Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Sở GD_ĐT Tỉnh Phú Thọ
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
BÀI THI: TOÁN
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
PHẦN I: ĐỀ BÀI
Câu 1.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ
A.
Câu 2.
Cho cấp số nhân
A.
Câu 3.
.
B.
Câu 6.
.
.
. Giá trị của
C. .
D.
.
bằng.
.
B.
.
C.
.
B.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh
trụ đã cho bằng
và chiều cao bằng
. Thể tích của khối lăng
A.
C.
D.
.
B.
.
Nghiệm của phương trình
.
B.
.
B.
.
.
là
.
Cho khối trụ có chiều cao bằng
A.
Câu 8.
công bội
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 7.
D.
Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một
học sinh nữ để đi tập văn nghệ.
A.
Câu 5.
. C.
có số hạng đầu
.
A.
Câu 4.
B.
C.
.
D.
.
và bán kính đáy bằng 2. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
C.
.
D.
.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 9.
.
B.
.
C.
Trong không gian
, cho hai điểm
,
A.
B.
.
.
.
Câu 11.
.
B.
C.
.
.
A.
.
Câu 12. Với
A.
B.
B.
.
B.
.
B.
Câu 15. Cho
và
A.
B.
.
Câu 17. Phần hình phẳng
,
.
.
D.
.
bằng
C. .
và
.
. Thể tích của khối chóp đã cho
.
trên đoạn
D.
.
là một nguyên hàm của hàm số
. Biết
bằng
.
Câu 16. Đạo hàm của hàm số
A.
. Diện tích xung quanh
D.
C.
. Giá trị của
.
.
D.
.
và chiều cao bằng
.
là một hàm số liên tục trên
D.
.
C.
Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
bằng
.
Câu 13. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng
bằng
A.
.
C.
là số thực dương khác ,
.
D.
và bán kính đáy bằng
.
là
là:
C.
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng
của hình nón đã cho bằng
.
. Tọa độ của vectơ
Câu 10. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
D.
C.
.
D. .
là
B.
.
C.
.
D.
.
được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị hàm số
và hai đường thẳng
.
Biết
. Diện tích hình
A.
.
B.
Câu 18. Trong không gian
đoạn thẳng
A.
.
C.
, cho hai điểm
.
D.
và
.
. Tọa độ trung điểm của
là
.
Câu 19. Cho hàm số
là
B.
.
C.
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số đã cho tại ba điểm phân biệt là
A. Vô số.
B. .
C. 0.
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
. B.
D. .
là
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
.
Câu 22. Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
. Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
bằng
A.
.
Câu 23. Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
A.
.
. Diện tích
B. .
Câu 24. Số nghiệm của phương trình
C.
.
D.
là
.
A.
.
B.
Câu 25. Cho hình chóp
.
C. .
D.
có đáy là hình vuông cạnh
,
vuông góc với mặt phẳng đáy và
(tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng
A.
.
B.
Câu 26. Cho hàm số
A.
.
C.
và mặt phẳng
.
D.
có đạo hàm
.
B.
.
bằng
.
. Số điểm cực trị của hàm số bằng
.
C.
Câu 27. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số
A.
.
.
D. .
với
B.
.
Câu 28. Cho khối lăng trụ đứng
C.
là
.
có đáy là tam giác vuông tại
D.
.
,
,
,
(tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
Câu 29. Trong không gian
và
bằng
B.
.
C.
, cho các vectơ
.
D.
và
.
. Côsin góc giữa hai vectơ
A.
.
B.
Câu 30. Cho hàm số
.
C.
.D.
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 31. Cho hình chóp
bằng
.
C.
có đáy
Hình chiếu vuông góc của
và mặt phẳng
A.
.
để phương trình đã cho có đúng
B.
Câu 33. Trong không gian
mặt phẳng
, cạnh
,
.
. Góc giữa
đến mặt phẳng
C.
(
.
là trung điểm của đoạn
. Khoảng cách từ
B.
.
D.
trên mặt phẳng
bằng
.
.
là hình chữ nhật tâm
Câu 32. Cho phương trình
A.
.
.
bằng
D.
.
là tham số). Số giá trị nguyên của
nghiệm thực phân biệt là
.
C.
, cho điểm
.
D. .
. Phương trình mặt cầu có tâm
và tiếp xúc với
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Giả sử
là một số nguyên dương thỏa mãn
trong khai triển
A.
với
.
B.
Câu 35. Cho hàm số
.
.
C.
và có đạo hàm liên tục trên
. Giá trị
A.
. Tìm hệ số của số hạng chứa
.
.
D.
.
, thỏa mãn
và
bằng
B.
.
Câu 36. Cho hàm số
cho đồng biến trên khoảng
C.
.
D.
. Số giá trị nguyên của tham số
là
.
để hàm số đã
A.
.
B.
.
C.
Câu 37. Cho khối lăng trụ
có đáy
chiếu vuông góc của đỉnh
hai mặt phẳng
A.
.
Câu 38. Trong không gian
2 điểm
,
bằng
B.
.
là trung điểm
, cho hai điểm
B.
C.
.
D.
.
và
B.
Câu 42. Cho hàm số
.
.
.
. Khi đó
.
bằng
D.
.
bằng
C. 2.
Câu 41. Có bao nhiêu cặp số nguyên
.
. Góc giữa
có đồ thị như hình vẽ
B. 5.
A.
của cạnh
. Phương trình của mặt cầu đi qua
C.
Số điểm cực tiểu của hàm số
A. 1.
. Hình
D.
,
.
Câu 40. Cho hàm số bậc ba
,
là
.
A.
.
,
A.
có
.
. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
C.
và có tâm thuộc trục
Câu 39. Cho hàm số
D.
là tam giác vuông tại
lên mặt phẳng
và
.
D. 3.
thỏa mãn
B. .
và
C.
liên tục trên
?
.
D.
thỏa mãn
.
và có bảng xét dấu đạo
hàm như sau
Số giá trị nguyên dương của tham số
nghiệm trong khoảng
A.
.
Câu 43. Cho hàm số
để phương trình
có
là
B.
.
liên tục trên
có đồ thị như hình vẽ sau:
C.
.
và thỏa mãn:
D.
,
.
. Hàm số
Bất phương trình
A.
có nghiệm đúng với mọi
.
B.
Câu 44. Cho hàm số
.
C.
liên tục trên khoảng
khi và chỉ khi
.
D.
và thỏa mãn
. Biết
của
.
với
. Giá trị
bằng
A.
.
B. .
Câu 45. Cho hình chóp
trên mặt phẳng
C.
có đáy
là trung điểm của cạnh
và
A.
.
Câu 46. Cho
B.
hàm
số
có
D.
là hình vuông cạnh
cách giữa hai đường thẳng
.
.
. Gọi
B.
. Hình chiếu vuông góc của
là trung điểm của
. Khoảng
bằng
đạo
hàm
C.
.
xác
định
D.
trên
. Giá trị của
A. .
.
.
C.
.
Biết
và
bằng
.
D.
.
Câu 47. Cho hình nón đỉnh
có đáy là hình tròn tâm . Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và
cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông
có diện tích bằng
. Góc giữa trục
và mặt phẳng
A.
Câu 48. Cho hàm số
.
bằng
B.
. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
.
có đồ thị hàm số
C.
.
như hình vẽ
D.
.
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
Câu 49. Cho khối chóp
phẳng đáy và
.
có đáy
C.
.
là hình chữ nhật,
. Góc giữa hai mặt phẳng
D.
,
.
vuông góc với mặt
và
bằng
.
D.
, với
.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Câu 50. Cho đa giác đều
B.
có
.
C.
đỉnh. Lấy tùy ý
đỉnh của
. Xác suất để
.
đỉnh lấy được tạo
thành một tam giác tù bằng
A.
.
B.
.
C.
HẾT
.
D.
.
1.C
11.B
21.D
31.B
41.D
Câu 1.
2.A
12.A
22.C
32.C
42.D
3.B
13.A
23.C
33.D
43.C
PHẦN II: BẢNG ĐÁP ÁN
5.D
6.C
7.B
15.A
16.B
17.D
25.B
26.B
27.B
35.C
36.C
37.C
45.D
46.D
47.B
4.B
14.A
24.C
34.D
44.C
8.A
18.D
28.A
38.A
48.A
9.C
19.B
29.A
39.D
49.A
10.C
20.A
30.B
40.D
50.B
PHẦN III: HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ
A.
.
B.
. C.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đồ thị đã cho là đồ thị của dạng hàm số
với
nên phương án đúng là C.
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị
phương án A và phương án C là sai.
Khi
thì
phương án B là sai.
Vậy phương án C đúng.
Câu 2.
Cho cấp số nhân
A.
có số hạng đầu
.
B.
công bội
.
. Giá trị của
C. .
Lời giải
bằng .
D. .
Chọn A
Ta có
Câu 3.
.
Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một
học sinh nữ để đi tập văn nghệ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
+) Có cách chọn học sinh nam từ học sinh nam.
+) Ứng với mỗi cách chọn 1 học sinh nam có cách chọn học sinh nữ từ học sinh nữ.
Theo quy tắc nhân có
cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ để đi tập văn
nghệ.
Câu 4.
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
là
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có
Câu 5.
.
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh
trụ đã cho bằng
và chiều cao bằng
. Thể tích của khối lăng
A.
C.
D.
.
B.
.
.
.
Lời giải
Chọn D
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 6.
.
Nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Câu 7.
Cho khối trụ có chiều cao bằng
A.
.
.
và bán kính đáy bằng 2. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Diện tích đáy của khối trụ bán kính
là:
.
Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Câu 8.
.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng
nghịch biến trên khoảng
.
,
và
Suy ra A là phương án đúng.
Câu 9.
Trong không gian
, cho hai điểm
A.
B.
.
.
,
. Tọa độ của vectơ
C.
.
là
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 10. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là:
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Xét hàm số
. Tập xác định:
Ta có:
.
.
Vậy phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
Câu 11. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng
và bán kính đáy bằng
của hình nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
.
. Diện tích xung quanh
D.
.
Lời giải
Chọn B
Hình nón có độ dài đường sinh
, bán kính đáy
có diện tích xung quanh là
.
Câu 12. Với
A.
là số thực dương khác ,
.
B.
.
bằng
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
.
D.
.
Câu 13. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng
bằng
A.
.
B.
và chiều cao bằng
.
C.
. Thể tích của khối chóp đã cho
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Thể tích của khối chóp là
.
Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
trên đoạn
B. .
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn A
+) Hàm số
liên tục trên đoạn
+)
.
+)
+)
.
,
,
Vậy
Câu 15. Cho
.
khi
.
là một hàm số liên tục trên
và
.
và
. Giá trị của
A. .
B. .
là một nguyên hàm của hàm số
. Biết
bằng
C.
Lời giải
.
D. .
Chọn A
Do
là một nguyên hàm của hàm số
nên ta có
.
Vậy
.
Câu 16. Đạo hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Tập xác định của hàm số
.
.
D.
.
Vậy
.
Câu 17. Phần hình phẳng
,
và hai đường thẳng
Biết
A.
được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị hàm số
. Diện tích hình
.
B.
.
là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Diện tích hình
là :
.
Vậy diện tích hình
Câu 18. Trong không gian
đoạn thẳng
A.
là
.
, cho hai điểm
và
là
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Gọi
là trung điểm của đoạn
Ta có
Vậy
. Tọa độ trung điểm của
.
.
.
.
D.
.
Câu 19. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số đã cho tại ba điểm phân biệt là
A. Vô số.
B. .
C. 0.
Lời giải
Chọn B
Từ đồ thị ta thấy để đường thẳng
. Vì
cắt đồ thị hàm số đã cho tại ba điểm phân biệt khi
nguyên nên
Vậy có 3 giá trị nguyên của
.
thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
D. .
. B.
là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
.
Câu 21. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. Diện tích
.
Lời giải
Chọn D
Từ giả thiết suy ra hình nón có bán kính đáy là
; độ dài đường sinh là
.
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 22. Cho hàm số
.
. Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
bằng
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Xét hàm số
liên tục trên đoạn
Có
,
Ta có
.
.
,
. Do đó
,
Vậy tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là
Câu 23. Cho hàm số
.
.
có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
A. .
B. .
C. .
D.
Lời giải
Chọn C
+) Tập xác định của hàm số là
+)
.
.
là một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
+)
đồ thị hàm số đã cho có một đường tiệm cận ngang là đường thẳng
Vậy số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2.
Câu 24. Số nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là
.
Chọn C
Điều kiện xác định của phương trình là:
Ta có
C. .
Lời giải
.
D.
.
.
.
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Câu 25. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
,
vuông góc với mặt phẳng đáy và
(tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
và mặt phẳng
.
bằng
D.
.
Chọn B
Ta có
, suy ra hình chiếu của
Suy ra góc giữa
và
Xét hình vuông
là góc giữa
cạnh
và
có đường chéo
Ta có:
là
.
, chính là góc
.
.
.
Vậy góc giữa đường thẳng
Câu 26. Cho hàm số
lên
và mặt phẳng
có đạo hàm
bằng
.
. Số điểm cực trị của hàm số bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D. .
Chọn B
Cho
.
Bảng biến thiên
Vậy hàm số đã cho có
điểm cực trị.
Câu 27. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số
A.
.
với
B.
.
là
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
Câu 28. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác vuông tại
,
,
(tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn A
Trong tam giác vuông
:
.
D.
.
,
Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Câu 29. Trong không gian
và
.
, cho các vectơ
và
. Côsin góc giữa hai vectơ
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Côsin góc giữa hai vectơ
Câu 30. Cho hàm số
và
là:
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình
A.
.
.
B.
bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Số nghiệm của phương trình
đường thẳng
là số giao điểm của đồ thị hàm số
.
Từ bảng biến thiên ta có đường thẳng
Vậy phương trình
Câu 31. Cho hình chóp
cắt đồ thị hàm số
tại
điểm phân biệt.
có hai nghiệm phân biệt.
có đáy
Hình chiếu vuông góc của
và mặt phẳng
và
là hình chữ nhật tâm
trên mặt phẳng
bằng
. Khoảng cách từ
, cạnh
là trung điểm của đoạn
đến mặt phẳng
,
.
. Góc giữa
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
S
K
A
D
H
I
O
B
Gọi
C
là hình chiếu vuông góc của
Vì
trên mặt phẳng
nên góc giữa
và mặt phẳng
là hình chữ nhật nên
.
là góc
.
.
.
Từ
kẻ đường thẳng
,
.
Ta có
Từ
.
và
.
Cách 1:
Vì
là trung điểm của
Trong mặt phẳng
Vì
Từ
. Do đó
, kẻ
.
.
.
và
, suy ra khoảng cách từ
Ta lại có:
Trong tam giác vuông
.
ta có:
đến mặt phẳng
là
.
.
Vậy khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là:
.
Cách 2:
Ta có
+
.
+ Vì
nên
.
.
+
.
Vậy khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
Câu 32. Cho phương trình
(
để phương trình đã cho có đúng
A. .
B. .
.
là tham số). Số giá trị nguyên của
nghiệm thực phân biệt là
C. .
Lời giải
D. .
Chọn C
Xét phương trình:
Đặt
,
.
phương trình đã cho trở thành:
Phương trình
có đúng
phương trình
+ Xét hàm số
nghiệm thực phân biệt
có đúng
nghiệm
,
, suy ra
+ Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:
.
.
.
.

