Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Quang Trung - Bình Phước lần 3
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3
TRƯỜNG THPT
Năm học 2016–2017
CHUYÊN QUANG TRUNG
Môn thi: Toán 12
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao
––––––––––––––––––––
–––––––––––––––––––––––––––––––
Đề chính thức
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................
Câu 1: Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh đều bằng
mặt đáy là 60 . Tính thể tích khối lăng trụ
3
27
A. V a3 .
B. V a3 .
8
4
Câu 2: Cho a, b 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. aln b bln a .
a ln a
C. ln
.
b ln b
Câu 3: Tính
a, đáy là lục giác đều, góc tạo bởi cạnh bên và
3
C. V a3 .
2
9
D. a3 .
4
B. ln 2( ab) ln a2 ln b2 .
1
D. ln ab (ln a ln b) .
2
x sin 2xdx
2
2
x
x
sin x C .
B. cos 2x C .
2
2
x2 1
1
C. x2 cos 2x C .
D. cos 2x C .
2 2
2
Câu 4: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ)
quanh trục DF
10 a3
10 a3
A.
.
B.
.
9
7
5 a3
a3
C.
.
D.
.
2
3
Câu 5: Cho hàm số y f ( x) có đồ thị (C ) như hình vẽ.
Hỏi (C ) là đồ thị của hàm số nào?
E
F
A.
3
A. y ( x 1) .
3
C. y x 1 .
3
B. y x 1 .
D. y ( x 1)3 .
a
30
A
B
a
a
y
D
C
A
O
1
x
1
Câu 6: Tìm m để bất phương trình 1 log5 x2 1 log5 mx2 4 x m thoã mãn với mọi x .
A. 1 m0 .
B. 1 m 0 .
C. 2 m3 .
D. 2 m 3 .
e3 x m 1ex 1
4
. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2 .
Câu 7: Cho hàm số y
2017
A. 3e3 1 m 3e4 1 . B. m3e4 1 .
C. 3e2 1 m3e3 1 .
D. m 3e2 1 .
4x
và đường thẳng : y x 1 .
Câu 8: Tìm giao điểm của đồ thị C : y
x 1
A. 0;1 .
B. 2;3 .
C. 1; 2 .
D. 1;3 .
Câu 9: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, thể tích khối chóp là a3 . Tính
chiều cao h của hính chóp.
A. h a .
B. h 2a .
C. h 3a .
D. h 4a .
Câu 10:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho M 2;3;1 , N 5; 6; 2 . Đường thẳng qua M , N
cắt mặt phẳng xOz tại A . Khi đó điểm A chia đoạn MN theo tỷ số nào?
1
1
1
.
A. .
B. 2 .
C.
D. .
4
4
2
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
Trang 1/5 – Mã đề 132
x 1
y 1 z 3 và mặt phẳng
2
P : x 2 y z 5 0 . Mặt phẳng Q chứa đường thẳng d và tạo với P một góc nhỏ nhất
có phương trình
Câu 11:Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
A. x z 3 0.
B. x y z 2 0.
C. x y z 3 0.
D. y z 4 0.
Câu 12:Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp (nắp
trên), có đáy là một hình vuông. Tìm chiều cao của hộp để lượng vàng phải dùng để mạ là ít nhất, biết
lớp mạ ở mọi nơi như nhau, giao giữa các mặt là không đáng kể và thể tích của hộp
4 dm.
là 3
A. 1 dm.
B.1, 5 dm.
Câu 13:Cho hàm số y
C. 2 dm.
D. 0, 5 dm.
4 x2 x 1
. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
2 x1
1
B. y .
C. y 1.
D. y 1, y 1.
2
Câu 14:Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn một quý với lãi suất
1, 65% một quý. Hỏi sau bao lâu người đó có được ít nhất 20 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi) từ số
vốn ban đầu? (Giả sử lãi suất không thay đổi)
A. y 2.
A. 4 năm 1 quý
Câu 15:Cho hàm số y x
B. 4 năm 2 quý
C. 4 năm 3 quý
D. 5 năm
4
. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x
A. x 4.
Câu 16:Tìm khẳng định sai.
B. x4.
C. x2.
b
D. x 2.
c
b
A. f x g x dx f xdx g x dx.
B. f x dx f x dx f x dx, a c b.
C. f xg x dx f x dx. gx dx .
D. f x dx f x c .
a
a
c
Câu 17:Trong chương trình nông thôn mới, tại một xã X có xây một cây cầu bằng bê tông như hình vẽ.
Tính thể tích khối bê tông để đổ đủ cây cầu. (Đường cong trong hình vẽ là các đường Parabol).
0, 5m
2m
5m
0, 5m
A. 19m3 .
19m
0, 5m
B. 21m3 .
C. 18m3 .
Câu 18:Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình
đồ thị hàm số y 4 x x2 và trục hoành.
35
31
A.
B.
3
3
H quanh
C.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
32
3
D. 40m3 .
Ox với H được giởi hạn bởi
D.
34
3
Trang 2/5 – Mã đề 132
x3 3 2
x 4 x 2017 . Định m để phương trình y m2 m có đúng hai
3 2
ngiệm thuộc đoạn [0; m] .
Câu 19:Cho hàm số y
1 2
; 2 .
A.
3
1 2 2
; 2 .
B.
3
1 2 2
1 2 2
; 2 .
; 2 .
C.
D.
2
2
Câu 20:Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 120 , tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chópS. ABC.
41
37
39
35
a.
a.
a.
a.
A.
B.
C.
D.
6
6
6
6
Câu 21:Cho các số thực a, b, m, nvới a, b 0 . Tìm mệnh đề sai:
m
m
a
A. a a .
B. am.b m.
C. a2 a .
D. ab am.bm.
b
Câu 22:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I 2; 6; 3 và các mặt phẳng
m n
mn
: x 2 0, : y 6 0, : z 3 0 . Tìm mệnh đề sai:
A. //Oz.
B. // xOz .
C. qua I .
D. .
Câu 23:Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình nón theo a.
2a
a
2a
a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
33
33
3
Câu 24:Trong tất cả các cặp x; y thỏa mãn log x2 y2 2 4 x 4 y 4 1 . Tìm m để tồn tại duy nhất
cặp x; y sao cho x2 y2 2 x 2 y 2 m0 .
C.
A.
10
10
2
2
2 .
2
và
2
10 2 .
B. 10
2 và 10 2 .
D. 10
2.
Câu 25:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1; 2; 5 . Gọi M ,N ,P là hình chiếu của A
lên các trục Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng MNP là
y z
y z
1 .
B. x 2 z 5 z 1 0 . C. x 2 y 5 z 1 .
D. x 1 0 .
2 5
2 5
2
x mx 1
đạt cực đại tại x2 thì m thuộc khoảng nào ?
Câu 26:Để hàm số y
x m
A. 0; 2 .
B. 4; 2 .
C. 2;0 .
D. 2; 4 .
A. x
3
Câu 27:Cho
f ,g
là
hai
hàm
liên
tục
trên
1;3
thỏa:
f x 3gx dx 10 .
1
3
3
2 f x g x dx 6 . Tính f x g x dx .
1
1
A.8.
B.9.
C. 6.
D.7.
x 1 y1 z 2
. Hình chiếu
Câu 28:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
2
1
1
của d lên mặt phẳng Oxy là
x 0
A. y 1 t .
z 0
x 1 2t
B. y 1 t .
z 0
x 1 2t
C. y 1 t .
z 0
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
x 1 2t
D. y 1 t .
z 0
Trang 3/5 – Mã đề 132
Câu 29:Gọi là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y
đây là đúng ?
A. song song với đường thẳng d : x 1 .
C. song song với trục hoành.
x3
2 x2 3 x 5 . Mệnh đề nào sau
3
B. song song với trục tung.
D. có hệ số góc dương.
Câu 30:Cho số phức z thỏa mãn z1 2i 4 3i . Tìm số phức z là liên hợp của z .
A. z
2 11
i.
5 5
2 11
B. z i .
5 5
Câu 31:Trong không gian với hệ tọa độ
2 11
C. z i .
5 5
D. z
2 11
i.
5 5
Oxyz, cho I 0; 2; 3 . Phương trình mặt cầu tâm
I tiếp xúc
với trục Oy là:
A. x2 y 2 z 3 3 .
2
2
B. x2 y 2 z 3 4 .
2
2
D. x2 y 2 z 3 2 .
C. x2 y 2 z 3 9 .
Câu 32:Cho f ( x)
x
2
x 1
2
x2 1 5 , biết F x
2
2
2
2
là mô ṭ nguyên hàm của hà m số f x thỏa
3
F 0 6 . Tı́ nh F .
4
125
126
123
127
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
16
16
16
16
Câu 33:Cho đườ ng thẳng d2 cố đi ̣ nh, đườ ng thẳngd1 song song và cách d2 mô ̣ t khoả ng cá ch không
đổi. Khi d1 quay quanh d2 ta đượ c:
A.Hı̀ nh tru ̣ .
B.Mă ̣ t tru ̣ .
2
C. Khối tru ̣.
D.Hı̀ nh trò n.
2
Câu 34:Tı̀ m giá tri ̣ lớ n nhất của
y 2 sin x 2cos x
A. 3 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 5 .
2 x 1
Câu 35:Cho hà m số y
C . Go ̣i S là diê ̣ n tı́ chhı̀ nh chữ nhâ ̣ t đượ c ta ̣ o bở2 itru ̣ c to ̣a đô ̣ và2
x 1
đườ ng tiê ̣ m câ ̣ n củaC . Khi đó giá tri ̣ của
S là :
A. 3 .
B. 2 .
Câu 36:Gia đình An xây bể hình trụ có thể tích
C. 4 .
D.1.
150 m . Đáy bể làm bằng bê tông giá 100 000 đ/m2 .
3
Phần thân làm bằng tôn giá 90000 đ /m2 , nắp bằng nhôm giá 120 000đ /m2 . Hỏi khi chi phí sản
suất để bể đạt mức thấp nhất thì tỷ số giữa chiều cao bể và bán kính đáy là bao nhiêu?
22
9
31
21
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
9
22
22
32
Câu 37:Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z a bi a, b , ab0 , M
là diểm biểu diễn cho số phức z . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M đối xứng với M qua Oy.
B. M đối xứng với M qua Ox.
C. M đối xứng với M qua O.
D. M đối xứng với M qua đường thẳng y x .
x
x
Câu 38:Cho hàm số y e e . Tính y1 ?
1
1
A. e .
B. e .
e
e
2
Câu 39:Tìm tập S của bất phương trình: 3x.5 x 1 .
A. log 53; 0 .
B. log35; 0 .
C. e
1
.
e
C. log 53; 0 .
D. e
1
.
e
D. log35; 0 .
Câu 40:Số nghiệm của phương trình log 2 x2 3 log 2 6 x 10 1 0 là
A.Vô nghiệm.
B.1.
C. 2 .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
D. 3 .
Trang 4/5 – Mã đề 132
Câu 41:Cho hàm số y
A. 1;3 .
1
x3
2 x2 3x . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
3
3
B. 1;1 .
C. 1;0 .
D. 0;3 .
Câu 42:Cho hàm số y log 1 x . Khảng định nào sau đây sai
5
A.Hàm số có tập xác định là D \ 0 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng xác định.
1
.
xln 5
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy.
B. y
x t
x 0
Câu 43:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho hai đường thẳng d1 : y t và d2 : y 2 .
z 1
z t
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d1 // d2 .
B. d1 và d2 chéo nhau.
C. d1 và d2 cắt nhau.
D. d1 d2 .
Câu 44:Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 , z2 0 ; z1 z2 0 và
1
1 2
z
. Tính 1
z2
z1 z2 z1 z2
2
3
2
.
B.
.
C. 2 3 .
D.
.
2
2
3
Câu 45:Trên trường số phức , cho phương trình az2 bz c 0 a, b, c , a 0 .
Chọn khẳng định sai:
b
A.Phương trình luôn có nghiệm.
B.Tổng hai nghiệm bằng .
a
c
C. Tích hai nghiệm bằng .
D. b2 4ac 0 thì phương trình vô nghiệm.
a
Câu 46:Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2 z 4 0 . Tính z1 z2 .
A.
A. 2 3.
B. 4.
C. 4 3.
D. 5.
10
1 3i . Biết tập hợp các điểm biểu diễn cho số
z
phức w 3 4i z 1 2i là đường tròn I , bán kính R . Khi đó.
Câu 47:Cho thỏa mãn z thỏa mãn 2 i z
A. I 1; 2 , R 5.
B. I 1; 2 , R 5.
C. I 1; 2 , R 5.
D. I 1; 2 , R 5.
2
Câu 48:Giả sử
2 x 1ln xdx aln 2 b, a; b . Khi đó a b ?
1
5
A. .
2
B. 2.
C. 1.
3
D. .
2
Câu 49:Cho hàm số y x2 3 xln x. Gọi M ;N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên đoạn 1; 2 . Khi đó tích M .N là:
A. 2 7 4 ln 5.
B. 2 7 4 ln 2.
C. 2 7 4 ln 5.
D. 2 7 4 ln 2.
Câu 50:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1; 2; 0, B 0; 1;1, C 2;1; 1,
D 3;1; 4 . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?
A. 1.
B. 4.
C. 7.
----------HẾT----------
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
D.Vô số.
Trang 5/5 – Mã đề 132
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3
TRƯỜNG THPT
Năm học 2016–2017
CHUYÊN QUANG TRUNG
Môn thi: Toán 12
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao
––––––––––––––––––––
–––––––––––––––––––––––––––––––
Đề chính thức
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................
Câu 1: Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh đều bằng
mặt đáy là 60 . Tính thể tích khối lăng trụ
3
27
A. V a3 .
B. V a3 .
8
4
Câu 2: Cho a, b 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. aln b bln a .
a ln a
C. ln
.
b ln b
Câu 3: Tính
a, đáy là lục giác đều, góc tạo bởi cạnh bên và
3
C. V a3 .
2
9
D. a3 .
4
B. ln 2( ab) ln a2 ln b2 .
1
D. ln ab (ln a ln b) .
2
x sin 2xdx
2
2
x
x
sin x C .
B. cos 2x C .
2
2
x2 1
1
C. x2 cos 2x C .
D. cos 2x C .
2 2
2
Câu 4: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ)
quanh trục DF
10 a3
10 a3
A.
.
B.
.
9
7
5 a3
a3
C.
.
D.
.
2
3
Câu 5: Cho hàm số y f ( x) có đồ thị (C ) như hình vẽ.
Hỏi (C ) là đồ thị của hàm số nào?
E
F
A.
3
A. y ( x 1) .
3
C. y x 1 .
3
B. y x 1 .
D. y ( x 1)3 .
a
30
A
B
a
a
y
D
C
A
O
1
x
1
Câu 6: Tìm m để bất phương trình 1 log5 x2 1 log5 mx2 4 x m thoã mãn với mọi x .
A. 1 m0 .
B. 1 m 0 .
C. 2 m3 .
D. 2 m 3 .
e3 x m 1ex 1
4
. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2 .
Câu 7: Cho hàm số y
2017
A. 3e3 1 m 3e4 1 . B. m3e4 1 .
C. 3e2 1 m3e3 1 .
D. m 3e2 1 .
4x
và đường thẳng : y x 1 .
Câu 8: Tìm giao điểm của đồ thị C : y
x 1
A. 0;1 .
B. 2;3 .
C. 1; 2 .
D. 1;3 .
Câu 9: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, thể tích khối chóp là a3 . Tính
chiều cao h của hính chóp.
A. h a .
B. h 2a .
C. h 3a .
D. h 4a .
Câu 10:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho M 2;3;1 , N 5; 6; 2 . Đường thẳng qua M , N
cắt mặt phẳng xOz tại A . Khi đó điểm A chia đoạn MN theo tỷ số nào?
1
1
1
.
A. .
B. 2 .
C.
D. .
4
4
2
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
Trang 1/5 – Mã đề 132
x 1
y 1 z 3 và mặt phẳng
2
P : x 2 y z 5 0 . Mặt phẳng Q chứa đường thẳng d và tạo với P một góc nhỏ nhất
có phương trình
Câu 11:Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
A. x z 3 0.
B. x y z 2 0.
C. x y z 3 0.
D. y z 4 0.
Câu 12:Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp (nắp
trên), có đáy là một hình vuông. Tìm chiều cao của hộp để lượng vàng phải dùng để mạ là ít nhất, biết
lớp mạ ở mọi nơi như nhau, giao giữa các mặt là không đáng kể và thể tích của hộp
4 dm.
là 3
A. 1 dm.
B.1, 5 dm.
Câu 13:Cho hàm số y
C. 2 dm.
D. 0, 5 dm.
4 x2 x 1
. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
2 x1
1
B. y .
C. y 1.
D. y 1, y 1.
2
Câu 14:Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn một quý với lãi suất
1, 65% một quý. Hỏi sau bao lâu người đó có được ít nhất 20 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi) từ số
vốn ban đầu? (Giả sử lãi suất không thay đổi)
A. y 2.
A. 4 năm 1 quý
Câu 15:Cho hàm số y x
B. 4 năm 2 quý
C. 4 năm 3 quý
D. 5 năm
4
. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x
A. x 4.
Câu 16:Tìm khẳng định sai.
B. x4.
C. x2.
b
D. x 2.
c
b
A. f x g x dx f xdx g x dx.
B. f x dx f x dx f x dx, a c b.
C. f xg x dx f x dx. gx dx .
D. f x dx f x c .
a
a
c
Câu 17:Trong chương trình nông thôn mới, tại một xã X có xây một cây cầu bằng bê tông như hình vẽ.
Tính thể tích khối bê tông để đổ đủ cây cầu. (Đường cong trong hình vẽ là các đường Parabol).
0, 5m
2m
5m
0, 5m
A. 19m3 .
19m
0, 5m
B. 21m3 .
C. 18m3 .
Câu 18:Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình
đồ thị hàm số y 4 x x2 và trục hoành.
35
31
A.
B.
3
3
H quanh
C.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
32
3
D. 40m3 .
Ox với H được giởi hạn bởi
D.
34
3
Trang 2/5 – Mã đề 132
x3 3 2
x 4 x 2017 . Định m để phương trình y m2 m có đúng hai
3 2
ngiệm thuộc đoạn [0; m] .
Câu 19:Cho hàm số y
1 2
; 2 .
A.
3
1 2 2
; 2 .
B.
3
1 2 2
1 2 2
; 2 .
; 2 .
C.
D.
2
2
Câu 20:Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 120 , tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chópS. ABC.
41
37
39
35
a.
a.
a.
a.
A.
B.
C.
D.
6
6
6
6
Câu 21:Cho các số thực a, b, m, nvới a, b 0 . Tìm mệnh đề sai:
m
m
a
A. a a .
B. am.b m.
C. a2 a .
D. ab am.bm.
b
Câu 22:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I 2; 6; 3 và các mặt phẳng
m n
mn
: x 2 0, : y 6 0, : z 3 0 . Tìm mệnh đề sai:
A. //Oz.
B. // xOz .
C. qua I .
D. .
Câu 23:Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình nón theo a.
2a
a
2a
a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
33
33
3
Câu 24:Trong tất cả các cặp x; y thỏa mãn log x2 y2 2 4 x 4 y 4 1 . Tìm m để tồn tại duy nhất
cặp x; y sao cho x2 y2 2 x 2 y 2 m0 .
C.
A.
10
10
2
2
2 .
2
và
2
10 2 .
B. 10
2 và 10 2 .
D. 10
2.
Câu 25:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1; 2; 5 . Gọi M ,N ,P là hình chiếu của A
lên các trục Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng MNP là
y z
y z
1 .
B. x 2 z 5 z 1 0 . C. x 2 y 5 z 1 .
D. x 1 0 .
2 5
2 5
2
x mx 1
đạt cực đại tại x2 thì m thuộc khoảng nào ?
Câu 26:Để hàm số y
x m
A. 0; 2 .
B. 4; 2 .
C. 2;0 .
D. 2; 4 .
A. x
3
Câu 27:Cho
f ,g
là
hai
hàm
liên
tục
trên
1;3
thỏa:
f x 3gx dx 10 .
1
3
3
2 f x g x dx 6 . Tính f x g x dx .
1
1
A.8.
B.9.
C. 6.
D.7.
x 1 y1 z 2
. Hình chiếu
Câu 28:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
2
1
1
của d lên mặt phẳng Oxy là
x 0
A. y 1 t .
z 0
x 1 2t
B. y 1 t .
z 0
x 1 2t
C. y 1 t .
z 0
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
x 1 2t
D. y 1 t .
z 0
Trang 3/5 – Mã đề 132
Câu 29:Gọi là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y
đây là đúng ?
A. song song với đường thẳng d : x 1 .
C. song song với trục hoành.
x3
2 x2 3 x 5 . Mệnh đề nào sau
3
B. song song với trục tung.
D. có hệ số góc dương.
Câu 30:Cho số phức z thỏa mãn z1 2i 4 3i . Tìm số phức z là liên hợp của z .
A. z
2 11
i.
5 5
2 11
B. z i .
5 5
Câu 31:Trong không gian với hệ tọa độ
2 11
C. z i .
5 5
D. z
2 11
i.
5 5
Oxyz, cho I 0; 2; 3 . Phương trình mặt cầu tâm
I tiếp xúc
với trục Oy là:
A. x2 y 2 z 3 3 .
2
2
B. x2 y 2 z 3 4 .
2
2
D. x2 y 2 z 3 2 .
C. x2 y 2 z 3 9 .
Câu 32:Cho f ( x)
x
2
x 1
2
x2 1 5 , biết F x
2
2
2
2
là mô ṭ nguyên hàm của hà m số f x thỏa
3
F 0 6 . Tı́ nh F .
4
125
126
123
127
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
16
16
16
16
Câu 33:Cho đườ ng thẳng d2 cố đi ̣ nh, đườ ng thẳngd1 song song và cách d2 mô ̣ t khoả ng cá ch không
đổi. Khi d1 quay quanh d2 ta đượ c:
A.Hı̀ nh tru ̣ .
B.Mă ̣ t tru ̣ .
2
C. Khối tru ̣.
D.Hı̀ nh trò n.
2
Câu 34:Tı̀ m giá tri ̣ lớ n nhất của
y 2 sin x 2cos x
A. 3 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 5 .
2 x 1
Câu 35:Cho hà m số y
C . Go ̣i S là diê ̣ n tı́ chhı̀ nh chữ nhâ ̣ t đượ c ta ̣ o bở2 itru ̣ c to ̣a đô ̣ và2
x 1
đườ ng tiê ̣ m câ ̣ n củaC . Khi đó giá tri ̣ của
S là :
A. 3 .
B. 2 .
Câu 36:Gia đình An xây bể hình trụ có thể tích
C. 4 .
D.1.
150 m . Đáy bể làm bằng bê tông giá 100 000 đ/m2 .
3
Phần thân làm bằng tôn giá 90000 đ /m2 , nắp bằng nhôm giá 120 000đ /m2 . Hỏi khi chi phí sản
suất để bể đạt mức thấp nhất thì tỷ số giữa chiều cao bể và bán kính đáy là bao nhiêu?
22
9
31
21
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
9
22
22
32
Câu 37:Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z a bi a, b , ab0 , M
là diểm biểu diễn cho số phức z . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M đối xứng với M qua Oy.
B. M đối xứng với M qua Ox.
C. M đối xứng với M qua O.
D. M đối xứng với M qua đường thẳng y x .
x
x
Câu 38:Cho hàm số y e e . Tính y1 ?
1
1
A. e .
B. e .
e
e
2
Câu 39:Tìm tập S của bất phương trình: 3x.5 x 1 .
A. log 53; 0 .
B. log35; 0 .
C. e
1
.
e
C. log 53; 0 .
D. e
1
.
e
D. log35; 0 .
Câu 40:Số nghiệm của phương trình log 2 x2 3 log 2 6 x 10 1 0 là
A.Vô nghiệm.
B.1.
C. 2 .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
D. 3 .
Trang 4/5 – Mã đề 132
Câu 41:Cho hàm số y
A. 1;3 .
1
x3
2 x2 3x . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
3
3
B. 1;1 .
C. 1;0 .
D. 0;3 .
Câu 42:Cho hàm số y log 1 x . Khảng định nào sau đây sai
5
A.Hàm số có tập xác định là D \ 0 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng xác định.
1
.
xln 5
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy.
B. y
x t
x 0
Câu 43:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho hai đường thẳng d1 : y t và d2 : y 2 .
z 1
z t
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d1 // d2 .
B. d1 và d2 chéo nhau.
C. d1 và d2 cắt nhau.
D. d1 d2 .
Câu 44:Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 , z2 0 ; z1 z2 0 và
1
1 2
z
. Tính 1
z2
z1 z2 z1 z2
2
3
2
.
B.
.
C. 2 3 .
D.
.
2
2
3
Câu 45:Trên trường số phức , cho phương trình az2 bz c 0 a, b, c , a 0 .
Chọn khẳng định sai:
b
A.Phương trình luôn có nghiệm.
B.Tổng hai nghiệm bằng .
a
c
C. Tích hai nghiệm bằng .
D. b2 4ac 0 thì phương trình vô nghiệm.
a
Câu 46:Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2 z 4 0 . Tính z1 z2 .
A.
A. 2 3.
B. 4.
C. 4 3.
D. 5.
10
1 3i . Biết tập hợp các điểm biểu diễn cho số
z
phức w 3 4i z 1 2i là đường tròn I , bán kính R . Khi đó.
Câu 47:Cho thỏa mãn z thỏa mãn 2 i z
A. I 1; 2 , R 5.
B. I 1; 2 , R 5.
C. I 1; 2 , R 5.
D. I 1; 2 , R 5.
2
Câu 48:Giả sử
2 x 1ln xdx aln 2 b, a; b . Khi đó a b ?
1
5
A. .
2
B. 2.
C. 1.
3
D. .
2
Câu 49:Cho hàm số y x2 3 xln x. Gọi M ;N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên đoạn 1; 2 . Khi đó tích M .N là:
A. 2 7 4 ln 5.
B. 2 7 4 ln 2.
C. 2 7 4 ln 5.
D. 2 7 4 ln 2.
Câu 50:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1; 2; 0, B 0; 1;1, C 2;1; 1,
D 3;1; 4 . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?
A. 1.
B. 4.
C. 7.
----------HẾT----------
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAMsưu tầm và biên tập
D.Vô số.
Trang 5/5 – Mã đề 132

