Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Hiệp Hòa số 3, Bắc Giang (Lần 2)

466d8271df2a728219b261323fa1085c
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 3 2018 lúc 16:44:45 | Update: 58 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 425 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT GIANGỞ ẮTR NG THPT HI HÒA 3ƯỜ TEST TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phátờ ờđềMã thi 131ềCâu 81: Trong ch phát tri ng trên Trái t, xu hi th có hoaị ậdi raễ vào giai đo nào?ạA. tam, Tân sinh. B. Tân sinh.ỷ ạC. Ph tr ng, Trung sinh. D. Tam đi p, Trung sinh.ỷ ạCâu 82: Kho ng ch ng ch làả ịA. kho ng giá tr xác nh nhân sinh thái mà trong kho ng đó sinh ạvà phát tri theo th gian.ể ờB. kho ng các nhân sinh thái gây ch cho ho ng sinh lí sinh t.ả ậC. kho ng giá tr nhân sinh thái mà ngoài kho ng đó sinh không th và ạphát tri n.ểD. kho ng giá tr xác nh các nhân sinh thái phù cho sinh ậth cự hi các ch năng ng nh t.ệ ấCâu 83: Trong phòng thí nghi sinh phân trình các axit amin ộprotein armadillo đã xác nh ph n. Các phân tARN ng trong quá trình ượ ượ ụt ng nổ có anticodon sau đây: 3'UAX5', 3'XGA5', 3'GGA5,' 3'GXU5', 3'UUU 5', ượ3'GGA5'. Trình tự nucleotit ADN chu sung cho chu ADN mã hóa cho protein armadilloủ ỗlàA. -ATG-GGT-XXT-XGA-AAA-XGT-3'. B. '-ATG-GXT-GGT-XGA-AAA-XXT-3'.C. '-ATG-GXT-GXT-XGA-AAA-GXT-3'. D. '-ATG-GXT-XXT-XGA-AAA-XXT-3'.Câu 84: phát sinh ng trên Trái di ra theo trình tự ự(1). Hình thành các phân prôtêin, axit nuclêic, lipit.ử(2). Có kh năng phân đôi, trao ch môi tr ng, duy trì trúc ng nh.ả ườ ươ ị(3). Xu hi th bào.ấ ơ(4). Hình thành lipôxôm, côaxecva.ộ ố(5). ng các phân nh axit amin, nuclêôtit.ổ ưA. (5), (1), (4), (2), (3) B. (5), (1), (2), (4), (3).C. (5), (1), (2), (3), (4). D. (1), (4), (5), (3), (2).Câu 85: Cho các ph ng pháp gi ng sau:ươ ố(1) truy phôi;ấ ề(2) Nhân vô tính;ả(3) Công ngh gen;ệ(4) Nuôi mô bào th trong ng nghi m;ấ ệ(5) Dung bào tr n.ợ ầNh ng ph ng pháp có th ra th con ng lo có ki gen gi ng nhau ng làữ ươ ậA. 1, 2, 4. B. 1, 2. C. 2, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5.Câu 86: ra các gi ng, ch ng vi khu có kh năng xu trên qui mô công nghi các ệchế ph sinh nh axit amin, vitamin, enzim, hoocmôn, kháng sinh..., ng ta ngẩ ườ ụA. kĩ thu di truy n. B. bi nhân o. C. ch cá th D. các ph ng pháp lai.ươCâu 87 Khi nói quá trình di th sinh thái, phát bi nào sau đây không đúng?ề ểA. qu di th nguyên sinh là hình thành qu xã có thành ph loài đa ng nh t, ấsố ng cá th loài cân ng ch môi tr ng.ượ ườB. trong nh ng nguyên nhân bên trong gây nên di th sinh thái là ho ng quáộ nh ạc loài th .ủ ếC. Di th nguyên sinh th ng kh ng nh ng qu xã sinh ng nh m, ườ ưỡ ịy.D. thúc di th th sinh th ng hình thành nên qu xã ng nh.ế ườ ươ ịCâu 88: gi thích trong nhiên các th song nh th ng tr thành loài i, đi nào ườ ềsau đây là lí nh t?ợ ấDOC24.VN 1A. Th song nh là các cá th có nhi th bao hai nhi th ơb iộ hai loài khác nhau.ủB. Th song nh có th nhân lên theo con ng sinh vô tính, vì có th hình thành ườ ểloài i.ớC. Lai xa và đa hóa là con ng hình thành loài khá ph bi th t.ộ ườ ậD. Th song nh có nhi th khác nhi th hai loài nên ẹkhi giao ph tr các ng thì cho con lai th .ố ụCâu 89: Phát bi nào sau đây là đúng khi nói tăng tr ng qu th sinh ?ể ưở ậA. Khi môi tr ng không gi n, sinh qu th luôn nh vong.ườ ửB. Khi môi tr ng gi n, sinh qu th luôn vong.ườ ửC. Khi môi tr ng không gi n, sinh qu th là đa, vong là ườ ốthi u.ểD. Khi môi tr ng gi n, sinh qu th là đa, vong là thi uườ ểCâu 90 cá th trong qu th là trong nh ng tr ng qu th vì ểm đậ cá th nh ng iể ưở ớ(1) ng ngu ng môi tr ng.ứ ườ(2) ki phân các cá th trong qu th .ể ể(3) kích th qu th .ướ ể(4) sinh và vong qu th .ứ ểS ph ng án tr đúng làố ươ ờA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 91: ng nhiên gây nên bi alen qu th các đi ểnào đây?ướ(1) alen thay theo ng gi alen có và tăng alen có i.ầ ướ ạ(2) có th làm gi alen có vì có thêm các alen i.ể ớ(3) alen có cũng có th tr nên ph bi trong qu th .ộ ể(4) thành ph ki gen qu th thay không theo ng nh nh.ầ ướ ịA. (1), (2), (3). B. (1), (4.) C. (2), 3), (4). D. (3), (4)Câu 92 Cho bi nh, và ch ng di truy ng i:ế ườ(1) có túm lông trên vành tai.ậ(2) ch ng Đao.ộ ứ(3) nh mù màu xanh c.ệ ụ(4) nh phêninkêto ni u.ệ ệ(5) nh ch ng.ệ ạ(6) ch ng cn .ộ ơ7) nh ung th máu.ệ ưCó bao nhiêu nh, và ch ng di truy là do bi ng NST ?ệ ượA. B. C. D. 5Câu 93: Cho các nh nh sau:ậ ị(1) Ki hình xu hi nhi gi cể ự(2) qu phép lai thu và lai ngh ch khác nhau.ế ị(3) ki hình gi ng nhau hai gi i.ố ớ(4) Có hi ng di truy chéo.ệ ượ ềNh nh nào là đi di truy gen quy nh tính tr ng th ng trên vùng ườ ằkhông ng ng NST gi tính loài Chim?ươ ởA. 1,2,3. B. 2,3, 4. C. 1,2,4 D. 1,4.Câu 94 Trong sinh thái,nh nh đúng:ệ ịA. ch truy theo chi sinh xu qua các dinh ng môi ượ ưỡ ớtr ng,ườ còn năng ng trao qua chu trình dinh ng.ượ ượ ưỡB. năng ng và ch trao qua chu trình dinh ngượ ượ ưỡC. năng ng truy theo chi sinh xu qua các dinh ng ượ ượ ưỡ ớmôi tr ngườD. năng ng truy theo chi sinh xu qua các dinh ng ượ ượ ưỡ ớmôi tr ng, còn ch trao qua chu trình dinh ng.ườ ượ ưỡDOC24.VN 2Câu 95: Hi ng nào sau đây là bi hi quan tr cùng loài?ệ ượ ợA. ng cùng loài ăn th nhau.ộ ẫB. th nhiên th t.ỉ ậC. Các cây thông nhau, có li nhau.ọ ềD. Cá con khi ng tr ng ch làm th ăn.ậ ứCâu 96 Trong qu th giao ph i, các cá th có ki hình tr có ng và kh ảnăng sinh cao các cá th có ki hình thì tác ng ch nhiên ướ ẽlàm choA. alen tr và alen gi qua các th .ầ ệB. alen tr và alen duy trì nh qua các th .ầ ượ ệC. alen tr ngày càng tăng, alen ngày càng gi m.ầ ảD. alen tr ngày càng gi m, alen ngày càng tăng.ầ ặCâu 97: Cho các thông tin sau đây:(1) mARN sau phiên mã tr ti dùng làm khuôn ng protein.ượ ợ(2) Khi ribosom ti xúc mã thúc trên mARN thì quá trình ch mã hoàn t.ế ấ(3) Nh enzim hi u, axit amin kh chu polypeptit ng p.ờ ượ ợ(4) mARN sau phiên mã intron, các exon nhau thành mARN tr ng ượ ưởthành.Các thông tin phiên mã và ch mã ch có bào nhân th làề ựA. (2) và (3). B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (4).Câu 98: Ng nh nào sau đây có NST trong bào khác các nh còn i?ườ ạA. nh Đao. B. nh Siêu C. nh cn D. nh Claifentệ ơCâu 99: đi nào không đúng ng ng thành đàn trong nhiên?ặ ựA. n. B. Th ng xuyên di ra nh tranh.ườ ạC. Có trong vi tìm ki th ăn. D. Phát hi thù nhanh n.ệ ơCâu 100: Nh ng bi NST nào sau đây làm thay ng gen trong bàoữ ượ ế(1) Chuy đo gi NST (2) đo (3) ch (4) Đa (5) đo nể ạA. B. C. D. 4Câu 101 Vi ch tr nh di truy cho ng ng ph ng pháp thay th gen nh ng ườ ươ ằgen lành làọA. li pháp gen. B. ph ch năng gen.ụ ủC. thêm ch năng cho bào. D. kh ph sai ng di truy nắ ềCâu 102: Th đa không có đi nào sau đây?ể ểA. Sinh tr ng phát tri t. ưở B. Kh năng sinh cao.ả ảC. Năng su cao. D. ch ngứ ch t.ị ốCâu 103: loài th t, gen quy nh màu qu trên nhi th th ng. Ki ườ ểgen BB quy nh qu màu ki gen Bb quy nh qu màu tím, ki gen bb quy nh qu màu ảvàng. Có bao nhiêu qu th trong nh ng qu th sau đây không tr ng thái cân ng di ằtruy n?ề(1) Qu th 100% qu màu tím.ầ ả(2) Qu th có 64% qu màu 32% qu màu tím: 4% qu màu vàng.ầ ả(3) Qu th 100% qu màu vàng.ầ ả(4) Qu th có 42% qu màu 49% qu màu tím: 9% qu màu vàng.ầ ả(5) Qu th 100% qu màu .ầ ỏ(6) Qu th có 25% qu màu 50% qu màu tím: 25% qu màu vàng.ầ ảA. 4. B. 3. C. 2. D. 1Câu 104: Gi sinh thái nhi loài I; II; III; IV là: 10-38,5ớ ượ 0C; 10,6-32 0C; 5-44 0C; 8- 32 0C. Loài có kh năng phân ng nh và nh là:ả ấA. III và B. II và C. III và II D. III và IVCâu 105 Các gen phân li p, các gen tác ng riêng và gen qui nh tính ộtr ng.ạ Phép lai AaBbDd AAbbDd cho sau cây ng p:ờ ợA. 3/16 B. 1/4 C. 5/32 D. 1/8Câu 106: Trong tr ng gi phân và th tinh bình th ng, gen quy nh tính ườ ườ ộtr ngạ và gen tr (A, B, D) là tr hoàn toàn. Cho các phép lai:ộ ộDOC24.VN 3(1) AaBbDD AaBbdd (2) AaBbdd aaBbDD (3) AABbDd AabbDd(4) aaBbDd AaBbdd (5) AabbDd AaBBDd (6) AaBbDd AABbDdS phép lai cho ki hình 9:3:3:1 làố ểA. B. C. D. 3Câu 107: th th gen Aa, Bb, Dd khi gi phân đã ra lo ạgiao tử ng nh nhau: ABD 20, aBD 180, ABd 20, aBd 180,AbD= 180, abD ượ ư20, Abd 180, abd 20. Bi ng các gen trên th ng. Ki gen và hoán genế ườ ịc thủ th trên là:ự ậCâu 108: qu nào đây không ph do hi ng th ph và giao ph mangế ướ ượ ầl i.ạA. Hi ng thoái hóa gi ng ượ B. ra dòng thu ch ngạ ủC. th lai D. ng tăng, gi m.ỉ ảCâu 109: Phát bi nào sau đây không đúng th ăn trong qu xã?ể ướ ầA. Trong chu th ăn ng sinh phân gi thì th có sinh kh nh t.ỗ ấB. Qu xã có đa ng càng cao thì th ăn càng ph p.ầ ướ ạC. Khi xích trong th ăn bi ng ng cá th thông th ng thì ướ ượ ườqu nầ xã có kh năng đi ch nh tr ng thái cân ng.ả ằD. Trong th ăn loài sinh có th tham gia nhi chu th ăn.ướ ứCâu 110: ng là "lá ph xanh" Trái t, do Chi khôi ph ượ ượ ụvà ng trung vào nh ng gi pháp nào sau đây?ả ả(1) Xây ng th ng các khu thiên nhiên, góp ph đa ng sinh c.ự ọ(2) Tích tr ng ng cung nguyên li u, li u, li u,... cho ng và ượ ốcông nghi p.ệ(3) Khai thác tri các ngu tài nguyên ng phát tri kinh xã i.ệ ộ(4) Ngăn ch phá ng, nh là ng nguyên sinh và ng ngu n.ặ ồ(5) Khai thác và ng tri ngu tài nguyên khoáng n.ử ảA. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (3), (4), (5). D. (1), (2), (4)Câu 111: Bi ng gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn, hai gen ặcùng trên nhi th th ng, liên gen hoàn toàn. Có bao nhiêu phép lai ườ ếd đây choướ con có ki gen gi ng ki hình?ờ ểA. 3. B. 4. C. 1. D. 2Câu 112: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng quan nh tranh gi ữcác cá th trong qu th sinh t?ể ậ(1) Khi quan nh tranh gay thì các cá th nh tranh có th đào th kh qu ầth .ể(2) Quan nh tranh ra khi cá th qu th tăng lên quá cao, ngu ng ủmôi tr ng không cung cho cá th trong qu th .ườ ể(3) Quan nh tranh giúp duy trì ng cá th qu th phù p, ượ ảs nự và phát tri qu th .ạ ể(4) Quan nh tranh làm tăng nhanh kích th qu th .ệ ướ ểA. B. C. D. 4Câu 113: loài 2n 24. th bi mà th có bào có 25 NST, ốt bàoế có 23 NST, các bào còn có 24 NST. Đây là ng bi n.ế ếA. Đa ch phát sinh trong phân bào nguyên phân.ộ ượB. ch i, phát sinh trong gi phân giao và mệ ượ ẹC. Đa phát sinh trong quá trình gi phân giao và mộ ượ ẹD. ch i, phát sinh trong phân bào nguyên phân.ệ ượDOC24.VN 4Câu 114. cà chua, gen qui nh màu qu trên nhi th th ng, alen qui nh ườ ịquả màu tr hoàn toàn so alen qui nh qu màu vàng. Cho cây ng thu ch ng ưỡ ủđ laiỏ ng vàng F1 toàn Dùng cônsixin hóa F1 cho F1 lai nhau, F2 thu ưỡ ồđ :ượ ệ(1) :1tr ng (2) :1 tr ng. (3) 11 :1 tr ng (4) 35đ :1tr ngỏ ắCó bao nhiêu câu tr đúng?ả ờA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 115 ng nh Phenylkêto ni (PKU) do thi enzym ườ ướcòn nhệ Alkaptonuria (AKU) là do thi enzym trong chu ph ng tóm ướ ắd đây:ướ ng nh PKU ng nh AKU thì ki hình nh ng con aộ ườ ườ ủh cóọ th :ể(1) mang nh.ấ ệ(2) bình th ng.ấ ườ(3) con nh PKU, còn bình th ng.ộ ườ(4) con nh AKU, còn bình th ng.ộ ườCó bao nhiêu câu tr đúng?ả ờA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 116 Trong các cây ng t, gen quy nh hình ng t, màu hoa liên nhau, ớmàu tím tr hoàn toàn so màu dài tr hoàn toàn so tròn. cây ửv pề gen trên th ph cây ng màu hoa và ng tr hình ngụ ạh t, ki hìnhạ F1 thu c?ượA. Có lo ki hình.ạ ểB. cây hoa màu và tròn.ộ ạC. có hoa màu tím và có tròn.ấ ạD. qu ph thu liên gen hay hoán gen.ế ịCâu 117: Nghiên trúc di truy qu th ng t, ng ta phát hi gen th ườ ứnh tấ có alen, gen th hai có alen, quá trình ng ph đã ra trong qu th đa 30 ki ểgen haiề gen này. Cho bi không phát sinh bi i. Có bao nhiêu phát bi đúng trong ểcác phát bi uể sau?(1) Có ki gen ng hai alen trên.ể ặ(2) Gen th hai có ki gen p.ứ ợ(3) Gen th nh trên NST gi tính, gen th trên NST th ng.ứ ườ4) Gen th hai trên vùng ng ng nhi th và nhi th Y.ứ ươ ểA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 118: th t, xét locut gen có alen, alen aỞ ộ1 qui nh hoa alen aị ỏ2 qui nh hoa ịvàng, alen a3 qui nh hoa ng và alen aị ồ4 qui nh hoa tr ng. Bi các gen tr hoàn toàn theo th ứt aự1 a2 a3 a4 Theo lí thuy t, có bao nhiêu nh nh sau đây đúng?ế ị(1) Cho cây ng hoa ng giao ph cây hoa vàng ki hình ưỡ ủđ iờ con có th là 50% cây hoa vàng 25% cây hoa tr ng 25% cây hoa ng.ể ồ(2) Th hi phép lai hai th (P): aự ộ1 a2 a3 a4 a2 a3 a4 a4 các bi cây giao 2n có ửkhả năng th tinh, thu Fụ ượ1 có cây hoa vàng chi 5/12ế ệ(3) Nh ng cây có đa 36 lo ki gen.ữ ể(4) Có đa lo ki gen cây ng i.ố ưỡ ộA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 119: gen sinh nhân th có chi dài 0,612μm và có 4650 liên hiđrô. ch ạc aủ gen có nuclêôtit lo ađênin chi 30% và nuclêôtit lo guanin chi 10% ng ốnuclêôtit ch. Gen này phiên mã môi tr ng bào cung 540 ađênin, tính ườ ấtheo lí thuy t,ế môi tr ng bào cung nuclêôtit lo uraxin, guanin, xitozin làườ ượA. 210, 180, 870. B. 540, 870, 180. C. 870, 180, 210. D. 180, 870, 540.Câu 120: ph sau mô di truy nh ng i:ơ ườDOC24.VN 5Bi ng nh này do trong hai alen gen quy nh và không phát sinh bi tở nh ng ng trong ph Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng?ả ườ ể(1) Có 25 ng trong ph này xác nh chính xác ki gen.ườ ượ ể(2) Có ít nh 16 ng trong ph này có ki gen ng .ấ ườ ử(3) nh ng ng nh trong ph này có ki gen ng tấ ườ ử(4) Nh ng ng không nh trong ph này không mang alen gây nh.ữ ườ ệA. B. C. D.4--------------------H t--------------------ếThí sinh không ng tài li ng tu hoàn các nguyên hóa c.ượ Cán coiộthi không ph gi thích gì thêm.ả ảDOC24.VN 6Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cề ọ81, C82, B83, D84, 85, B86, A87, D88, 89, C90, D91, D92, 93, B94, D95, C96, 97, A98, C99, B100, 101, A102, B103, C104, 105, D106, D107, B108, 109, A110, D111, D112, 113, D114, C115, B116, 117, A118, D119, A120, ADOC24.VN