Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 123
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
THI THPT QG CHUYÊN LONG 3Ề ẦCâu 1: Trong không gian Oxyz, véc nào đây vuông góc hai véc tơ ướ ơ()()1; 0; 4; 0; 1u v- -r r?A. () 0; 7;1uur. B. ()w 1; 7;1uur C. () 0; 1; -uur. D. ()w 1; 7; 1- -uur .Câu 2: Cho hàm ố() liên trên ụR th mãn: ỏ()()()' 0, " 1; 2g x= " iỏđ th nào đây có th là th hàm ướ ố() x?A. B. C. D. Câu 3: Gi ph ng trình ươ12112525xx-æ ö=ç ÷è .A. 14x=- B. 18x=- C. 14x =. D. 4x= .Câu 4: Trong các kh ng nh đây, có bao nhiêu kh ng nh đúng?ẳ ướ ị(1): hàm liên trên ụ[] ;a có hàm trên ạ[] ;a b.(2): hàm liên trên ụ[] ;a có nguyên hàm trên ề[] ;a b.(3): hàm có hàm trên ạ[] ;a có nguyên hàm trên ề[] ;a b.(4): hàm liên trên ụ[] ;a thì có giá tr nh và giá tr nh nh trên ấ[] ;a b.A. B. 3. C. D. .Câu 5: Tính di tích toàn ph hình ph ng có dài ng chéo ng ươ ườ ằ12 .A. 18. B. 24 C. 12 D. 16.Câu 6: Cho ph ứ2 4z i= Tính hi ph th và ph z.A. B. C. 2- D. 6.Câu 7: Tìm kho ng ng bi hàm ố4 26 1y x= .A. ();1- B. ()2;- +¥ C. ();- +¥ D. (); 2- .Câu 8: Khi quay hình ch nh và các đi trong nó quanh tr là ngộ ườtrung bình hình ch nh đó, ta nh hình gì?ủ ượA. Kh chóp.ố B. Kh nón.ố C. Kh u.ố D. Kh tr .ố ụCâu 9: Trong không gian Oxyz, ph ng trình nào đây ươ ướ không ph là ph ng trìnhươđ ng th ng đi qua hai đi mườ ể()()4; 2; 2; 3;1A ?A. 12 1x z- -= =- B. 22 1x z- -= =- .C. 242x ty tz t= -ìï= +íï= +î D. 22x ty tz t= -ìï= +íï=î .Câu 10: Hàm nào đây là nguyên hàm hàm ướ ố()1f x= trên ()0;+¥ ?A. ()32213F x= B. ()3223F x= .C. ()12F xx= D. ()12F xx= .Câu 11: Có bao nhiêu cách A, B, C, D, E, vào gh dài sao cho hai A, Fế ạng gh ?ồ ếA. 120. B. 720. C. 24 D. 48.Câu 12: Hàm ố()22log 3y x= có xác nh là:ậ ịA. ()0;+¥ B. () 0; 3. C. [] 0; 3. D. .Câu 13: Cho hàm ố()y x= xác nh, liên trên ụR và có ng bi thiên nh sau:ả ưx +¥ y’ +¥- ¥1- Kh ng nh nào sau đây là sai ?A. Hàm có giá tr nh ng và giá tr nh nh ng ằ1- .B. Hàm có đúng ố2 tr .ự ịC. Hàm có giá tr ti ng ằ1- .D. Hàm 0x và ti 1x =.Câu 14: nh nào sau đây là đúng?ệ ềA. 1limn=+¥ B. ()lim 1n- =- C. 22lim3nn-=- D. 3lim2 2n-=- .Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho véc ơ()()1; 3; 9;u b-r cùng ph ng. Tínhươ2a .A. 15. B. C. D. Không tính c.ượCâu 16: Tính di tích ph hình ph ng gi các ng th ng ườ ẳ4, 9x x= vàđ ng cong có ph ng trình ườ ươ28y x= .A. 76 23 B. 1523 C. 76 D. 152 23 .Câu 17: Trong không gian Oxyz, xác nh hình chi vuông góc đi mị ể()2; 3;1M trên ph ng ẳ(): 0x za- .A. 52; 32æ öç ÷è B. ()5; 4; C. 3; 2;2 2æ öç ÷è D. ()1; 3; .Câu 18: Tìm các giá tr th tham sao cho hàm ốtan 2tanxyx m-=- ngồbi trên kho ng ả; 04pæ ö-ç ÷è .A. 2m- B. 2m< C. 2m³ D. 10 2mm£ -éê£ <ë .Câu 19: Cho ()ln 2f cos x= Tính '8fpæ öç ÷è .A. B. C. 2- D. 0.Câu 20: Cho hình ph ng ươ. ' ' ' 'ABCD nh ng ằ2a ọK là trung đi aể ủ'DD Tính kho ng cách gi hai ng th ng ườ ẳCK và ' 'A .A. 3a B. 55a C. 33a D. 33a .Câu 21: Có 10 th đánh 1, 2, …, 10. ng nhiên th Tính xác su tíchẻ ượ ể2 ghi trên th là .ố ượ ẻA. 12 B. 79 C. 518 D. 29 .Câu 22: Cho hàm ố3 20182xyx+=+ (1). nh nào đây là đúng?ệ ướA. th hàm (1) có hai ti ngang ậ3, 3y y=- và không có ti ng.ệ ứB. th hàm (1) có đúng ti ngang 3y và không có ti ng.ệ ứC. th hàm (1) không có ti ngang và có đúng ti ng ứ2x=- .D. th hàm (1) có hai ti ngang ậ3, 3y y=- và có hai ti ng ứ2x=- ,2x .Câu 23: Hai ng A, ch xe ng chi nhau thì ra va ch m, hai xe ti diườ ượ ụchuy theo chi mình thêm quãng ng thì ng n. Bi ng sau khiể ườ ằva ch m, ng di chuy ti ườ ố()1 3v mét trên giây, ng còn iườ ạdi chuy ố()212 4v t= mét trên giây. Tính kho ng cách hai xe khi đã ngả ừh n.ẳA. 25 mét. B. 22 mét. C. 20 mét. D. 24 mét.Câu 24: Cho bi có hai ph th mãn ỏ2119 120z i= kí hi là ệ1z và 2z. Tính21 2z z-.A. 169. B. 114244 C. 338. D. 676.Câu 25: Cho hình chóp giác ề.S ABCD có nh đáy ng a. ọM và tầ ượlà trung đi ủSA và CD Cho bi ếMN đáy góc ng 030 Tính thểtích kh chóp ố.S ABCD .A. 33018a B. 3153a C. 3512a. D. 3155a .Câu 26: Cho hàm ố2 12 1xyx+=- có th ị() C. góc ti tuy ớ() đi mạ ểcó hoành ng ằ0 là:A. 0. B. C. 4- D. .Câu 27: Cho ph ng ẳ() và ng th ng ườ ẳD không vuông góc ớ() a. ọ(),u naDr rl là vect ch ph ng ượ ươ ủD và vect pháp tuy ủ() a. Vect nào đây làơ ướvect ch ph ng ươ ủ'D là hình chi ủD trên () a?A. ()()()u na aDÙ Ùr B. ()()u uaD DÙ Ùr C. ()()u naD DÙ Ùr D. ()()u uaD DÙ Ùr .Câu 28: Cho hình chóp tam giác có góc gi nh bên và đáy ng 045 Tính singóc gi bên và đáy.ữ ặA. 55 B. 55 C. 12 D. 32 .Câu 29: Cho hàm ố321tan 2y xcos x= Giá tr nh nh hàm trên ố0;2pæ öç ÷è làphân gi ab đó ,a là nguyên và ố0b> Tính hi ệa b- .A. 50. B. 4- C. D. 50-.Câu 30: Cho đa giác ề() Hcó 15 nh. Ng ta giác có ườ ứ4 nh là ỉ4 nhỉc ủ() H. Tính giác thành mà không có nh nào là nh ượ ủ() H.A. 4950 B. 1800 C. 30 D. 450 .Câu 31: Cho bi ế()1220.2xx adx cbx= ++ò ,a là các nguyên ốb là nguyên ngố ươvà ab là phân gi n. Tính ảa c- .A. 3. B. 0. C. D. 3-.Câu 32: Trên đo ạ[]2; 2- hàm ố21mxyx=+ (v 0m ¹) giá tr nh nh 1x khivà ch khi:ỉA. 0m< B. 0m> C. 2m=- D. 2m= .Câu 33: Bi ng th ng ườ ẳ()3 1y m= th hàm ố3 23 1y x= baạđi phân bi sao cho giao đi cách hai giao đi còn i. Khi đó thu cộkho ng nào đây?ả ướA. 3; 22æ öç ÷è B. ()1; 0- C. () 0;1. D. 31;2æ öç ÷è Câu 34: Cho ph ng trình ươ2 224 6x xm+- Bi giá tr ph ng trình cóể ươđúng nghi phân bi là kho ng ả() ;a b. Khi đó a- ng:ằA. B. C. 5. D. 3.Câu 35: Cho là ph thay th mãn ỏw 2= Trong ph ng ph c, các đi mặ ểbi di ph ứ3 2z i= ch trên ng nào?ạ ườA. ng tròn tâm ườ()1; 2I- bán kính 6R= B. ng tròn tâm ườ()1; 2I- bán kính 2R .C. ng tròn tâm ườ()1; 2I- bán kính 2R D. ng tròn tâm ườ()1; 2I- bán kính 6R= .Câu 36: Cho hình nón có bán kính đáy ng 6, chi cao ng 8. Bi ng có tằ ặc ti xúc các ng nh hình nón, ng th ti xúc đáy aầ ườ ủhình nón. Tính bán kính đó.ặ ầA. B. 1, 75. C. 4, 25. D. .Câu 37: Trong không gian Oxyz cho ph ng ẳ(): 0P my n+ đi qua giao tuy nếc hai ph ng ẳ(): 0x za- và (): 0x zb- Tính +.A. 6. B. 16-. C. 3-. D. 4- .Câu 38: ọ() là hình ph ng gi các ng ườ()23y x= tr tung và tr cụ ụhoành. ọ()1 2,k k> là góc hai ng th ng cùng đi qua đi ườ ể()0; 9A vàchia () thành ba ph có di tích ng nhau. Tính ằ1 2k -A. 132 B. 7. C. 254 D. 274 .Câu 39: Cho 331 13 39 log log log 1P a= ớ1; 327aé ùÎê úë và ,M là giá trầ ượ ịl nh và giá tr nh nh bi th ứP Tính 3S m= A. 42 B. 38. C. 1099 D. 832 .Câu 40: Cho ph ng trình ươ2 24 3sin cos3x tanx cos cotx sinx x+ Tính hi nghi mệ ệâm nh và nghi ng nh nh ph ng trình.ớ ươ ươA. 32 p. B. 56 p. C. 56 p-. D. p.Câu 41: Cho dãy ố()nu th mãn ỏ1 10 10log log log logu u+ và 12n nu u+=v ọ1n³ Giá tr nh ể1005nu< ng:ằA. 248 B. 246 C. 247 D. 290 .Câu 42: Cho hình ph ng ươ. ' ' ' 'ABCD ọM và là tâm cácầ ượ ủhình vuông ABCD và ' 'DCC ph ng ẳ()'A MN chia kh ph ng thành haiố ươph có th tích là ể1V và ()2 2V V< Tính 21VV .A. 53 B. 52 C. 32 D. .Câu 43: Cho ba ph ứ1 3, ,z th mãn ỏ1 321 31 21.6 22z zz zz zìï= =ïï=íï+ï- =ïî Tính giá tr bi th cị ứM=2 1z z- .A. 3- B. 3- C. 22+ D. 22- .Câu 44: ọS là các giá tr th tham th hàm sể ố()3 2113y mx có hai đi tr là ịA và sao cho ,A khác phía vàằcách ng th ng ườ ẳ5 9y x= Tính tích các ph ủS .A. 3. B. 0. C. 18 D. 27-.Câu 45: ngổ()2 2018 20172018 2018 2018 20181 .2 .2 .2 ... 2018 .2 2018.3 2. 1aS b= +, ,a là các nguyên ng và ươ()2. 1b+ không chia cho 3. Tính +.A. 2017 B. 4035 C. 4034 D. 2018 .Câu 46: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông nh hình chi lên tặđáy trùng đi ểH th mãn ỏ25BH BD=uuur uuur ọM và là hình chi vuôngầ ượ ếgóc ủH trên các nh ạAB và AD Tính kho ng cách gi hai ng th ng ườ MN vàSC bi ế2 13SH .A. 38 213a B. 19 213a C. 19 2626a D. 1326a .Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho ầ()()()2 22: 4S z+ và các đi mể()()2; 0; 4; 4; 0A B- -. Bi ng các đi ểM thu ộ() và th mãnỏ2. 16MA MO MB+ =uuuur uuur là ng tròn. Tính bán kính ng tròn đó.ộ ườ ườA. 24 B. 32 C. 74 D. 52 .Câu 48: Trong không gian Oxyz cho ầ()()()()2 2: 27S z- iọ()a là ph ng đi qua hai đi ể()()0; 0; 2; 0; 0A B- và ắ() theo giao tuy làếđ ng tròn ườ() sao cho kh nón có nh là tâm ủ() S, đáy là () có th tích nh t.ể ấBi ph ng ẳ() có ph ng trình ng ươ ạ0ax by c+ khi đó c- ng:ằA. 4- B. 8. C. 0. D. .Câu 49: Cho hàm ố()y x= có th hàm ố()'y x= nh hình :ư ẽXét hàm ố()()32 5g m= là th c. Đi ki và đố ể()0 5; 5g xé ù£ " -ë là:A. ()253m f³ B. ()253m f³ C. ()203m f³ D. ()253m f£ .Câu 50: Cho kh tr có chi cao ề16h= và hai đáy là hình tròn tâm 'O bán kínhớ12R=. ọI là trung đi 'OO và AB là dây cung ng tròn ườ() saocho 12 3AB= Tính di tích thi di kh tr ph ng ẳ() IAB.A. 120 80p+ B. 48 24 3p+ C. 60 40p+ D. 120 .Đáp án1-C 2-A 3-C 4-B 5-B 6-C 7-B 8-D 9-C 10-B11-D 12-B 13-A 14-B 15-B 16-D 17-C 18-D 19-C 20-B21-D 22-A 23-A 24-D 25-D 26-C 27-A 28-A 29-B 30-D31-D 32-A 33-C 34-B 35-A 36-D 37-B 38-D 39-A 40-A41-C 42-D 43-D 44-D 45-C 46-B 47-C 48-C 49-A 50-AL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CCâu 2: Đáp án AÁp ng hi tr ị()()()' 0" 1; 2gg x=ìïí> " -ïî 0xÞ là đi ti hàm .ể ốCâu 3: Đáp án CCâu 4: Đáp án BM nh sai các nh còn đúng.ệ ạCâu 5: Đáp án BCâu 6: Đáp án CCâu 7: Đáp án B()()23' 12 2y x= -.Câu 8: Đáp án DCâu 9: Đáp án CCâu 10: Đáp án BCâu 11: Đáp án DS cách p: ếüÞ =ýþå laø 4!4!.2! 48A vaø laø 2!BCDE .Câu 12: Đáp án BCâu 13: Đáp án AChú nh ngĩa tr (mang tính và Max, Min (mang tính toàn c)ị ụCâu 14: Đáp án BCâu 15: Đáp án BCâu 16: Đáp án DCâu 17: Đáp án CCâu 18: Đáp án DChú ng đi ki hàm p:ằ ợn phẩ ụyêu uầ ng bi nồ ngh ch bi nị ếCách làmĐ t: ặ(); 1; 04pæ ö= -ç ÷è øtanx (chú 04pæ öÎ -ç ÷è øZtanx )Bài toán tr thành: Tìm ể()()2/ 1; 0-= --Ztf tt ()()()22 0212' 1; 010 20- ><ìì£ -é- +ï ï= Û£ -éí íê£ <-ëêï ï³¹ëîîmmmmf tmmt mmt m.Câu 19: Đáp án CCâu 20: Đáp án BTa có: ()' ' 'C' ' '^ ^A CDD CK ẻ()' ' '; ' '^ =D CK CK Mà 22 2. 5' '5= =+DK CD aD DHDK CD

