Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn hóa học lớp 12 mã đề 302

c9df991eb53e064035ffca2821995eae
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 6 2018 lúc 21:35:56 | Update: 3 giờ trước (9:02:25) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 541 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

2ềCâu 1: Cho 3,52gam ch (Cấ ơ4 H8 O2 tác ng 0,6 lít dung ch NaOH 0,1M. Sau ph ng côụ ức dung ch thu 4,08 gam ch khan. Công th là:ạ ượ ủA. C3 H7 COOH B. HCOOC3 H7 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOC2 H5Câu 2: Cho 6,9gam Na vào dung ch HCl thu dung ch có ch 14,59 gam ch tan. Cho dungị ượ ắd ch vào dung ch AgNOị ị3 ph ng hoàn toàn thu gam a. Giá tr là:ư ượ ủA. 38,65g B. 37,58g C. 40,76g D. 39,20gCâu 3: Khi đi phân dung ch ch CuSOệ ứ4 anot ng ng thì ng ra quá trìnhớ ươ ảA. kh cử ướ B. kh Cuử 2+C. oxi hóa cướ D. oxi hóa CuCâu 4: X, là este ch ch không no cho ph ng tráng ng (Trong đó no, vàề ươZ có liên đôi trong phân ). cháy 23,58g ch X, Y, Oế ớ2 ph cháyừ ầd qua dung ch Ba(OH)ẫ ị2 th khôi ng dung ch gi 137,79 gam so tr ph ng. tư ượ ướ ặkhác đun nóng 23,58 gam 200ml dung ch 1,5M (v thu ch ch mu iớ ượ ốvà ancol ti thu cùng dãy ng ng. Bi ng các ph ng ra hoàn toàn. Ph nỗ ầtrăm kh ng nh giá tr nào sau đây?ố ượ ịA. 69,04% B. 62,77% C. 31,38% D. 47,07%Câu 5: Đi phân dung ch NaCl và KCl có ch vài gi phenolphatalein, hi ng quanệ ượsát là?ượA. dung ch không màu chuy thành màu ngị ồB. dung ch không màu chuy sang màu xanhị ểC. dung ch luôn không màuị ổD. dung ch luôn có màu ngị ồCâu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,9g Fe, Mg, Al ng dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng thu 1,344 lítừ ượkhí H2 (đktc). Kh ng mu khan thu khi cô dung ch sau ph ng làố ượ ượ ứA. 7,66g B. 7,78g C. 8,25g D. 7,72gCâu 7: Bi là α-amino axit ch ch nhóm amino và nhóm cacboxyl. Cho 10,68g tác ngế ụv dd HCl thu 15,06 mu i. có th là:ớ ượ ểA. Caprolactam B. alanin C. glyxin D. axit glutamicCâu 8: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Zn, 0,05 mol Cu và 0,3 mol Fe trong dung ch HNOỗ ị3 Saukhi các kim lo tan thu dung ch không ch NHạ ượ ứ4 NO3 và khí NO là ph kh duy nh t. Sả ốmol HNO3 thi dùng là:ố ầA. 1,25mol B. 1,2 mol C. 1,6mol D. 1,8molCâu 9: ch nào say đây dùng làm cao suấ ượA. Poli(vinyl axetat) B. Poli(vinyl clorua) C. polistiren D. poliisoprenCâu 10: Trong các khí sau: CO2 CO, NO2 SO2 nh ng khí nào là nguyên nhân chính gây ra hi ng aữ ượ ưaxitA. CO2 và SO2 B. CO2 và NO2 C. CO và CO2 D. SO2 và NO2Câu 11: Cho lu ng khí CO đi qua ng ch gam Alồ ợ2 O3 và Fe3 O4 nóng. Sauố ph ngả ứth còn 14,14 ch n. Khí ra kh ng th vào dung ch Ca(OH)ấ ượ ị2 thu 16 gamư ượk a. Giá tr là:ế ủA. 18,82g B. 19,26g C. 16,7g D. 17,6gCâu 12: Cho 13,0g Zn vào dd có ch 0,1 mol Fe(NOộ ứ3 )3 0,1 mol Cu(NO3 )2 và 0,1 mol AgNO3 Khu yấđ cho các ph ng ra hoàn toàn. Kh ng ch thu sau ph ng là:ề ượ ượ ứA. 17,2g B. 14,0g C. 19,07g D. 16,4gCâu 13: olon (t nitron) là ph ph ngơ ứA. trùng caprolactamợ B. trùng ng ng axit ε- amino caproicưC. trùng vinyl xianua D. trùng vinyl cloruaợCâu 14: Hòa tan hoàn toàn 12,84g Fe, Al, Mg có mol ng nhau trong dung ch HNOỗ ị3loãng thu dung ch ch 75,36 gam mu và khí Nư ượ ồ2 N2 O, NO và NO2 Trong đód mol Nố2 ng mol NOằ ố2 Bi kh khí so Hế ớ2 ng 18,5. mol HNOằ ố3 đã ph nảng làứA. 1,140 B. 1,275 C. 1,080 D. 1,215Câu 15: kim lo A, (đ có hóa tr không i). Chia thành ph ng nhauỗ ằPh 1: Hòa tan trong HCl và Hầ ợ2 SO4 thu 3,36 lít khí Hượ2Ph 2: Hòa tan trong dung ch HNOầ ị3 loãng thu lít khí (đktc) khí NO là ph kh duy nh tượ ấGiá tr làị ủA. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 5,6Câu 16: Trong công nghi nhôm đi ch ng cáchệ ượ ằA. đi phân dung ch AlClệ ị3B. đi phân nóng ch Alệ ả2 O3C. dùng Na Al ra kh dung ch AlClẩ ị3 D. dùng cacbon ho CO kh Alặ ử2 O3 nhi caoở ộCâu 17: Phát bi nào sau đây không đúngểA. trong phân protein các amino axit theo th nh xác nhỗ ượ ịB. phân peptit có nhóm CO NH là dipeptit, nhóm là tripeptitử ượ ượ ọC. các peptit thành 11 50 amino axit là polipeptitạ ượ ọD. ch thành ng cách ng ng hai hay nhi amino axitợ ượ ềCâu 18: th 3,36 lít khí COấ ụ2 vào 200ml dung ch NaOH và Naị ợ2 CO3 0,4M thu dung chượ ịcó ch 19,98 gam mu khan. ng mol/l NaOH trong dung ch ban là?ứ ầA. 0,7M B. 0,75M C. 0,50M D. 0,60MCâu 19: Cho dung ch Ba(HCOị3 )2 vào các dung ch: CuSOầ ượ ị4 NaOH, NaHSO4 K2 CO3 Ca(OH)2 ,H2 SO4 HNO3 MgCl2 HCl, Ca(NO3 )2 tr ng có ph ng ra là:ố ườ ảA. B. C. D. 9Câu 20: th là ch béo tr ng thái ng doầ ỏA. ch ch axit béo noứ B. ch ch axit béo không noứ ốC. trong phân có glixerol D. ch axit béo doứ ựCâu 21: cho Mg và Cu tác ng 200ml dung ch ch mu AgNOỗ ố3 0,3M vàCu(NO3 )2 0,25M. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch và ch B. Cho rácả ượ ắd ng dd NaOH đem nung kh ng không thu 3,6gam 2ụ ượ ượ ợoxit. Hòa tan hoàn toàn trong dd H2 SO4 nóng 2,016 lít khí SOặ ượ2 (đktc). Ph trăm kh ng Mgầ ượtrong ban là:ỗ ầA. 32,5% B. 42,4% C. 56,8% D. 63,5%Câu 22: Th hi ph ng th phân 3,42g mantozo trong dung ch axit sunfuric loãng, đun nóng. Sauự ịm th gian, trung hòa axit cho sau ph ng tác ng hoàn toàn dd AgNOộ ớ3 trong NH3d đun nóng thu 3,78 gam Ag. Hi su ph ng th phân là:ư ượ ủA. 69,27% B. 87,5% C. 62,5% D. 75%Câu 23: Ph ng nào đây ch thành mu Fe(II)ả ướ ốA. Fe(OH)2 HCl B. Fe(OH)2 HNO3 →C. Fe HNO3 D. Fe(NO3 )2 HCl →Câu 24: ancol và axit cacboxylic no ch và ch có cùng nguyênỗ ốt cacbon trong phân cháy hoàn toàn 25,62gam thu 28,872 lít khí COử ượ2 (đktc). Đun nóng25,62gam xúc tác Hớ2 SO4 thu gam este (gi hi su ph ng este hóa ng 60%).ặ ượ ằGiá tr nh giá tr nào sau đây:ị ịA. 20,9 B. 23,8 C. 12,55 D. 14,25Câu 25: Thí nghi nào say đây có sau ph ngệ ứA. COẫ2 vào dd Ca(OH)ế ư2 B. cho dd HCl vào dd NaCrOế ư2C. cho dd NaOH vào dd Cr(NOế ư3 )3 D. cho dung ch NHị3 vào dd FeClế ư3Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 0,54g Al vào trong 200ml dung ch ch HCl 0,2M và Hị ứ2 SO4 0,1M thu cượdung ch Y. Th tích dung NaOH 2M thêm vào dung ch ng thu nh là?ị ượ ượ ấA. 40ml B. 60ml C. 80ml D. 30mlCâu 27: Cho (Cỗ ồ3 H6 O2 và (C2 H4 O2 tác ng dd NaOH thu mu và 1ụ ượ ốr u. yượ ậA. là axit, là este B. là este, là axitC. X, là axit D. X, là esteềCâu 28: Trong phòng thí nghi m, khí đi ch ng ng nh hình sau:ệ ượ ẽKhí có th là dãy các khi nào sau đâyểA. NO2 Cl2 CO2 SO2 B. NO, CO2 H2 Cl2C. N2 O, NH3 H2 H2 D. N2 CO2 SO2 NH3Câu 29: Cho gam KOH vào lít dung ch KHCOị3 mol/l thu lít dung ch X. Chia thành 2ượ ịph ng nhau. Cho ph tác ng dd BaClầ ớ2 thu 15,76 gam a. khác, cho ph 2ư ượ ầvào dung ch CaClị2 đun nóng, sau khi các pahnr ng ra hoàn toàn thu 10g a. Giá trư ượ ịc và là:ủ ượA. 8,96 và 0,12M B. 5,6 và 0,04M C. 4,48 và 0,06M D. 5,04 và 0,07MCâu 30: phân bi dung ch riêng bi Hể ệ2 N-CH2 CH2 COOH, CH3 COOH, C2 H5 NH2 ch dùngỉ ầ1 thu thố ửA. Na kim lo iạ B. dd HCl C. dd NaOH D. quỳ tímCâu 31: trung hòa 4,2 gam ch béo 3ml dung ch KOH 0,1M. Ch axit ch béoể ấX ngằA. B. C. D. 6Câu 32: đi ch cao su buna ng iể ườ ta có th th hi các ph ng theo sauể ồAncol etylic 50%=¾¾ ¾® buta 1,3 dien 50%=¾¾ ¾® cao su bunaTính kh ng ancol etylic dùng đi ch 54g cao su theo trênố ượ ượ ồA. 92g B. 184g C. 115g D. 230gCâu 33: Thành ph chính qu ng boxit làầ ặA. Fe3 O4 B. Al2 O3 C. Fe2 O3 D. FeS2Câu 34: peptit ch có mol ng ng là 1:1:3. Th phân hoàn toàn gamỗ ươ ủX thu 14,24 gam ala và 5,25 gam gly. Bi ng liên peptit trong phân 3ượ ủpeptit trên nh 13. Giá tr là giá tr nào sau đây?ỏ ịA. 19,49 B. 16,25 C. 15,53 D. 22,73Câu 35: Nh xét nào sau đây không đúng?ậA. Naỗ ồ2 và ZnO có th tan hoàn toàn trong cể ướB. Feỗ ồ3 O4 và Cu có th tan hoàn toàn trong dd HCl dể ưC. NaNOỗ ồ3 và Cu có th tan hoàn toàn trong dd NaHSOể4D. FeS và CuS có th tan hoàn toàn trong dd HClỗ ểCâu 36: Hòa tan hoàn toàn mm gam hh Fe và các oxit FeO, Feồ2 O3 Fe3 O4 ng dd Hằ2 SO4 nóng dặ ưđ ph ng hoàn toàn thu 80g mu khan và 2,24 lít khí SOế ượ ố2 (đktc). mol Hố2 SO4 đã tham gia ph nảng làứA. 0,9mol B. 0,7mol C. 0,5mol D. 0,8molCâu 37: Cho gam Cu vào 200ml dung ch AgNOộ ị3 0,2M sau th gian thu 3,12 gam ch tộ ượ ấr và dd Y. Cho 1,95g Zn vào dd ph ng hoàn toàn thu 3,45g ch và dd chắ ượ ỉch mu duy nh t. Giá tr là:ứ ủA. 0,64 B. 1,28 C. 1,92 D. 1,6Câu 38: tác ng 100g ch béo có ch axit ng ph dùng 17,92 gam KOH, kh ngể ượmu khan thu sau ph ng làố ượ ứA. 110,324 B. 108,107 C. 103,178 D. 108,265Câu 39: Cho 19,84 gam Feỗ ồ3 O4 và Fe tan trong dung ch HNOế ị3 Sau khi ph ng tả ếthúc thu dd và 4,704 lít khí NO(đktc) (s ph kh duy nh Nượ +5). Cô dung ch sau ph nạ ảng thì thu 71,86 gam mu khan. Ph trăm kh ng Feứ ượ ượ3 O4 trong nh giá tr nào sauầ ịđây:A. 58,5% B. 46,8% C. 35,1% D. 23,4%Câu 40: Ch nào sau đây không có kh năng tham gia ph ng trùng pấ ợA. Toluen B. Stiren C. Caprolactam D. acrilonitrinĐáp án1-D 2-A 3-C 4-A 5-A 6-A 7-B 8-B 9-D 10-D11-C 12-A 13-C 14-D 15-A 16-B 17-B 18-C 19-C 20-B21-C 22-D 23-A 24-C 25-D 26-A 27-B 28-A 29-A 30-D31-B 32-D 33-B 34-B 35-D 36-B 37-D 38-D 39-C 40-AĐ 1ềCâu 1. Axit nào sau đây là axit béo?A. Axit Acetic. B. Axit Glutamic. C. Axit Stearic. D. Axit Ađipic.Câu 2. Ancol nào sau đây có nguyên cacbon ng nhóm –OH?ố ốA. Propan–1,2–điol B. Glixerol C. Ancol benzylic D. Ancol etylicCâu 3. Các dung ch nào sau đây tác ng Alị ớ2 O3 ?A. Na2 SO4 HNO3 B. HNO3 KNO3 C. HCl, NaOH. D. NaCl, NaOH.Câu 4. Kim lo nào sau đây tan trong nhi th ng?ạ ướ ườA. Na B. Fe C. Mg D. AlCâu 5. Ch nào sau đây ph ng NaHCOấ ượ ớ3A. phenol B. anilin C. anđhit axetic D. axit fomicCâu 6. Ch tinh không màu, nhi nóng ch cao, tan, là tính ch ủch nào sau đây?ấA. H2 NCH2 CH2 COOH B. C2 H5 OH C. CH3 COOH D. C6 H5 NH2Câu 7. Mu nào đây ướ không tác ng dung ch NaOH?ụ ượ ịA. FeSO4 B. Ca(HCO3 )2 C. NH4 NO3 D. BaCl2 .Câu 8. Poli(etylen terephtalat) đi ch ng ph ng gi axit terephtalic ượ ớch nào sau đây?ấA. Etilen glicol. B. Etilen C. Glixerol D. Ancol etylicCâu 9. Ion 2+ có hình electron tr ng thái là 1s² 2s² 2pấ 6. Nguyên làốA. Ne (Z 10). B. Mg (Z 12). C. Na (Z 11). D. (Z 8)Câu 10. Dung ch axit acrylic (CHị2 =CH–COOH) không ph ng ch nào ượ ấsau đây?A. Na2 CO3 B. Mg(NO3 )2 C. Br2 D. NaOH.Câu 11. Cho Fe vào dung ch AgNOộ ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu ảđ dung ch các ch ượ A. Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3 )2 AgNO3 C. Fe(NO3 )3 AgNO3 D. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 .Câu 12. Trái cây qu lâu trong môi tr ng vô trùng. Trên th ượ ườ ếng ta dùng ozon qu trái cây. ng ng trên trên tính ch nào sau đây?ườ ướ ấA. Ozon tr hóa c.ơ B. Ozon là ch khí có mùi tr ng.ấ ưC. Ozon là ch có tính oxi hóa nh.ấ D. Ozon không tác ng c.ụ ượ ướCâu 13. Trùng hidrocacbon nào sau đây ra polime dùng xu cao su ấbuna?A. 2–metylbuta–1,3–đien B. Penta–1,3–đienC. But–2–en. D. Buta–1,3–đienCâu 14. Ph ng trình hóa nào sau đây không đúng?ươ ọA. Ca H2 Ca(OH)2 H2 B. 2Al Fe2 O3 ot¾ ¾® Al2 O3 2FeC. 4Cr 3O2 ot¾¾® 2Cr2 O3 D. 2Fe 3H2 SO4 (loãng) Fe2 (SO4 )3 H2 .Câu 15. Cho ph ng NaOH HCl NaCl Hả ứ2 O. Ph ng hóa nào sau đây có ọcùng ph ng trình ion thu ph ng trên?ươ ứA. 2KOH FeCl2 Fe(OH)2 2KCl. B. NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 O.C. NaOH NH4 Cl NaCl NH3 H2 O. D. KOH HNO3 KNO3 H2 O.Câu 16. th hoàn toàn 3,36 lít khí COấ ụ2 (đi ki tiêu chu n) vào dung ch ch ứ0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 thu gam a. Giá tr làượ ủA. 14,775 B. 9,850 C. 29,550 D. 19,700Câu 17. cháy hoàn toàn 0,2 mol ankan và anken, thu cố ượ0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2 O. ph trăm mol anken trong làầ ốA. 40% B. 50% C. 25% D. 75%Câu 18. Ch là lo phân bón hóa c. Cho vào dung ch Y. Cho ướ ượ ịY tác ng dung ch HCl hay dung ch NaOH (đun nh có khí thoát ra. Ch làụ ấA. amophot. B. ure. C. nitrophotka D. amoni nitrat.Câu 19. Cho gam P2 O5 tác ng 253,5 ml dung ch NaOH 2M, sau khi ph ng ứx ra hoàn toàn, thu dung ch X. Cô dung ch thu 3m gam ch khan. Giá trả ượ ượ ịc làủA. 21,30 B. 8,52. C. 12,78 D. 7,81.Câu 20. Cho các ch sau: etilen, axetilen, phenol (Cấ6 H5 OH), buta–1,3–đien, toluen, anilin. ch làm màu brom đi ki th ng là ướ ườ A. B. C. D.3Câu 21. Nung 0,12 mol Al và 0,04 mol Feỗ ồ3 O4 th gian thu ượ ỗh X. Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HCl thu 0,15 mol khí Hợ ượ2 và gam mu i. ốGiá tr làị ủA. 34,10. B. 32,58 C. 31,97 D. 33,39.Câu 22. Cho dãy chuy hóa sau: 2H OCO+ +¾¾ ¾® NaOH+¾¾ ¾® X. Công th ủlàA. NaOH B. Na2 CO3 C. NaHCO3 D. Na2 O.Câu 23. Cho các ph ng sauả ứ(a) H2 (h i) ơot¾ ¾® (b) Si dung ch NaOH →ị(c) FeO CO ot¾¾® (d) Cu(NO3 )2 ot¾¾®S ph ng sinh ra ch là A. B. C. D. 1Câu 24. cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol ch trong 0,7 mol Oố ứ2 (d thu cư ượt ng mol các khí và ng mol. Kh ng ancol ban đem cháy làổ ượ ốA. 8,6 gam B. 6,0 gam C. 9,0 gam D. 7,4 gamCâu 25. ng phân có công th phân Cố ử8 H10 O, ch vòng benzen, tác ứd ng Na, không tác ng dung ch NaOH làụ ượ ượ ịA. B. C. D. 4Câu 26. Tr ng nào sau đây không ra CHườ ạ3 CHO?A. Oxi hóa CH3 COOH. B. Oxi hóa không hoàn toàn C2 H5 OH ng CuO đun ằnóng.C. Cho CH≡CH ng Hộ2 (t°, xúc tác HgSO4 H2 SO4 D. Th phân CHủ3 COOCH=CH2 ng KOH đun ằnóng.Câu 27. Dung ch 0,1 mol Kị +, 0,2 mol Mg 2+, 0,1 mol Na +, 0,2 mol Cl và mol 2–. Cô dung ch thu gam mu khan. Ion Yạ ượ 2– và giá tr làị ủA. SO4 2– và 56,5. B. CO3 2– và 30,1. C. SO4 2– và 37,3. D. B. CO3 2– và 42,1.Câu 28. Cho hình mô thí nghi đi ch và th tính ch ch .ẽ ơPh ng ra trong ng nghi (A) làả ệA. C2 H5 OH o2 4H SO ,170 C¾¾ ¾® C2 H4 H2 O. B. CaC2 H2 Ca(OH)2 C2 H2 .C. Al4 C3 H2 4Al(OH)3 CH4 D. CH3 CH2 OH CuO ot¾¾® CH3 CHO Cu H2 O.Câu 29. Cho 3,48 gam Mg tan trong dung ch HCl (d và KNOế ư3 thuđ dung ch ch gam mu và 0,56 lít (đi ki tiêu chu n) khí Nượ ồ2 và H2 Khí có kh so Hỉ ớ2 ng 11,4. Giá tr là A. 16,085. B. 14,485. C. 18,300.D. 18,035.Câu 30. Th phân hoàn toàn 0,1 mol este ng NaOH, thu mu axit ượ ủcacboxylic và 7,6 gam ancol Z. Ch có ph ng tráng c, hòa tan Cu(OH)ấ ượ2 dung ạd ch màu xanh lam. công th làị ủA. HCOOCH2 CH2 CH2 OOCH. B. HCOOCH2 CH2 OOCCH3 .C. CH3 COOCH2 CH2 OOCCH3 D. HCOOCH2 CH(CH3 )OOCH.Câu 31. Hòa tan kim lo (Mg, Al, Zn) trong dung ch HNOế ị3 loãng đừ ủthu dung ch và không có khí thoát ra. Cô th dung ch thu gam mu ượ ượ ốkhan (trong đó oxi chi 61,364% kh ng). Nung gam mu khan trên kh ng ượ ượkhông thu 19,2 gam ch n. Giá tr ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 65 B. 70 C. 75 D. 80Câu 32. Cho các phát bi sau:ể (a) Phân ch luôn ch nguyên cacbon và hiđro. (b) Nhi sôi metyl axetat th axit propionic.ệ ơ(c) xenluloz axetat thu lo hóaơ c.ọ(d) đi ki th ng, các amin là ch khí, có mùi khó ch và c.Ở ườ ộ(e) ép chu chín có kh năng tham gia ph ng tráng ng.ướ ươ(f) các peptit ch có ph ng th phân.ấ ủ(g) Trong phân tripeptit glu-lys-ala có ch nguyên N.ử ửS phát bi đúng làA. 6.B. 3.C. 4.D. 5.Câu 33. hai mu Rỗ ố2 CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam thành ba ph ầb ng nhau. Ph tác ng hoàn toàn dung ch Ba(OH)ằ ị2 thu 35,46 gam a. ượ ủPh hai tác ng hoàn toàn dung ch BaClầ ị2 thu 7,88 gam a. Ph ba tác ng ượ ụt đa ml dung ch KOH 2M. Giá tr làố ủA. 180 ml B. 200 ml C. 110 ml D. 70 mlCâu 34. Cho các phát bi sauể(1) Các nguyên nhóm IA là kim lo i.ố ạ(2) Moocphin, cocain, nicotin và cafein là các ch gây nghi nệ .(3) trong các tác ng là gây ng ng.ộ ướ ướ ố(4) Nhôm ăn mòn đi hóa khi cho vào dung ch ch Naị ứ2 SO4 và H2 SO4 .(5) Cho Fe vào dung ch AgNOị3 sau ph ng thu dung ch ch hai mu i.ư ượ ố(6) Cho NaNO3 (r n) tác ng Hắ ớ2 SO4 (đ c, tặ 0) đi ch HNOể ế3 trong phòng thí nghi m.ệ(7) Ancol etylic cháy khi ti xúc Crự ớ2 O3 .(8) Khí H2 thu lo nhiên li ch đang nghiên ng thay th nhiên li khácộ ượ ệgây nhi môi tr ng.ễ ườS phát bi đúng là A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.Câu 35. Nung nóng bình kín ch mol NHứ ợ3 và O2 (có xúc tác Pt) chuy ểtoàn NHộ3 thành NO. Làm ngu và thêm vào bình, thu lít dung ch HNOộ ướ ượ ị3 cópH 1, còn 0,25a mol khí Oạ2 Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2Câu 36. Cho Al và Mg tác ng lít dung ch AgNOỗ ồ3 mol/lít và Cu(NO3 )2 2a mol/lít, thu 45,2 gam ch Y. Cho tác ng dung ch Hượ ị2 SO4 nóng thu 7,84 lít khí SOặ ượ2 đktc, ph kh duy nh t). Bi các ph ng ra ảhoàn toàn. Giá tr làị ủA. 0,25. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,20.Câu 37. ch este X, có cùng công th phân Cỗ ử8 H8 O2 ch vòng ứbenzen. không tham gia ph ng tráng ng). Cho gam tác ng dung ch ươ ịch NaOH và KOH (t mol ng ng 3:1), đun nóng và nứ ươ ứA