Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2019 môn Sinh học mã đề 505

7b9983ef8d8b88d832e183dbe91364eb
Gửi bởi: Võ Hoàng 21 tháng 2 2019 lúc 3:18 | Được cập nhật: 26 tháng 2 lúc 17:47 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 307 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT NINHỞ ẮPHÒNG KH THÍ VÀ KI NHẢ HU THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: Sinh 12ọ ớTh gian làm bài: 50 phút (không th gian giao )ờ ề(40 câu tr nghi m)ắ Mã 505ềH tên thí sinh:..................................................................... SBD: ...........................................ọCâu 1: Trong quá trình sinh ng prôtêin, giai đo ho hóa axit amin, ATP có vai trò cung pổ ấnăng ngượA. axit amin ho hóa và tARN.ể ượ ớB. ba mã tARN ba trên mARN.ể ộC. axit amin ra kh chu pôlipeptit.ể ỗD. các ribôxôm ch chuy trên mARN.ể ểCâu 2: quan ng ng là nh ng quanơ ươ ơA. có ngu khác nhau, nh ng trí ng ng trên th có ki gi ng nhau.ồ ươ ốB. có ngu khác nhau nh ng nhi nh ng ch ph gi ng nhau, có hình thái ng .ồ ươ ựC. cùng ngu c, nhi nh ng ch ph gi ng nhau.ồ ốD. cùng ngu c, nh ng trí ng ng trên th có th th hi các ch năng khác ươ ứnhau.Câu 3: Theo quan ni hi i, nhân nào sau đây có vai trò quy nh chi ng ti hóa ?ệ ướ ếA. Di nh gen.ậ B. Các ng nhiên.ế ẫC. bi n.ộ D. Ch nhiên.ọ ựCâu 4: các loài sinh tính, ho di truy nguyên cho conố ẹA. ki gen.ể B. ki hình.ể C. alen. D. tính tr ng.ạCâu 5: Khi nói di truy gen nề trên vùng không ng ng nhi th gi iằ ươ ớtính ng i, trong tr ng không có bi n, phát bi nào sau đây ườ ườ không đúng ?A. gi i, trong bào sinh ng gen thành alen.Ở ưỡ ặB. Gen ch di truy cho con trai mà không di truy cho con gái.ủ ềC. ng mang ki hình nam gi cao gi i.ỉ ườ ớD. Gen ch di truy cho con gái mà không di truy cho con trai.ủ ềCâu 6: Cho cây F1 ba gen th ph n, Fị ấ2 xu hi 49,5% cây thân cao, qu 6,75%ấ ỏcây thân cao, qu vàng 25,5% cây thân th p, qu 18,25% cây thân th p, qu vàng. hoán vả ịgen bào sinh noãn và bào sinh ph gi ng nhau thì hoán gen Fở ủ1 làA. 20%. B. 10%. C. 30%. D. 40%.Câu 7: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúngể ?(1) ba có th mã hóa cho ho lo axit amin. ạ(2) phân trúc ARN lo nuclêôtit là A, U, G, X. ạ(3) sinh nhân th c, axit amin cho chu pôlipeptit là mêtiônin .Ở ỗ(4) Phân tARN và rARN có trúc ch kép.ử ạ(5) Liên sung U, ch có trong trúc phân tARN và rARN.ế ửA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 8: gen có chi dài 2550Aộ và có 20% ng nuclêôtit gen. Sau bi n, liên tổ ếhiđrô gen là 1953 nh ng chi dài gen không thay i. bi trên thu ngủ ạA. thêm X.ặ B. thêm T.ặC. thay ng T.ặ D. thay ng X.ặ ặCâu 9: Trong qu th ng ph cân ng di truy n, xét hai gen trên NST th ng không cùngộ ườnhóm gen liên t. Gen th nh có alen tr ng 0,8. Gen th hai có alen ng 0,4.ế ằBi ng gen có hai alen quy nh tính tr ng, tính tr ng tr là tr hoàn toàn và không cóế ộđ bi ra. Theo lí thuy t, cá th mang ki hình tr hai tính tr ng trong qu th làộ ểA. 80,64%. B. 48%. C. 15,36%. D. 32%.Câu 10: Xét th có ki gen AaBb gi phân bình th ng. giao AB làơ ườ ửA. 100%. B. 50%. C. 25%. D. 6,25%.Câu 11: Cho bi gen quy nh tính tr ng, các gen phân ly p, gen tr là tr hoàn toàn vàế ộkhông ra bi n. Tính theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho ki hình là ?ả ểA. AaBB Aabb B. AaBb Aabb C. AaBb AaBb D. Aabb aaBb Trang Mã thi 505ềCâu 12: gen trúc sinh nhân bi nuclêôtit 10, 11 và 12 trong vùngmã hóa ra gen bi n. Chu pôlipeptitạ hoàn ch nh mã hóa gen bi bỉ ượ ịA. tộ axit amin B. tộ axit amin .C. axit amin th 1ứ D. tộ axit amin .Câu 13: cà chua, gen quy nh qu là tr hoàn toàn so gen quy nh qu vàng, cây iỞ ộgi phân ch sinh ra lo giao 2n có kh năng th tinh bình th ng. Xét các lai:ả ườ ợ(1) AAaa AAaa (2) AAaa Aaaa (3) AAaa Aa(4) Aaaa Aaaa (5) AAAa aaaa (6) Aaaa AaTheo lí thuy t, nh ng lai cho ki hình con 11 qu qu vàng làế ảA. (3), (5). B. (4), (5). C. (1), (6). D. (2), (3).Câu 14: ng i, nh ch ng do gen trên NST th ng quy nh, nh máu khó đôngỞ ườ ườ ệdo gen trên vùng không ng ng NST gi tính quy nh. ch ng,ộ ươ ồbên phía ng có nh máu khó đông, có bà ngo và ông ch ng; bên phía ng iườ ườch ng có ch ng. Nh ng ng khác trong hai gia đình không hai nh này. vồ ườ ợch ng này nh ch sinh con, xác su con này là con trai và không hai nhị ệlàA. 31,25%. B. 20,83%. C. 41,67%. D. 62,5%.Câu 15: loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh tính tr ng hoaỞ ạtr ng. Xét phép lai P: ♂Aa ♀Aa Gi trong quá trình gi phân th đã ra bi nắ ếthu (A→a), th cái gi phân bình th ng. ng nhiên gi các lo giao và cáiậ ườ ựtrong th tinh đã các cây hoa tr ng th Fụ ượ ệ1 chi 30%. Tính theo lí thuy t, trong ngế ổs các cây hoa th Fố ệ1 cây có ki gen ng tr chi lể ệA. 27 B. 37 C. 17 D. 57 .Câu 16: loài th t, gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p,Ở ấgen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng, gen quy nh qu tròn tr iị ộhoàn toàn so alen quy nh qu dài. Th hi phép lai P: ♂ớ BdAabD BDAabd F1 thu 12%ượcây có ki hình thân cao, qu vàng, tròn. Không xét phát sinh bi n, lí thuy thì ki genể ểBDAabd thu Fượ ở1 chi lế ệA. 18%. B. 12%. C. 9%. D. 6%.Câu 17: Trình nuclêôtit bi trong ADN NST là trí liên thoi phân bào làự ượ ọA. eo th p.ứ B. hai mút NST.ầC. đi kh nhân đôi.ể D. tâm ng.ộCâu 18: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có alen là A, a, aỞ ộ1 quy nh theo th tị ựtr i-l hoàn toàn là aộ ặ1 Trong đó alen quy nh hoa alen quy nh hoa vàng, alen aị ị1 quyđ nh hoa tr ng. Khi cho th có ki gen Aaaị ể1 a1 th ph thu Fự ượ1 cây gi mế ảphân ch sinh ra giao ng có kh năng th tinh bình th ng thì theo lí thuy t, lo cây có hoaỉ ưỡ ườ ạvàng con chi lở ệA. 1.6 B. 1.4 C. 1.9 D. 2.9Câu 19: Ti hóa nh làế ỏA. quá trình bi alen.ế ốB. quá trình bi ki hình.ế ểC. quá trình bi trúc di truy qu th .ế ểD. quá trình bi ki gen.ế ểCâu 20: Gen tr hoàn toàn so gen Bi ng không có bi ra, phép lai nào sau đâyộ ảcho ki hình là ?ỉ ểA. AA aa B. Aa Aa C. Aa aa D. AA AaCâu 21: Khi nói quá trình nhân đôi ADN, lu nào sau đây không đúng ?A. Enzim ADN pôlimeraza làm nhi tháo xo phân ADN và kéo dài ch i.ệ ớB. nhân đôi ADN ti th di ra nhân đôi ADN trong nhân bào.ự ếC. Trên phân ADN sinh vât nhân ch có đi kh nhân đôi ADN.ỗ ầD. Tính theo chi tháo xo n, ch khuôn có chi 5’→ 3’ ch ng gián đo n.ề ượ ạCâu 22: sinh t, liên gen hoàn toàn làmố ếA. tăng ki hình sau, tăng kh năng thích nghi sinh t.ố Trang Mã thi 505ềB. ch bi p, các gen trong cùng nhóm liên luôn di truy cùng nhau.ạ ềC. tăng ki gen khác nhau sau, làm cho sinh đa ng, phong phú.ố ạD. tăng bi p, ngu nguyên li phong phú cho ti hóa.ế ếCâu 23: Hình sau mô ch phát sinh ng bi trúc nhi th thu ngẽ ạA. chuy đo không ng gi các nhi mể ươ ễs th .ắ ểB. đo gi nhi th .ấ ểC. chuy đo trên nhi th .ể ểD. đo nhi th có ch tâm ngả ộCâu 24: Phân ADN vùng nhân vi khu E. coli đánh ng Nượ 15 hai ch n. uở ếchuy E. coli này sang nuôi trong môi tr ng ch có Nấ ườ 14 thì sau nhân đôi, trong các phânầ ốt ADN có bao nhiêu phân ADN còn ch Nử 15 ?A. 4. B. 6. C. 2. D. 8.Câu 25: Trong opêron, vùng có trình nuclêôtit bi prôtêin ch bám vào ngăn quáộ ảtrình phiên mã làượ ọA. vùng hành.ậ B. vùng mã hóa. C. vùng kh ng.ở D. vùng thúc.ếCâu 26: ng kĩ thu chia phôi ng thành nhi phôi các phôi này vào cungằ ửc các con khác nhau có th ra nhi con quý hi m. đi ph ng pháp này làủ ươA. ra các cá th có ki gen ng nh t.ạ ấB. ra các cá th có ki gen thu ch ng.ạ ủC. thao tác trên li di truy là ADN và NST.ậ ềD. các cá th ra đa ng ki gen và ki hình.ể ểCâu 27: Ba bào sinh tinh có ki gen ểBDAa Ffbd th hi quá trình gi phân bình th ng. ườ Tínhtheo lí thuy t, lo giao thi ra quá trình trên làế ượ ừA. 3. B. 6. C. 8. D. 2.Câu 28: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p.Ở ấCho cây thân cao (P) th ph n, thu Fự ượ1 75% cây thân cao và 25% cây thân th p. Cho cồ ảcác cây thân cao F1 giao ph các cây thân cao p. Theo lí thuy t, cây thân cao thu nế ầch ng Fủ ở2 làA. 3.8 B. 1.2 C. 1.3 D. 2.3Câu 29: loài ng giao ph i, xét phép lai P: ♂Aa ♀Aa Gi trong quá trình gi phânỞ ảc th c, có 20% bào ra hi ng nhi th mang gen Aa không phân liủ ượ ặtrong gi phân II, các ki khác di ra bình th ng; th cái gi phân bình th ng. sả ườ ườ ựk gi các lo và cái trong th tinh là ng nhiên, theo lí thuy trong ng các tế ửl ch ra th Fệ ượ ệ1 có ki gen AAa chi lợ ệA. 10%. B. 50%. C. 12,5%. D. 2,5%.Câu 30: Th đa lể ẻA. nh không có kh năng sinh tính bình th ng.ả ườB. có hàm ng ADN nhi hai so th ng i.ượ ưỡ ộC. có bào mang nhi th 2n +1.ế ểD. có kh năng sinh tính bình th ng.ả ườCâu 31: loài th t, xét hai gen Aa và Bb quy nh hai tính tr ng màu hoaỞ ượ ắvà hình ng qu Cho cây thu ch ng hoa qu tròn lai cây thu ch ng hoa vàng, qu uạ ầd thu Fụ ượ1 có 100% cây hoa qu tròn. Cho Fỏ ả1 lai nhau thu Fớ ượ2 có lo ki hình,ạ ểtrong đó cây hoa qu chi 9%. Cho các nh xét sau:ỏ ậ(1). F2 ch ch có 10 ki gen.ắ ể(2). FỞ2 luôn có lo ki gen quy nh ki hình hoa qu tròn.ạ ả(3). F1 hai gen.ị ặ(4). th không có hoán gen thì hoán gen th cái là 36%.ế Trang Mã thi 505ềCó bao nhiêu nh xét đúng ?ậA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 32: qu di truy khi cho giao ph huy ho th ph bu làậ ộA. gi th trong qu th .ả B. tăng bi gen.ầ ếC. tăng th trong qu th .ỉ D. đa ng ki gen.ạ ểCâu 33: Theo quan ni Đacuyn, ngu nguyên li ch ti hóa làệ ếA. bi nhi th .ộ B. bi gen.ộ ếC. bi cá th .ế D. th ng bi n.ườ ếCâu 34: Mã di truy có tính thoái hoá, làề ứA. các loài dùng chung mã di truy n.ấ ềB. ba mã hoá ch mã hoá cho axit amin.ộ ộC. mã di truy là mã ba.ề ộD. nhi ba khác nhau cùng mã hoá cho lo axit amin.ề ạCâu 35: Gen chi ph hình thành nhi tính tr ng làố ượ ọA. gen đi hòa.ề B. gen đa hi u.ệ C. gen tr i.ộ D. gen tăng ng.ườCâu 36: Khi nghiên di truy hai tính tr ng hình ng lông và kích th tai loàiứ ướ ộchu túi nh ng ta đem lai gi thu ch ng khác nhau ki gen thu Fộ ườ ượ1đ ng lo lông xoăn, tai dài. Cho Fồ ạ1 giao ph nhau thu Fố ượ2 nh sau:ưChu cáiộ 54 con lông xoăn, tai dài; 42 con lông th ng, tai dài.ẳChu cộ 27 con lông xoăn, tai dài; 27 con lông xoăn, tai ng n; 21 con lông th ng, tai dài; 21 conắ ẳlông th ng, tai ng n.ẳ ắBi ng tính tr ng kích th tai do gen quy nh. cho chu Fế ướ ự1 lai phân tích thì thuđ ki hình con nh th nào ?ượ ếA. lông xoăn, tai dài lông th ng, tai dài lông xoăn, tai ng lông th ng, tai ng n.ẳ ắB. lông xoăn, tai dài lông th ng, tai dài lông xoăn, tai ng lông th ng, tai ng n.ẳ ắC. lông xoăn, tai dài lông th ng, tai dài lông xoăn, tai ng lông th ng, tai ng n.ẳ ắD. lông xoăn, tai dài lông th ng, tai dài lông xoăn, tai ng lông th ng, tai ng n.ẳ ắCâu 37: ru gi m, th cái bình th ng có NST gi tính làỞ ườ ớA. XY. B. XX. C. XXX. D. XO.Câu 38: Xét các lo bi sau:ạ ế(1) đo NST. ạ(2) đo NST. ạ(3) Chuy đo không ng .ể ươ ỗ(4) đo NST. ạ(5) bi th t. ộ(6) bi th ba.ộ ểNh ng lo bi làm thay dài phân ADN làữ ửA. (2), (3), (4). B. (1), (3), (6). C. (1), (2), (3). D. (4), (5), (6).Câu 39: Khi lai hai gi ng bí ngô thu ch ng qu và qu dài nhau Fố ượ1 có qu t. Choề ẹF1 lai bí qu tròn, th sau thu 152 bí qu tròn, 114 bí qu và 38 bí qu dài. Khi cho Fớ ượ ả1lai nhau, theo lí thuy trong bí qu tròn xu hi Fớ ở2 thì bí qu tròn chi ngố ằbao nhiêu ?A. 1.4 B. 2.3 C. 1.3 D. 3.8Câu 40: Trong công ngh gen, kĩ thu gen chuy vào th truy làệ ượ ọA. kĩ thu chuy gen.ậ B. kĩ thu ADN tái p.ậ ợC. thao tác trên plasmit. D. thao tác trên gen.----------- ----------Ế Trang Mã thi 505ề