Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễSỞ GIÁO ĐÀO OỤ ẠTR NG ƯỜ THPT HÀM THUẬNBẮC THI THỬ KÌ KHỐI 12NĂM HỌC 2016-2017MÔN OÁNTh gian làm bài: phút; (50 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 132ề(Thí sinh không đc ng tài li u)ượ ệHọ và tên học sinh: .................... ..................................................................... p:ớ ................................................... .Câu 1: Cho là những số thựcdương khác 1. Rút gọn biểuthức.A. B. C. D. Câu 2: Hàm số nghịch biến trênnhững khoảng nào?A. B. và C. D. Câu 3: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?A. B. C. D. Câu 4: Khối lập phương có cạnh bằng có thể tích bằng:A. B. C. D. Câu 5: Hàm số có tiệm cận ngangvà tiệm cận đứng lần lượt là:A. và B. và C. và D. và Câu 6: Hình nón ngoại tiếp hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng códiện tích xung quanh bằng:A. B. C. D. Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàmsố là:A. B. C. D. 1Câu 8: Hàm số có giá trị cực đạibằng:A. B. C. D. Câu 9: Tính giá trị biểu thức A. 4090 B. 4009C. D. 4096Câu 10: Giải phương trình .A. B. C. D. Câu 11: Biết và Giá trị củabằng:A. hoặc B. hoặc C. hoặc D. hoặcCâu 12: Số nào sau đây nhỏ hơn 1?Trang Mã đề thi 132ab2log .logbab aPabab ba33 1y x ¡; 1 1;1;11; 34 22y x 4 22y x 4 22 1y x 4 22 1y x a33a 3a 33a 33 a3 2xyx3y 0x 0y 3x3x 0y 0x 3y 23a23 a23a 223 a2 4y x 2 24 24 3y x 732232 log 8712 log49K 6128 2x7x 7x7x17x0x2 255log log 3x x 5log x138 12 38 12 341 34 VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễA. B. C. D. Câu 13: Hàm số có bao nhiêu cựctrị?A. B. C. D. 3Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tạiA có và Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Tính diện tích toànphần của hình nón tạo thành.A. B. C. D. Câu 15: Với giá trị nào củatham số thì hàm số có CĐ vàCT trái dấu?A. ho B. C. ho D. Câu 16: Đồ thị hàm số cắt trục tạibao nhiêu điểm?A. B. C. D. 4Câu 17: Tìm tập xác định của hàmsố ?A. B. C. D. Câu 18: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?xy' +y 22A. B. C. D. Câu 19: Hàm số đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu cực trị?A. B. C. D. 2Câu 20: Cho và Tính theo và .A. B. C. D. Câu 21: Cho lăng trụ đứng có tấtcả các cạnh đều bằng Tính thể tích của khối lăng trụ .A. B. C. D. Câu 22: Biết rằng.. Khẳng địnhnào sau đây là đúng?A. B. C. D. Trang Mã đề thi 132ln 32loge0,5log 20,2log 0,132 1xyx 9AB cmµ030B5481272433 23 1y mx yy1m 1m1 1m 1m 1mm 4 21y x Ox1ln22ey x \\ 0; 2¡0; ¡; 2; 1 2 31xyx2 31xyx2 31xyx 2 31xyx2logm a5log 25m b210logm2 22a ba b 22 2a ba b 22a ba 22a ba b ABC.A'B'C'3aABC.A'B'C'39 34a334 a33 34a 394 a1 23 3 3 3 3 3 VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCâu 23: Một người gửi vàongân hàng một số tiền là 9.000.000 đồng với lãi suất 1,25%/tháng theo hìnhthức lãi kép. Hỏi sau một năm người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫnlãi?A. B. C. D. Câu 24: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định?A. B. C. D. Câu 25: Tìm đạo hàm của hàm số .A. B. C. D. Câu 26: Với giá trị nào của thamsố thì hàm số đạt cực đạitại ?A. B. C. D. Câu 27: Với giá trị nào của thamsố thì phương trình có đúng một nghiệm?A. B. C. ho D. ho ặCâu 28: Cho hai hàm và Đng th cố ứnào sau đây là đúng?A. B. C. D. Câu 29: Hàm nào sau đây có ti n?ố ậA. B. C. D. Câu 30: Hàm số đồng biến trênnhững khoảng nào?A. B. C. D. Câu 31: Giải phương trình .A. B. C. D. Câu 32: Cho hàm số có đồ thị (C).Gọi là điểm trên (C) sao chotổng khoảng cách từ đến hai đường tiệm cận nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhấtđó.A. B. C. D. Trang Mã đề thi 13210446790, 66151507009800151507009810446790, 663 22 1y x 4 22 1y x 21xyx21xyx2ln 1y x 2'1yx1'1yx22'1yx' 1y x 3 23y mx 1x m¡2m m 2m m3 22 0x m 2 1m 1 2m 1m 2m 1m2mlogxf elng x' 'f xln 10. ' 'f xln 10. ' .f x' ' ln 10f x4 22 1y x 11yx34 1y x 23y x 4 22y x ; 02; ; 2 0;272 143 0xx 1x32x 1x 32x 1x 32x 1x32x 32xyx2 53 54 VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCâu 33: Tìm tất cả cácgiá trị của đểphương trình có nghiệm duy nhất.A. B. C. D. Câu 34: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 120cm 3. Gọi M, N, lần lượt làtrung điểm của AB, AC và AD. Thể tích của khối tứ diện AMNK là:A. cm 3B. cm 3C. cm 3D. cm 3Câu 35: Với giá trị nào của thamsố thì hàm số đồng biến trên ?A. B. C. D. Câu 36: Khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng chiều cao bằng thì có thểtích bằng:A. B. C. D. Câu 37: Mặt cầu có đường kính bằng thì có diện tích bằng:A. B. C. D. Câu 38: Cho hình chóp có đáy làhình vuông cạnh 6cm, vuông gócvới đáy, góc Tính thể tích của khối chóp .A. cm 3B. cm 3C. cm 3D. cm 3Câu 39: Cho hình chóp có thể tích bằng Tính khoảng cách từ điểm Dđến mặt phẳng biết tam giác SAB là tam giác đều cạnh A. B. C. D. Câu 40: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hìnhchiếu của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của tam giác ABC, gócgiữa mặt bên (ABB’A’) và mặt phẳng đáy bằng 60 0. Tính thể tích khối lăng trụABC.A’B’C’.A. B. C. D. Câu 41: Giá trị lớn nhất của hàm sốtrên đoạn là:A. B. C. D. 3Câu 42: Tính thể tích của khối nón có có bán kính đáy bằng và chiều caobằng .A. B. C. D. Câu 43: Tìm đạo hàm của hàm số .A. B. C. D. Câu 44: Cho tứ diện OABC có cáccạnh đều bằng và đôi một vuông góc. Tính thể tích khối nón ngoại tiếp hìnhtứ diện trên.A. B. C. D. Trang Mã đề thi 13223 2log log 0x mx x 3m 1m1; 3m m m 30154060m3 26 2y mx ¡0m0m0m0ma3 a33a 33a 3a 33 a6a212a236a336a312 aS.ABCDSA·060SBAS.ABCD7272 3216 3216S.ABC334 aSAB .a2 aa3 a3 a338a 33a33 3a33 38a2 13xyx0; 213a2 a323aV32V a34V a343aV3log2xy3log2 ln 2'ln 3xyx3log2'ln 3xyx3log2 2' ln3xyx3log2 ln 2'ln 3xyOA, OB, OCa332 a33 32a332a33a VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCâu 45: Hình trụ có diệntích xung quanh bằng và có đường sinh bằng thì có bán kính đáy là:A. 5cm B. 10cm C. 20cm D. 25cmCâu 46: Cắt hình trụ (T) bằng một mặt phẳng song song với trục vàcách trục một khoảng bằng 2cm được thiết diện là một hình vuông có diện tíchbằng Th tích kh tr (T) là:ể ụA. B. C. D. Câu 47: Gọi là thể tích khối lăng trụ tứ giác đều. là thể tích khối trụngoại tiếp hình lăng trụ trên. Tính tỉ số.A. B. C. D. Câu 48: Tìm tập xác định của hàmsố ?A. B. C. D. Câu 49: Cho hàm số Khẳng địnhnào sau đây là đúng?A. B. C. D. Câu 50: Giải phương trình .A. B. C. D. ẾTrang Mã đề thi 13210010cm216cm364cm316cm332cm38 cm1V2V21VV22122log 1y x ¡\\ 1¡\\ 1¡21cos2sinxy x;2 2max 1y ;2 2max 1y ;2 2min 0y ;2 2min 1y 5log 20x4x520x205x100x

