Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa - Vũng Tàu
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Ngọc Huyền LB
– facebook.com/huyenvu2405
The best or nothing
THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu
Câu 1: Cho hàm số
y f(x) liên tục trên
và
0
2
+
Câu 5: Trong các hàm số sau đây, hàm số
đồng biến trên ?
có bảng biến thiên như sau:
x
y’
y
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
0
0
+
0
1 2
x.
2
A. y 1 x.
B. y ex
x
C.y x2 2 cos.
D. y x 1.
Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4
Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI ?
(0;).
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
B. Hàm số đạt cực tiểuxtại
0 .
3x 6
có phương trình là:
x 1
A. y 1.
B. y 1. C. x 3.
y
D. y 3.
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số
C. Hàm số đạt cực tiểuxtại
2
.
( 2; 0).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 2: Cho hàm số y f(x) có đạo hàm
f '(x) (x 1)2 (x 2) xác định trên . Mệnh đề
nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Hàm sốy f(x) đồng biến trên khoảng
1
là
f (x) x ln(x 2) trên đoạn 1; 2
2
1
1
A. ln 2. B. . C. 1 2ln 2. D. ln 2.
2
2
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
y 2x3 3x2 12x 2 trên đoạn 1; 2
đạt tại
x x0 . Giá trịx0 bằng
( 2;).
B. Hàm số
y f(x) đạt cực đại tại
x 2.
A. 1.
B. – 1.
C. 2.
D. – 2.
C. Hàm sốy f (x) đạt cực tiểu tại
x 1.
Câu 9: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhâ
D. Hàm số y f(x) nghịch biến trên khoảng
được đo bởi công thức
G x 0,025x 2 30 x ,
( 2;1).
trong đóx mg là liều lượng thuốc cần tiêm cho
Câu 3: Cho đồ thị hàm ysố f (x) ax3 bx2 c
bệnh nhân. Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần
có hai điểm cực trịAlà
(0;1) và B( 1; 2). Tính giá
tiêm cho bệnh nhân một liều lượng là
A. 20mg. B. 30mg. C. 40mg. D. 15mg.
trị củaa b c.
A. 0.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 4: Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
dạngy ax4 bx2 c với a, b, clà các hệ số thực,
hàm số đó là
Câu 10: Một người gửi tiết kiệm với lãi suấ
8,5%/năm và lãi hằng năm được nhập vào vốn.
Hỏi để sau 3 năm người đó thu được cả vốn lẫn
lãi tối thiểu 500 triệu đồng thì số tiền cần gửi lúc
đầu ít nhất là bao nhiêu
y
đồng? (làm tròn đ
đơn vị trăm nghìn đồng).
A. 391.400.000 đồngB. 391.500.000 đồng
C. 391.600.000 đồngD. 391.300.000 đồng
-1
O
1
(x) x2 ln(x m) . Tìm
Câu 11: Cho hàm fsố
x
tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số đã
cho có đúng hai điểm cực trị.
-1
2
4
4
2
A. y x 2x .
B. y x 2x .
C. y x4 2x2 1.
D. y x4 2x2.
A. m 2.
9
B. m .
4
C. m 2.
D. m 2.
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận
Ngọc Huyền LB
– facebook.com/huyenvu2405
y x x m
Câu 12: Đồ thị hàm số
The best or nothing
x2 x có
đường tiệm cận ngang khi và chỉ khi tham số m
có giá trị là
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình
log3 (2x 1) 1 log9 x là:
1
A. 0;1 . B. ;
4
1 . C. 1; 3
. D. 41;
3 .
1
1
D. .
.
Câu 21:Tìm tất cả các số thực a, b sao cho
2
2
f (x) (ax b) e2x có một nguyên hàm là
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
A. 1.
B. 0.
C.
để hàm sốy sin2x 4sinx mx nghịch biến
F( x) (x 1)e2x .
(0;) ?
trên khoảng
3
1
A. b ;a .
4
2
A. m 6
B. m 2 .
.
1
1
C. m 2
D. m6 .
.
C. a ;b .
2
2
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
B. a 1;b1.
D. a 1;b2.
1
x
Câu 22: Nếu đặt
t thì
3
f (x) x mx 18 trên đoạn 1; 3
không lớn
hơn 2.
A. m17. B. m12. C.m12. D.m17.
hàm số đã cho có cực tiểu là
A.
C. y ' (1 2x) e .
C.
tdt
t2 1
dt
t2 1
.
B.
.
D.
tdt
t2 1
.
tdt
t2 1
.
a và b là các số nguyên. Tìm a và b.
A. a 2;b 1.
B. a 2;b1.
C. a 1;b 1.
a 1;b1.
D.
2
x
Câu 24: Tích phân
2 2dx có giá trị bằng
0
Câu 16: Đạo hàm của hàmy
sốxe là
2x
(với x 0
x2 1
1
2x
A. y' (x 1)e .
dx
xex
e
Biết tích phânI
Câu 23:
dx b với
2
a
0 (x 1)
2
A.( ; 1) ( 1; ) (0;).
3
2
B.( ; ) (0;).
3
2
C. ( ; 1) ( 1; ] (0;).
3
2
D. ( ; 0).
3
2x
2
) trở thành:
f (x) 3mx4 8mx3 12(m 1)x2 .
Câu 15: Cho hàm số
m đểsố
Tập hợp tất cả giá trị thực của tham
x
2x
B.y ' (2x 1)e .
2x
D. y' 1 2e .
Câu 17: Cho hàm số f(x) (x 1)lnx , ta có
A. 3log2 e 4.
B. 2 log2 e 2.
C. log2 e.
D. 3log2 e 2.
Câu 25: Một vật chuyển động với vận tốc
3 t2 4
v(t)
(m/s ) . Gọi S (tính bằng m) là
2 t4
quãng đường vật đó đi được trong 4 giây, ta có
f '(e) bằng
1
A. 1 e . B. e 1.
1
C. 2 e . D. .
e
1
Câu 18: Rút gọn biểu thức
P log 8 ( 3 4a1 ) ta
được
A. S2 20ln2.
B. S2 20ln2.
C. S 2
20ln4.
D. S 2
20ln2.
Câu 26:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị các hàm sốy 2 x2 và y x.
11
9
A. 5.
B. 7.
C.
D.
4a 4
2a 2
A. P
B. P
.
.
2
2
9
9
Câu 27:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ
4a 4
C. P
D. P a 1.
thị hàm sốy 2x x2 và trục Ox . Tính thể tích
3
Câu 19: Tìm tất cả giá trị thực của tham số a để vật thể tròn xoay được sinh ra bởi (H) khi nó
quay quanh trục
Ox .
phương trìnhlog (2x a 1)x 1 có nghiệm.
2
A. a 1.
B. a1.
C. a 1.
D. a 0.
A.
16
15
B.
17
15
C.
18
15
D.
19
15
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận
Ngọc Huyền LB
– facebook.com/huyenvu2405
Câu 28: Số phức
z
2 i
có phần thực và phần
1 i
ảo lần lượt là
31
13
1
A. ; . B. ; .
C. ;
22
22
2
Câu 29: Số phức z a 4i ( a
3
3 3
. D. ; .
2
2 2
) có mô-đun
bằng 5 nếu giá trị của a là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 30: Cho số phức z thỏa
z 2 z 3 4i . Khi
đó ta có
4
3
B. z 3 i .
A. z 3 4i .
4
3
C. z 3 i .
D. z 4 3i .
The best or nothing
(BCD) góc 600 .
AC' 2a và tạo với mặt phẳng
Tính
theo a
thể tích của khối
hộp
.
ABCD
. A
' B
' 'C 'D
3 3
a.
2
3
B. a3.
6
2 3
a.
3
3 3
a.
3
ABC. ABC có
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng
A.
C.
D.
AC a, ABC300 .
đáy là tam giác cânAB
với
Mặt phẳng
(A 'BC) tạo với đáy
( ABC) góc 300 .
ABC. ABC tính theo a
Thể tích khối lăng trụ
bằng
a3
A. .
24
a3
B. .
8
a3 3
.
C.
8
a3
.
4
D.
Câu 38: Cho hình lăng ABC
trụ . ABC có đường
z1 và
Câu 31: Trong tập số phức,
choz2 là hai
cao AA ' a 3 , tam giác ABC vuông tại B có AB
nghiệm của phương trình
z2 2z 100. Tìm
0
= a, A’C tạo với (ABA’) 45
góc
. Thể tích khối
z1 z2 (z1 z2 )i .
số liên hợp của số phức
lăng trụABC. ABC tính theo a bằng
a3 3
a3 6
3
2
a
3.
. C.
.
B.
D.
3
2
C.2 10i .
D. 10 2i .
Câu 32: Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số Câu 39: Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác
đều nội tiếp mặt cầu bán kính R cho trước là
z i
phức z trên mặt phẳng phức sao cho là số
16
27
64
48 3
z i
A. R3. B. R3. C. R3. D.
R.
27
81
81
27
thuần ảo.
Câu 40: Cho hình lập phương
ABCD
. A
' B
' C
' D
'
A. Đường tròn:x2 y2 1 trừ điểmM0; 1 .
cạnh b, gọi S là diện tích xung quanh của hình
x2 y2 1 0 trừ điểmM0; 1 .
B. Đường cong:
nón tròn xoay có đường sinh
AD ' và trục AB' .
A. 10 2i .
B.10 2i .
A. a3 3.
C. Trục tung trừ điểm M(0; -1).
Ta có S bằng
D. Trục hoành.
Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA,
A. 2b2 2.
B. b2 2.
C. b2 6.
D. 2b2 6.
tam giác ABC vuông cân tạiSC
B, a 3 ,SAa .
1 là
Câu 41: Gọi
S diện tích toàn phần của hình
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
hộp chữ nhật, 2Slà diện tích mặt cầu ngoại tiếp
2 3
3 3
1
1
a . B. a3.
a.
C. a3.
D.
3
3
2
6
Câu 34: Cho hình chópS.đều
ABCD có cạnh
hình hộp chữ nhật đó. Khi độ dài các cạnh của
A.
S
hình hộp thay đổi, giá trị nhỏ nhất của tỷ 2số
S1
đáy bằng2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng là
chóp
. ABCD
.
600 . Tính theo a thể tích của khối S
A.
4a3 3
.
3
a3
B. .
3
C.
a3 3
.
6
D. 3a3.
A.
3
.
4
B.
3
.
2
C.
.
2
D.
3
.
4
Câu 42: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục
ABCD có AB
Câu 35: Khối lăng trụ đứng có thể tích V và diệnta được thiết diện là hình chữ nhật
và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết
AD = 6 và
tích đáy bằng S thì độ dài cạnh bên của nó là
V
.
A.
S
Câu 36:
3V
V
B. .
C. .
S
2S
Cho hình hộp
V
D. .
S
chữ nhật
V của khối trụ.
CAD 60 , hãy tính thể tích
A. V 126 .
B. V 162 .
C. V 24 .
D. V 112 .
ABCD
. A
' B
' C
' D
' có ABCD là hình vuông,
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận
Ngọc Huyền LB
– facebook.com/huyenvu2405
The best or nothing
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
cho hai điểm M(0;2;1) và N(1;3;0). Giao điểm của
x y 1 z 2
cho đường thẳng (d):
và mặt
đường thẳng MN và mặt phẳng Oxz là:
1
2
3
phẳng(P):x 2 y 2 z 3 0 . Điểm nào dưới
A. E2;0;3 .
B. H 2;0;3 .
C. F2; 0;3
.
đây thuộc (d) và có khoảng cách đến (P) bằng 2?
D. K 2;1;3 .
A. M(0; 1; 2).
B. N( 1; 3; 5).
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
Q(1; 1; 1).
C. P( 2; 5; 8).
D.
cho các điểmA(1; 2;1),
B(3; 2; 0)
và mặt phẳng
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
( P) : x 3 y z 2 0 . Gọi d là giao tuyến của
tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm
M (3; 4;1)
(P) và tiếp diện tại A của mặt cầu đường kính
AB. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của
:
trên đường thẳng
d?
A. a( 3; 1; 6).
B. b(3; 1; 5).
C. c(3; 1; 6).
D. d(2; 1;3).
x y z
là
1 2 3
A. (0;0;0)
B.(1; 2; 3).
C.( 1; 2; 3).
(1; 2; 3).
D.
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho ba điểmA(1;1; 0),
B(0;1;1),(1;
C
0;1)
. Tập hợp
phương trình của mặt cầu tâm I(1;2;0) và tiếp
tất cả các điểm M trên mặt phẳng Oxz sao cho
xúc với trục Oz là
2
MA. MB MC 2 là
2
2
2
A. (z 1) (y 2) x 5.
A. một đường thẳng.B. một điểm.
B. (x 1)2 (y 2)2 z2 3.
C. một đường tròn. D. tập rỗng.
C. (x 1)2 (y 2)2 z2 3.
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
2
2
2
và mặt phẳng
B(2; 0;2)
cho hai điểmA(2; 2; 0),
D. (x 1) (y 2) z 5.
(P) :x 2y z 1 0. Tìm điểm M thuộc (P) sao
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
tìm tập tất cả giá trị tham số m để
cho MA
MB và gócAMB có số đo lớn nhất.
(S): x2 y2 z2 2x 2my 4z m 5 0 là mặt
14 1 1
; ; ).
11 11 11
C. M(2; 1; 1).
A. M(
cầu đi qua A(1;1;1).
A. .
2
B. .
3
C. 0 .
1
D. .
2
2 4
1
; ; ).
11 11 11
D. M( 2; 2; 1).
B. M(
ĐÁP ÁN
1.C
6.D
11.D
16.B
21.D
26.D
31.A
36.A
41.C
46.B
2.A
7.C
12.D
17.C
22.A
27.A
32.A
37.B
42.B
47.B
3.D
8.A
13.A
18.A
23.A
28.C
33.C
38.A
43.B
48.D
4.B
9.A
14.B
19.C
24.C
29.B
34.A
39.C
44.C
49.C
5.B
10.B
15.A
20.B
25.D
30.C
35.D
40.C
45.D
50.A
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận
Ngọc Huyền LB
– facebook.com/huyenvu2405
The best or nothing
MA TRẬN
Đề thi minh họa kỳ thi THPT QG năm 2017 Môn: Toán
Tổng
Số câu
Phân
môn
Chương
Nội dung - Mức độ
Chương I
Nhận Thông Vận
biết
Nhận dạng đồ thị
1
Tính đơn điệu
1
Cực trị
Ứng dụng Tiệm cận
đạo hàm GTLN – GTNN
hiểu
dụng
Vận
dụng câu
1
1
1
1
2
1
3
1
4
1
2
1
2
1
Hàm số
tích
lũy thừa, Phương trình và bất PT
mũ,
Tổng
logarit
32
câu
3
Hàm số
0
18
14
1
1
1
1
2
4
2
1
0
3
2
1
6
1
1
3
3
2
1
7
IV
Phương trình bậc hai hệ số thực
1
1
Số phức
Biểu diễn hình học của số phức
1
1
2
1
2
Khái niệm và tính chất
Khối đa
Thể tích khối đa diện
1
2
3
diện
Tổng
1
2
3
0
5
10%
0
6
0
6
Chương II Mặt nón
1
1
Mặt nón, Mặt trụ
mặt trụ, Mặt cầu
mặt cầu Tổng
1
1
Tỉ lệ
14%
3
Chương I
Số câu
12%
2
2
0
28%
3
Khái niệm và phép toán
Chương III Hệ tọa độ
câu
Phương
Phương trình mặt phẳng
(36%)
pháp tọa Phương trình đường thẳng
độ trong Phương trình mặt cầu
không
Vị trí tương đối, cực trị hình học
gian
Tổng
Tổng
3
Chương
Tổng
học
4
2
Tích phân
hàm, tích Ứng dụng tích phân
phân và
Tổng
ứng dụng
Hình
4
3
(64%) Chương III Nguyên Hàm
Nguyên
4
0
Chương II Tính chất
Giải
Tỉ lệ
cao
Tương giao
Tổng
Số
0
2
1
1
2
1
1
4
1
12%
8%
1
1
1
2
1
1
2
1
1
2
2
2
0
4
2
3
9
6
20
16
8
50
12%
40%
32%
16%
18%
100%
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

