Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Tôn Thất Tùng, Đà Nẵng (Lần 1)

a665fab418d8a75980e00719228226d4
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 17:00:32 | Update: 3 giờ trước (6:14:21) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 443 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT TÔN TH TƯỜ ẤTÙNG ÔN THI THPT QU GIA 1Ề ÂNĂM 2016Ọ 2017 MÔN HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút (Đ 40 câu)ờ ồH 1;C 12;N =14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe =56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 1: qu các kim lo ki nể ầA. Ngâm chúng vào cướB. Ngâm chúng trong hoầ ảC. Gi chúng trong có kínữ ắD. Ngâm chúng trong nguyên ch tượ ấCâu 2: Cho Fe vào dung ch AgNOộ ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thuư ảđ dung ch các ch tượ ấA. Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )3 .B. Fe(NO3 )2 AgNO3 .C. Fe(NO3 )3 AgNO3 .D. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 .Câu 3: Th tinh plexiglas là lo ch n, trong su t, có kh năng choủ ảg 90% ánh sáng truy qua nên ng làm kính tô, máy bay, kính xây ng,ầ ượ ựkính hi m,.... Polime dùng ch th tinh có tên làả ọA. poli(metyl metacrylat).B. poli(acrilonitrin).C. poli(hexametylen ađipamit).D. poli(etylen terephtalat).Câu 4: Cho ph ng trình hóa c: aFe bHươ ọ2 SO4 cFe2 (SO4 )3 dSO2 eH2 O. aỉ ệ: làA. 3. B. 9. C. 3. D. 2.Câu 5: Dung ch ch nào sau đây làm quỳ tím chuy thành màu xanh?ị ểThí sinh không ng tài li u, ng tu hoàn các nguyên hóa c.ử ọCho bi kế lố ng nguyên (theo đvC) các nguyên tử :A. Anilin. B. Metylamin. C. Glyxin. D. Alanin.Câu 6: Ch nào sau đây thu lo este no, ch c, ch ?ấ ởA. CH3 -COO-C6 H5 B. CH3 -COO-CH=CH2 .C. CH2 =CH-COO-CH3 D. CH3 -COO-C2 H5 .Câu 7: Th phân 100 gam tinh trong môi tr ng axit thu dung ch X. Choủ ườ ượ ịdung ch tác ng ng dung ch AgNOị ượ ị3 /NH3 thu 108 gam tượ ết a. Hi su ph ng th phân tinh làủ ộA. 83% B. 81%. C. 82%. D. 80%.Câu 8: Th phân hoàn toàn 8,8 gam etylaxetat trong 130 ml dung ch KOH 1M. Côủ ịc dung ch sau ph ng thì thu gam ch khan. Giá tr làạ ượ ủA. 11,48. B. 9,8. C. 9,4. D. 16,08.Câu 9: Cho khí CO đi qua Feư ồ2 O3 CuO, Al2 O3 MgO nung nóng. Khiph ng ra hoàn toàn thu ch mả ượ ồA. Cu, Al, Mg, Fe. B. Fe, Cu, Al2 O3 MgO.C. FeO, Cu, Al2 O3 Mg. D. Fe, Cu, Al, MgO.Câu 10: là polisaccarit có trong tinh và có trúc ch không phân nhánhộ .Tên làọ ủA. amilopectin. B. glucoz .ơ C. amiloz .ơ D. saccaroz .ơCâu 11: Cho khí CO qua ng ch 15,2g CuO và FeO nung nóng. Sauố ồm th gian thu khí và 13,6g ch C. Cho tác ng dungộ ượ ớd ch Ca(OH)ị2 thu gam a. Giá tr làư ượ ủA. 20,0. B. 15,0. C. 25,0. D. 10,0.Câu 12: Cho ph ng trong dung ch: Alanin ị+ NaOH¾¾ ¾¾® HCl¾¾ ¾® Y.(X, là các ch và HCl dùng ). Công th làấ ủA. H2 N-CH(CH3 )-COONa.B. Cl H3 N-CH(CH3 )-COOH .C. Cl H3 N-(CH2 )2 -COOH .D. Cl H3 N-CH(CH3 )-COONa .Câu 13: Amin nào sau đây là amin hai?ậA. phenylamin. B. đimetylamin.C. propan-2-amin. D. propan-1-amin.Câu 14: Cho 3,75 gam amino axit tác ng dung ch NaOH thu cụ ượ4,85 gam mu i. Công th làứ ủA. H2 N–CH(CH3 )–COOH. B. H2 N–(CH2 )2 –COOH.C. H2 N–(CH2 )3 –COOH. D. H2 N–CH2 –COOH.Câu 15: Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa nh nh làạ ấA. Ca 2+B. Zn 2+. C. Cu 2+. D. Ag +.Câu 16: Hai nào sau đây là ng p?ơ ợA. nilon-6,6 và bông.ơ B. visco và axetat.ơ ơC. nilon-6,6 và nitron.ơ D. và bông.ơ ằCâu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn mol triolein trong dung ch NaOH (v ), thuị ủđ mol glixerol vàượA. mol natri oleat. B. mol axit oleic.C. 3a mol natri oleat. D. 3a mol axit oleic.Câu 18: Kim lo nào sau đây tan trong nhi th ng?ạ ướ ườA. Na. B. Fe. C. Mg. D. Al.Câu 19: Cho dãy các ch t: metyl acrylat, tristearin, saccaroz glyxylalanin (Gly-Ala).ấ ơS ch th phân khi đun nóng trong môi tr ng axit làố ườA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 20: Nhúng thanh (d vào 200 ml dung ch CuSOộ ị4 mol/l. Sau khi cácph ng ra hoàn toàn th kh ng thanh tăng 0,8 gam. Bi Cu sinhả ượ ảra bám vào thanh t. Giá tr làề ủA. 0,625. B. 0,0625. C. 0,05. D. 0,5.Câu 21: Lo ng có nhi trong qu nho chín làạ ườ ảA. fructoz .ơ B. saccaroz .ơ C. xenluloz .ơ D. glucoz .ơCâu 22: Dãy nào sau đây các ch theo th tăng baz ?ồ ượ ơA. Etylamin, anilin, amoniac.B. Anilin, amoniac, metylamin.C. Anilin, metylamin, amoniac.D. Amoniac, etylamin, anilin.Câu 23: Th hi ph ng tráng ng ng 1,8 gam glucoz kh ng Ag thuự ươ ượđ làượA. 2,16. B. 1,08. C. 4,32. D. 3,88.Câu 24: Kim lo ng trong nhi áp và thi khác. ượ Ởđi ki th ng, là ch ng. Kim lo làề ườ ạA. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb.Câu 25: Cho 8,9 gam alanin tác ng HCl thì thu gam mu i. Giá tr aụ ượ ủm làA. 12,55. B. 125,5. C. 15,25. D. 12,45.Câu 26: Ph ng trình hóa nào sau đây không đúng?ươ ọA. Ca H2 Ca(OH)2 H2 .B. 2Fe+ 3Cl2 ot¾¾® 2FeCl3C. 2Cu O2 ot¾¾® 2CuO.D. 2Fe 3H2 SO4 (l) Fe2 (SO4 )3 H2 .Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu ng dung ch HNOằ ị3 thu mol NOượ2 (làs ph kh duy nh t). Giá tr làả ủA. 0,05. B. 0,10. C. 0,15 D. 0,25.Câu 28: Kim lo nào sau đây không tác ng dung ch Hạ ị2 SO4 loãng ?A. Al B. Mg. C. Na. D. Cu.Câu 29: cháy 2,15 gam Zn, Al và Mg trong khí oxi thu 3,43ố ượgam X. Toàn ph ng ml dung ch HCl 0,5M. Bi cácỗ ếph ng ra hoàn toàn. Giá tr làả ủA. 240 B. 160 C. 320 D. 480Câu 30: Cho 300 ml dung ch NaOH 0,1M ph ng 100ml dung ch Alị ị2 (SO4 )30,1M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu gam a. Giá tr làả ượ ủA. 1,17. B. 0,78. C. 2,34. D. 1,56.Câu 31: Th phân hoàn toàn gam triglixerit trong dung ch NaOH. Sau ph nủ ng thu glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. ượ Phân kh Xử ủlàA. 890. B. 884. C. 888. D. 886.Câu 32: Trong công nghi p, ancol etylic xu ng cách lên men glucoz .ệ ượ ơTính kh ng ượ glucoz có thu 23 lít ượ ancol etylic nguyên ch t. Bi tấ hi uệsu quá trình là 80% và kh ng riêng Cấ ượ ủ2 H5 OH nguyên ch là 0,8 g/ml?ấA. 45 kg. B. 72 kg. C. 29 kg. D. 36 kg.Câu 33: Nhúng thanh vào th tinh ch dung ch HCl, sau đó nh vào cẽ ốvài gi dung ch CuSOọ ị4 thì hi ng quan sát làệ ượ ượA. ban có khí bay lên sau đó tr ng xu hi n.ầ ệB. ban có khí bay lên sau đó xanh lam xu hi n.ầ ệC. ban có khí thoát ra nhanh sau đó ch n.ầ ầD. ban có khí thoát ra ch sau đó nhanh n.ầ ơCâu 34: Cho 0,448 lít khí CO2 đktc) th vào 100 ml dung ch ch pở ợNaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu gam a.Giá tr làượ ủA. 1,970. B. 2,364. C. 1,182. D. 3,940.Câu 35: Đi phâm dung ch CuSOệ ị4 ng dòng đi chi có ng 3,4 Aằ ườ ộtrong 2h30 phút. Dung ch sau đi phân còn màu xanh lam. Kh ng kim lo iị ượ ạđ ng thoát ra đi ca tôt làồ ệA. 20,29 gam. B. 6,40 gam. C. 10,15 gam. D. 3,24 gam.Câu 36: Cho 46,8 gam CuO và Feỗ ợ3 O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan trong dung chế ịH2 SO4 loãng, aừ thu dung ch A. Cho gam Mg vào A, sau khi ph ngủ ượ ứk thúc thu dung ch Bế ượ Thêm dung ch KOH vào D. Nungị ượ ủD trong không khí kh ng không i, thu 45,0 gam ch E. Giá trế ượ ượ ịg nh làủA. 8,8. B. 6,6. 11,0. D. 13,2.Câu 37: Th phân hoàn toàn gam peptit và peptit ng dung chủ ịNaOH thu 151,2 gam các mu natri Gly, Ala và Val. khác,ượ ặđ cháy hoàn toàn gam X, trên 107,52 lít khí Oể ầ2 (đktc) và thuđ 64,8 gam Hượ2 O. Giá tr làị ủA. 92,5. B. 107,8. C. 97,0. D. 102,4.Câu 38: Hòa tan gam kim lo dùng 262,5 gam dung ch HNOế ị3 12%. Saukhi thúc ph ng thu dung ch và 896 ml khí Nế ượ ị2 duy nh đktc). Côấ ởc dung ch thu (5m 6,4) gam mu khan. ượ Kim lo là.ạA. Al B. Mg C. Zn D. FeCâu 39: Cho 115,3 gam hai mu MgCOỗ ố3 và RCO3 vào dung ch Hị2 SO4 loãng,thu cượ 4,48 lít khí CO2 (đktc), ch và dung ch ch 12 gam mu i. Nung Xấ ốđ kh ng không i, thu ch và 11,2 lít khí COế ượ ượ ắ2 (đktc). Kh ngố ược làủA. 84,5 gam. B. 88,5 gam. C. 80,9 gam. D. 92,1 gam.Câu 40: Hó hơ hoà toà 23,6 ga cạ th đư tíc hơ gt tíc 6,4 kh ox cùn ki hác thủ phâ hoà toà 1,8ga dun cị NaO thu đư 13,6 ga và gam tữ ộancol Giá tr mị làA. 9,2. B. 6,4. C. 6,2. D. 12,4 .Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Hóa cề ọ1. B2. C3 10 11 12 3. 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40