Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2018 môn Lịch sử mã đề 10

b3d9ba82ea3f2f6b1380a566633369ee
Gửi bởi: Võ Hoàng 1 tháng 6 2018 lúc 1:11:10 | Được cập nhật: 18 giờ trước (2:30:23) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 498 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT NAM NH THI CH 12Ở ỚTR NG THPT PH VĂN NGH Th gian 150 phútƯỜ ờMã 468ềCâu 1. trí công nghi Liên Xô trên th gi trong nh ng năm 50, 60, aị ửđ nh ng năm 70 th XX?ầ ỷa/ ng th nh trên th gi b/ ng th hai trên th gi iứ ớc/ ng th ba trên th gi d/ ng th trên th gi iứ ớCâu 2. Chính sách ngo Liên Xô sau Chi tranh th gi th hai:ố ứa/ Hòa bình, trung pậb/ Hòa bình, tích ng cách ng th gi iự ớc/ Tích ngăn ch vũ khí có nguy di loài ng iự ườd/ Kiên quy ch ng các chính sách gây chi Mế ỹCâu 3. ng th ng tiên Liên Xô là:ị ủa/ Lênin. b/ Xtalin.c/ Goocbach d/ Enxin.ốCâu 4. Th gian thành ng hòa nhân dân Trung Hoa:ờ ướ ộa/ Tháng 10 1948 b/ Tháng 10 1949c/ Tháng 10 1950 d/ Tháng 10 1951.Câu 5. Chính sách ngo Trung Qu nh ng năm 80 th XXố ỷđ n:ếnay:a/ Th hi ng ngo cho cách ng Trung Qu c.ự ượ ốb/ tay ch ng Liên Xô.ắ ạc/ Gây chi tranh xâm biên gi phía Vi Nam.ế ượ ệd/ ng quan ngh tác các trên th gi i,ở ướ ớCâu 6. Th gian thành Hi các Đông Nam Á:ờ ướa/ Ngày 8-8-1967 b/ Ngày 8-8-1977c/ Ngày 8-8-1987 d/ Ngày 8-8-1997Câu 7. Tên th đô Mianma:ủ ủa/ Manila. b/ Rangun,c/ Cuala Lămp d/ Giacacta.ơCâu 8. ch quan ASEAN ba Đông ng trong giaiả ướ ươđo năm 1967 năm 1979:ạ ếa/ tác trên các lĩnh kinh văn hóa, khoa c.ợ ọb/ căng th ng,ố ẳc/ Chuy chính sách sang tho i.ể ạd/ Giúp nhân dân ba Đông ng trong cu chi tranh ch ng Pháp và .ỡ ướ ươ ỹCâu 9. Thành nh các Đông Nam gi th XX nự ướ ếnay:a/ Tr thành các p, thoát kh ách thu và ph thu vào các th đở ướ ếqu c,ốb/ Tr thành khu năng ng và phát tri nh trên th gi i.ở ớ1c/ Tr thành khu hòa bình, tác, ngh .ở ịd/ Có nhi thành to trong công cu xây ng và phát tri kinh .ề ướ ếCâu 10. Châu Phi là "L tr y" vì:ụ ậa/ Là lá trong cu tranh ch ng qu Pháp và .ờ ỹb/ Sau Chi tranh th gi th hai, phong trào gi phóng dân phát tri nế ểm nh và các châu Phi đã giành p.ạ ướ ượ ậc/ Sau Chi tranh th gi th hai, bão táp cách ng gi phóng dân cế ộbùng châu Phi trong cu tranh ch ng ch nghĩa qu c, ch nghĩa th dân,ổ ựd/ Phong trào gi phóng dân châu Phi đã làm rung chuy th ng thu cả ộđ ch nghĩa th dân châu này.ị ụCâu 11. Qu gia giành nh châu Phi sau Chi tranh th gi thố ứhai:a/ Angiêri b/ Ai p,ậc/ Ghinê d/ TuynidiCâu 12. Trong cu tranh ch ng ch nghĩa th dân ki i, latinh đãộ ỹđ nh danh là:ượ ệa/ "Hòn do" b/ "L tr y".ụ ậc/ "Đ núi a" d/ "Ti ch nghĩa xã i"..,ạ ộCâu 13: ch “Hi Vác sa va” thành khi nàoổ ướ ậa/ 1949 b/ 1955c/ 1949 d/ 1947Câu 14. Chi tranh nh thúc khi nàoế ếa/ 12 1989 b/ 1975c/ 11 1972 d/ 1973Câu 15. Chính sách ngo Nh năm 1952 năm 1973ố ếa/ Liên minh ch ch Mĩ. b/M ng quan ASEANặ ớc/ Liên Xô c/ Mĩố ớCâu 16 Cu chi tranh nh thúc đánh ng ki nộ ệa/ Hi ch th ng phòng ch ng tên (ABM) nă 1972.ệ ướ ửb/ nh Henxinki năm 1975.ị ước/ Cu không chính th gi Bus và Goocbach Mantaộ ả(12/1989)d/ Hi nh gi pháp toàn di cho Campuchia (10/1991)ệ ềCâu 17: ch “H ng ng tr kinh thành khi nàoổ ươ ậa/ 1949 b/ 1955c/ 1949 d/ 1947Câu 18. danh nào ch tr Liên Qu c:ị ượ ốa/ Xan Ph ranxixcô. b/ Niu Ióoc.c/ Oasinht n. d/ Caliphoócnia.ơCâu 19. dung gây nhi tranh cãi nh gi ba ng qu Liên Xô, Anhộ ườ ỹt ngh Ianta (Liên Xô):ạ ịa/ thúc chi tranh th gi th hai tiêu di ch nghĩa phát xít cế ứ2và ch nghĩa quân phi Nh t.ủ ậb/ Thành ch qu Liên Qu c.ậ ốc/ Phân chia khu chi đóng và ph vi nh ng các ng qu cự ưở ườ ốth ng tr n,ắ ậd/ Gi quy các qu chi tranh, phân chia chi ph m.ả ẩCâu 20. Ngày thành Liên Hi Qu là:ậ ốa/ 24/10/1945. b/ 4/10/1946.c/ 20/11/1945. d/ 27/7/1945.Câu 21. kh cu cách ng khoa kĩ thu sau Chi tranh thướ ếgi th hai:ớ ứa/ Anh. b/ Pháp.c/ d/ Nh t.ỹ ậCâu 22. Cu cách ng khoa thu th hai đã có tác ng tích cộ ựđ xã loài ng i:ế ườa/ con ng sang văn minh công nghi p.ư ườ ướ ệb/ Làm thay các xu t.ổ ấc/ Làm sinh nhi xã li thu hi i.ả ạd/ Câu và đúng.Câu 23. Cu cách ng khoa thu th hai đã gây nh ng quộ ảtiêu ng con ng i:ự ườa/ con ng tr văn minh nông nghi p.ư ườ ệb/ dân thay i, lao ng công nông gi đi, lao ng ch và trí ocơ ụtăng lên.c/ Tài nguyên ki t, môi tr ng nhi ng,ạ ườ ặd/ các câu trên đúng.ấ ềCâu 24: Nguyên nhân quy nh phát tri nh kinh tơ ếMĩ sau chi tranh th gi th hai:ế ứa/ vào thành cách ng khoa kĩ thu t, đi ch nh lý uự ấs xu t, ti kĩ thu nâng cao năng su lao ngả ộb/T trung xu và trung caoậ ảc/ Quân hoá kinh buôn bán vũ khí, ph ng ti chi tranhự ươ ếd/ Đi ki nhiên và xã thu iề ợCâu 25: Lí do Mĩ nhi thành khoa c-kĩ thu tạ ượ ậa/ Mĩ là kh cách ng khoa c- kĩ thu th haiướ ứb/ Chính sách Mĩ bi quan tâm phát tri khoa c- kĩ thu t, coi đây là trungặ ậtâm chi phát tri cế ượ ước/ Nhi nhà khoa trên th gi đã sang Mĩ, nhi phát minh khoa cề ọđ nghiên và ng ng Mĩ.ượ ạd/ Mĩ ch là mua ng phát minhủ ằCâu 26: Nguyên nhân quy nh phát tri kinh Nh nơ ảsau chi tranh th hai:ế ứa/ Bi xâm nh th tr ng th gi iế ườ ớ3b/ Tác ng nh ng cách dân chụ ủc/ Truy th ng " ng"ề ườd/ Áp ng nh ng thành khoa kĩ thu tụ ậCâu 27: Th gian thành kh th tr ng chung Châu Âu EEC)ờ ườa/ Tháng 1-1949 b/ Tháng 5-1955c/ Tháng 3-1957 d/ Tháng 3-1958Câu 28: Th gian Vi Nam gia nh Liên Qu cờ ốa/ Tháng 9-1967 b/ Tháng 9-1977c/ Tháng 9-1987 d/ Tháng 9-1997Câu 29: Ngu cách ng khoa c- kĩ thu th haiồ ứa/ Do yêu cu ngầ ốb/ Do yêu chi tranh th gi th haiầ ức/ Nh ng thành khoa c- kĩ thu cu th XIX th XX, ti nữ ềđ và thúc bùng cách ng khoa c- kĩ thu haiề ầd/ đúngấ ềCâu 30: Nguyên nhân tr ti đòi Liên Xô ph tay vào công cu khôiự ộph kinh trong nh ng năm 1945 1950 là:ụ ữa/ Liên Xô nhanh chóng khôi ph chi tranh tàn phá.ụ ướ ếb/ Ti hành công cu xây ng CNXH đã gián đo năm 1941.ế ừc/ Xây ng kinh nh nh tranh Mĩ.ự ớd/ Liên Xô tr thành ng qu th gi i.ư ườ ớCâu 31: Thành quan tr ng nh mà Liên Xô sau chi tranh là:ự ượ ếa/ Năm 1949, Liên Xô ch thành công bom nguyên .ế ửb/ Năm 1957, Liên Xô là tiên phóng thành công tinh nhân aướ ủtrái t.ấc/ Năm 1961, Liên Xô là tiên phóng thành công tàu vũ tr có ng iướ ườlái.d/ Gi th niên 70 (th XX), ng công nghi Liên Xô chi mữ ượ ếkho ng 20% ng ng công nghi toàn th gi i.ả ượ ớCâu 32: Đi khác nhau đích trong vi ng năng ng nguyên tể ượ ửc Liên Xô và Mĩ ?ủa/ ng lãnh th .ở ổb/ Duy trì hòa bình an ninh th gi i.ế ớc/ ng phong trào cách ng th gi i.Ủ ớd/ Kh ng ch các khác.ố ướCâu 33: Kh quân thành Đông Nam vào 9/1954 là:ố ượ ởa/ NATO b/ CENTOc/ SEATO d/ ASEANCâu 34: Nh ng tham gia thành Hi các Đông Nam Băngữ ướ ướ ạC (8/1967) là:ốa/ Vi Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.ệb/ Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây.4c/ Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.d/ Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.Câu 35: ch ghi nh năm 1960 là năm châu Phi Vì sao?ị ủa/ các châu Phi đêu giành p.ấ ướ ượ ậb/ th ng thu qu tan rã.ệ ựợc/ Có 17 châu Phi giành p.ướ ượ ậd/ Ch nghĩa th dân châu Phi.ủ ởCâu 36: Chi th ng Đi Biên Ph Vi Nam nh ng nh nh nế ưở ếphong trào gi phóng dân nào châu Phi:ả ướ ủa/ Ai b/ Tuynidiậc/ Angôla c/ AngiêriCâu 37: ki nào đánh tan rã ch nghĩa th dân cũự ựcùng th ng thu nó châu Phi:ệ ởa/ Năm 1960 "Năm châu Phi".b/ Năm 1962 Angiêri giành p.ượ ậc/ Năm 1975 Cách ng Ăng gô la th ng i.ạ ợd/ Năm 1994 Nen-x Manđêla tr thành ng th ng da đen tiên Namơ ởPhi.Câu 38: Vì sao sau chi tranh th gi th hai, Mĩ la tinh nh danh làế ượ ệ"Đ bùng cháy"?ạ ụa/ đây th ng xuyên xãy ra cháy ng.Ở ườ ừb/ đây nhân dân đã ng lên ch ng qu Mĩ.Ở ốc/ đây có cu cách ng ti ng ra và th ng Cuba.Ở ởd/ Các qu dùng Mĩ la tinh làm bàn công vào Mĩ.ướ ướCâu 39: nh danh là "Lá trong phong trào gi phóng dân cướ ượ Mĩ la tinh" ?ởa/ Achentina b/ Chi lêc/ Nicanagoa d/ CubaCâu 40. Mĩ tr thành trung tâm kinh tài duy nh th gi trong th gianở ờnào th XX ?ủ ỉa/ Th niên 40 50. b/ Th niên 50 70.ậc/ Th niên 60 70. d/ Th niên 70 80.ậ ậ5