Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Phát Triển Đề tốt nghiệp YMA

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 24 tháng 6 2020 lúc 15:22:46 | Update: 29 tháng 5 lúc 23:45:21 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 467 | Lượt Download: 1 | File size: 1.021895 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PHÁT TRIỀN ĐỀ MINH HỌA LẦN 2 ÔN THI TNTHPT 2020 Câu 1. Từ các chữ số A. . Câu 2. Cho dãy số A. . có thể lập được bao nhiêu số gồm B. . C. . ; , B. chữ số. D. . Kết quả nào đúng? . C. . D. 3: Phương trình có nghiệm là: Câu A. B. C. Câu 4: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có A. 12. B. 20. C. 10. Câu 5. Hàm số A. , , D. 60. . D. B. . . D. Câu 7. Hình chóp có diện tích đáy bằng bằng A. B. Câu 8. Tính diện tích xung quanh . ; thể tích khối chóp bằng C. ; chiều cao khối chóp D. của hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh B. có diện tích là C. D. B. C. D. Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên khoảng: ∞ x y' y 1 0 +∞ 1 + +∞ 0 2 ∞ 2 A. . . . Mệnh đề nào sau đây đúng A. A. D. C. Câu 6. Cho hàm số A. Câu 9: Mặt cầu bán kính . có tập xác định là: B. C. . B.   1;  . C. . D. . Câu 11: Tính giá trị của biểu thức ta được: A. B. C. D. Câu 12: Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng . A. . B. . C. . D. Câu 13. Cho hàm số Hàm số xác định, liên tục trên và có bảng xét dấu . như sau: có bao nhiêu điểm cực đại ? A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 14. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào sau đây? A. . B. Câu 15. Cho hàm số . C. . D. . có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là: A. Câu . B. . 16. Nghiệm bất phương trình A. . Câu 17. Cho hàm số B. C. . D. . là: . C. có bảng biến thiên như sau: . D. . Số nghiệm của phương trình là: A. . B. . C. . D. . Câu 18: Cho A. -7. .Tính B.7. Câu 19 : Sôì phýìc A. . . C. 3. coì phâÌn thýòc bãÌng B. . D. -10. C. . D. . Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Mỗi số thực được coi là một số phức với phần ảo bằng 0. B. Số phức được gọi là số thuần ảo (hay số ảo) khi C. Số 0 không phải là số ảo. D. Số được gọi là đơn vị ảo. Câu 21. Trong mặt phẳng , cho các điểm thẳng biểu diễn số phức. A. . B. Câu 22. Trong không gian , . phẳng là điểm A. . B. Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ như hình vẽ bên. Trung điểm của đoạn C. , cho điểm . . D. . Hình chiếu vuông góc của . C. , cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm . D. , C. , . . trên mặt . : và tính bán kính của mặt cầu . A. . B. , D. , . . Câu 24. Vectơ là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Câu 25. Trong không gian cho đường thẳng không thuộc đường thẳng A. . . Điểm nào sau đây ? B. . C. . D. . Câu 26. Cho hàm số liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn Khẳng định nào sau đây đúng? A. . C. Câu 27. Cho hình chóp . phẳng đáy, (ABCD) bằng A. B. như hình vẽ bên. . D. . có đáy ABCD là hình thoi cạnh , vuông góc với mặt , (Minh họa hình vẽ). Góc giữa đường thẳng . B. Câu 28. Cho hàm số f  x x f  x  . , bảng xét dấu của C. f  x  . và mặt phẳng D. . như sau:  0 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là.  0 0 A. . B. Câu 29. Cho các số thực dương A. . , . C. . thỏa mãn B. . D. . , . Tính C. . . D. . Câu 30. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình là: A. . B. . C. Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình . D. . là: A. . B. . C. . D. . Câu 32. Trong không gian, cho hình chữ nhật quanh thì đường gấp khúc hình trụ đó bằng A. . B. , và . Khi quay tạo thành một hình trụ. Diện tích xung quanh . C. . D. . Câu 33. Cho và A. . . Mệnh đề nào dưới đây sai? B. . C. . D. Câu 34. Gọi S là diện tích hình phẳng phần gạch sọc tính bằng A. C. . . . B. D. . . Câu 35. Cho số phức . Môđun của số phức A. . Câu 36. Gọi B. là . C. . D. là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình điểm biểu diễn số phức A. . . . C. , cho hai điểm có phương trình là A. . . Tìm tọa độ . B. Câu 37. Trong không gian vuông góc với . . và B. D. . Mặt phẳng qua . C. và . D. . Câu 38. Trong không gian với hệ trục , cho tam giác của tam giác . B. . D. . C. . A. B. Câu 40. Cho tứ diện A. là. . C. có và D. A. 4 B. là trung điểm của . C. . Khoảng cách giữa hai đường . D. Lời giải: C. 6 . nghịch biến trên ? B. 5 . đôi một vuông góc với nhau và . Gọi bằng . . Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số khoảng và gồm số tự nhiên từ đến . Lấy ngẫu nhiên ba số . Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là . thẳng , . Phương trình trung tuyến A. Câu 39. Cho tập thuộc tập có D. 9 Hàm số nghịch biến trên khoảng . Vậy có 6 giá trị Vậy ta chọn đáp án C Câu 42. Dân số thế giới được tính theo công thức . Trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, i là tỷ lệ tăng dân số hàng năm. Cho biết năm 2005 Việt Nam có khoảng 80.902.400 người và tỷ lệ tăng dân số là 1,47%/năm. Như vậy, nếu tỷ lệ tăng dân số hàng năm không đổi thì đến năm 2019 số dân của Việt Nam sẽ gần với số nào nhất sau đây? A. 99.389.200 B. 99.386.600 C. 100.861.100 D. 99.251.200 Lời giải: Áp dụng ct với A = 80.902.400, n = 2019-2005=14, i = 1,47% = 0,0147 ta có số dân Việt Nam đến năm 2019 là: Vậy ta chọn đáp án A. Câu 43. Cho hàm số liên tục trên giá trị thực của m để phương trình A. B. Lời giải: và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các có đúng hai nghiệm phân biệt C. D. Ta có . Quan sát bảng biến thiên của hàm số ta thấy để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt thì Ta chọn đáp án A. Câu 44. Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng . Tính diện tích xung quanh của hình trụ A. B. C. D. Lời giải: Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật, có độ dài một cạnh là , có diện tích là , suy ra chiều cao của hình trụ là Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là Ta chọn đáp án B. Câu 45. Cho hàm số Biết thỏa mãn và với a,b là các số thực dương. Giá trị của A. 35 B. 29 C. 11 Lời giải: Tính Đặt Khi đó . . . bằng: D. 7