Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 121
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ SỐ ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA 2018 Môn: Toán Câu 1: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số đồng biến trên khoảng Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng Véctơ nào dưới đây là véctơ chỉ phương của A. B. C. D. Câu 3: Giải phương trình A. B. C. D. Câu 4: Số phức nào dưới đây không là số thuần ảo? A. B. C. D. Câu 5: Tập giá trị của hàm số là. A. B. C. D. Câu 6: Nếu thì bằng A. B. C. D. Câu 7: Một tổ có học sinh nữ và học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. B. C. D. Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, Phát biểu nào sau đây là sai? A. B. C. D. Câu 9: Đáy của hình chóp là một hình vuông cạnh Cạnh bên vuông góc với đáy và có độ dài bằng Tính thể tích khối tứ diện A. B. C. D. Câu 10: Trong không gian khoảng cách từ điểm đến là: A. B. C. D. Câu 11: Đồ thị bên dưới là của hàm số nào sau đây? A. B. C. D. 4y x 0; 1; 2018 2; 2017 0; Oxyz 12225xtytzt tR 12; 2;1u 21; 2; 5u 32; 2; 1u 42; 2;1u 3log 1x 0x 1x 1x 13x 21zi 2018zi 2018zi 223zi cos 2018yx 1;1 1;1 2018; 2018 21( )d 3f x 52( )d 1f x 51( )df x 2 20 11 30 10 .S ABCD ABCD AB AD SA ABCD AB SAD AD SAB BD SAC BC SAB ABCD .S ABCD SA 2a .S BCD 33a 323a 36a 34a Oxyz 1; 2; 3A P 0 2613 1726 2613 xy2-1O1 211xyx 11xyx 21xyx 31xyxCâu 12: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng độ dài đường sinh bằng Tính diện tích xung quanh của hình trụ. A. B. C. D. Câu 13: Giải phương trình A. B. C. hoặc D. hoặc Câu 14: Biết là một nguyên hàm của hàm số và Tìm A. B. C. D. Câu 15: Cho cấp số nhâncó Số là số hạng thứ bao nhiêu? A. số hạng thứ B. số hạng thứ C. số hạng thứ D. số hạng thứ Câu 16: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của parabol tại điểm có hoành độ A. B. C. D. Câu 17: Trong không gian Oxyz, đường thẳng có một véctơ chỉ phương là. A. B. C. D. Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn A. B. C. D. Câu 19: Giá trị của giới hạn là: A. B. C. D. Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ cho vectơ và điểm Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau? A. B. C. D. Câu 21: Trên kệ nằm ngang có quyển Toán, quyển Ngữ Văn và quyển Ngoại Ngữ (các quyển đôi một các nhau). Chọn ngẫu nhiên quyển. Tính xác suất sao cho quyển được chọn không phải môn Toán. A. B. C. D. Câu 22: Nghiệm của phương trình: là: A. B. C. D. Câu 23: Cho hình chóp có đáy là tam giác, vuông góc với mặt phẳng đáy. Khi đó, khẳng định nào là đúng? A. B. C. D. Câu 24: Đạo hàm của hàm số: là: A. B. C. D. Câu 25: Mô đun của số phức là: A. B. C. D. Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai véc tơ Chọn khẳng định sai. 12 xqS 96xqS 48 .xqS 128 .xqS 192 .xqS 4.3 45 0xx 9x 2x 5x 9x 2x 3log 5x Fx 412fxx 02F 2F ln 2 ln 4 2 ln 5 5 ln 2 nu 13; 2uq 192 2yx 12 1k 0k 14k 12k 212 4x z 2; 3; 4u 4; 3; 2u 2;1; 0u 2; 1; 0u 322 1f x 1; 1;367max27fx 1;3max 2fx 1;3max 7fx 1;3max 4fx 23lim4 1nn 34 1 Oxy 3; 2v 1; 3A 3; 2 1; 2; 5 2; 5 25212CC 24212CC 23212CC 27212CC cot 30 1x 45kk 15 180kk 7, 5kk 7, 90kk .S ABC SA BC SC BC SA SB AC AC AB 251y x 22 5x x 22 1xx 22 5xx 2 1xx 68zi 27 10 14 Oxyz 1 3;;a 1 3;;b bA. B. C. D. Câu 27: [D2-1] Tìm để biểu thức có nghĩa: A. B. C. D. Câu 28: với, là phân số tối giản. Tính tích A. B. C. D. Câu 29: Cho số phức Modun của số phức là A. B. C. D. Câu 30: Nguyên hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 31: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng A. B. C. D. Câu 32: Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 33: Nếu thì hàm số là A. B. C. .D. Câu 34: Trong không gian, điểm nằm trên mặt phẳng,cách đều ba điểm có tọa độ là A. B. C. D. Câu 35: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn A. B. C. D. Câu 36: Tìm môđun của số phức thỏa mãn A. B. C. D. Câu 37: Cho hình hộp gọi là tâm hình bình hành và là tâm hình bình hành Trong các bộ vectơ sau, các vectơ nào là đồng phẳng? A. B. C. D. Câu 38: Cho dãy số có Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng? A. B. C. D. Câu 39: Có bao nhiêu cách xếp bạn nam và bạn nữ thành một hàng ngang sao cho nam và nữ đứng xen kẽ nhau? A. B. C. D. Câu 40: Tìm số đường tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số A. B. C. D. 1 3;;k ka ka ka 1 3;;a b 3.a b 32222a a 221x 12x 12x 1;22x 12x 4421lim32n an b ,a N ab .P b 23P 6P 5P 0P 2zi 2w1z 25 253 255 293xy x 39xF x 39 lnxF x 39lnxF xx 39ln 9xF x ;0 0; 421xx 311xyx 421y x 33y x 5ln36xyx 0; 2D 0; 2D 2;D ; 2;D 1ln 2f dx Cx fx 12f xx 211fxxx 21ln 2f xx 2112fxxx Oxyz ()Oxy 2, 3,1 0; 4; 3; 2; 2A C 17 49; 025 50 3; 6; 7 1; 13;14 13; 07 14 sin 14x ;2 1 0zi 13 262 262 .ABCD EFGH ABEF BCGF ,,BD IK GF ,,BD AK GF ,,BD IK GC ,,BD EK GF nu lim 1nu lim 1nu lim .nnu lim 1nnu lim 0nun 144 36 72 18 22?9xyx 1Câu 41: Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 42: Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ bằng là A. B. C. D. Câu 43: Trong mặt phẳng cho điểm Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành điểm có tọa độ là: A. B. C. D. Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho tứ diện với Độ dài chiều cao của tứ diện bằng A. B. C. D. Câu 45: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt đáy, tạo với mặt phẳng một góc bằng Tính thể tích của khối chóp A. B. C. D. Câu 46: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng Tính thể tích của khối nón đó. A. B. C. D. Câu 47: Cho số phức thỏa Tính mô đun của A. B. 1. C. D. Câu 48: Cho và đặt Khẳng định nào sai? A. B. C. D. Câu 49: Cho hình chópcó đáy là hình thang, đáy lớn là Gọi là trung điểm của cạnh là giao điểm của cạnh và mặt phẳng Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. và cắt nhau. B. C. và cắt nhau. D. và chéo nhau. Câu 50: Xen giữa số và số là số để được cấp số nhân có Khi đó là A. B. C. D. BẢNG ĐÁP ÁN 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 1220182y x ; 2; ; 2; 1; 2 \\ 1; 2 32: 1C x C 13yx 13yx 13yx 13yx Oxy 2; 5A 1; 2v 3;1 1; 3; 4; Oxyz ABCD 1; 2;1 ,A 2;1; ,B 3; 2; ,C 1;1;1D DH 147 1414 147 1414 .S ABCD SA SD SAB 30 .S ABCD 3618aV 33Va 363aV 333aV N cma 33cm8aV 33cm6aV 33cm24aV 33cm3aV 21 2i z 13 17 320sind1 cos 2xIxx costx 130,5112It 140,51d4tIt 712I 3201 sind4 cosxIxx .S ABCD ABCD CD SA SB MCD MN SD //MN CD MN SC MN CD 19683 13u 5u 729 243 243 243ĐỀ SỐ ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA 2018 Môn: Toán Câu 1. Cho là một biến cố liên quan phép thử là xác suất của biến cố Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. là số lớn hơn. B. C. D. là số nhỏ hơn. Câu 2. Cho hàm số có và Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và Câu 3. Công thức nào sau đây sai? A. B. C. D. Câu 4. Trong mặt phẳng ảnh của đường tròn: qua phép tịnh tiến theo vectơ là đường tròn có phương trình A. B. C. D. Câu 5. Trong không gian cho hai đường thẳng và mặt phẳng Mệnh đề nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 6. Tìm tọa độ biểu diễn số phức biết A. B.. C.. D.. Câu 7. Cho tam giác đều có cạnh bằng Gọi là trung điểm của Quay tam giác quanh ta được khối nón tròn xoay có thể tích bằng A. B.. C.. D.. Câu 8. Trong không gian cho và Tìm tọa độ điểm thỏa mãn A.. B.. C. D.. Câu 9. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Tính A.. B. C.. D.. Câu 10. Hàm số A. Đồng biến trên B. Đồng biến trên C. Đồng biến trên D. Đồng biến trên Câu 11. Với đa giác lồi cạnh thì số đường chéo là. A. B. C. D. Câu 12. Cho hàm số có đạo hàm tại là Mệnh đề nào sau đây là sai? PA PA 1P A 0P A PA y x lim 1xfx lim 1xfx 1y 1y 1x 1x sin dx cosx C cos dx sinx C dx 1lnxxaa aa dxxxe C Oxy 222 16xy 1; 3v 222 16xy 222 16xy 223 16xy 223 16xy //adad //adda //adad //aadd 3 0z i 51;13 13 5; 1 51;13 13 51;13 13 ABC 2a AB ABC AH 364a 3612a 36a 3612a Oxyz 1; 2;1A 0; 2; 3B 0MA MB 1; 4; 2M 1; 0; 2M 1; 0; 22M 1; 0; 4M sin cos 1y x Mm 3Mm 2Mm 4Mm 0Mm 212xyx \\2 1; 0 ; 2; 10 90 45 30 35 y x 0x 0fxA. B. C. D. Câu 13. Cho phương trình Khi đặt ta được: A. B. C. D. Câu 14. Số phức nào sau đây có mô đun bằng 5? A. B. C. D. Câu 15. Cho bốn điểm không đồng phẳng. Gọi lần lượt là trung điểm của và Trên đoạn lấy điểm sao cho Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là giao điểm của A. và B. và C. và D. và Câu 16. Tính A.. B.. C.. D.. Câu 17. Tìm nguyên hàm của hàm số. A.. B.. C.. D.. Câu 18. Cho hình chóp đáy hình vuông cạnh Cạnh bên vuông góc với mặt đáy và Gọi là trung điểm của Hãy xác định của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng A.. B. C.. D. Câu 19. Tập nghiệm của phương trình là. A. B. C. D. Câu 20. Trong không gian, phương trình mặt phẳng đi qua điểm ,,là. A. B. :. C. :. D. Câu 21. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn A. B. C. D. Câu 22. Tìm giá trị thực của tham số để hàm số liên tục tại A. B. C. D. Câu 23. Tìm tập xác định của hàm số A. B. C. D. 0000limxxf xfxxx 0000limxf xfxx 0000limhf xfxh 00000limxxf xfxxx 14 0xx 2xt 230tt 22 0t 22 0tt 0t 15zi 2zi 4i 5zi ,A ,MN AC .BC BD 2.BP PD CD MNP CD NP CD MN CD MP CD AP 32233 1lim75nnnn 37 15 4 sin 9f x sin dx cos 9x C sin dx cos 9x C cos 9sin dx9xxC cos 9sin dx9xxC .S ABCD ABCD SA 2SA a SD tang BM ABCD 22 52 255 455 cos sin 2xx ,12S k ,12S k ,12S k 2,6S k Oxyz P 0; 0; 5A 0; 3; 0B 2; 0; 0C P 02 5x z P 12 5x z P 15 2x z P 05 2x z 322 1 f 1; 1;367max27fx 1;3max 2fx 1;3max 7fx 1;3max 4fx khi khi xxfxmx122 2x m0 m1 m2 m3 logy x 2223 ; 3; D 1; 3D ; 3; D 1; 3DCâu 24. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và Tính thể tích của khối chóp A. B. C. D. Câu 25. Cho dãy số biết Tìm số hạng A. B. C. D. Câu 26. Hàm số có đồ thị là: A. B. C. D. Câu 27. Một lớp có học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra người làm cán sự lớp A. B. C. D. Câu 28. Cho hàm số có đồ thị Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại có hệ số góc là? A. B. C. D. Câu 29. Giá trị của là: A. B. C. D. Câu 30. Thu gọn số phức được kết quả: A. B. C. D. Câu 31. Hàm số đồng biến trên tập xác định khi giá trị của là A. B. C. D. Câu 32. Khối lăng trụ tứ giác đều với độ dài cạnh bên khác độ dài cạnh đáy có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. B. C. D. Câu 33. Biểu diễn trên đường tròn lượng giác tất cả các nghiệm của phương trình ta thu được bao nhiêu điểm? A. B. C. D. .S ABCD ABCD SA SA a2 .S ABCD 326aV 324aV 32Va 323aV nu nnun22213 u5 514u u51712 u574 u57139 11xyx 40 40 3!40! 340C 21y x C C o1x f1 f0 f2 f3 102018 dxI 2018 2017 2z i i2 i2 i21 i21 323y mx m 1m 3m 13m 3m cos 03x 2Câu 34. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh ,, .Góc giữa và mặt phẳng là A. B. C. D. Câu 35. Tìm tập hợp tất cả các điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức thỏa A. Các đường thẳng B. Điểm. C. Điểm D. Các đường thẳng Câu 36. Cho phương trình khẳng định nào sau dây đúng? A. Có một nghiệm. B. Vô nghiệm. C. Có hai nghiệm dương. D. Có hai nghiệm âm. Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ cho phép tịnh tiến biến điểm thành điểm Hỏi phép tịnh tiến biến điểm thành điểm có tọa độ nào sau đây? A. B. C. D. Câu 38. Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác có và Tìm tọa độ đỉnh A. B. C. D. Câu 39. Giới hạn là A. B. C. D. Câu 40. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số tại điểm có hoành độ là A. B. C. D. Câu 41. Cho tứ diện có lần lượt là trung điểm của các cạnh Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với mặt phẳng A. B. C. D. Câu 42. Tìm hàm số biết rằng A. B. C. D. Câu 43. Cho hình trụ có chiều cao bằng cm. Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình chữ nhật có diện tích bằng cm2. Tính bán kính của hình trụ đã cho. A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 44. Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa thẻ được đánh số từ đến Xác suất để thẻ lấy được ghi số chia hết cho là A. B. C. D. Câu 45. Cho hàm số để liên tục trên thì bằng? A. B. C. D. Câu 46. Cho hai số thực dương và Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là A.. B.. C.. D.. Câu 47. Bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm và bằng A. B. C. D. Câu 48. Xác định để basố lập thành một cấp số cộng? .S ABCD ABCD SA ABCD SA a SB SAD 090 060 045 030 34zz 17,22xx 17;22A 1;02B 17,y22y 122 15.2 0xx Oxy 1; 2A 4;1A 0;1B 3; 4; 3; 3; Oxyz .ABC C A 1;1;1; 1; 2;1B 2; 2;1A B B 2; 3; 2 B 2; 3; 0 B 2; 3;1 B 2; 3; 1 552lim 200 2nn 23–y x 2x –3 8yx –3 6yx 8yx 6yx ABCD AB AC AD IJK BC AC CD BD fx 3 dx .3xxf C 43xxf e 412xxf e 23xf e 2xf e 72 8R 4R 16R 10R 24 24 1024 724 624 424 23 khi 11 khi 1ax xfxx x fx 2 53a ab 730x 3130ab 3031ab 16ab 1; 0;1M 1; 0; 0N 2;1; 0P 1;1;1Q 32 32 12x 221x 2xA.. B.. C. D. Không có giá trị Câu 49. Cho số phức. Số phức là số phức nào sau đây? A.. B.. C.. D.. Câu 50. Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành, đường thẳng như hình bên dưới ). Hỏi cách tính nào dưới đây đúng A. B. C. D. BẢNG ĐÁP ÁN 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 3x 32x 34x 332 13iiiz 2212zizi 26 170i 26 170i 26 170i 26 170i ()y x xa xb dx dxcbacS x dx dxcbacS x dx dxcbacS x dxbaS x ()y xĐỀ SỐ ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA 2018 Môn: Toán Câu 1: Trong không gian cho đường thẳng Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là A. B. C. D. Câu 2: Cho hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm có tung độ bằng A. B. C. D. Câu 3: Tìm để hàm số nghịch biến trên A. B. C. D. Câu 4: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng và diện tích xung quanh bằng Tính diện tích toàn phần của hình nón A. B. C. D. Câu 5: Một hộp đựng quả cầu trong đó có quả cầu màu trắng, quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để trong quả cầu được chọn có đủ màu. A. B. C. D. Câu 6: Nghiệmcủaphươngtrình: là A. B. C. D. Câu 7: Nguyên hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi ,.. lần lượt là hình chiếu của lên Kí hiệu là khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D. Câu 10: Gọi và tương ứng là điểm biểu diễn của số phức và Khẳng định nào sau đây đúng? Oxyz 12:45xtd tzt 11; 0; 4u 22; 1; 5u 31; 1; 5u 41; 1; 4u 32: 1C x C 1 2132yxyx 21326 13yxyxyx 216 13yxyx 21yx 321233y m 1m 01m 01m 0m N 15 N 33 24 12 30 20 10 2419 257 419 320 sin cos 0xx ,26xkkxk ,6xkkxk 2,23xkkxk 2,6x k 213y xx 323ln32xxF C 323ln32xxF C 323ln32xxF C 3223132xxF Cx .S ABCD ABCD SA SC SD ,d SCD SCD ,d SCD AC ,d SCD AK ,d SCD AH ,d SCD AD 21122xx ;3S 3;S ;3S 1;32S 32zi 23zi

