Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 116
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬĐ THI TH NGHI MỀ Ệ( thi 04 trangề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ ỐBài thi: Khoa nhiênọ ựMôn thi thành ph n:V lýầ ậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi ề116H tên sinh:............................................................. ọS báo danh: ............................................L p…………ố ớCâu 1: Trong thông tin liên ng sóng vô tuy n, ch bi đi có tác ngạ ụA. tr sóng âm sóng cao n.ộ B. bi tín hi âm thanh thành tín hi đi n.ế ệC. tăng biên tín hi u.ộ D. bi tín hi đi thành tín hi âm thanh.ế ệCâu 2: ánh sáng trong không khí là vố ộ1 trong là vướ2 tia sáng chi ra ngoàiộ ướkhông khí góc là i, có góc khúc là r. lu nào đây là ướ đúng ?A. v1 v2 r. B. v1 v2 r. C. v1 v2 r. D. v1 v2 r.Câu 3: Gi quang đi kim lo làớ ạA. sóng dài nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi n.ướ ượ ượ ệB. Công nh nh dùng electron ra kh kim lo đó.ỏ ạC. sóng ng nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi n.ướ ượ ượ ệD. Công nh dùng electron ra kh kim lo đó.ớ ạCâu 4: Trong đo ch xoay chi ch có đi thì so ng dòng đi trong ch,ộ ườ ạđi áp gi hai đo chệ ạA. tr pha ễπ4 B. pha ớπ4 C. pha ớπ2 D. tr pha ễπ2 .Câu 5: Công ng nào sau đây không ph máy bi áp?ả ếA. Tăng đi áp dòng đi xoay chi u.ệ B. Gi hao phí trong truy đi năng đi xa.ả ệC. Tăng ng dòng đi không i.ườ D. Gi đi áp dòng đi xoay chi u.ả ềCâu 6: Khi nói phóng phát bi nào đây là ướ đúng ?A. Chu kì phóng ch ph thu vào kh ng ch đó.ạ ượ ấB. phóng ph thu vào nhi ch phóng .ự ạC. phóng ph thu vào áp su tác ng lên kh ch phóng .ự ạD. Phóng là ph ng nhân to năng ng.ạ ượCâu 7: Trong dao ng đi hòa thì li c, gia là ba ng bi đi hòa theo th iộ ượ ờgian và có cùngA. biên .ộ B. pha. C. chu kì. D. pha ban u.ầCâu 8: Gi trên có tr ng mà vect ng có ph ng mả ườ ươ ằngang, ng Nam ra c. electron chuy ng theo ph ng ngang, ng Tây sang Đôngướ ươ ướ ừvào tr ng nói trên ch tác ng có ngừ ườ ướA. ngang vào Nam.ằ B. ngang Đông sang Tây.ằ ừC. th ng ng lên.ẳ ướ D. th ng ng trên xu ng.ẳ ốCâu 9: ng năng ng sóng âm truy qua di tích vuông góc ph ngượ ượ ượ ươtruy âm, trong th gian làề ượ ọA. ng âm.ứ ườ B. ng âm.ườ C. năng ng âmượ D. to âm.ộ ủCâu 10: Ph ng nhân nào sau đây không ph ph ng năng ng?ả ượA. 235 140 94 00 92 58 40 1n Ce Zr e-+ B. 210 20684 82Po He Pb® .C. 14 177 8N He O+ D. 31 2H He+ .Câu 11: Theo thuy electron, đi nào sau đây là đúng khi nói nhi đi n?ề ệA. nhi đi ng hay âm là do electron trong nguyên nhi hay ít.ậ ươ ềB. nhi đi âm là ch có các đi tích âm.ậ ệC. nhi đi ng là ch có các đi tích ng.ậ ươ ươD. nhi đi ng là thi electron, nhi đi âm là th electron.ậ ươ ừCâu 12: Cho ph ng nhânả 23 2011 10Na Ne+ nhân là tạ ạA. γ. B. -. C. +. D. Trang Mã thi 116ềCâu 13: Phát bi nào sau đây là sai khi nói dao ng ng c?ề ưỡ ứA. Biên dao ng ng ph thu vào biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứB. Khi ng càng riêng thì biên dao ng ng càng n.ầ ưỡ ưỡ ớC. Biên dao ng ng ph thu vào chênh ch gi ng vàộ ưỡ ưỡ ứt riêng dao ng.ầ ộD. Khi đang có ng ng, tăng ng lên thì biên dao ng ng ưở ưỡ ưỡ ứcũng tăng theo.Câu 14: Khi nói tia phát bi nào sau đây sai ?A. Tia có th dùng chi đi n, tr ung th nông.ể ưB. Tia là đi có sóng trong kho ng 10ứ ướ -11m 10ế -8m.C. Tia có sóng càng dài đâm xuyên càng nh.ướ ạD. Tia có kh năng đâm xuyên nh.ả ạCâu 15: Sóng ngang có th truy nể ềA. trên thoáng ch ng và trong ch n.ặ B. trong ch ng.ấ ỏC. trong ch n, ng, khí.ấ D. trong ch n.ấ ắCâu 16: ánh sáng có 5.10ộ 13Hz, khi truy trong môi tr ng có chi su thìề ườ ấnó có sóng là 3μm. ánh sáng trong chân không là 3.10ướ 8m/s. Chi su môi tr ng đó ngế ườ ằA. 1,5. B. 2,0. C. 4.3 D. 53 .Câu 17: dây đàn có nh, do. Thay dao ng dâyộ ợthì th trên dây có sóng ng hai liên ti là 30 Hz và 50 Hz. nh nh có sóngấ ểd ng trên dây làừA. Hz. B. 30 Hz. C. 10 Hz. D. 15 Hz.Câu 18: uệ đi nệ thế gi aữ an tố và cat tố tộ ngố là 25 kV. nầs nhố tia mà ng này có th ph át ra là 9.10 18 Hz. tế hằ số lăng 625 -34J .s, yấ19 1, 6.10 C,-=31em 9,1.10 kg.-= electron khi ra catôt ngố ằA. 6,57.10 7m/s. B. 1,14.10 8m/s. C. 2,96.10 6m/s. D. 1,48.10 8m/s.Câu 19: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng ngu c, bi kho ng cách gi haiệ ữkhe là 0,1mm, kho ng cách hai khe màn là 1,0m. Ng ta đo kho ng cách gi vânả ườ ượ ữsáng liên ti là 3,9cm. sóng ánh sáng dùng trong thí nghi làế ướ ệA. 0,67 µm. B. 0,49 µm. C. 0,56 µm. D. 0,65 µm.Câu 20: Năng ng nguyên Hiđrô tr ng thái và hai tr ng thái kích thích ti theo nượ ầl là ượKE 13, 6eV,=- LE 3, 4eV,=- ME 1, 5eV=- khi nguyên Hiđrô đang tr ng thái kích thíchỏ ạth hai (electron đang qu M) mà tr các tr ng thái có năng ng th n, nguyên có thứ ượ ểphát ra phôtôn có sóng dài nh là bao nhiêu?ướ ấA. 0,65 m. B. 0,12 m. C. 0,67 m. D. 0,10 m.Câu 21: ng bình th ng có kho ng nhìn rõ 25(cm) vô c, dùng kính lúp mà trênộ ườ ườ ộvành kính có ghi 5x quan sát nh sau kính, cách kính 15cm. trongể ậph vi nào tr kính quan sát rõ t?ạ ướ ậA. Cách kính 3,33cm 5cm.ừ B. Cách kính 3,33cm 20cm.ừ ếC. Cách kính 5cm 20cm.ừ D. Cách kính 10cm vô c.ừ ựCâu 22: khung dây hình vuông nh 20 cm có đi tr trong tr ng uằ ườ các nhạc khungủ vuông góc các ng cườ tr ngủ ườ Khi ng gi 1T trongả ềth gian 0,1s thì ng dòng đi trong khung dây làờ ườ ệA. mA. B. 0,2A. C. 20 mA. D. 2A.Câu 23: Hai đi tr ở1R 6= và 2R 12= song song vào hai ngu đi tắ ộchi có đi tr trong là 2ề W, khi đó ng dòng đi ch qua ngu là 2A. tháo đi tr Rườ ở2ra kh ch đi thì ng dòng đi ch qua Rỏ ườ ạ1 làA. 2A. B. 0,67A. C. 6A. D. 1,5A.Câu 24: sóng ngang truy trên dây dài có ph ng trình sóngộ ươu cos(4πt 0, 02πx)(cm)= -, trong đó tính ng cm và tính ng giây. truy sóng trên dây làằ ềA. 0,5 m/s. B. 2m/s. C. 1m/s. D. 0,2 m/s. Trang Mã thi 116ềCâu 25: Th hi giao thoa ánh sáng tr ng (ự ắ0, 38 0, 76 mm ng hai khe Y-âng cách nhauằ0,1mm. Kho ng cách hai khe màn là 80cm. Ánh sáng cho vân sáng trí cách vânả ịsáng trung tâm 3,2cm có sóng ng nh làướ ấA. 0,40 m. B. 0,67 m. C. 0,38 m. D. 0,44 m.Câu 26: con lò xo qu ng nh có kh ng 100g và lò xo có ng 40N/m. Khiộ ượ ứqu ng trí cân ng, ng ta truy cho nó ban ng 2m/s theo tr lò xo.ả ườ ụBiên dao ng con lò xo sau khi truy làộ ốA. 5cm. B. 10cm. C. 2,5cm. D. 4cm.Câu 27: đo ch xoay chi cu dây thu có ả1 ti iắ ớđi tr thu 100Ω. vào hai đo ch hi đi th xoay chi uệ ềtcosu1002100(V). Bi th ng dòng đi trong ch làể ườ ạA. )tcos(i4100 (A). B. )tcos(i21002 (A).C. )tcos(i2100 (A). D. )tcos(i41002 (A).Câu 28: Bi kh ng electron là 9,1.10ế ượ -31kg, đi tích electron và proton có 1,6.10ệ -19C,electron tr ng thái trong nguyên Hiđrô chuy ng trên quĩ tròn có bán kính 5,3.10ể -11m.V electron trên quĩ đó ngậ ằA. 4,8.10 12 m/s. B. 5,4.10 m/s. C. 2,2.10 m/s. D. 2,2.10 m/s.Câu 29: đi áp xoay chi 80ặ ề2 cosωt vào hai chầ đi R, L, ti ,cu dây thu có thay cổ ượ Đi ch nh đi áp hi ng gi hai uề ầđi tr R; cu L; đi thì các giá tr đó là Uệ ượ ượRmax ULmax ,UCmax Bi UếLmax URmax Giá tr Uị ủCmax làA. 40 B. 80 C. 80 D. 40 .Câu 30: ng con có kh ng 100g và mang đi tích 10μC đang dao ngậ ượ ộđi hòa chu kỳ là 2s. Khi ng đi qua trí cân ng thì ng ta thi đi tr ngề ườ ườđ theo ph ng th ng ng ng xu ng ng đi tr ng là ươ ướ ườ ườ3V25.10m 10 m/sấ 2.Chu kỳ dao ng sau khi thi đi tr ng xộ ườ ỉlàA. 2,03s. B. 1,73s.C. 1.98s. D. 2,31s.Câu 31: vào đo ch xoay chi RLCặ ượ ề(R là bi tr thu m) đi áp xoay chi u:ế ề1 1u cos( )= +jvà 2u cos( )= ng ta thu cườ ượđ th công su ch đi xoay chi toàn ch theo bi nồ ếtr nh hình bên. Giá tr nh tầ làủA. 105. B. 108.C. 103. D. 110.Câu 32: Cho ch đi nh hình Cu dây thu có tạ ực 4.10ả 3H, đi có đi dung 0,1ụ F, ngu đi có su tồ ấđi ng 1,5V và đi tr trong 2ệ Ban khóa Kầđóng. Khi dòng đi đã nh trong ch, ng khóa K. Hi đi thệ ếc gi hai đi sau khi ng là ắA. 60V. B. 0,6 V. C. V. D. 1,5V.Câu 33: Giao thoa sóng hai ngu gi ng nhau A, cách nhau 20cm có 50Hz. cướ ốđ truy sóng trên là 1,5m/s. Trên xét ng tròn tâm A, bán kính AB. Đi trênộ ướ ướ ườ ểđ ng tròn dao ng biên cách ng th ng qua A, đo ườ ườ nh tầ làA. 17,96mm. B. 15,34mm. C. 19,97mm. D. 18,67mm. Trang Mã thi 116ềL KE,rRCâu 34: dao ng đi hòa biên A, vào th đi tộ ể1 0, qua VTCB theo chi uậ ềd ng. th đi tươ ể2 43s qua trí có li ộA 32 th 30. trung bình trong kho ngầ ảth gian ờ2 1t tD là 6,203 cm/s. Gia nầ giá tr làớ ịA. 34,2 2cm /s B. 44,6 2cm /s C. 20,2 2cm /s D. 24,6 2cm/s .Câu 35: Ng ta dùng proton phá nhân Beri, ph ng sinh ra (ườ ạ42He và X:ạ1 A1 Zp Be He X+ +. Bi ng nhân Beri ban ng yên, proton có ng năng Kế ộp 5,45 MeV.V vuông góc proton và ng năng là K 4,00 MeV. Trong tínhtoán kh ng các nhân ng kh chúng (tính theo u). Năng ng do ph ngấ ượ ượ ứto ra làảA. 2,500 MeV. B. 3,125 MeV.C. 2,125 MeV. D. 3,500 MeV.Câu 36: dao ng đi hoà có kh iộ ốl ng 100g, dao ng là ng pượ ợc hai dao ng đi hoà cùng ph ng, cùng nủ ươ ầs xố1 và x2 th th năng khi dao ngồ ộtheo ng dao ng thành ph xừ ầ1 và x2 bi uượ ểdi nh hình bên. πễ 10. iố ạc làủ ậA. 20 cm sp B. 10 cm sp .C. 14 cm sp D. 18 cm sp .Câu 37: qu kh ng 10g mang đi tích qộ ượ ệ1 0,1μC treo vào ch cách đi trongộ ệkhông khí. Ng ta qu mang đi tích qườ ệ2 thì qu th nh ch kh trí cânạ ịb ng góc 30ằ 0, khi đó hai qu trên cùng ph ng ngang cách nhau 3cm. =ả ấ10m/s 2. Đi tích qệ2 có giá tr làị ỉA. q2 0,087 μC. B. q2 0,087 μC.C. q2 0,058 μC. D. q2 0,058 μC.Câu 38: nhân phóng ch phóng xố ạgi theo th gian theo quy lu mô nh đả ượ ồth hình bên. th đi 32 ngày, nhân phóngị ạx đã phân rã là ịA. 2.10 24 t.ạB. 30.10 24 t.ạC. 28.10 24 t.ạD. 4.10 24 t.ạCâu 39: hai máy phátố ủđi xoay chi pha vào hai uệ ầm cu dây không thu cóộ ảđi tr 10π và L.ệ ảBi rôto máy phát có pế ặc c, stato máy phát có 20 vòngự ủdây và đi tr thu cu dâyệ ộlà không đáng ng dòngể ườ ộđi trong ch đo ng ngệ ượ ồh đo đi đa năng hi quồ ảth nghi thu nh thự ượ ịtrên hình Giá tr làẽ ủA. 0,30 H. B. 0,25 H. C. 0,35 H. D. 0,20 H.Câu 40: Đi năng truy nhà máy đi có công su không tiêu th ngệ ượ ằđ ng dây pha, coi đi áp hi ng tiêu th là không i. đi áp truy đi là và Bườ ởl máy áp lí ng vòng dây cu và th là kắ ưở ấ1 30 thì đáp ng ượ1011 Trang Mã thi 116ề32O N(10 24)t (ngày)16 328nhu đi năng B. Bây gi mu cung đi năng cho đi áp truy đi là 2U thì Bầ ởph dùng máy áp có vòng dây cu và th kả ấ2 là bao nhiêu?A. 44. B. 66. C. 53. D. 63. --------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 116ề

