Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 416
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 416ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; ốP 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 41: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Dung ch saccaroz gi ng dung ch glucoz là có ph ng Cu(OH)ị ớ2 ra dung ch ịph ng màu xanh lam.ứ ồB. tinh khác xenluloz ch nó có ph ng màu Iồ ớ2 .C. Saccaroz và tinh khi thu phân ra glucoz có ph ng tráng ng nên saccaroz cũng ươ ơnh tinh có ph ng tráng ng.ư ươD. Saccaroz tinh t, xenluloz có ph ng thu phân.ơ ỷCâu 42: Qu ng xiđerit ch thành ph chính làặ ầA. FeCO3 B. Fe3 O4 C. Fe2 O3 D. FeS2 .Câu 43: bó khi gãy ng ng ta dùng ch nào đây?ể ươ ườ ướA. Th ch cao ng.ạ B. Th ch cao khan.ạ C. Th ch cao nung.ạ D. Canxi cacbonat.Câu 44: Cho gam anilin tác ng 200ml dung ch Brụ ị2 1,5M, thu gam a. Giá tr làượ ủA. 33,0. B. 99,0. C. 33,3. D. 99,9.Câu 45: Cho các ch t: CaCấ2 CH4 C2 H4 C2 H2 CaCO3 CO, C6 H6 C2 H5 OH. ch thu lo ch làố ơA. 4. B. 6. C. 5. D. 3.Câu 46: Đi phân 200ml dung ch CuSOệ ị4 1M khi dung ch không còn màu xanh thì ng i, thuế ạđ dung ch Y. Gi bay không đáng kh ng dung ch gi so dung ch banượ ướ ượ ịđ làầA. 12,8 gam. B. 19,2 gam. C. 16,0 gam. D. 3,2 gam.Câu 47: Ch nào đây là ch đi li u?ấ ướ ếA. KOH. B. HCl. C. NaCl. D. Mg(OH)2 .Câu 48: Cho hình mô thí nghi đi ch khí ch nh sau:ẽ ưHình trên minh cho ph ng nào sau đây?ẽ ứA. CaC2 2H2 Ca(OH)2 C2 H2 B. 2KMnO4 K2 MnO4 MnO2 O2 .C. BaSO3 BaO SO2 D. NH4 Cl NH3 HCl.Câu 49: Th hi các thí nghi sau:ự ệ- Thí nghi 1: Cho Si tác ng dung ch NaOH.ệ ị- Thí nghi 2: Cho khí NHệ3 tác ng CuO nung nóng.ụ ộ- Thí nghi 3: Đun nóng dung ch NHệ ị4 NO2 .- Thí nghi 4: Th lu ng khí CO nóng, đi qua Feệ ư2 O3 .S thí nghi có sinh ra ch làố ấA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 50: Cho các ch t: etan, axetilen, phenol, anđehit axetic, axit axetic, vinyl axetat. ch tác ng cấ ượv brom làớ ướA. 4. B. 6. C. 5. D. 3.Câu 51: Tristearin là tên ch béo nào đây?ọ ướ Trang Mã thi 416ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨA. (C17 H35 COO)3 C3 H5 B. (C17 H33 COO)3 C3 H5 C. (C17 H31 COO)3 C3 H5 D. (C15 H31 COO)3 C3 H5 .Câu 52: Anđehit axetic ph ng ch nào đây?ả ượ ướA. NaHCO3 B. AgNO3 /NH3 o. C. NaOH. D. Na.Câu 53: Ch nào đây mà crom có oxi hóa +6?ấ ướ ốA. Cr(OH)3 B. K2 CrO4 C. CrO. D. Cr2 O3 .Câu 54: Xà phòng hóa hoàn toàn gam triolein 300ml dung ch KOH 1,5M. Cô dung chầ ịsau ph ng, thu gam ch khan. Giá tr làả ượ ủA. 137,7. B. 136,8. C. 144,0. D. 144,9.Câu 55: Metylamin không tác ng ch nào đây?ụ ướA. H2 SO4 B. HNO3 C. NaOH. D. HCl.Câu 56: Kim lo nào đây ướ không tác ng nhi nào?ụ ướ ộA. K. B. Be. C. Na. D. Ca.Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm trong dung ch NaOH thu lít khí (đktc). Giá tr làị ượ ủA. 11,20. B. 6,72. C. 8,96. D. 4,48.Câu 58: Hi ng axit gây ra khíệ ượ ượ ởA. Cl2 B. CO2 C. SO2 và NO2 D. NH3 .Câu 59: Kim lo ng tác ng dung ch mu nào đây?ạ ượ ướA. Fe(NO3 )2 B. NaNO3 C. Mg(NO3 )2 D. AgNO3 .Câu 60: Ure là lo phân bón có ch thành ph chính làạ ầA. NH4 NO3 B. (NH2 )2 CO. C. NH4 Cl. D. (NH4 )2 CO3 .Câu 61: Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 loãng vào dung chị ch 0,1 mol Naứ2 CO3 và 0,2 mol NaHCO3 thuđ dung ch và 4,48 lít khíượ CO2 (đktc). Kh ng thu khi cho dung ch Ba(OH)ố ượ ượ ị2 vàoưdung ch làịA. 54,65 gam. B. 19,70 gam. C. 46,60 gam. D. 89,60 gam.Câu 62: Cho 0,2 mol phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác ng 300ml dung chỗ ịH2 SO4 ng aM thu dung ch Y. Dung ch tác ng 500ml dung ch NaOH 1M. Giáồ ượ ịtr làị ủA. 1,0. B. 1,5. C. 0,5. D. 2,0.Câu 63: Đi phân dung ch ch AgNOệ ứ3 đi tr trong th gian giây, ng dòng đi 2Aớ ườ ệthu dung ch X. Cho gam Mg vào dung ch X, sau khi ph ng ra hoàn toàn thu cượ ượ0,336 gam kim lo i; 0,112 lít khí (đktc) NO và Nỗ ồ2 có kh Hỉ ớ2 là 19,2 vàdung ch ch 3,040 gam mu i. Cho toàn kim lo trên tác ng dung ch HCl dị ưthu 0,112 lít khí Hượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 2316,000. B. 2219,400. C. 2267,750. D. 2895,100.Câu 64: Cho các phát bi sauể(1) Trong công nghi ph m, saccaroz dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ố(2) Nh vài gi dung ch HCl vào dung ch anilin th c.ỏ ụ(3) Các este là ch ng ho nhi th ng và tan nhi trong c.ấ ườ ướ(4) Cho Br2 vào dung ch phenol xu hi tr ng.ị ắ(5) đi ki thích p, glyxin ph ng ancol etylic.Ở ượ ớ(6) nilon-6,6 là ng p.ơ ợS phát bi đúng làố ểA. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 65: Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào dung ch Naế ợ2 SO4 và Al2 (SO4 )3 ta có th bi uồ ểdi ph thu kh ng theo mol Ba(OH)ễ ượ ố2 nh sau: ưGiá tr làị Trang Mã thi 416ềA. 0,20. B. 0,28. C. 0,25. D. 0,30.Câu 66: Mg, Al, Al(NOỗ ồ3 )3 và MgCO3 (trong đó oxi chi 41,618% kh ng). Hòa tanế ượh 20,76 gam trong dung ch ch 0,48 mol Hế ứ2 SO4 và mol HNO3 thúc ph ng thu dungế ượd ch ch ch các mu trung hòa có kh ng 56,28 gam và 4,48 lít (đktc) khí COị ượ ồ2 N2 ,H2 Cho dung ch NaOH vào Y, thu 13,34 gam a. Giá tr làị ượ ủA. 0,06. B. 0,04. C. 0,02. D. 0,08.Câu 67: X, và là peptit ch (Mề ởX MY MZ ). cháy 0,16 mol ho ho thuố ềđ mol COượ ố2 mol Hớ ố2 là 0,16 mol. đun nóng 69,80 gam ch X, và Zế ứ(nZ 0,16 mol) dung ch NaOH thu dung ch ch 101,04 gam hai mu alanin vàớ ượ ủvalin. Bi nếX nY Ph trăm kh ng trong có giá tr ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 12%. B. 54%. C. 95%. D. 10%.Câu 68: Cho ph ng sau: RClơ ứ2 R(OH)2 R(OH)3 Na[R(OH)4 ]. là kim lo nào sau đây?ạA. Fe. B. Cr. C. Al, Cr. D. Al.Câu 69: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Dung ch Iị2 Có màu xanh tímY Quỳ tím Chuy màu xanhểZ Cu(OH)2 Có màu tímT bromướ tr ngế ắCác dung ch X, Y, Z, làị ượA. etylamin, lòng tr ng tr ng, tinh t,ắ anilin. B. tinh t, etyl amin, anilin, lòng tr ngồ tr ng.ứC. anilin, etyl amin, lòng tr ng tr ng, tinhắ t.ộ D. tinh t, etyl amin, lòng tr ng tr ng,ồ anilin.Câu 70: X, (MX MY là hai axit ti thu cùng dãy ng ng axit fomic; là este hai ch iế ởX, và ancol T. cháy 12,52 gam ch X, Y, Z, (đ ch dùng 8,288 lít Oố ầ2 (đktc)thu 7,20 gam c. khác đun nóng 12,52 gam dùng 380ml dung ch NaOH 0,5M. Bi ngượ ướ đi ki th ng, ancol không tác ng Cu(OH)ở ườ ượ ớ2 Ph trăm mol có trong Eầ ợlàA. 50%. B. 75%. C. 70%. D. 60%.Câu 71: là tripeptit, là tetrapeptit và là ch có công th phân là Cợ ử4 H9 NO4 (đ ch ).ề ởCho 0,20 mol ch X, Y, tác ng hoàn toàn dung ch ch 0,59 mol NaOH (v ).ỗ ủSau ph ng thu 0,09 mol ancol ch c; dung ch ch mu (trong đó có mu alaninả ượ ủvà mu axit no, ch c, ch ng kh ng là 59,24 gam. Ph trăm kh iố ượ ốl ng trong làượ ủA. 16,45%. B. 25,32%. C. 32,16%. D. 17,08%.Câu 72: cháy 17,60 gam Cu và Fe trong khí Oố ồ2 thu 23,20 gam ch mượ ồcác oxit. Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HCl thu dung ch Y. Cho dung ch NaOH dị ượ ưvào Y, thu Z. Nung trong không khí kh ng không i, thu 24,00 gam ch n.ượ ượ ượ ắM khác cho tác ng dung ch AgNOặ ị3 thu gam a. Giá tr làư ượ ủA. 111,25. B. 143,50. C. 10,80. D. 100,45.Câu 73: Cho mol ch (C7 H6 O3 ch vòng benzen) tác ng đa mol NaOH trong dung ch, thuứ ịđ mol mu ượ mol mu và mol H2 O. ng phân th mãn đi ki trên làA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 74: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng (d ), thu dung ch X. Cho dung ch Xư ượ ịtác ng các ch t: Mg(NOụ ấ3 )2 HCl, Cu, KMnO4 KI, NaOH. tr ng ra ph ng làố ườ ứA. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 75: Ti hành các thí nghi sau: ệ(1) Cho Zn vào dung ch AgNOị3 (2) Cho Fe vào dung ch Feị2 (SO4 )3 (3) Cho Na vào dung ch CuSOị4 (4) khí CO (d qua CuO nóng. ộCác thí nghi có thành kim lo làệ ạA. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (3) và (4).Câu 76: Hòa tan 15,84 gam Mg, Al, Alế ồ2 O3 và MgCO3 trong dung ch ch 1,08 mol NaHSOị ứ4và 0,32 mol HNO3 thúc ph ng thu dung ch ch ch các mu trung hòa có kh ng 149,16ế ượ ượgam và 2,688 lít (đktc) khí hai khí có kh so Hỗ ớ2 ng 22. Cho dung ch NaOH vàoằ Trang Mã thi 416ềdung ch Y, nung ngoài không khí kh ng không i, thu 13,60 gam khan. Ph trămị ượ ượ ầkh ng Al ch có trong có giá tr ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 20,0%. B. 17,0%. C. 27,0%. D. 24,0%.Câu 77: Khi nhi phân ch sau: (NHệ ắ4 )2 CO3 KHCO3 Mg(HCO3 )2 FeCO3 kh ngế ượkhông trong môi tr ng không có không khí thì ph mổ ườ ồA. FeO, MgO, K2 CO3 B. Fe2 O3 MgO, K2 O.C. Fe2 O3 MgO, K2 CO3 D. FeO, MgCO3 K2 CO3 .Câu 78: X, là hai axit cacboxylic no, ch (trong đó ch c, hai ch c); là ancol ch ;ề ởT là este hai ch và Z. cháy hoàn toàn 14,86 gam ch X, Y, Z, thu cứ ượ ượ0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2 O. khác đun nóng 14,86 gam dùng 260ml dung ch NaOH 1M. Côặ ịc dung ch sau ph ng thu ph ch mu và (Mạ ượ ốA MB có mol ng ng y;ỉ ươ ứph ch ancol Z. toàn vào bình ng Na th kh ng bình tăng 3,6 gam; ng th iầ ượ ờthoát ra 1,344 lít H2 (đktc). có giá tr làỉ ịA. 3,5. B. 2,0. C. 2,5. D. 3,2.Câu 79: Alộ 4C 3, CaC và Ca mol ng nhau. Cho 37,2 gam này vào cớ ướđ ph ng hoàn toàn thu khí X. Cho khí qua Ni, đun nóng thu pế ượ ượ ợkhí Cồ 2H 2, 2H 4, 2H 6, và CH 4. Cho qua brom th gian th kh ng bình brom tăngướ ượ3,84 gam và có 11,424 lít thoát ra (đktc). kh so Hỗ nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 8,5. B. 9,5. C. 2,5. D. 7,5.Câu 80: Thu phân hoàn toàn mol pentapeptit ch thu mol glyxin (Gly), mol alanin (Ala), 2ỷ ượmol valin (Val). khác thu phân không hoàn toàn thu ph có ch Ala-Gly và Gly-Val.ặ ượ ứS công th phù làố ủA. 2. B. 6. C. 4. D. 8.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 416ề

