Đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán của VTV7
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, MÔN TOÁN
Năm học: 2018 - 2019
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Trường:............................................................................................................
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Đồ thị hàm số y
A. 1
2x1
có bao nhiêu cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau? x 2
B. Vô số
C. 0
D. 2
Câu 2: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập hợp con gồm 2 phân tử của M là:
8
A. A
B. A
2
10
C. C
10
5
2
D. 10
10
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9 x 10.3 x
3 0 là T a;b . Khi đó a b bằng:
B. 2
A.
2
3
C. 1
D.
2
2
Câu 4: Cho f x x x 1 x 2 x 3 ... x n với n N* . Tính
A. f ' 0 0
f'0
B. f ' 0 n
nn 1
D. f ' 0
C. f ' 0 n!
2
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) và
SC a 5 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. V
a3 15
3
B. V
a3 3
C. V
3
Câu 6: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. 4
B. 3
(Oxz) sao cho biểu thức IA 2IB
6
sin 2 x 2sin x 2
C. 0
Câu 7: Trong không gian Oxyz cho ba điểm
a3 3
D. V a
3
3
lần lượt là a ,b thì giá trị a b là:
D. 1
A 1; 2; 2 , B 3; 1; 2 , C 4; 0;3 . Tìm tọa độ I trên mặt phẳng
5IC đạt giá trị nhỏ nhất.
37
A.
I
; 0;
4
19
27
B.
I
4
; 0;
4
21
37
C.
I
4
23
; 0;
4
D.
25
; 0;
I
4
19
4
4
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;3; 4 , B 3;1; 0 . Gọi M là điểm trên mặt phẳng
(Oxz) sao cho tông khoảng cách từ M đến A và B là ngắn nhất. Tìm hoành độ x0 của điểm M.
A. x0
4
B. x0
3
C. x0
2
D. x0
1
Câu 9: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a , chiều cao h. Khi đó thể tích của khối
lăng trụ là:
a 2h 3
A.
a 2h 3
B.
4
a 2h 3
C.
12
B. SC a 3
Câu 11: Trong các số phức z thỏa mãn
1
A.
z 4 q 3i
5
m 0
A.
M(-2;3)
2
38 . Tìm giá trị nhỏ nhất của z 2 4i
D. 1
y
1
3 m2
m 0
B.
2mx3
mx 2
3x đồng biến trên R.
m 0
D. 1 m 3
C.
m 3
Câu 13: Cho số phức
a và có
2
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
A.
SB
m 3
z 3 2i . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức iz ?
B. M(2;3)
C. M(3;-2)
D. M(-2;3i)
x
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình
1 2t
y t và điểm z 1 t
A(1;2;3). Mặt phẳng (P) chứa d sao cho d(A;(P) lớn nhất. Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
A. (1;1;1)
B. (1;2;3)
C. (1;-1;1)
4
D. SC 2a
C. 2
B.
2
a , cạnh SA
C. SC a
z 8 5i
D.
6
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với AB AC
SBCABC . Tính SC để độ dài bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng a .
A. SC a 2
a 2h
D. (0;1;1)
.
Câu 15: Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân un
có u 4 u2
54 và u5
u3
108
A. u1
3 và q 2
B. u1
9 và q 2
C. u1
9 và q 2
Câu 16: Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1;3 , f 3 5 và 3
D. u1
3 và q 2
f ' x dx 6 . Khi đó
f 1
bằng:
1
A. -1
B. 11
Câu 17: Ta có log 6 28 a
A. -1
log 3 7 b
log 3 2 c
C. 1
D. 10
C. 1
D. 3
thì a b c là:
B. 5
Câu 18: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A. y 2x 4
x2
B. y 3 x 3
C. y x 3
2x
3 x 2 ex
y
Câu 19: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong
3x 1
xex 1
D. y x2
2
, trục hoành và hai đường thẳng
1
x 0, x 1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích Va b ln 1
, trong đó
e
a ,b là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a
2b
5
B. a
b 3
C. a
2b
7
Câu 20: Cho 2 véctơ a và b tạo với nhau một góc 1200 . Tìm a b , biết a
A.
3483
B. 2
19
C.
Câu 21: Cho m, n là cá+c số thực khác 0. Nếu giới hạn lim
x1
A. -3
B. -1
Câu 22: Cho hình lăng
C. 3
5
3, b 5
D. a b 5
x 2 mx n
x
b
D. a
3 thì m.n bằng:
1
D. -2
là 2a , đáy ABC là tam giác vuông tại A,
trụ ABC.A’B’C’ độ dài cạnh bên
AB a , AC a 3 . Hình chiếu A’ lên (ABC) trùng với trung điểm I của BC. Khi đí cos(AA’;B’C’) là:
A.
2
2
B. 1
C. 1
2
4
D.
3
2
2
Câu 23: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 2 thỏa mãn
f ' x2 dx
f 2 0,
1
2
2
x 1 f x dx 1 . Tính I
30
1
1
A.I
B.I
1 và
45
f x dx
1
1
C. I
36
15
1
12
D. I
1
12
Câu 24: Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M cắt các trục tọa độ
Ox , Oy ,Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC.
A. P : 6 x 3 y 2 z 18 0
B. P : 6 x 3 y 2 z 6 0
C. P : 6 x 3 y 2 z 18 0
D. P : 6 x 3 y 2 z 6 0
2
x, x 3 dx
max
Câu 25: Tính tích phân
0
17
15
B. 2
A.
D. 4
C.
4
4
2 x
x2 4 x
y
Câu 26: Gọi n là tổng số tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
A. n 1
B. n 3
C. n 2
3 . Tìm n
D. n 4
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi a , b, c lần lượt là khoảng cách từ điểm M 1;3; 2 đến ba mặt
phẳng tọa độ Oxy , Oyz , Oxz . Tính P a b 2 c3
A.P
32
B.P
18
Câu 28: Một khối nón có độ dại đường sinh là l
A. V 100 cm3
B. V 300 cm3
C.P
30
D.P
13cm và bán kính đáy r
12
5cm . Khi đó thể tích khối nón là:
C. V 20 cm3
D. V
325
cm3
3
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 1 2
y 22
z 12
9 . Tìm tọa độ
tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
I 1;2;1
I1;2;1
I1;2;1
I 1;2;1
A.
B.
R 9
C.
R 9
D.
R 3
R 3
Câu 30: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
A. 3
B. 6
3 x4
y
4 x 3 12x 2 m có 7 điểm cực trị?
C. 5
D. 4
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;3) và cắt các trục
Ox, Oy, Oz lần lượt tại 3 điểm A, B, C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức
OA
1
2
OB
1
2
OC
1
2
có giá trị
nhỏ nhất.
A. (P) : x 2 y z 14
C. (P) : x 2 y 3 z 11
0
B. (P) : x 2 y 3 z 14
0
D. (P) : x y
3 z 14
0
0
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 3mx 2 3m2 có hai điểm cực trị A, B mà
OAB có diện tích bằng 24 (O là gốc tọa độ).
A. m 2
B. m 1
C. m 2
Câu 33: Cho số nguyên dương thỏa mãn
x
2
1
Niu-tơn của
2
35
A.
n
,x 0
x
35
x5
35
B.
16
C.
16
Câu 34: Cho hàm số f x
f x . f a x 1.Tính I
liên tục và
a
x2
35
D.
2
a 0 . Giả
sử với mọi
x5
16
x 0; a
ta có f x 0 và
dx
a
0
A. I
0 . Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức
5C n 1 C3
n
n
D. m 1
1 f x
a
B. I
C. I 2a
3
D. I a ln a 1
2
x
2
Câu 35: Biết f t dt x cos x x x R . Tính
f 4
0
A. 1
1
B.
4
C. 1
1
D.
4
Câu 36: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos 5 x cos 2 x 2 sin 3 x. sin 2 x 0 trên đoạn 0;3
là:
16
A.
3
11
B.
3
25
C.
3
D. 6
x, y , z là các sô thực thỏa mãn 1 2
1
1
Câu 37: Cho
trị nhỏ nhất của biểu thức P
A.P
3
x y2
B.P
min
Câu 38: Cho log
x
2
1
1
C. P
min
2, y 0, z 0 và x y z 1 . Tìm giá
x z2 8 y z2
4
4
2 x 1 2
9
D. P
min
3
8
min
8
9
log 2 4 x log2 x
2 bằng:
x2 log x
. Khi đó giá trị của biểu thức P
2
2
A. 2
B. 1
C. 4
D. 8
7
7
Câu 39: Có 8 người khách bước ngẫu nhiên vào một cửa hàng có 3 quầy. Tính xác suất để 3 người cùng đến quầy
thứ nhất.
C3
.A2
8
5
A.
C3
.C5
8
2
B.
38
C3
.A5
8
2
C3
8
C.
A8
D.
A8
3
38
3
Câu 40: Một đoàn tàu gồm ba toa đỗ sân ga. Có 5 hành khách lên tàu. Mỗi hành khách độc lập với nhau. Chọn
ngẫu nhiên một toa. Tìm xác suất để mỗi toa có ít nhất 1 hành khách bước lên tàu.
50
A.
20
B.
81
10
C.
81
20
D.
81
243
Câu 41: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4 mặt phẳng
Câu 42: Cho hàm số
B. 1 mặt phẳng
f x có đạo hàm là
C. 2 mặt phẳng
f ' x . Đồ thị của hàm số
f 2 f 4 f 3 f 0 . Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của f x trên đoạn 0; 4
D. 3 mặt phẳng
y f ' x cho như hình vẽ. Biết rằng
lần lượt là:
.25
A. f 2 , f 0
B. f 4 , f 2
C. f 0 , f 2
D. f 2 , f 4
1
Câu 43: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1
và thỏa mãn 3
1
f x dx 1, 2 f 2 x dx 13 . Tính tích phân
0
I
1
1
6
x 2 f x 3 dx
0
A.I 6
B.I 8
Câu 44: Giả sử z , z
1
C.I 7
là các nghiệm của phương trình
z2
D.I 9
4 z 13 0 . Giá trị của biểu thức
A
z2
2
A. 22
z
2
2
1
B. 20
C. 26
D. 18
Câu 45: Để cấp tiền cho con trai tên Lâm học đại học, ông Anh gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất cố
định 0,7%/ tháng, số tiền lãi hàng tháng được nhập vào vốn để tính lãi cho tháng tiếp theo( thể thức lãi kép). Cuối
mỗi tháng, sau khi chốt lãi, ngân hàng sẽ chuyển vào tài khoản của Lâm một khoản tiền giống nhau. Tính số tiền m
mỗi tháng Lâm nhận được từ ngân hàng, biết rằng sau bốn năm (48 tháng), Lâm nhận hết số tiền cả vốn lẫn lãi mà
ông Anh gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến đồng).
A. m = 4.920.223 (đồng)
B. m = 5.008.376 (đồng)
C. m = 5.008.377 (đồng)
D. m = 4.920.224 (đồng)
Câu 46: Cho khối trụ (T), AB và CD lần lượt là hai đường kính trên mặt đáy của (T). Bết góc giữa AB và CD là
300 , AB=6 và thể tích khối ABCD là 30. Khi đó thể tích khối trụ (T) là:
A. 90 cm3
B. 30 cm3
90 3
C. 45 cm3
D.
270
cm3
Câu 47: Cho tứ diện ABCD có đáy BCD là tam giác đều, trong tâm G. là đường thẳng qua G và vuông góc với
(BCD). A chạy trên sao cho mặt cầu ngoại tiếp ABCD có thể tích nhỏ nhất . Khi đó thể tích của khối ABCD là:
a3 3
A.
12
a3 2
a3
B.
12
C.
12
a3 3
D.
6
Câu 48: Một chất điểm chuyển động thẳng quãng đường được xác định bởi phương trình s t 3 3t 2 5 trong đó
quãng đường s tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây (s). Kkhi đó gia tốc tức thời của chuyển động tại giây
thứ 10 là:
A. 54 m / s2
B. 240 m / s2
C. 60 m / s2
D. 6 m / s2
Câu 49: . Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh a . Tính khoảng cách giữa đường thẳng BD’ và B’C.
a 2
A.
2
a 6
B.
a 3
C.
D.
3
6
m 1
Câu 50: Cho số phức z
A. 0
1 m 2i 1
B. 1
, m R . Tìm các giá trị nguyên của m để
z i 1 là:
C. 4
D. vô số
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
a
2

