Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 518

89f4950d11a8c9004bc100e463cbb459
Gửi bởi: Võ Hoàng 9 tháng 6 2018 lúc 0:11:45 | Được cập nhật: 7 giờ trước (10:08:51) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 456 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017 2018Ả ỌMÔN: LÍỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao đờ ềMã 518ềCâu 41: ai nhi gió mùa trên núi taướ có đi làặ ểA. không có tháng nào nhi 25°C.ệ ướ B. ch có tháng nhi trên 25°C.ỉ ộC. không có tháng nào nhi trên 25°C.ệ D. các tháng có nhi trên 28°C.ề ộCâu 42: quy nh nên tính phân hình Vi Nam làế ệA. trí lí giáp Bi Đông.ị B. xu hi khá con ng i.ự ườC. khí nhi gió mùa.ậ D. tác ng ng Tân ki o.ộ ạCâu 43: Phát bi nào sau đây là đi kinh xã các đang phát tri n?ể ướ ểA. Năng su lao ng xã cao, ch HDI th p, ngoài nhi u.ấ ướ ềB. GDP bình quân ng th p, ch HDI th p, ngoài nhi u.ầ ườ ướ ềC. GDP bình quân ng cao, ch HDI th p, ngoài nhi u.ầ ườ ướ ềD. GDP bình quân ng th p, ch HDI cao, ngoài nhi u.ầ ườ ướ ềCâu 44: tr cu cách ng khoa công ngh hi làố ạA. công ngh thông tin, công ngh li u, công ngh sinh c, công ngh năng ng.ệ ượB. công ngh sinh c, công ngh hóa c, công ngh năng ng, công ngh li u.ệ ượ ệC. công ngh hóa c, công ngh đi công ngh sinh c, công ngh thông tin.ệ ệD. công ngh ng hóa, công ngh li u, công ngh năng ng, công ngh đi .ệ ượ ửCâu 45: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, hãy cho bi nh nào sau đây có dân th nh t?ứ ấA. Thái Bình. B. Hà Tĩnh. C. Nông.ắ D. Hà Giang.Câu 46: Cho bi giá tr hàng xu kh ta năm 2000 và năm 2012ể ướBi trên th hi dung nào sau đây?ể ộA. Giá tr hàng xu kh ta.ị ướB. Quy mô và giá tr hàng xu kh ta.ơ ướC. thay giá tr hàng xu kh ta.ự ướD. tăng tr ng giá tr hàng xu kh ta.ố ưở ướCâu 47: đi nào sau đây không đúng dân xã ph các Đông Nam hi nề ướ ệnay?A. Dân trung đông các ng ng châu th .ư ổB. Lao ng có chuyên môn kĩ thu chi n.ộ ớC. Dân đông, dân tr .ố ẻD. Có nhi nét ng ng phong c, quán và sinh ho văn hóa.ề ươ ạCâu 48: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, hãy cho bi nhà máy th đi Thác thu nhứ ỉnào sau đây?A. ng Nai.ồ B. Nông.ắ C. Tây Ninh. D. Bình Ph c.ướCâu 49: Tác ng nh quá trình đô th hóa phát tri kinh ta làộ ướA. gây ép môi tr ng đô th .ứ ườ B. làm chuy ch kinh .ể ếC. vi làm cho ng lao ng.ạ ườ D. tăng thu nh cho ng dân.ậ ườ Trang Mã thi 518ềĐ CHÍNH TH CÊ ỨCâu 50: nh tr ng đi ngh cá Trung hi nay làỉ ệA. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Th Thiên Hu .ế D. Thanh Hóa.Câu 51: Ph lãnh th phía Liên bang Nga có khí chính làầ ậA. khí nhi t.ậ B. khí c.ậ C. khí ôn i.ậ D. khí c.ậ ựCâu 52: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 5, hãy cho bi nh nào sau đây không ti giáp Lào?ế ớA. Ngh An.ệ B. Qu ng Nam.ả C. Đi Biên.ệ D. Gia Lai.Câu 53: Phát bi nào sau đây không ph là đi lả iên vùng châu Âu ?A. hình thành trên nguy nhân dân vùng biên gi i.ượ ớB. Là th hi các án chung kinh xã i, an ninh vùng biên gi i.ơ ớC. Có th hình thành vùng biên gi gi EU ngoài EU.ể ướ ướD. Là xây ng các tuy phong th ngăn ng di bên ngoài vào EU.ơ ườ ừCâu 54: Dân Hoa Kì không có đi nào sau đây?ặ ểA. tu lao ng th p, trong tu lao ng cao.ỉ ướ ộB. trong tu lao ng cao, ng già nhi u.ỉ ườ ềC. Dân chi ph dân phân ch phía Tây.ả ởD. gia tăng nhiên th p, gia tăng caoỉ .Câu 55: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 18, hãy cho bi tr ng cây ng th c, th ph vàứ ươ ẩcây hàng năm chi ph di tích nh ng vùng nào sau đây?ế ữA. ng ng sông Long, ng ng sông ng.ồ ồB. ng ng sông Long, Duyên Nam Trung .ồ ộC. ng ng sông Long, Trung .ồ ộD. ng ng sông Long, Đông Nam .ồ ộCâu 56: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 12, cho bi qu nào sau đây ườ không thu vùngộĐ ng ng sông ng?ồ ồA. Ba Vì. B. Ba .ể C. Xuân Th y.ủ D. Cát Bà.Câu 57: Phát bi nào sau đây không đúng vùng Đông Nam ?ớ ộA. Giá tr ng công nghi nh cị ượ c.ướB. kinh ti nh cấ c.ướC. kinh hàng hóa phát tri n.ề ểD. Giá tr ng nông nghi nh cị ượ c.ướCâu 58: Vùng xu nông cây ăn qu và ng ch Nh làả ườ ảA. Hôn-su.ả B. Kiu-xiu.ả C. Xi-cô-c .ả D. Hô-cai-đô.ảCâu 59: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 5, cho bi thành ph tr thu Trung ng nào iứ ươ ướđây có dân nh ta?ố ướA. Hà i.ộ B. Đà ng.ẵC. Thành ph Chí Minh.ố D. Phong.ảCâu 60: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi nh nào sau đây vùng Đông Nam cóứ ộGDP bình quân tính theo ng năm 2007 th nh t?ầ ườ ấA. ng Nai.ồ B. Tây Ninh. C. Bình ng.ươ D. Bình Ph c.ướCâu 61: Các nhà máy nhi đi phía ta ho ng ch vào ngu năng ng nào sauệ ướ ượđây?A. Khí t.ố B. nh i.ầ C. Năng ng i.ượ D. Than.Câu 62: Phát bi nào sau đây th hi rõ nh tác ng già hóa dân các phát tri n?ể ướ ểA. Tăng thi vi làm và th nghi p.ỉ B. Tăng chi phí phúc xã i.ợ ộC. cho giáo c, gi sút.ầ D. Ch ng cu ng gi sút.ấ ượ ảCâu 63: tiêu khái quát nh mà các ASEAN làụ ướ ượA. xây ng ASEAN thành khu hoà bình, nh.ự ịB. gi quy nh ng khác bi trong liên quan quan gi ASEAN các c.ả ướC. đoàn t, tác vì ASEAN hoà bình, nh, cùng phát tri n.ế ểD. thúc phát tri kinh văn hoá, giáo và ti xã các c.ẩ ướCâu 64: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 19, hãy cho bi nh xét nào sau đây đúng chăn nuôiứ ềgia súc ta?ủ ướA. Các nh Trung du mi núi có ng đàn trâu ng đàn bo.ỉ ượ ượ Trang Mã thi 518ềB. Các nh ng ng sông ng có ng đàn trâu ng đàn bo.ỉ ượ ượC. Các nh Tây Nguyên có ng đàn trâu nh c.ỉ ượ ướD. Đàn các nh ng ng sông Long ng ng sông ng.ợ ồCâu 65: Cho ng li u:ả ệGiá tr xu t, nh kh Nh giai đo 2000 2016ị ạ(Đ USD)ơ ỉNăm 2000 2001 2004 2009 2016Xu kh uấ 479,2 403,5 565,7 581,0 645,0Nh kh uậ 379,0 349,1 454,5 502,0 607,0Nh xét nào sau đây không đúng giá tr xu t, nh kh Nh giai đo 2000 2016?ề ạA. Giá tr xu kh và nh kh tăng.ị ềB. Giai đo 2000 2001 giá tr xu kh gi nhanh nh kh u.ạ ẩC. Giá tr nh kh tăng ch xu kh u.ị ẩD. Giá tr nh kh tăng nhi xu kh u.ị ẩCâu 66: Cho bi :ể ồT TĂNG TR NG DI TÍCH CÂY CÔNG NGHI LÂU NĂM CỐ ƯỞ ƯỚTA GIAI ĐO 2005 2014ẠNh xét nào sau đây đúng bi trên?ậ ồA. Di tích cây cà phê tăng nhi nh t.ệ B. Di tích cây cao su tăng liên c.ệ ụC. Di tích cây chè tăng nh nh t.ệ D. Di tích lo cây luôn tăng.ệ ạCâu 67: Tây Nguyên có th tr ng cây chè do nguyên nhân ch nào sau đây?ể ượ ếA. Di tích badan n.ệ B. Công nghi ch bi chè phát tri n.ệ ểC. Khí phân hóa theo cao.ậ D. Ngu dào.ồ ướ ồCâu 68: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, cho bi các tr khí nào ta có ch đứ ướ ộm vào thu đông tiêu bi nh t?ư ấA. Hà i, Đi Biên.ộ B. Th Cà Mau.ầ ơC. Đà ng, Nha Trang.ẵ D. ng n, Hà i.ạ ộCâu 69: Cho ng li u:ả ệDi tích ng nhiên và ng tr ng ta giai đo 1943 2013ệ ướ ạ(Đ tri ha)ơ ệNăm 1943 1983 2005 2011 2013Di tích ng nhiênệ 14,3 6,8 10,2 10,3 10,4Di tích ng tr ngệ 0,4 2,5 2,9 3,6Đ th hi di bi di tích ng nhiên và ng tr ng ta giai đo 1943 2013, bi để ướ ồnào sau đây thích nh t?ợ ấA. ng.ườ B. Mi n.ề C. p.ế D. ghép.ộCâu 70: Khó khăn nh nhiên vi phát tri công nghi thu đi ta làớ ướ Trang Mã thi 518ềA. tr năng th đi nh .ữ B. sông nh và ng n.ầ ắC. phân mùa ch sông.ủ ướ D. sông nhi phù saề .Câu 71: Các ng ng phía Nam Trung Qu có các lo nông chính làố ảA. lúa o, mía, ng.ạ ườ B. lúa mì, mía, bông.C. lúa o, mía, bông.ạ D. lúa mì, ngô, ng.ủ ườCâu 72: Ngành giao thông ng sông phát tri nh nh vùng nào sau đây?ậ ườ ởA. ng ngồ sông ng.ồ B. ng ng sông uồ Long.C. Đông Nam .ộ D. Trungắ .ộCâu 73: Nguyên nhân quan tr ng nh làm cho ng khai thác ta tăng khá nhanh trong th iọ ượ ướ ờgian đây là doầA. ng th tr ng tiêu th ph m.ở ườ B. tăng ng và công su tàu thuy n.ố ượ ềC. ng dân có kinh nghi đánh t.ư D. phát tri công nghi ch bi n.ể ếCâu 74: an ninh ng th đông dân nh Vi Nam, bi pháp quanể ươ ướ ệtr ng nh làọ ấA. các vùng sông ven bi n.ớ ểB. ti hành gi hóa, th hóa và hóa cọ hóa.C. khai hoang ng di tích, bi là ng ng sông Long.ệ ửD. nh thâm canh, tăng .ụCâu 75: Hình th du ch có ti năng nh ng ng sông Long làứ ửA. oạ hi m.ể B. ng ng.ộ C. ngh ng.ỉ ưỡ D. sinh thái.Câu 76: Cho ng li u:ả ệGDP phân theo khu kinh nhóm phát tri và đang phát tri năm 2005ự ướ ể(Đ USD)ơ ỉNhóm cướ ng sổ Nông lâm -ng nghi pư Công nghi -ệxây ngự ch vị ụPhát tri nể 32 441,4 648,8 759,2 23 033,4Đang phát tri nể 446,4 111,6 702,8 632,0Nh xét nào sau đây không đúng GDP phân theo khu kinh nhóm phátề ướtri và đang phát tri n?ể ểA. tr ng GDP gi các khu kinh ng nhóm có chênh ch.ỉ ướ ệB. tr ng ch các phát tri cao các đang phát tri n.ỉ ướ ướ ểC. GDP theo khu kinh gi nhóm có khác nhau.ơ ướ ựD. ng GDP các phát tri cao các đang phát tri là 3,8 n.ổ ướ ướ ầCâu 77: Vùng có đi ki thu nh xu mu ta làề ướA. ng ng sông Long.ồ B. ng ng sông ng.ồ ồC. Duyên Nam Trung .ả D. Trung .ắ ộCâu 78: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, hãy cho bi nh xét nào sau đây không đúng cề ặđi kinh ta?ể ướA. GDP theo khu kinh giai đo 1990 2007 có chuy ch theo ng tích c.ơ ướ ựB. ng GDP giai đo 2000 2007 tăng liên c.ổ ụC. GDP bình quân ng các nh Tây Nguyên năm 2007 tri ng.ầ ườ ướ ồD. Trung có các trung tâm kinh có quy mô nh là ch u.ắ ếCâu 79: Nhân quan tr ng nh tác ng tính nh di tích cây công nghi ta làố ướA. ng ch bi n.ạ ướ B. kinh nghi lao ng.ệ ộC. đi ki nhiên.ề D. th tr ng tiêu th .ị ườ ụCâu 80: nào sau đây không đúng ho ng khai thác tài nguyên sinh bi ta?ớ ướA. ch vi đánh xa tránh thi do bão gâyạ ra.B. Tránh khai thác quá các ng có ượ giá tr kinh tị cao.C. ng các ph ng ti đánh có tính ch di t.ấ ươ ệD. Tránh khai thác quá ngu venồ .ờ------------------H T-----------------ẾThí sinh ng Atlat Lí Vi Nam do NXB Giáo phát hành.ượ ụCán coi thi không gi thích gì thêm.ộ Trang Mã thi 518ềTrang Mã thi 518ề