Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2018 môn hóa học mã đề 013

c3a020b6a19a82b8e09f6445f58604ad
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 5 2018 lúc 16:06:46 | Được cập nhật: 23 tháng 11 lúc 12:08:33 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 350 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠT NH NINH BÌNHỈ(Đ thi có 04 trang)ề THI TH THPT QU GIA ỐCHO SINH (H VIÊN) 12 THPT, BT THPTỌ ỚNĂM 2017-2018ỌBài thi: Khoa nhiên, Môn: Hóa cọ ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi 014ềH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al =27;ế ốP 31; 32; Cl 35,5; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba 137.Câu 1: Nhôm đi ch qu ng boxit. Thành ph chính qu ng boxit làượ ặA. NaAlO2 B. Na3 AlF6 C. Al(OH)3 D. Al2 O3 .Câu 2: Cho 13,4 gam hai axit no, ch c, ch ti nhau trong cùng dãyỗ ếđ ng ng tác ng Na thu 17,8 gam mu i. Kh ng axit có nguyên cacbonồ ượ ượ ửít có trong làơA. 3,0 gam. B. 7,4 gam. C. 6,0 gam. D. 4,6 gam.Câu 3: Cho 23,44 gam phenyl axetat và etyl benzoat tác ng 200 ml dungỗ ớd ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng thu gam khan. Giá tr là.ị ượ ịA. 29,52 gam. B. 29,60 gam. C. 27,44 gam. D. 25,20 gam.Câu 4: cháy ng ancol 26,88 lít Oố ượ ủ2 đktc, thu 39,6 gam COở ượ2 và 21,6gam H2 O. có công th phân làứ ửA. C2 H6 O. B. C4 H10 O. C. C3 H8 O. D. C3 H8 O2 .Câu 5: Tính oxi hóa cacbon th hi ph ng nào?ủ ứA. CuO Cu CO2 B. 3C 4Al Al4 C3 .C. O2 CO2 D. H2 CO H2 .Câu 6: Ancol etylic không ph ng ch nào sau đây?ả ấA. CuO. B. HBr. C. NaOH. D. Na.Câu 7: Cho các phát bi sau:ể(1) protein ng nhi là đông .ự ượ ụ(2) bông và có th phân bi ng cách chúng.ợ ố(3) nitron đi ch ng ph ng trùng p.ơ ượ ợ(4) visco ch xenluloz .ơ ượ ơ(5) ch nhi amilopectin .ạ ẻS nh xét đúng làố ậA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 8: Cho các ph ng:ả Glyxin NaOH X,HCl du+¾¾ ¾¾® Glyxin HCl Z,NaOH du+¾¾ ¾® T. và làầ ượA. ClH3 NCH2 COONa và H2 NCH2 COONa. B. là ClHề3 NCH2 COONa.C. ClH3 NCH2 COOH và H2 NCH2 COONa. D. ClH3 NCH2 COOH và ClH3 NCH2 COONa.Câu 9: Kim lo Ca đi ch ng ph ng pháp nào sau đây?ạ ượ ươA. Nhi luy n.ệ B. Th luy n.ủ ệC. Đi phân dung ch.ệ D. Đi phân nóng ch y.ệ ảCâu 10: Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 0,2M vào th tinh ch 100 ml dung ch Alố ị2 (SO4 )3 M,trong quá trình ph ng ng thu th sau:ả ườ ượ Trang Mã thi 014ềĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứym(g)6,99Vdd Ba(OH)(ml) zt0Có các nh nh sau: (1) 0,1ậ (2) 8,55 (3) 150 (4) 250. nh nh đúng làố ịA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 11: Th phân 8,8 gam etyl axetat ng 100 ml dung ch NaOH 0,8M. Sau khi ph ng yủ ảra hoàn toàn, cô dung ch, thu gam ch khan. Gía tr làạ ượ ủA. 10,56. B. 8,20. C. 8,32. D. 6,56.Câu 12: Cho dung ch NaOH vào dung ch ch FeClị ợ2 và AlCl3 thu X.ượ ủNung trong không khí kh ng không thu ch Y. có ch ch nào sau đây?ế ượ ượ ấA. FeO. B. Al2 O3 C. Fe2 O3 và Al2 O3 D. Fe2 O3 .Câu 13: Trong các ch sau đây ch nào là ch đi li nh?ố ạA. HCl. B. HF. C. HNO2 D. HClO.Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng thu lít khí Hư ượ2 (ởđi ki tiêu chu n). Giá tr làề ủA. 2,24. B. 6,72. C. 4,48. D. 3,36.Câu 15: cháy 2,15 gam Zn, Al và Mg trong khí oxi thu 3,43 gam pố ượ ợX Toàn ph ng ml dung ch Hả ị2 SO4 0,5M. Bi các ph ng ra hoànế ảtoàn. Giá tr làị ủA. 480. B. 240. C. 160. D. 360.Câu 16: Công th nào sau đây là công th ch béo?ứ ấA. C15 H31 COOC3 H5 B. (CH3 COO)3 C3 H5 .C. CH3 COOCH2 C6 H5 D. (C17 H35 COO)3 C3 H5 .Câu 17: đipeptit đa có th ra alanin và glyxin làố ồA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 18: Dung ch ch nào sau đây ph ng dung ch brom tr ng?ị ắA. Glyxin. B. Alanin. C. Anilin. D. Valin.Câu 19: Ph ng nào sau đây không đúng?A. NaHCO3 0t¾¾® NaOH CO2. B. NH3 3O2 0t¾¾® 2N2 6H2 O.C. 2NaOH Si H2 O0t¾¾® Na2 SiO3 2H2 D. P2 O5 3H2 ¾¾® 2H3 PO4 .Câu 20: Ch nào sau đây ng tính?ấ ưỡA. K2 Cr2 O7 B. CrO3 C. Cr2 O3 D. H2 CrO4 .Câu 21: Silicagen là lo li dùng làm ch hút trong các bánh Silicagenạ ượ ẹđ đi ch ượ tr ti pự ch nào sau đây?ừ ấA. SiF4 B. H2 SiO3 C. SiO2 D. Na2 SiO3 .Câu 22: Cho ch mol Mg và mol Al vào dung ch ch mol AgNOỗ ứ3 và molCu(NO3 )2 Sau khi ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch mu i. ượ quan x,ố ủy, z, làA. 2x 3y 2t. B. 2x 3y 2t.C. 2x 3y 2t. D. 2x 3y 2t.Câu 23: Cho gói là: natri axetat, natri phenolat, bari axetat. Dùng thu th nào sau đây có thô ểphân bi gói đó?ệ ượ ôA. Dung ch Hị2 SO4 B. Qùy tím.C. CO2 D. Dung ch NaOH.ịCâu 24: Glucoz lên men thành ancol etylic theo ph ng sau:ơ 0men6 12 230 35 CC 2C OH 2CO-¾¾ ¾® +Đ thu 92 gam Cể ượ2 H5 OH dùng gam glucoz Bi hi su quá trình lên men làầ ủ60%. Giá tr làịA. 108. B. 300. C. 360. D. 270.Câu 25: Nung Feô2 O3 gam Al trong khí tr thu 11,78 gam ượ Cho toànb vào ng dung ch NaOH, thu 1,344 lít Hượ ượ2 (đktc). Bi các ph ng ra hoànế ảtoàn. Giá tr làị ủA. 2,7. B. 3,78. C. 2,43. D. 2,56. Trang Mã thi 014ềCâu 26: PVC trùng monome nào sau đây?ượ ừA. CH2 =CHCl. B. CH2 =CH-COOCH3 .C. CH2 =CH2 D. CH2 =CH-CH3 .Câu 27: Dung ch NaHCOị3 không ph ng dung ch nào sau đây?ả ượ ịA. Ba(OH)2 B. NaOH. C. NaCl. D. HCl.Câu 28: Cacbohiđrat có ph ng màu dung ch Iả ị2 làA. Glucoz .ơ B. Fructoz .ơ C. Saccaroz .ơ D. Tinh t.ôCâu 29: Công th phân axetilen làứ ủA. C4 H2 B. C2 H2 C. C4 H4 D. C2 H4 .Câu 30: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch NaHCOị3 (b) Cho dung ch BaClị2 vào dung ch NaHCOị3 .(c) Cho dung ch AlClị3 vào dung ch NaAlOị2 (d) khí COụ2 vào dung ch Ca(OH)ớ ị2 .(e) khí COụ2 vào dung ch NaAlOị2 (f) Đun nóng dung ch Ca(HCOị3 )2 .Sau khi các ph ng thúc, có bao nhiêu thí nghi thu a?ả ượ ủA. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 31: Đi phân (v đi tr ng dòng đi không i) dung ch mu nitrat tệ ườ ôkim lo (có hóa tr không i). Sau th gian giây, kh ng dung ch gi 18,56 gam và iị ượ ạcatot ch thu gam kim lo ượ Sau th gian 2t giây, kh ng dung ch gi 24,28 gam vàờ ượ ảt catot thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Giá tr làạ ủA. 16,480. B. 15,464. C. 17,280. D. 14,848.Câu 2: Cho 30 gam Mg, Al, ZnO và Fe(NOồ3 )2 tan hoàn toàn trong dung ch ch aị ứ0,725 mol H2 SO4 loãng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ượ ch ch 90,40ỉ ứgam mu sunfat trung hòa và 3,920 lít khí (đktc) hai khí Nồ2 và H2 Bi kh so Hớ2là 337 Ph trăm kh ng Al trong ượ nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 13,4%. B. 14,15%. C. 14,1%. D. 13,8%.Câu 33: Th phân m gam este ch c, ch ng dung ch NaOH đồ ủthu ượ gam mu và gam ancol. cháy hoàn toàn gam mu iỗ ốtrong O2 thu khíừ ượ và 11,13 gam Na2 CO3 toàn qua bình ng dungựd ch Ca(OH)ị2 thu 34,5 gam a, ng th th kh ng bình tăng 19,77 gam so iư ượ ượ ớban u. Đun nóng gam ancol Hỗ ớ2 SO4 140ặ oC thu 6,51 gam các ete.ượ ợCác ph ng ra hoàn toàn. Giá tr m làA. 19,35 gam. B. 17,46 gam. C. 11,64 gam. D. 25,86 gam.Câu 34: Th yủ phân hoàn toàn gam nỗ pợ cácồ peptit ch và ngằ dung chị NaOHthu cượ 151,2 gam nỗ pợ mồ các mu iố natri aủ Gly, Ala và Val. tặ khác, để tố cháy hoàntoàn gam nỗ pợ X, trên nầ 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu cượ 64,8 gam H2 O. Giá trị aủ mlàA. 102,4. B. 107,8. C. 97,0. D. 92,5.Câu 35: tripeptit và tetrapeptit glyxin và alanin. Thànhề ượ ởph ph trăm kh ng nit trong ượ và là 19,36% và 19,44%. Thu phân 0,1 molầ ượ ỷh ng ng dung ch NaOH thu dung ch ượ ượ Cô dung ch thuđ 36,34 gam mu i. mol ượ trong là A. 7. B. 3. C. 2. D. 3.Câu 36: Cho 34 gam este ch ch thu ch th (t kh iồ ốh so Oơ ớ2 luôn ng 4,25 mol este). Cho tác ng 175ụ ớml dung ch NaOH 2M. Cô dung ch sau ph ng thu ượ hai mu khan.ồ ốThành ph ph trăm kh ng mu trong ượ làA. 35,6% và 64,4%. B. 56,67% và 43,33%.C. 44,43% và 55,57%. D. 46,58% và 53,42%. Trang Mã thi 014ềCâu 37: Cho các nh nh sau:ậ (1) Peptit ch hai aminoaxit tr lên thì có ph ng màu biure (2) ng công th phân CỨ ử3 H7 O2 có hai ng phân aminoaxitồ (3) ng công th CỨ ứ4 H11 có ng phân amin haiồ (4) C6 H5 NH3 Cl tan trong Cướ ơ6 H5 NH2 (5) Các ch HCOOH, HCOONa và HCOOCHấ3 tham gia ph ng tráng ng ươ nh nh đúng làA. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 38: Nung nóng 19,52 gam Al và Crỗ ồ2 O3 trong đi ki không có không khí, sauề ệm th gian, thu ượ Hòa tan dùng 600 ml dung ch HCl 1,6M thuầ ịđ 0,18 mol khí Hượ2 và dung ch Cho dung ch NaOH vào thu ượ gam a. Giáế ủtr aị làA. 18,56 gam. B. 6,88 gam. C. 8,60 gam. D. 10,32 gam.Câu 39: Cho Na, Al, Fe, FeCOỗ ợ3 FeO tác ng dung ch NaOH iụ ồchia làm ph n. Ph đem tác ng dung ch HNOầ ị3 loãng Ph đem tác ng dungư ớd ch Hị2 SO4 loãng ph ng oxi hóa kh ra làư ảA. 7. B. 8. C. 5. D. 6.Câu 40: Cho 6,72 gam Fe vào bình ch 200 ml dung ch NaNOô ị3 0,6M và H2 SO4 1M. Sau khik thúc các ph ng, thêm ti ng dung ch Ba(OH)ế ượ ị2 vào bình, thu gam nượ ắkhông tan. (Bi khí NO là ph kh duy nh NOế ủ3- các ph ng th hi trongả ệđi ki không có Oề ệ2 ). Giá tr làị ủA. 57,40 gam. B. 59,44 gam. C. 57,30 gam. D. 58,42 gam.----------- ----------Ế Trang Mã thi 014ề