệm nhỏ hơn ?
A.
.
B.
.
Câu 45: Cho hàm số
.
có bảng biến thiên như sau
Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
.
B.
A. 4.
D.
cho điểm
. Mặt phẳng
và
nghiệm
có
.
có đồ thị như hình vẽ. Đặt
D. 6.
và
. Giá trị của
C.
.
D.
.
Câu 46: Tìm số giá trị nguyên của
khoảng
?
A.
.
Câu 47: Cho hình hộp
. Gọi
B.
,
.
.
,
B.
đồng biến trên
C.
.
D.
có đáy là hình bình hành tâm
và
lần lượt là trung điểm của
khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
để hàm số
là
.
và
. Biết rằng
.
,
,
và
. Tính thể tích khối chóp
C.
.
.
D.
.
Câu 48: Bạn An có một cốc giấy hình nón với đường kính đáy là
và độ dài đường sinh là
.
Bạn dự định đựng một viên kẹo hình cầu sao cho toàn bộ viên kẹo nằm trong cốc (không phần nào của
viên kẹo cao hơn miệng cốc). Hỏi bạn An có thể đựng được viên kẹo có đường kính lớn nhất bằng bao
nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
Câu 49: Cho hình chóp đều
có
bằng
bằng
. Thể tích khối chóp
A.
D.
.
côsin góc tạo bởi hai mặt phẳng
B.
Câu 50: Cho số thực
.
C.
và
D.
thỏa mãn điều kiện
. Tìm giá trị lớn nhất
?
của biểu thức
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
--------------HẾT---------------
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
1.B
11.C
21.C
31.B
41.D
2.D
12.C
22.C
32.D
42.D
3.D
13.A
23.B
33.A
43.A
4.D
14.C
24.C
34.D
44.D
5.D
15.A
25.B
35.D
45.D
6.C
16.D
26.A
36.A
46.C
7.C
17.C
27.A
37.C
47.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn B
Mệnh đề đúng là: Hàm số có điểm cực tiểu
.
Câu 2: Chọn D
Câu 3: Chọn D
Dựa vào đồ thị của hàm số
, ta có
8.B
18.A
28.B
38.B
48.A
9.B
19.B
29.B
39.C
49.C
10.C
20.C
30.B
40.D
50.A
Phương trình
có đúng
nghiệm phân biệt
Mà
nguyên nên
.
Câu 4: Chọn D
Dựa vào đồ thị ta thấy giá trị lớn nhất
Vậy
.
Câu 5: Chọn D
Ta có bán kính đáy của khối trụ bằng
, giá trị nhỏ nhất
.
Diện tích xung quanh của khối trụ là:
nên
Thể tích của khối trụ là:
Câu 6: Chọn C
.
.
Ta có:
=
Câu 7: Chọn C
Ta có
=
=
=
=
.
và
.
Suy ra
là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. Chọn C
Câu 8: Chọn B
.
Câu 9: Chọn B
Ta có vectơ
ngược hướng với vectơ
Vậy
Câu 10: Chọn C
Do
suy ra
.
.
là hình chiếu vuông góc của
Do đó,
lên mặt phẳng
nên
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Khi đó mặt phẳng
Áp dụng: Nếu
và
.
.
cũng có một vectơ pháp tuyến khác là
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 11: Chọn C
.
thì vec tơ
.
Ta có:
Câu 12: Chọn C
.
Ta có
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng
.
và
.
cũng là một vectơ
Câu 13: Chọn A
Ta có
Câu 14: Chọn C
.
S
A
C
H
B
Ta có
Câu 15: Chọn A
.
Công thức đúng là
Câu 16: Chọn D
Đặt
.
, bất phương trình trở thành
Thay lại tho cách đặt, ta có:
.
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
.
Vậy
Câu 17: Chọn C
Dễ thấy
Câu 18: Chọn A
ĐKXĐ:
nên
.
.
.
Câu 19: Chọn B
Vì
là hàm số lũy thừa có số mũ nguyên âm nên điều kiện xác định của hàm số là
.
Vậy tập xác định của hàm số là
Câu 20: Chọn C
.
Ta có
Câu 21: Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
.
+) Hàm số đồng biến trên khoảng
+) Hàm số đồng biến trên
nên đồng biến trên
do đó mệnh đề 1 đúng.
là đáp án sai vì trên khoảng đó có khoảng
+) Hàm số nghịch biến trên khoảng
hàm số nghịch biến.
là đáp án đúng vì hàm số nghịch biến trên
nên cũng
nghịch biến trên
+) Hàm số đồng biến trên khoảng
Vậy số mệnh đề sai là 1.
Câu 22: Chọn C
Dựa vào đồ thị, ta nhận thấy:
là đáp án đúng.
+ Đồ thị cắt trục tung tại vị trí có tung độ âm, suy ra
, mà
+ Đồ thị cắt trục hoành tại vị trí có hoành độ âm, suy ra
+ Đồ thị có đường tiệm cận ngang
Câu 23: Chọn B
, mà
Cách 1: Mặt cầu
vậy
, mà
vậy
nên có tâm
.
vậy
.
.
và bán kính
.
Mặt phẳng
mặt phẳng song song với mặt phẳng
, với
Mặt phẳng
nên phương trình của mặt phẳng
có dạng:
.
tiếp xúc với mặt cầu
Vậy
Cách 2: Mặt phẳng
án C và D.
.
mặt phẳng song song với mặt phẳng
Với
,ta có:
Với
Câu 24: Chọn C
, ta có:
nên ngay lập tức ta loại được các đáp
nên ta loại đáp án A.
Vậy chọn đáp án B là đúng.
Ta có:
;
;
nên mp
có phương trình:
.
Vậy trong các mặt phẳng đã cho, mặt phẳng song song với mặt phẳng
có phương trình là:
.
Câu 25: Chọn B
Cách 1:
+) Thể tích khối chóp
+) Vì
là
là trung điểm của cạnh
Vậy, thể tích khối chóp
Cách 2:
.
nên
bằng
.
Ta có:
.
Vậy
Câu 26: Chọn A
là trọng tâm tam giác
.
nên có tọa độ là
.
Phương trình mặt phẳng
Ta có
.
Dấu bằng xảy ra khi
là hình chiếu của điểm
Vậy độ dài
ngắn nhất bằng .
Câu 27: Chọn A
Từ
trên mặt phẳng
ta có:
Câu 28: Chọn B
Ta có:
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là
Câu 29: Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy:
.
.
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
.
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Như vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 tiệm cận.
Câu 30: Chọn B
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
Theo giả thiết: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Suy ra
có phương trình:
tại điểm có hoành độ
là đường thẳng
.
Ta có:
Câu 31: Chọn B
Gọi
.
Trong mặt phẳng đáy kẻ đường thẳng
vuông góc với
.
Vì
qua
song song với
. Vậy
, mà
Vậy
.
Ta có
(2 góc so le trong )
Xét tam giác vuông
có:
Từ đó
Câu 32: Chọn D
Câu C sai vì đồ thị hai hàm số
kẻ
vuông góc với
.
Ta có:
Câu A sai vì đồ thị hai hàm số
, từ
nên
vuông cân, lại có
nên
.
và
đối xứng qua trục tung.
và
đối xứng qua trục hoành.
.
, kẻ
Câu D đúng vì đồ thị hàm số
góc phần tư thứ nhất:
.
Câu 33: Chọn A
và
đối xứng nhau qua đường phân giác của
S
N
I
M
A
D
O
B
C
+
. Ta có:
.
.
+
.
Mà:
.
Nhận xét: cách khác để tính
.
S
I
J
E
A
Gọi
Gọi
là trung điểm
là trung điểm của
. Suy ra
C
O
.
song song với
. Vậy
Câu 34: Chọn D
. Nên
.
Ta có
(với
Vì
nên
Do đó:
Câu 35: Chọn D
Xét phương trình
là một số thực nào đó).
.
.
(1)
Đặt
, điều kiện
.
Phương trình (1) viết lại:
Gọi
,
(2)
là hai nghiệm của phương trình (1) và thỏa
dương
,
và thỏa
Theo định lý Vi-et, ta có
. Khi đó phương trình (2) có hai nghiệm
.
.
Thay
vào phương trình (2) ta được
( không thỏa mãn có hai nghiệm dương phân
biệt)
Vậy không có giá trị
thỏa mãn yên cầu bài toán.
Câu 36: Chọn A
TH1: Với
thì hàm số không xác định nên không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
TH2: Với
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Ta có:
, do đó đồ thị hàm số luôn có hai
đường tiệm cận ngang là
và
.
+) Nếu
thì đồ thị hàm số chỉ có 2 đường tiệm cận ngang mà không có đường
tiệm cận đứng. Do đó không thỏa mãn.
+) Nếu
khi đó
thị. Khi đó đồ thị có 3 đường tiệm cận nên
nên
thỏa mãn yêu cầu
+) Nếu
khi đó
đứng của đồ thị. Khi đó đồ thị có 3 đường tiệm cận nên
Do
nguyên thuộc
thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 37: Chọn C.
nên
là đường tiệm cận đứng của đồ
nên
thỏa mãn yêu cầu
. Vậy có 7 giá trị nguyên của m thuộc
Ta có hàm số
.
Hàm số đã cho đồng biến trên
và hàm số xác định trên
Vậy không có giá trị không dương nào của
Câu 38: Chọn B.
Đặt
là đường tiệm cận
.
thỏa mãn yêu cầu đề bài.
.
Câu 39: Chọn C
nghiệm đúng với mọi
luôn đúng với mọi
. Mà
Vậy có 5 giá trị nguyên của
Câu 40: Chọn D
+ Mặt phẳng
nên
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
có một véc tơ pháp tuyến là
tuyến là
.
, mặt phẳng
có một véc tơ pháp
.
Vì
+ Mặt phẳng
+ Mặt phẳng
đi qua
cắt hai tia
nên ta có
lần lượt tại hai điểm phân biệt
nên ta có
và
Kết hợp
với
Câu 41: Chọn D
và
ta được
Ta có:
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 42: Chọn D
Đặt
.
.
Ta có:
.
.
( các nghiệm này đều là nghiệm bội lẻ).
Ta có bảng biến thiên:
Cách xét dấu
biến thiên trên.
: Chọn giá trị
( vì
<0 ). Từ đó có bảng
Qua bảng biến thiên: Bất phương trình
vô nghiệm
.
Ý kiến:
1) Giả thiết không cho f(x) là đa thức nên muốn xét nghiệm bội ta đặc biệt hóa coi f(x) là đa
thức.
2)
vô nghiệm
m nào Đề sai !
vô nghiệm
Sửa lại đề: Tìm m để bất phương trình
Khi đó:
vô nghiệm.
Cách 1: Lập bảng biến thiên của
như ở trên.
vô nghiệm
Cách 2: Đặt
m>3.
Miền giá trị của t là
vô nghiệm
(Dựa vào bảng biến thiên của f(x))
Câu 43: Chọn A.
Do
: Không có giá trị
vô nghiệm
m>3.
ta có:
Ta có
Do
Xét hàm số
(Với
)
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
khi đó
Trường hợp 1:
Do
Trường hợp 2:
nên ta có 95 cặp số dạng
thỏa mãn.
khi đó hàm số nghịch biến trên
.
Suy ra
với
Trên khoảng
Vậy, ta có
Câu 44: Chọn D
.
có
Hàm số
số nguyên, do đó ta có
cặp số nguyên
cặp số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
thỏa mãn.
có đạo hàm trên R.
Ta có:
;
Dựa vào đồ thị hàm số
ta thấy:
Khi đó:
Trong đó nghiệm
tại (*) là nghiệm bội chẵn. Vậy phương trình
có 6 nghiệm đơn, bội lẻ.
Hay hàm số
có 6 điểm cực trị. Chọn D
Ý kiến:
1) Giả thiết như vậy không được rõ vì không có thông tin phần đồ thị còn lại, để tường minh
hơn nên cho f(x) là đa thức bậc ba.
2) Khi giải quyết bài này ta đặc biệt hóa coi f(x) là đa thức bậc ba (khi đó mới xét được nghiệm
bội)
.
có hai nghiệm đơn là
.
có ba nghiệm đơn là
có một nghiệm đơn là
.
và một nghiệm kép là x=2.
có đúng 6 nghiệm trong đó có 5 nghiệm đơn và một nghiệm bội ba (nghiệm
) g(x) có 6 điểm cực trị.
Câu 45: Chọn D
Vì
.
Câu 46: Chọn C
Xét hàm số
nên
Bảng biến thiên:
TH1:
. Khi đó hàm số
nên hàm số
đồng biến và không âm trên khoảng
đồng biến trên khoảng
TH2:
.
.
Yêu cầu bài toán
.
Tóm lại các giá trị của
thỏa mãn bài toán là
nên có tất cả
giá trị .
Câu 47: Chọn D
+) Đặt
.
Áp dụng công thức đường trung tuyến trong
Áp dụng định lí côsin cho
, mà
là số nguyên thuộc đoạn
ta được:
ta có:
.
Xét
có
nên
Suy ra
là hình chữ nhật nên
là hình vuông
+) Gọi
là trung điểm
. Từ giả thiết suy ra được
cầu ngoại tiếp tứ diện
.
Gọi
Gọi
điểm
Gọi
Kẻ
là trung điểm DC
là trung điểm
,
nên
là tâm đường tròn ngoại tiếp
là trung điểm
. Khi đó
vuông tại
.
, lại có
(
.
và
)
là tâm mặt
.
là hình bình hành, mà
cũng là trung điểm
là trung điểm
.
.
là trung
.
Mà
.
Trong
có:
.
Vậy
Câu 48: Chọn A
.
Để đường kính viên kẹo là lớn nhất thì viên kẹo phải tiếp xúc với mặt phẳng miệng cốc và mặt bên của
cốc. Khi đó mặt phẳng đi qua đường cao của cốc sẽ cắt cốc và viên kẹo theo một hình như hình vẽ.
Bán kính mặt cầu bằng bán kính đường tròn tâm
nội tiếp
với
,
.
Ta có
.
(
Vậy đường kính mặt cầu là
Câu 49: Chọn C
+) Gọi
Kẻ
).
.
là tâm hình vuông
(
là nửa chu vi tam giác
, khi đó
), ta có
.
. Do đó
.
Từ giả thiết suy ra
+) Đặt cạnh đáy
. Khi đó
.
Gọi
là trung điểm
Xét trong
.
ta có
.
Do đó
Câu 50: Chọn A
nên
Ta có:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopsky, ta có:
.
.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
(với
Vậy tồn tại
,
)
để đẳng thức xảy ra nên
--------------HẾT---------------
.

