Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử Thpt quốc gia 2019 môn Toán

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 29 tháng 8 2019 lúc 10:09:07 | Update: 1 giờ trước (19:42:53) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 426 | Lượt Download: 0 | File size: 2.707968 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Megabook.vn ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 Biên soạn bởi Th.S Trần Trọng Tuyển CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 8 Chu Thị Hạnh, Trần Văn Lục Môn thi: TOÁN (Đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:...................................................................... Số báo danh:........................................................................... Câu 1. Cho hàm số y =ax 2 +bx +c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đ ề nào sau đây đúng? A. a >0 , b =0 , c >0 . B. a >0 , b >0 , c >0 . C. a >0 , b <0 , c >0 . D. a <0 , b >0 , c >0 . Câu 2. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: x -¥ y¢ -1 + 0 0 - +¥ 2 - 0 + Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( - 1;0 ) . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( - ¥ ;0 ) . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( - ¥ ; - 2 ) . Câu 3. Tính giới hạn I =lim A. I =- ¥ . 2n - 3 2n +3n +1 2 B. I =0 . C. I =+¥ . D. I =1 . Câu 4. Thể tích của khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh bằng 2p a 2 là: A. p a 3 3 . B. p a3 3 . 3 C. p a3 3 . 6 D. p a3 3 . 2 Câu 5. Cho hàm số f ( x ) xác định, liên tục trên R có đ ồ th ị hàm s ố như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó? A. Hàm số f ( x ) đồng biến trên khoảng ( 0; 2 ) . B. Hàm số f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( - 3;0 ) . C. Hàm số f ( x ) đồng biến trên khoảng ( - 1;0 ) . D. Hàm số f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 0;3) . Câu 6. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : x- 1 y- 2 z = = . Điểm nào dưới đây thuộc 2 1 -2 đường thẳng d? A. M ( - 1; - 2;0 ) . B. M ( - 1;1; 2 ) . C. M ( 2;1; - 2 ) . D. M ( 3;3; 2 ) . Câu 7. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình log x +log ( x - 9 ) =1 . A. {10} . B. { 9} . C. {1;9} . D. { - 1;10} . Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của (E) nhận điểm M(4;3) là m ột đ ỉnh của hình chữ nhật cơ sở là: A. x2 y 2 + =1 . 16 9 B. x2 y 2 + =1 . 16 4 C. x2 y 2 + =1 . 16 3 D. x2 y 2 + =1 . 9 4 Câu 9. Phương trình tan x = 3 có tập nghiệm là: ìp ü A. í +k 2p , k Î Z ý . î3 þ ìp ü B. í +k 2p , k Î Z ý . î6 þ ìp ü C. í +kp , k Î Z ý . î3 þ ìp ü D. í +kp , k Î Z ý . î6 þ Câu 10. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là: 3 A. A30 . B. 330 . 3 D. C30 . C. 10 . Câu 11. Trong các hình dưới đây hình nào không phải là đa diện? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình ( x - 1) +( y +3 ) +z 2 =9 . 2 2 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó. A. I ( - 1;3;0 ) ; R =3 . B. I ( 1; - 3;0 ) ; R =9 . C. I ( 1; - 3;0 ) ; R =3 . D. I ( - 1;3;0 ) ; R =9 . Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính bán kính đường tròn tâm I ( 1; - 2 ) và tiếp xúc với đường thẳng d : 3 x - 4 y - 26 =0 . A. R = 3. B. R = 5. C. R = 9. D. R = 3 . 5 Câu 14. Cho hai số phức z1 =2 +i và z2 =5 - 3i . Số phức liên hợp của số phức z =z1 ( 3 - 2i ) +z2 là: A. z =- 13 - 4i . B. z =- 13 +4i . C. z =13 - 4i . D. z =13 +4i . Câu 15. Biết F ( x ) là một nguyên hàm của hàm s ố f ( x ) trên đoạn [ a; b ] và 2 F ( a ) - 1 =2 F ( b ) . b Tính I =òf ( x ) dx . a A. I =- 1 . B. I =1 . C. I =- 1 . 2 1 D. I = . 2 2 Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số y =log 3 ( x - 1) . Trang 2 2x ( x 2 - 1) . A. y ¢= 1 ( x 2 - 1) ln 3 . 2x ( x 2 - 1) ln 3 . B. y ¢= C. y ¢= D. y ¢= 2 x ln 3 . x2 - 1 Câu 17. Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 20 ( m / s ) rồi hãm phanh chuyển động chậm dần đều với vận tốc v ( t ) =- 2t +20 ( m / s ) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Tính quãng đường mà ô tô đi được trong 15 giây cuối cùng đến khi dừng hẳn. A. 100 (m). B. 75 (m). ì 3 x +a - 1 ï Câu 18. Cho hàm số f ( x ) =í 1 +2 x - 1 ï x î tục tại điểm x = 0. A. a = 1. C. 200 (m). D. 125 (m). khi x £ 0 khi x >0 B. a = 3. . Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên C. a = 2. D. a = 4. 0 Câu 19. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 2a và góc ¼ ABC bằng 30 . Độ dài đường sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB là: A. I =4a . B. I =a 3 . C. I = a 3 . 2 D. I =2a . Câu 20. Cho hàm số f ( x ) = 2 x +14 + 5 - x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Trên tập xác định, hàm số đã cho A. đạt giá trị lớn nhất tại x = -7. B. đạt giá trị lớn nhất bằng 2 6 . C. đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 1. D. đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 3 . Câu 21. Trong không gian với h ệ tr ục t ọa đ ộ Oxyz, cho m ặt c ầu ( S ) : ( x - 2 ) +y 2 +z 2 =9 và mặt 2 phẳng ( P ) : x +y - z +m =0 , m là tham số. Biết rằng mặt ph ẳng (P) c ắt m ặt c ầu (S) theo m ột đ ường tròn có bán kính r = 6 . Giá trị của tham số m th ỏa mãn bằng: ém =3 A. ê . ëm =4 ém =3 B. ê . ëm =- 5 ém =1 C. ê . ëm =- 4 ém =1 D. ê . ëm =- 5 4 2 Câu 22. Để đồ thị hàm số y =- x - ( m - 3) x +m +1 có điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu thì tất cả giá trị thực của tham số m là: A. m ³ 3 . C. m £ 3 . B. m > 3. ( D. m < 3. ) Câu 23. Xét các điểm số phức z thỏa mãn z +i ( z +2 ) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng: A. 1. B. 5 . 4 C. 5 . 2 D. 3 . 2 Câu 24. Thang đo Richte được Charles Francis đề xuất và sử dụng lần đầu tiên vào năm 1935 để sắp xếp các số đo độ chấn động của các cơn động đất với đơn vị Richte. Công thức tính độ chấn động như sau: M L =log A - log A0 , ML là độ chấn động, A là biên độ tối đa được đo bằng địa chấn kế và A0 là biên độ chuẩn. Hỏi theo thang độ Richte, cùng với một biên độ chuẩn thì biên độ tối đa của một trận động đất 7 độ Richte sẽ lớn gấp mấy lần biên độ của một trận động đất 5 độ Richte? Trang 3 A. 2. B. 20. 5 C. 100. D. 10 7 . Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa đ ộ Oxyz, ph ương trình m ặt ph ẳng (P) đi qua đi ểm A(2;1;3), đồng thời vuông góc v ới hai m ặt ph ẳng ( Q ) : x +y +3 z =0 , ( R ) : 2 x - y +z =0 là: A. 4x + 5y – 3z + 22 = 0. B. 4x – 5y – 3z -12 =0. C. 2x + y – 3z – 14 = 0. D. 4x + 5y – 3z – 22 = 0. 4 2 Câu 26. Cho hàm số y =ax +bx +c ( a ¹ 0 ) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. a >0 , b <0 , c >0 . B. a <0 , b >0 , c <0 . C. a <0 , b <0 , c <0 . D. a >0 , b <0 , c <0 . Câu 27. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R thỏa mãn f ( 1) =1 và p 1 2 1 f ( x ) dx = . Tính tích phân I = sin 2 x. f ¢( sin x ) dx. ò ò 3 0 0 4 A. I = . 3 8 B. I = . 3 C. I =- 4 . 3 D. I =- 8 . 3 Câu 28. Tính số cách chọn ra một nhóm 5 người 20 người sao cho trong nhóm đó có 1 tổ trưởng, 1 tổ phó và 3 thành viên còn lại có vai trò như nhau. A. 310080. B. 930240. C. 1860480. D. 15505. Câu 29. Các loài cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng cacbon 14 (một đ ồng v ị của cacbon). Khi một bộ phận của cây bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng ng ưng và nó s ẽ không nhận thêm cacbon 14 nữa. Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành nitơ 14. Biết rằng nếu gọi P(t) là phần trăm cacbon 14 còn lại trong bộ phận của t ( %) . 5750 Phân tích một mẫu gỗ từ một công trình kiến thức cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 80%. Niên đại của công trình kiến trúc đó gần với s ố nào sau đây nh ất? (Gi ả s ử kho ảng thời gian từ lúc thu hoạch gỗ cho đến khi xây dựng công trình đó là không đáng kể). một cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì P(t) được tính theo công thức P ( t ) =100. ( 0,5 ) A. 1756 (năm). B. 3574 (năm). C. 2067 (năm). D. 1851 (năm). Câu 30. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA ^( ABCD ) và SA =a 3 . Gọi a là góc tạo bởi giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC), khi đó a thỏa mãn hệ thức nào sau đây? A. cos a = 2 . 8 B. sin a = 2 . 8 C. sin a = 2 . 4 D. cos a = 2 . 4 Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, có đ ấy ABC là tam giác vuông cân t ại A, bi ết AA’ = 2a, A’B = 3a. Thể tích khối lăng tr ụ ABC.A’B’C’ là: A. 5a3. B. 13a3. C. 5a 3 . 2 D. 13a 3 . 2 Trang 4 Câu 32. Phương trình sin 2 x - 4sin x cos x +3cos 2 x =0 có tập nghiệm trùng với nghiệm của phương trình nào sau đây? A. cos x =0 . B. cot x =1 . étan x =1 D. ê . êcot x =1 3 ë C. tan x =3 . Câu 33. Cho mặt cầu (S) có bán kính R = 5 (cm). Mặt phẳng (P) cắt m ặt c ầu (S) theo giao tuy ến là đường tròn (C) có chu vi bằng 8p (cm). Bốn điểm A, B, C, D thay đổi sao cho A, B, C thu ộc đ ường tròn (C), điểm D thuộc (S) (D không thuộc đường tròn (C)) và tam giác ABC là tam giác đều. Th ể tích lớn nhất của khối tự diện ABCD bằng bao nhiêu? 3 A. 32 3 ( cm ) . 3 B. 60 3 ( cm ) . 3 C. 20 3 ( cm ) . 3 D. 96 3 ( cm ) . Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Mặt phẳng (P) đi qua đi ểm M và cắt các trục Ox, Oy, Oz tương ứng tại các điểm A, B, C sao cho O.ABC là hình chóp đ ều. Ph ương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt phẳng (P)? A. x + y + z – 6 =0. B. x – y – z +4 =0. C. x + 2y + 3z -14 = 0. D. x – y + z -2 = 0. æ4 x 2 - 4 x +1 ö 2 log Câu 35. Biết x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của phương trình ÷=6 x - 4 x và 2ç x è ø x1 +2 x2 = 1 a + b với a, b là các số nguyên d ương. Giá tr ị c ủa P = a + b là: 4 ( A. P = 14. ) B. P = 13. C. P = 15. D. P = 16. Câu 36. Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào m ột giá chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô. Xác su ất đ ể 3 qu ả c ầu màu đ ỏ xếp cạnh 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau bằng. A. 3 . 160 B. 3 . 70 C. 3 . 80 D. 3 . 140 Câu 37. Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi E là trọng tâm tam giác A’B’C’ và F là trung đi ểm BC. Tính tỉ số thể tích giữa khối B’.EAF và khối lăng trụ ABC.A’B’C’. A. 1 . 4 B. 1 . 8 C. 1 . 5 D. 1 . 6 2 ì 1ü Câu 38. Cho hàm số f ( x ) xác định trên R \ í ý thỏa mãn f ' ( x ) = ; f ( 0 ) =1 và f ( 1) =2 . Giá 2x - 1 î 2þ trị của biểu thức T = f ( - 1) + f ( 3) là A. T = 4 + ln15. B. T = 2 + ln15. C. T = 3 + ln15 Câu 39. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ¢( x ) =x ( x +2 ) 4 (x 2 D. T = ln15. +4 ) . Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) là: A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3a, SA = SD = 3a, SB = SC = 3a 3 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SA và SD, P là điểm thuộc cạnh AB sao cho AP = 2a. Tính di ện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (MNP). Trang 5 A. 9a 2 139 . 4 B. 9a 2 139 . 8 C. 9a 2 7 . 8 D. 9a 2 139 . 16 Câu 41. Cho hai số phức z 1, z2 thỏa mãn z1 - 3i +5 =2 và iz2 - 1 +2i =4 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = 2iz1 +3z2 . A. 313 +16 . B. 313 . C. 313 +8 . D. 313 +2 5 . 2 Câu 42. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm s ố y = x +2 x +m - 4 trên đoạn [ - 2;1] bằng 4? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 2 Câu 43. Cho số phức z thỏa mãn z +z + z - z = z . Giá trị lớn nhất của biểu thức P = z - 5 - 2i bằng A. 2 +5 3 . B. 2 +3 5 . C. 5 +2 3 . D. 5 +3 2 . Câu 44. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên R. Đường cong hình vẽ bên là đồ thị hàm số y = f ¢( x ) (Hàm số y = f ¢( x ) liên tục trên R. 2 Xét hàm số g ( x ) = f ( x - 2 ) . Mệnh đề nào dưới đây là sai? A. Hàm số y =g ( x ) đồng biến trên khoảng ( - 2; - 1) . B. Hàm số y =g ( x ) đồng biến trên khoảng ( 2; +¥ ) . C. Hàm số y =g ( x ) nghịch biến trên khoảng ( - 1;0 ) . D. Hàm số y =g ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) . Câu 45. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đ ường tròn ngo ại ti ếp là đi ểm J(4;0) và phương trình hai đường thẳng l ần l ượt ch ứa đ ường cao và đ ường trung tuy ến t ừ đ ỉnh A c ủa tam giác ABC là d1: x + y – 2 = 0 và d 2: x + 2y -3 = 0. Tìm tọa đ ộ đi ểm C, bi ết B có tung đ ộ d ương. A. C(3;-3). B. C(7;1). C. C(1;1). D. C(-3;-9). 0 1 2 n Câu 46. Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2Cn +5Cn +8Cn +... +( 3n +2 ) Cn =1600 . A. n = 5. B. n = 7. C. n = 10. D. n = 8. x Câu 47. Có bao nhiêu giá trị m nguyên với m Î [ - 4; 4] để phương trình e =m ( x +1) có một nghiệm duy nhất? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. ¢( x ) =15 x 4 +12 x , " x Î R và f ( 0 ) = f ¢( 0 ) =1 . Câu 48. Cho hàm số f ( x ) thỏa mãn ( f ¢( x ) ) + f ( x ) . f ¢ 2 2 Giá trị của f ( 1) bằng A. 9 . 2 B. 5 . 2 C. 10. D. 8. Câu 49. Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. G ọi S là điểm sao cho AS =BG . Thể tích của khối đa diện SABCD là: Trang 6 A. a3 2 . 12 B. a3 2 . 24 C. 5a 3 2 . 36 D. 3a 3 2 . 24 Câu 50. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB =2 3 và AA’=2. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của A’C’ và A’B’ (như hình vẽ bên). Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AB’C’) và (BCMN). A. 13 . 65 C. - 13 . 130 B. 13 . 130 D. - 13 . 65 Trang 7 ĐÁP ÁN 1. B 2. C 3. B 4. B 5. C 6. B 7. A 8. A 9. C 10. D 11. D 12. C 13. A 14. D 15. C 16. C 17. C 18. C 19. A 20. D 21. D 22. A 23. C 24. C 25. D 26. B 27. A 28. A 29. D 30. C 31. A 32. D 33. A 34. C 35. A 36. B 37. D 38. C 39. D 40. D 41. A 42. B 43. B 44. C 45. A 46. B 47. B 48. D 49. C 50. A HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án B Ta có: Đồ thị hàm số có bề lõm quay lên trên Þ a =0 . Loại đáp án D. Trục đối xứng x =- b <0 Þ a.b >0 Þ b >0 Þ Loại đáp án A, C. 2a Đồ thị cắt trục Oy có y >0 Þ c >0 . Câu 2. Chọn đáp án C Dựa vào bảng xét dấu y’ hàm số đồng biến trên các khoảng ( - ¥ ; - 1) và ( 2; +¥ ) ; nghịch biến trên khoảng ( - 1;0 ) và ( 0; 2 ) . Câu 3. Chọn đáp án B æ2 3 ö 2 3 n2 ç - 2 ÷ - 2 2n - 3 n n ø è n n =lim =lim =0 . Ta có: I =lim 2 3 1 3 1 ö 2n +3n +1 2æ 2 + + n ç2 + + 2 ÷ n n2 è n n ø Câu 4. Chọn đáp án B Gọi R, I, h lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh, chiều cao của hình nón. S xq =p RI Û R = 2 S xq pI = 2p a 2 =a 2p a 2 h = I - R = 4a 2 - a 2 =a 3 1 1 pa3 3 V = p R2 h = pa 2a 3 = 3 3 3 Câu 5. Chọn đáp án C Dựa vào đồ thị: Đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải trong khoảng ( - 1;0 ) và ( 2; +¥ ) Þ Hàm số đồng biến trên khoảng ( - 1;0 ) và ( 2; +¥ ) Đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải trong khoảng ( - ¥ ; - 1) và ( 0; 2 ) Þ Hàm số nghịch biến trên khoảng ( - ¥ ; - 1) và ( 0; 2 ) . Câu 6. Chọn đáp án B Trang 8 Thay tọa độ từng phương án thì phương tình của d chỉ có điểm M(-1;1;2) thỏa mãn vì - 1- 1 1- 2 2 = = =- 1 2 1 -2 Câu 7. Chọn đáp án A Điều kiện: x > 9 éx =- 1 Ta có: log x +log ( x - 9 ) =1 Û log é ëx ( x - 9 ) ù û=1 Û x ( x - 9 ) =10 Û êx =10 ë Kết hợp điều kiện, vậy phương trình có nghiệm x = 10. Câu 8. Chọn đáp án A Gọi phương trình elip là ( E ) = x2 y 2 + =1 . a2 b2 Vì M(4;3) là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở nên a = 4; b = 3. Vậy phương trình elip là ( E ) : x2 y 2 + =1 16 9 Câu 9. Chọn đáp án C Ta có: tan x = 3 Û tan x =tan p p Û x = +kp , k Î Z 3 3 Câu 10. Chọn đáp án D 3 Số cách chọn 3 người bất kì trong 30 là: C30 . Câu 11. Chọn đáp án D Áp dụng các tính chất của hình đa diện: Mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt. + Vậy đáp án D sai. Câu 12. Chọn đáp án C Mặt cầu tâm I ( a; b; c ) , bán kính R có dạng ( x - a ) +( y - b ) 2 2 ( z - c) 2 =R 2 . Khi đó mặt cầu ( x - 1) +( y +3) +z 2 =9 có tâm I ( 1; - 3 - 0 ) và bán kính R = 3. 2 2 Câu 13. Chọn đáp án A Ta có: Đường tròn tiếp xúc với đường thẳng d Þ R =d ( I , d ) = 3 - 4 ( - 2 ) - 26 9 +16 =3 Câu 14. Chọn đáp án D Ta có: z =z1 ( 3 - 2i ) +z2 =( 2 +i ) ( 3 - 2i ) +( 5 - 3i ) =13 - 4i Þ z =13 +4i Vậy số phức liên hợp là: z =13 +4i Câu 15. Chọn đáp án C b 1 1 1 2F ( b ) - 2F ( a ) ù = ( - 1) =Ta có: I =òf ( x ) dx =F ( b ) - F ( a ) = é ë û 2 2 2 a Câu 16. Chọn đáp án C Trang 9 x 2 - 1) ¢ ( 2x ¢ 2 é ù Ta có: log 3 ( x - 1) = 2 ë û ( x - 1) ln 3 =( x 2 - 1) ln 3 Câu 17. Chọn đáp án C Thời gian từ lúc hãm phanh đến dừng hẳn là: - 2t +20 =0 Û t =10 ( s ) Khi đó trong 15 giây ô tô chuyển động với vận tốc 20 (m/s) trong 5(s). Quãng đường ô tô đi được trong 15 giây cuối cùng là: 10 S =20.5 +ò( - 2t +20 ) dt =100 +( - t 2 +20t ) 0 10 0 =100 +( - 100 +200 ) =200 ( m ) Câu 18. Chọn đáp án C f ( x ) = lim+ Ta có: xlim ®o + x ®o 1 +2 x - 1 = lim+ x ®o x x ( 2x ) 1 +2 x +1 = lim+ x ®o 2 =1 1 +2 x +1 f ( x ) = lim- ( 3 x +a - 1) =a - 1 Và xlim ®o x® o Mặt khác: f ( 0 ) =a - 1 f ( x ) =lim+ f ( x ) Û a - 1 =1 Û a =2 Hàm số liên tục tại x =0 Û f ( 0 ) =xlim ®o x®o Câu 19. Chọn đáp án A Khi quay tam giác ABC quanh AB tạo thành hình nón thì đường sinh của hình nón là cạnh BC. Độ dài đường sinh l là: AC 2a BC = = =4a . 0 sin ·ABC sin 30 Câu 20. Chọn đáp án D Xét hàm số f ( x ) = 2 x +14 + 5 - x xác định và liên tục trên [ - 7;5] . Ta có: f ¢( x ) = 1 1 =0 Û 2 5 - x = 2 x +14 . 2 x +14 2 5 - x ìï x Î ( - 7;5 ) Û í Û x =1 Î ( - 7;5 ) . ïî 4 ( 5 - x ) =2 x +14 ì f ( - 7 ) =2 3 ïï f ( x ) = f ( - 7 ) =2 3 Ta có: í f ( 5 ) =2 6 Þ min [ - 7;5] ï ïî f ( 1) =6 Trang 10