Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn toán tỉnh bến tre
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐÀO VĨNH PHÚCỞ ẠTR NG THPT TREƯỜ THI NĂM 2017 2018Ề Môn Toán Kh 12ốTh gian làm bài: 90 phút; ờ(50 câu tr nghi m)ắ Mã thiề138(H sinh không đc ng tài li u)ọ ượ ệH tên sinh:..................................................................... p: .............................ọ ớCâu 1: Số nghiệm của phương trình 22 52 1 làA. B. Vô nghi mố C. D. 2Câu 2: lu nào sau đây tính đn đi hàm ố2 11xyx là đúng ?A. Hàm luôn đng bi trên ế\\ 1R .B. Hàm đng bi trên các kho ng –1( ); ).và C. Hàm luôn ngh ch bi trên ế\\ 1R .D. Hàm ngh ch bi trên các kho ng –1( ); ).và Câu 3: Đng cong trong hình bên là th hàm trong hàm đc li kêườ ượ ph ng án A, B, C, đây. đó là hàm nào?ở ươ ướ ố42-22222OA. 244xxy B. 243xxyC. 24341xxy D. 242xxyCâu 4: Cho kh lăng tr đng ứ. ' ' 'ABC có 'BB a đáy ABC là tam giác vuông cân và2AC a. Tính th tích kh lăng tr đã cho.ủ ụA. 3V a B. 33aV C. 36aV D. 32aV .Câu 5: ọ,M là giao đi đng th ng ườ ẳ1y x= và đng cong ườ2 41xyx+=- Khi đóhoành trung đi ểI đo th ng ẳMN ng:ằA. B. 2- C. 1- D. 1Câu 6: là bán kính, là di tích và ệV là th tích kh u. Công th nào sau đây làể ứsai ?A. 2S R B. 24S R C. 343V R D. .V RCâu 7: Giá trị lớn nhất của5 4yx trên đoạn 1; 1] bằngA. 3. B. 9. C. 1. D. 0.Câu 8: Hàm ố34xyx+=+ có bao nhiêu đi tr ?ể Trang Mã thi 138ềA. B. 2C. D. 0Câu 9: Cho các th x, y, khác th mãn ỏ3 12x z-= Tính giá tr bi uị ểP xy yz zx= +A. 12 B. 144 C. D. .Câu 10: Cho hình chóp .S BC có )SA BC^ và BCD vuông ạC ọO là tâm đngườtròn ngo ti tam giác ếSBC là hình chi vuông góc ủO lên mp( )A BC Kh ng đnhẳ ịnào sau đây đúng ?A. là tâm đng tròn ti tam giác ườ ếA BCDB. là tr ng tâm tam giác ọA BCDC. là trung đi nh ạA BD. là trung đi nh ạA CCâu 11: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông nh và SA vuông góc đáy.ạ ớSA=2a; Tính theo th tích kh chóp SABCDể ốA. 34a B. 3a C. 32a D. 32a3Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?A. (2017) .xy B. 2(0,1) .xy C. (3 .xy D. 1.2 3xy Câu 13: Trong các hàm sau, hàm nào ngh ch bi trên ế();- +¥ ?A. 23 1y x= B. 22 1y x= +C. 12 2xyx+=- D. 33y x= +Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD. A’, B’,C’,D’ là trung đi SA, SB, SC, SD.ọ ượ ủKhi đó th tích hai kh chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD là:ỉ ốA. 12 B. 14 C. 18 D. 116Câu 15: Hàm ố4 32 2017y x= có bao nhiêu đi tr ?ể ịA. B. C. D. 3Câu 16: Nếu ln( )xf xx thì )f e bằng :A. 1e B. 0C. .e D. 1.Câu 17: Cho là th ng khác ươ1 nh nào đây đúng ng ướ ươx .A. ()log loga axx yy= B. logloglogaaaxxy y= .C. log log loga axx yy= D. log log loga axx yy= .Câu 18: Cho hàm số 2( 2)( 1)y x có đồ thị ). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?A. )C cắt trục hoành tại ba điểm.B. )C cắt trục hoành tại hai điểmC. )C cắt trục hoành tại một điểm.D. )C không cắt trục hoành. Trang Mã thi 138ềCâu 19: Khoảng đồng biến của hàm số ()3 23 212log 3x xy- += là:A. ()2;+¥ B. ();2- .C. ()0;2 .D. ();2- và ()2;+¥ .Câu 20: Tìm tập nghiệm của phương trình 2 xlog 3log .A. {8} B. 8;3 C. =2; D. =2;4Câu 21: Cho hình chóp .S BC có ,SA SB SC đôi vuông góc nhau vàộ ớ= =2 3, 2, 3SA SB SC. Tính th tích kh chóp ố.S BC .A. =12 3V B. =4 3.V C. =2 3V D. 3V=Câu 22: Giải bất phương trình sau ()()1 15 5log log 1x x- +A. 513x- B. 3x- C. 533x< D. 3x> .Câu 23: Ba qua cùng đnh hình ch nh có di tích là 12cmặ ượ 2,18cm và 24cm 2. Th tích hình ch nh này là:ể ậA. 72cm 3B. 52cm 3C. 48cm 3D. 36cm 3Câu 24: Đo hàm hàm ố3xy= làA. ' 3xy= B. ' ln 3xy= C. 1' .3xy x-= D. 3'ln 3xy=Câu 25: Tìm các giá tr th tham ph ng trình ươ2 1xm có nghi th c.ệ ựA. 1m B. 1m C. 1m D. 0mCâu 26: Hàm số 25 1x x- đạt cực trị khi:A. 0103xxé=êêê= -êë .B. 313xxé= -êêê= -êë .C. 0103xxé=êêê=êë .D. 313xxé=êêê=êë .Câu 27: Cho x, là hai th ng và ươm, là hai th tùy ý. Đng th nào sau đây làố ứsai ?A. mn nmx x B. m nm nx .y xy C. nx .x x D. nn nxy .yCâu 28: Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giácvuông đó quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông ta được:A. Khối nón. B. Khối trụ. C. Hình nón. D. Hình trụCâu 29: Đo hàm hàm ốlog 1y x là:A. 1'2 1yx B. 2'2 ln10yx C. ln10'2 1yx D. 2'2 ln 2yxCâu 30: Cho hàm ố3 12 1xyx Kh ng đnh nào sau đây đúng ?A. th hàm có ti đng là ứ32x B. th hàm có ti ngang là ậ12yC. th hàm có ti đng làồ ứ1x D. th hàm có ti ngang là ậ32y Trang Mã thi 138ềCâu 31: Cho kh chóp ốS.ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông ạB AB a, AC 3. Tính th tích kh chóp ốS.ABC bi ng ằSB 5A. 3a 23 B. 3a 64 C. 3a 66 D. 3a 156Câu 32: Rút bi th ứ163.P x ớ0x thu đc:ượA. 2P xB. x C. 18P D. 29P Câu 33: Trong các nh sau, nh nào sai?A. Kh lăng tr tam giác là kh đa di i.ố B. ghép hai kh là kh đa di iắ ồC. Kh là kh đa di iố D. Kh di là kh đa di iố ồCâu 34: tộ chi ti máy (g hình tr ch ng lên nhau) có các kích th cho trên hìnhế ướv Tính di tích và th tích chi ti đó đcủ ượA. 394 ), 70 ).S cm cm B. 398 ), 30 ).S cm cm C. 390 ), 70 ).S cm cm D. 394 ), 30 ).S cm cm Câu 35: xác đnh hàm ố324y x là:A. ; 2; B. \\ 2; 2¡ C. ; 2; D. \\ 2¡ .Câu 36: ph ng ẳ( )AB C chia kh lăng tr ụ. ' ' 'ABC thành các kh đa di nàoố ?A. kh chóp tam giác và kh chóp ngũ giác.ộ ốB. Hai kh chóp tam giác.ốC. kh chóp tam giác và kh chóp giác.ộ ứD. Hai kh chóp giác.ố ứCâu 37: có di tích ệ236 )mp Th tích kh này ng:ể ằA. 34( )3mp B. 336 )mp C. 3108 )mp D. 324 )mpCâu 38: Cho khối nón có bán kính đáy 3r= và chiều cao 4h= Tính thểtích của khối nón đã cho.A. 16 3Vp= B. 12Vp= C. 4V=D. 4Vp=Câu 39: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2a. Gọi là diệntích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hìnhvuông ABCD và A’B’C’D’. Diện tích là :A. 24 2a B. 22a C. 23a D. 2aCâu 40: Trong không gian, cho hình chữ nhật BCD có 1A B= và 2A D= Gọi,M lần lượt là trung điểm của và BC Quay hình chữ nhật đó xung Trang Mã thi 138ề4 cm5 cm2 cm10 cmquanh trục MN ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần tpS của hìnhtrụ đó.A. 43tpSp= B. 4tpSp= C. 6tpSp= D. 3tpSp=Câu 41: Tìm giá tr nh nh hàm ố4 213y x= trên đo ạ2; 3 .A. 514m B. 512m C. 13mD. 494mCâu 42: iọ, ,l là dài đng sinh, chi cao và bán kính đáy hình tr (T).ầ ượ ườ ụDi tích xung quanh ệxqS hình tr (T) là:ủ ụA. 2xqS Rl B. xqS Rh C. xqS Rl D. 2xqS hCâu 43: nghi nguyên th mãnố bất phương trình 22 4x x-£ :A. B. 3. C. 2. D. 0.Câu 44: Bà 100 tri vào ngân hàng theo th th lãi kép (đn kì mà ng iử ườ ửkhông rút lãi ra thì ti lãi đc tính vào kì ti p) lãi su 7% năm. sauề ượ ỏ2 năm bà thu đc lãi là bao nhiêu (Gi lãi su không thay đi)?ượ ổA. 14,50 (tri đng).ệ B. 20 (tri đng)ệ C. 15 (tri đng)ệ D. 14,49 (tri đng)ệ ồCâu 45: Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng3aA. 6a B. 32a C. 3a D. 3aCâu 46: ghiệm của phương trình 2log 5) làA. 21x B. 5x C. 37x D. 2xCâu 47: Cho hình nón có bán kính đáy 3r a= và dài đng sinh ườ4l= Di tích xungệquanh xqS hình nón đã cho là:ủA. 12xqS ap= B. 3xqS ap= C. 39xqS ap= D. 3xqS ap=Câu 48: Cho 3x a= với 0a> 1a¹ Tính giá trị của biểu thức logaP x= .A. 0P= B. 23P= C. 1P= D. 53P=Câu 49: Biểu thức734( 0).a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:A. 712.a B. 1112a C. 512a D. 2912.aCâu 50: Trong các nh sau, nh nào đúng Số các đỉnh hoặc các mặt của bấtkì hình đa diện nào cũngA. lớn hơn hoặc bằng B. lớn hơn ;C. lớn hơn hoặc bằng 5; D. lớn hơn 5. Ế Trang Mã thi 138ề

