Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán Trường THPT Chuyên Quang Trung, Bình Phước (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
NĂM HỌC: 2019 - 2020
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 001
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1. Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị
như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A. 0.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
trên
.
Câu 2. Cho hàm số
có
bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm
số
nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Trong
không
gian
viết
phương
trình
mặt
phẳng
đi
qua
ba
điểm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Cho số phức
tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Số phức liên hợp của có mô đun bằng mô đun của .
B. Mô đun của là một số thực dương.
C.
.
D. Điểm
là điểm biểu diễn của
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ
và điểm
A.
.
.
, tìm tọa độ điểm
trên trục
cách đều hai điểm
.
B.
.
Câu 6. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
C.
. Đường tiệm
.
D.
.
Câu 7. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm điểm cực tiểu của hàm số
A. .
B. .
C. .
Câu 8. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông. Mặt bên
là tam giác đều cạnh
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng
A.
C.
. Tính thể tích khối chóp
.
.
B.
.
D.
.
Câu 9. Cho số phức
A.
.
C.
.
.
.
C.
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng
B.
D.
Câu 11. Hàm số
A.
.
. Tính
B.
Câu 10. Cho hàm số
biến trên khoảng nào?
A.
.
D.
.
.
có đạo hàm là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác vuông cân
tại ,
. Tính thể tích của khối lăng trụ
biết
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Cho số phức
Phần thực của số phức
A. .
B. .
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ
kính
có phương trình là
C. .
cho hai điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ
thẳng
A.
là
D. .
, mặt cầu đường
cho mặt phẳng
và đường
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
cắt
.
B.
.
C.
D.
Câu 16. Cho số phức
. Biết
A. .
B. .
C. .
Câu 17. Gọi
là hai nghiệm của phương trình
thực và phần ảo của số phức
A.
.
B.
.
C.
, cho điểm
và song song với mặt phẳng
A.
là
D. .
, trong đó
có phần ảo âm. Phần
lần lượt là
Câu 18. Trong không gian
đi qua điểm
. Giá trị
.
.
D.
.
và mặt phẳng
. Mặt phẳng
có phương trình
B.
.
C.
.
D.
Cho 4 điểm A,B,C,D trên hình vẽ. Chọn mệnh đề sai:
A. Điểm C biểu diễn số phức
.
B. Điểm B biểu diễn số phức
.
C. Điểm A biểu diễn số phức
.
D. Điểm D biểu diễn số phức
.
Câu 19. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
.
y
A
1
x
1
-1
-2
-1
D
của hàm số
trên đoạn
.Tính
.
A. .
B. 0.
C
B
-2
C. 2.
D. 3.
Câu 20. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 21. Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
A. .
Câu 22. Cho tứ diện
B. .
. Gọi
.
là
C. .
lần lượt là trung điểm các cạnh
D.
.
. Tỉ số thể tích
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, khoảng cách từ tâm mặt cầu
đến mặt phẳng
A.
.
B.
.
bằng
C.
Câu 24. Cho hình chóp
có
và
. Tính khoảng cách từ
.
D.
.
và
vuông góc với đáy. Biết đáy là tam giác vuông cân tại
đến mặt phẳng
.
A.
.
B.
C.
.
D.
y
.
Câu 25. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây
A.
.
B.
C.
.
Câu 26. Cho tứ diện đều
lần lượt là trung điểm của
đường thẳng
và
.
.
1
-2
.
D.
có tất cả các cạnh bằng . Gọi
và
và
. Tính khoảng cách giữa hai
-1
1
O
-3
x
A.
.
B.
C.
Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của
A.
.
B.
.
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
Câu 30. Cho hình chóp tứ giác đều
Gọi
là trung điểm của cạnh
và
mặt phẳng
và mặt đáy.
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 31. Cho hàm số
như hình vẽ. Đồ thị hàm số
D.
để hàm số
.
đồng biến trên
C.
Câu 28. Số nghiệm thực của phương trình
A. 1.
B. 2
Câu 29. Cho hàm số
.
.
D.
?
.
là
C. 0.
D. 3.
và có
. Hàm số
C.
.
có cạnh đáy bằng
.
. Tính cosin góc giữa
D.
.
.
.
liên tục trên
và có bảng biến thiên
và đường thẳng
có bao nhiêu điểm chung.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
Câu 32. Cho số phức
. Biết số phức
Phần ảo của số phức là
A. 3.
B. -2.
C. 1.
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hình
. Tọa độ đỉnh
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 34. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số
Tìm
để phương trình
có bốn nghiệm phân biệt.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho hình lăng trụ
có thể tích
là tam giác đều cạnh , các mặt bên là hình thoi,
lần lượt là trọng tâm của tam giác
và
dưới). Tính theo
thể tích của khối đa diện
.
. Biết tam giác
. Gọi
(hình vẽ bên
D. 1.
là số thuần ảo.
D. 2.
bình hành
D.
với
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36. Cho hàm số
có đạo hàm trên
hình vẽ. Hàm số
và có đồ thị như
có bao nhiêu điểm cực trị?
A. .
C. .
Câu 37. Tìm tất cả các
cắt đồ thị hàm
sao cho
.
A.
B. .
D. .
giá trị thực của
để đường thẳng
số
tại ba điểm phân biệt
.
C.
B.
.
D.
Câu 38. Cho hàm số
A.
có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
B.
.
.
C.
Câu 39. Cho phương trình
nghiệm là
A.
.
.
.
Câu 42. Cho
có hai nghiệm
.
, thỏa mãn
.
B.
Câu 43. Cho
thức
để phương trình trên có
D.
là một
D.
. Tính
C.
.
.
.
.
D.
.
. Bán kính
.
là
C. .
, thỏa mãn
D.
và
.
. Giá trị lớn nhất của biểu
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 44. Cho số phức
là
A. .
Câu 45. Cho
A.
.
.
.
thoả mãn
B. .
. Khi đó giá trị của
B.
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên
A.
.
Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là đường tròn có bán kính bằng
A.
.
. Biết rằng tập hợp biểu diễn số phức
. Bán kính là
B.
.
C. .
B.
như hình vẽ. Hàm số
D.
C.
Câu 41. Cho phương trình
A.
.
. Tất cả các giá trị của
B.
Câu 40. Cho
đường tròn có bán kính
A.
.
.
B. .
.
và
C. .
tính theo
C.
D.
là một số thực. Giá trị
D.
.
.
.
là
D.
nghiệm đúng bất phương trình
C.
.
.
?
D. .
Câu 47. Cho
A.
có đồ thị như hình vẽ. Định m để bất phương trình dưới đây đúng
.
B.
Câu 48. Tìm tất cả giá trị
.
.
Câu 49. Trong
.
gian
với
C.
hệ
trục
.
tọa
độ
B.
.
D.
,
.
Cho
ba
. Ứng với mỗi cặp
thuộc hai mặt phẳng
thì mặt cầu đường kính
Tìm bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó.
.
.
có
và
A.
D.
.
B.
không
.
để phương trình
đúng hai nghiệm thực thuộc
A.
C.
.
luôn cắt mặt phẳng
C.
.
--------------HẾT---------------
mặt
phẳng
lần lượt
theo một đường tròn.
D. .
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
1.D
11.D
21.B
31.B
41.D
2.D
12.D
22.D
32.C
42.A
3.C
13.B
23.D
33.A
43.C
4.A
14.C
24.B
34.D
44.A
5.D
15.A
25.B
35.A
45.A
6.A
16.D
26.B
36.D
46.B
7.C
17.D
27.A
37.A
47.A
8.B
18.B
28.C
38.B
48.C
9.A
19.D
29.A
39.A
49.A
10.B
20.B
30.C
40.D
50.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn D
Dựa vào đồ thị trên, ta có giá trị lớn nhất của hàm số
trên
bằng 3.
Câu 2. Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên trên, ta có hàm số
nghịch biến trên khoảng
Câu 3. Chọn C
Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
.
là
.
Câu 4. Chọn A
Ta có:
.
.
Vậy
.
Câu 5. Chọn D
Vì
trên trục
nên tọa độ điểm
Ta có
và
Để
cách đều hai điểm
và
có dạng
.
.
thì
.
Vậy
.
Câu 6. Chọn A
Quan sát hình vẽ dễ dàng ta thấy đồ thị hàm số nhận đường thẳng
Câu 7. Chọn C
Quan sát bảng biến thiên ta có:
đổi dấu từ “ ” sang “ ” khi qua điểm
Câu 8. Chọn B
Ta có
là tam giác đều suy ra
Lại có
là hình vuông nên
Vậy
làm tiệm cận đứng.
. Vậy điểm cực tiểu của hàm số là
.
.
.
Câu 9. Chọn A
Ta có
Câu 10. Chọn B
Dựa vào đồ thị thì hàm số đồng biến trên các khoảng
Câu 11. Chọn D
và
.
.
Ta có:
.
Câu 12. Chọn B
Tam giác
vuông cân tại
nên
và
.
.
.
Câu 13. Chọn B
Ta có:
.
.
Vậy phần thực của số phức
Câu 14. Chọn C
Mặt cầu đường kính
bằng .
có tâm
là trung điểm của
Vậy phương trình mặt cầu có đường kính
và bán kính
là :
Câu 15 . Chọn A
Ta có
tham số) .
Tọa độ giao điểm của
và
là nghiệm của hệ phương trình
cắt
.
Câu 16. Chọn D
Ta có:
Do đó:
.
Câu 17. Chọn D
Ta có:
.
Do đó:
.
Vậy phần thực và phần ảo của số phức
Câu 18. Chọn B
Mặt phẳng
đi qua điểm
.
lần lượt là 3 và 3.
và song song với mặt phẳng
có véc tơ pháp tuyến
Vậy
có phương trình :
.
Câu 19. Chọn D
Dựa vào hình vẽ ta chọn đáp án D.
Câu 20. Chọn B
Ta có:
.
Do đó
.
Vậy
.
Câu 21. Chọn B
Từ đồ thị thấy hàm số đồng biến trên
Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên loại C.
nên loại A, D chọn B.
Câu 22. Chọn D
Đồ thị hàm số
có một tiệm cận đứng
và một tiệm cận ngang
Câu 23. Chọn D
Vì
lần lượt là trung điểm các cạnh
nên ta có :
.
Câu 24. Chọn B
Mặt cầu có tâm
và bán kính
.
Áp dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ta có:
.
Câu 25. Chọn B
S
H
C
A
E
B
.
Gọi
là trung điểm của
Kẻ
là khoảng cách từ
Có
đến mặt phẳng
.
.
Câu 26. Chọn B
Từ đồ thị ta có đồ thị đi qua 2 điểm
thay vào 4 đáp án ta được hàm số cần tìm là
.
Câu 27. Chọn A
A
M
I
B
E
H
D
O
N
K
Dựng hình chữ nhật
.
Ta có:
, Gọi
là trung điểm của
.
Gọi
là trung điểm của
khi đó
Hạ
thì
và
,
C
thì
.
.
.
.
.
Câu 28. Chọn C
đồng biến trên
khi và chỉ khi:
.
Vì
Nên hàm số đã cho đồng biến trên
thì điều kiện là:
.
Câu 29. Chọn A
Điều kiện
.
Phương trình trở thành
.
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của phương trình là
Câu 30. Chọn C
Ta có
.
.
Ta có bảng xét dấu
-
+
Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số
Câu 31. Chọn B
Trong mặt phẳng
dựng
0
-
0
nghịch biến trên các khoảng
-
và
.
Khi đó
Vậy góc giữa mp
và
là
Suy ra
Câu 32. Chọn D
Dựa vào BBT Đồ thị hàm số
cắt đường thẳng
và đường thẳng
có 3 điểm chung.
Câu 33. Chọn A
Ta có:
là số thuần ảo khi và chỉ khi
Vậy phần ảo của số phức là 3.
Câu 34. Chọn D
Điều kiện để ABCD là hình bình hành là
Câu 35. Chọn A
tại 3 điểm. Vậy đồ thị hàm số
. Khi đó
nên
.
.
.
Phương trình
biệt
Câu 36. Chọn D
Gọi
. Dựa vào đồ thị, phương trình có bốn nghiệm phân
.
lần lượt là trung điểm của
Suy ra
. Ta có:
và
.
Mặt khác:
Suy ra:
. Vậy
.
Câu 37. Chọn A
Ta có
Bảng xét dấu
Vậy hàm số
có
điểm cực trị.
Câu 38. Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm:
Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt
Phương trình
có ba nghiệm phân biệt khác
Phương trình
có ba nghiệm phân biệt
Mà
cũng là hoành độ điểm uốn của đồ thị hàm số
trung điểm đoạn
,
và
, với
nên
là
là hai nghiệm của phương trình
Theo định lí Viet
Ta có
Vậy với
thì đường thẳng
sao cho
.
Câu 39. Chọn A
cắt đồ thị hàm số
tại ba điểm phân biệt
Ta có
Xét hàm số
, ta có
Khi đó
.
.
TH1:
TH 2:
Từ đó suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng
;
và
Nên nó đồng biến trên khoảng
Câu 40. Chọn D
Ta có
Nếu
phương trình (*) trở thành
Nếu
phương trình (*) có nghiệm
Vậy để phương trình
Câu 41. Chọn D
Đặt
Suy ra
Vậy bán kính đường tròn
(vô lý): phương trình vô nghiệm.
, nghiệm này thỏa mãn nếu
có nghiệm thì
.
.
Câu 42. Chọn A
.
Do đó
Câu 43. Chọn C
Đặt
.
.
Ta có:
.
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
Câu 44. Chọn D
Đặt
.
là đường tròn tâm
Từ đó suy ra tập hợp các điểm
kính
.
Gọi
biểu diễn số phức
khi đó ta có
là một số thực suy ra
Từ (1) và (2) suy ra
là
.
(2)
.
là nửa dưới của đường tròn tâm
từ hình vẽ ta thấy
.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 45. Chọn A
Ta có
(1)
, bán kính
lớn nhất khi điểm
bán
khi đó
Vậy
Câu 46. Chọn B
.
Ta có:
.
Câu 47. Chọn A
Điều kiện xác định:
(*)
Kết hợp điều kiện (*) ta có:
Mà
Câu 48. Chọn C
Điều kiện
.
. Đặt
.
Bất phương trình trở thành:
.
Xét hàm số
.
Có
Suy ra hàm số nghịch biến trên
Từ
Suy ra
.
.
.
Mà đồ thị hàm số
.
được tịnh tiến từ đồ thị hàm số
Dựa vào đồ thị hàm số
, để
thì
Câu 49. Chọn A
Phương trình
Đặt
theo phương trục
một giá trị đại số
.
.
với
.
Khi đó phương trình trở thành
Yêu cầu bài toán tương đương phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1.
.
Câu 50. Chọn D
Nhận thấy 3 mặt phẳng song song với nhau và mặt phẳng
Gọi
là trung điểm của
,
là hình chiếu của
nằm giữa
lên mặt phẳng
.
.
Vì
.
Ta có
là bán kính mặt cầu đường kính
Bán kính đường tròn
.
dấu bằng xảy ra khi
.
A
P
I
R
H
Q
--------------HẾT---------------
B

