Đề thi thử THPT QG Năm 2018 môn hóa học mã đề 411
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 411ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; ốP 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 41: Công th th ch cao ng làứ ốA. CaSO 4.2H 2O. B. CaSO 4. C. CaSO 4.H 2O. D. 2CaSO 4.H 2O.Câu 42: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol tristearin ((C17 H35 COO)3 C3 H5 trong dung ch NaOH thu cị ượkh ng glixerol làố ượA. 9,2 gam B. 36,8 gam C. 18,4 gam D. 27,6 gam .Câu 43: Trong các dung ch sau, dung ch nào đi nh t?ị ấA. Dung ch Cu(NOị3 )2 0,1M. B. Dung ch Alị2 (SO4 )3 0,1M.C. Dung ch NaCl 0,1M.ị D. Dung ch Hị2 SO4 0,1M.Câu 44: khí CO và Hẫ ồ2 đi qua ng ng 31,80 gam oxit: CuO,ộ ợFe3 O4 MgO và Al2 O3 nung nóng. Sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu khí ng nả ượ ơkh ng là 2,88 gam và gam ch n. Giá tr làố ượ ủA. 29,82. B. 30,63. C. 28,92. D. 30,36.Câu 45: Các oxi hoá th ng trong ch làố ườ ấA. +2, +3. B. +2, +4. C. +3, D. +2, .Câu 46: Cho 11,25 gam C2 H5 NH2 tác ng 200ml dung ch HCl aM. Sau khi ph ng hoàn toàn thuụ ứđ dung ch có ch 22,20 gam ch tan. Giá tr làượ ủA. 1,30. B. 1,36. C. 1,50. D. 1,25.Câu 47: Xenluloz có công th làơ ứA. [C6 H5 O2 (OH)3 ]n B. [C6 H8 O2 (OH)3 ]n C. [C6 H7 O2 (OH)3 ]n D. [C6 H7 O3 (OH)2 ]n .Câu 48: Kim lo nào sau đây có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu chúng (v iạ ươ ớđi tr )?ệ ơA. Al. B. Mg. C. Cu. D. Ba.Câu 49: Trong công nghi p, NaOH xu ng ph ng phápệ ượ ươA. đi phân dung ch NaCl, có màng ngăn đi c.ệ ựB. đi phân dung ch NaNOệ 3, không có màng ngăn đi c.ệ ựC. đi phân NaCl nóng ch y.ệ ảD. đi phân dung ch NaCl, không có màng ngăn đi c.ệ ựCâu 50: ch nào sau đây là ch ng tính?ợ ưỡA. Cr 2(SO 4) 3. B. Cr(OH) 3. C. Cr(OH) 2. D. CrCl 2.Câu 51: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Photpho có tính kh có tính oxi hóa.ừ ừB. đi ki th ng, photpho ho ng hóa nh nit .ề ườ ơC. Ph photpho dùng xu axit photphoric.ầ ấD. Trong nhiên, photpho ng ch và ng do.ự ựCâu 52: Ch đi ch trong phòng thí nghi theo hình đâyấ ượ ướnöôùc ñaùXYZCh làấ Trang Mã thi 411ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨA. NH3 B. HNO3 C. CO2 D. H3 PO4 .Câu 53: Trong các ch đây, ch có nhi sôi cao nh làố ướ ấA. C2 H5 OH B. CH3 OCH3 C. CH3 CHO. D. CH3 COOH.Câu 54: Ch nào sau đây có ng phân hình c?ấ ọA. CH2 CH2 B. CH3 CH3 .C. CH CH CH2 D. CH3 CH CH CH3 .Câu 55: Ch nào sau đây không ph ng dung ch AgNOả ị3 /NH3 đun nóng?A. HCOOCH CH2 B. CH3 COOCH3 C. CH3 CHO. D. HCOOH.Câu 56: Ch nào sau đây không ph là ch gây nghi n?ả ệA. Nicotin. B. Cocain. C. Ampixilin. D. Cafein.Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung ch HNOị3 loãng, đun nóng có lít khí N2 thoát ra(đktc, ph kh duy nh t). Giá tr làA. 7,2576. B. 3,6288. C. 2,2400. D. 1,8144.Câu 58: Ch nào sau đây tác ng Cu(OH)ấ ớ2 cho ch có màu tím?ợ ấA. Ala-Gly-Val. B. Gly-Ala. C. Ala-Gly. D. Val-Gly.Câu 59: Ch nào sau đây dùng làm bánh?ấ ượ ốA. Na2 CO3 B. NaCl. C. NH4 HCO3 D. NH4 Cl.Câu 60: Cho các ch sau: saccarozấ xenluloz fructoz glucoz triolein, etyl axetatơ ch trong dãy bố ịth phân khi đun nóng dung ch axit Hủ ị2 SO4 loãng làA. 4. B. 5. C. 6. D. 2.Câu 61: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng (d ), thu dung ch X. Cho dung ch Xư ượ ịtác ng các ch t: Mg(NOụ ấ3 )2 HCl, Cu, KMnO4 KI, NaOH. tr ng ra ph ng làố ườ ứA. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 62: Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào dung ch Naế ợ2 SO4 và Al2 (SO4 )3 ta có th bi uồ ểdi ph thu kh ng theo mol Ba(OH)ễ ượ ố2 nh sau: ưGiá tr làị ủA. 0,28. B. 0,30. C. 0,20. D. 0,25.Câu 63: cháy 17,60 gam Cu và Fe trong khí Oố ồ2 thu 23,20 gam ch mượ ồcác oxit. Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HCl thu dung ch Y. Cho dung ch NaOH dị ượ ưvào Y, thu Z. Nung trong không khí kh ng không i, thu 24,00 gam ch n.ượ ượ ượ ắM khác cho tác ng dung ch AgNOặ ị3 thu gam a. Giá tr làư ượ ủA. 143,50. B. 10,80. C. 100,45. D. 111,25.Câu 64: Thu phân hoàn toàn mol pentapeptit ch thu mol glyxin (Gly), mol alanin (Ala), 2y ượmol valin (Val). khác thu phân không hoàn toàn thu ph có ch Ala-Gly và Gly-Val.ặ ượ ứS công th phù làố ủA. 4. B. 6. C. 2. D. 8.Câu 65: Khi nhi phân ch sau: (NHệ ắ4 )2 CO3 KHCO3 Mg(HCO3 )2 FeCO3 kh ngế ượkhông trong môi tr ng không có không khí thì ph mổ ườ ồA. Fe2 O3 MgO, K2 O. B. Fe2 O3 MgO, K2 CO3 C. FeO, MgCO3 K2 CO3 D. FeO, MgO, K2 CO3 Trang Mã thi 411ềCâu 66: Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 loãng vào dung chị ch 0,1 mol Naứ2 CO3 và 0,2 mol NaHCO3 thuđ dung ch và 4,48 lít khíượ CO2 (đktc). Kh ng thu khi cho dung ch Ba(OH)ố ượ ượ ị2 vàoưdung ch làịA. 89,60 gam. B. 19,70 gam. C. 46,60 gam. D. 54,65 gam.Câu 67: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượXDung ch Iị2 Có màu xanh tímY Quỳ tím Chuy màu xanhểZCu(OH)2 Có màu tímT bromướ tr ngế ắCác dung ch X, Y, Z, làị ượA. etylamin, lòng tr ng tr ng, tinh t,ắ anilin. B. tinh t, etyl amin, anilin, lòng tr ngồ tr ng.ứC. anilin, etyl amin, lòng tr ng tr ng, tinhắ t.ộ D. tinh t, etyl amin, lòng tr ng tr ng,ồ anilin.Câu 68: Mg, Al, Al(NOỗ ồ3 )3 và MgCO3 (trong đó oxi chi 41,618% kh ng). Hòa tanế ượh 20,76 gam trong dung ch ch 0,48 mol Hế ứ2 SO4 và mol HNO3 thúc ph ng thu dungế ượd ch ch ch các mu trung hòa có kh ng 56,28 gam và 4,48 lít (đktc) khí COị ượ ồ2 N2 ,H2 Cho dung ch NaOH vào Y, thu 13,34 gam a. Giá tr làị ượ ủA. 0,02. B. 0,04. C. 0,06. D. 0,08.Câu 69: Đi phân dung ch ch AgNOệ ứ3 đi tr trong th gian giây, ng dòng đi 2Aớ ườ ệthu dung ch X. Cho gam Mg vào dung ch X, sau khi ph ng ra hoàn toàn thu cượ ượ0,336 gam kim lo i; 0,112 lít khí (đktc) NO và Nỗ ồ2 có kh Hỉ ớ2 là 19,2 vàdung ch ch 3,040 gam mu i. Cho toàn kim lo trên tác ng dung ch HCl dị ưthu 0,112 lít khí Hượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 2219,400. B. 2895,100. C. 2267,750. D. 2316,000.Câu 70: Cho các phát bi sauể(1) Trong công nghi ph m, saccaroz dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ố(2) Nh vài gi dung ch HCl vào dung ch anilin th c.ỏ ụ(3) Các este là ch ng ho nhi th ng và tan nhi trong c.ấ ườ ướ(4) Cho Br2 vào dung ch phenol xu hi tr ng.ị ắ(5) đi ki thích p, glyxin ph ng ancol etylic.Ở ượ ớ(6) nilon-6,6 là ng p.ơ ợS phát bi đúng làố ểA. 6. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 71: Alộ 4C 3, CaC và Ca mol ng nhau. Cho 37,2 gam này vào cớ ướđ ph ng hoàn toàn thu khí X. Cho khí qua Ni, đun nóng thu pế ượ ượ ợkhí Cồ 2H 2, 2H 4, 2H 6, và CH 4. Cho qua brom th gian th kh ng bình brom tăngướ ượ3,84 gam và có 11,424 lít thoát ra (đktc). kh so Hỗ nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 9,5. B. 2,5. C. 8,5. D. 7,5.Câu 72: là tripeptit, là tetrapeptit và là ch có công th phân là Cợ ử4 H9 NO4 (đ ch ).ề ởCho 0,20 mol ch X, Y, tác ng hoàn toàn dung ch ch 0,59 mol NaOH (v ).ỗ ủSau ph ng thu 0,09 mol ancol ch c; dung ch ch mu (trong đó có mu alaninả ượ ủvà mu axit no, ch c, ch ng kh ng là 59,24 gam. Ph trăm kh iố ượ ốl ng trong làượ ủA. 25,32%. B. 17,08%. C. 32,16%. D. 16,45%.Câu 73: Cho mol ch (C7 H6 O3 ch vòng benzen) tác ng đa mol NaOH trong dung ch, thuứ ịđ mol mu ượ mol mu và mol H2 O. ng phân th mãn đi ki trên làA. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Trang Mã thi 411ềCâu 74: X, và là peptit ch (Mề ởX MY MZ ). cháy 0,16 mol ho ho thuố ềđ mol COượ ố2 mol Hớ ố2 là 0,16 mol. đun nóng 69,80 gam ch X, và Zế ứ(nZ 0,16 mol) dung ch NaOH thu dung ch ch 101,04 gam hai mu alanin vàớ ượ ủvalin. Bi nếX nY Ph trăm kh ng trong có giá tr ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 12%. B. 95%. C. 54%. D. 10%.Câu 75: Cho 0,2 mol phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác ng 300ml dung chỗ ịH2 SO4 ng aM thu dung ch Y. Dung ch tác ng 500ml dung ch NaOH 1M. Giáồ ượ ịtr làị ủA. 1,0. B. 2,0. C. 0,5. D. 1,5.Câu 76: Ti hành các thí nghi sau: ệ(1) Cho Zn vào dung ch AgNOị3 (2) Cho Fe vào dung ch Feị2 (SO4 )3 (3) Cho Na vào dung ch CuSOị4 (4) khí CO (d qua CuO nóng. ộCác thí nghi có thành kim lo làệ ạA. (2) và (3). B. (3) và (4). C. (1) và (2). D. (1) và (4).Câu 77: Cho ph ng sau: RClơ ứ2 R(OH)2 R(OH)3 Na[R(OH)4 ]. là kim lo nào sau đây?ạA. Al. B. Al, Cr. C. Cr. D. Fe.Câu 78: X, (MX MY là hai axit ti thu cùng dãy ng ng axit fomic; là este hai ch iế ởX, và ancol T. cháy 12,52 gam ch X, Y, Z, (đ ch dùng 8,288 lít Oố ầ2 (đktc)thu 7,20 gam c. khác đun nóng 12,52 gam dùng 380ml dung ch NaOH 0,5M. Bi ngượ ướ đi ki th ng, ancol không tác ng Cu(OH)ở ườ ượ ớ2 Ph trăm mol có trong Eầ ợlàA. 70%. B. 60%. C. 50%. D. 75%.Câu 79: Hòa tan 15,84 gam Mg, Al, Alế ồ2 O3 và MgCO3 trong dung ch ch 1,08 molị ứNaHSO4 và 0,32 mol HNO3 thúc ph ng thu dung ch ch ch các mu trung hòa có kh iế ượ ốl ng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) khí hai khí có kh so Hượ ớ2 ng 22. Cho dung chằ ịNaOH vào dung ch Y, nung ngoài không khí kh ng không i, thu 13,60ế ượ ượgam khan. Ph trăm kh ng Al ch có trong có giá tr ượ nh tầ giá tr nàoớ ịsau đây?A. 27,0%. B. 20,0%. C. 24,0%. D. 17,0%.Câu 80: X, là hai axit cacboxylic no, ch (trong đó ch c, hai ch c); là ancol ch ;ề ởT là este hai ch và Z. cháy hoàn toàn 14,86 gam ch X, Y, Z, thu cứ ượ ượ0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2 O. khác đun nóng 14,86 gam dùng 260ml dung ch NaOH 1M. Côặ ịc dung ch sau ph ng thu ph ch mu và (Mạ ượ ốA MB có mol ng ng y;ỉ ươ ứph ch ancol Z. toàn vào bình ng Na th kh ng bình tăng 3,6 gam; ng th iầ ượ ờthoát ra 1,344 lít H2 (đktc). có giá tr làỉ ịA. 2,5. B. 3,2. C. 3,5. D. 2,0.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 411ề

