đề thi thử thpt môn vật lý theo cấu trúc mới có lời giải chi tiết năm 2017 (đề số 8)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
THI THỬĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC(Đề thi có 40 câu trang) KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VẬT LÝThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đềCâu 1: Hai bức xạ màu đỏ và màu tím khi truyền trong chân không có bước sóng 760nm và400nm. Khi hai bức xạ này truyền trong một môi trường có chiết suất đối với từng bức xạ làn1 =1,33 và n2 =1,34 thì tỉ số bước sóng của bức xạ màu đỏ so với bức xạ màu tím là:A. 1019 B. 6735 C. 1910 D. 3567Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Đối với cùng một chất khí có áp suất thấp, cùng một nhiệt độ, số lượng vạch đen trongquang phổ vạch hấp thụ bằng số lượng vạch màu trong quang phổ vạch phát xạB. Quang phổ vạch của đèn hơi Natri nóng sáng cũng giống như quang phổ do mảnh Na nóngsáng phát raC. Quang phổ Mặt Trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch phát xạD. Quang phổ vạch tăng số lượng vạch khi nhiệt độ tăngCâu 3: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Li độ của vậttại thời điểm t=0,2016s làA. -4cm B. 0C. 1cm D. -2cmCâu 4: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang:A. do các tinh thể phát ra khi chiếu sáng ánh sáng kích thích thích hợpB. ứng dụng cho các loại sơn trên một số biển báo giao thôngC. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thíchD. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thíchCâu 5: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lambằng ánh sáng đơn sắc màu vàng đồng thời giảm khoảng cách từ hai khe đến màn đi lần thìtrên màn quan sát:A. khoảng vân tăng lên B. khoảng vân giảm xuốngC. vị trí vân trung tâm thay đổi D. khoảng vân không thay đổiCâu 6: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vàohai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f=f0 thìĐỀ THI SỐ 8điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng U. Khi f=f0 +75(Hz) thì điện áp hiệu dụng hai đầucuộn cảm cũng bằng và hệ số công suất của toàn mạch lúc này là 13 Hỏi f0 gần giá trịnào nhất sau đây?A. 75Hz B. 16Hz C. 25Hz D. 180HzCâu 7: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?A. Tia +B. Tia C. Tia D. Tia XCâu 8: Một nguồn phát âm coi là nguồn điểm phát âm đều theo mọi phương. Mức cường độâm tại điểm lúc đầu là 80dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 20% thì mức cường độâm tại tăng thêmA. 16dB B. 7,6dB C. 3,6dB D. 1,8dBCâu 9: Xét mạch điện xoay chiều gồm điện trở, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếpcó hệ số công suất bằng 0,5. Phát biểu nào sau đây là sai?A. Đoạn mạch đó không có hiện tượng cộng hưởng điệnB. Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế bằng π/3C. Mạch có cảm kháng gấp đôi dung khángD. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp hai lần hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.Câu 10: Cho hai chất điểm cùng phương, cùng chu kì là 2s, với biên độ lần lượt là 3cm và 4cm. Gọi x1 và x2 lần lượt là li độ của vật thứ nhất và thứ hai. Biết khoảng thời gian trong mộtchu kì để x1 .x2 <0 là 2/3 (s). Biên độ của dao động tổng hợp gần giá trị nào nhất sau đây?A. 6,1cm B. 5,2cm C. 6,8cm D. 7,2cmCâu 11: Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động cơ cưỡng bức:A. đạt cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng số nguyên lần tần số riêng của hệB. phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệC. không phụ thuộc vào biên độ lực cưỡng bứcD. không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bứcCâu 12: Mạch điện xoay chiều nối tiếp AB theo đúng thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn cảmthuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung C. Gọi là điểm nằm giữa cuộn cảm và tụđiện. Giữ nguyên các thông số khác của mạch, thay đổi điện dung của tụ điện sao cho tổngđiện áp hiệu dụng giữa hai đầu các đoạn mạch AM và MB nhỏ nhất, khi đó hệ số công suấtcủa đoạn mạch gần giá trị nào nhất sau đây?A. 0,71 B. 0,85 C. 0,96 D. 0,5Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể. Mạch ngoài gồmcuộn cảm thuần nối tiếp với ampe kế có điện trở rất nhỏ. Khi roto quay với tốc độ góc 25rad/sthì ampe kế chỉ 0,1A. Nếu tăng tốc độ góc của roto lên gấp đôi thì số chỉ ampe kế là baonhiêu?A. 0,2A B. 0,05A C. 0,1A D. 0,4ACâu 14: Sóng dừng trên dây có bước sóng Hai điểm M, đối xứng nhau qua một nútsóng và cách nhau một khoảng bằng 0,25l Kết luận nào dưới đây là sai?A. Hai điểm luôn có cùng tốc độ dao động B. Hai điểm vuông pha nhauC. Hai điểm dao động với cùng biên độ D. Hai điểm dao động ngược pha nhau.Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12cm. Quãng đường nhỏ nhất vật đi đượctrong 1s là 36cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng bao nhiêu?A. 62,8cm/s B. 37,8cm/s C. 56,5cm/s D. 47,1cm/sCâu 16: Chiếu tia sáng trắng từ không khí vào môi trường nước. Khi tăng dần góc tới từ 0đến 90 thì góc lệch giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ sẽ:A. tăng dần B. giảm dầnC. lúc đầu tăng, sau đó giảm dần D. lúc đầu giảm, sau đó tăng dầnCâu 17: Một mạch dao động LC lí tưởng có chu kì dao động là T. Thời gian ngắn nhất giữathời điểm năng lượng từ trường bằng lần năng lượng điện trường và thời điểm năng lượngtừ trường bằng năng lượng điện trường bằng bao nhiêu?A. 24 B. 12 TC. 3TD. 6TCâu 18: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở và cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp.Điều chỉnh biến trở đến R=R1 thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở là lớn nhất và bằngP1 =250W. Điều chỉnh biến trở R=R2 thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch là lớn nhất vàbằng P2 =500W. Khi R=R1 thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch bằng bao nhiêuA. 400W B. 375W C. 500W D. 450WCâu 19: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(2πt+ cm. Khoảng thời gianngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng bằng với khoảngthời gian giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng b. Trong một chu kìkhoảng thời gian mà tốc độ của vật không vượt quá (b-a) bằng 0,5s. Tỉ số ba gần với giátrị nào nhất sau đây?A. 3,73 B. 2,75 C. 1,73 D. 1,25Câu 20: Biết bán kính Bo là r0 =5,3.10 -11m. Bán kính quỹ đạo trong nguyên tử hidro là:A. 132,5.10 -11m B. 84,8. 10 -11m C. 21,2. 10 -11m D. 47,7. 10 -11mCâu 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k=50N/m, khối lượng vật treom=200g. Vật đang nằm yên vị trí cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuống dưới để lò xodãn tổng cộng 12cm rồi thả cho dao động. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì dao độnglàA. 115 B. 130 sC. 215 sD. 110 sCâu 22: Đặt điện áp 220 cos100 )u Vp= vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở cóR=50W tụ điện có điện dung 410( )C Fp -= và cuộn cảm có độ tự cảm 3( )2L Hp= Biểuthức của cường độ dòng điện trong mạch làA. 4, cos 100 )4i Appæ ö= +ç ÷è B. 4, cos 100 )4i Appæ ö= -ç ÷è øC. 4, cos 100 )4i Appæ ö= +ç ÷è D. 4, cos 100 )4i Appæ ö= -ç ÷è øCâu 23: Phát biểu nào dưới đây không đúng?A. Sự tạo thành quang phổ vạch của hidro cũng có thể giải thích bằng thuyết sóng ánh sángB. Hiện tượng điện trở chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng chiếu vào gọi là hiện tượngquang dẫnC. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích được sự hình thành quang phổ vạch của các chất khíD. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang dẫn dài hơn của hiện tượng quang điện ngoài.Câu 24: Chất phóng xạ Po có chu kì bán rã T=138,4 ngày. Người ta dùng máy để đếm số hạtphóng xạ mà chất này phóng ra. Lần thứ nhất điếm trong t=1 phút (coi T). Sau lần đếmthứ nhất thì cần thời gian là:A. 72s B. 63s C. 65s D. 68sCâu 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=Acos2πt (t tính bằng s). Tính từlúc t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốccực đại là:A. 0,250s B. 0,167s C. 0,208s D. 0,333sCâu 26: Trong chân không, theo thứ tự tăng dần của tần số là:A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gammaB. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia gamma, tia XC. Tia gamma, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia XD. Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoạiCâu 27: Cho hai nguồn sóng kết hợp đồng pha S1 S2 tạo ra hệ giao thoa sóng trên mặt nước.Xét đường tròn tâm S1 bán kính S1 S2 M1 và M2 lần lượt là cực đại giao thoa nằm trên đườngtròn, xa S2 nhất và gần S2 nhất. Biết M1 S2 -M2 S2 =12cm và S1 S2 =10cm. Trên mặt nước có baonhiêu đường cực tiểu?A. B. C. D. 3Câu 28: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha vớihiệu suất truyền tải là 90%. Giữ nguyên điện áp nơi phát và tăng công suất nơi phát lên lầnthì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là:A. 80% B. 90% C. 95% D. 92,5%Câu 29: Trên một sợi dây đàn hồi AB đang có sóng dừng với hai đầu dây cố định, tần số thayđổi được, chiều dài dây không đổi, coi tốc độ truyền sóng luôn không đổi. Khi tần số bằng fthì trên dây có bụng sóng. Tăng tần số thêm 20Hz thì trên dây có bụng sóng. Để trên dâycó bụng sóng thì cần tiếp tục tăng tần số thêmA. 60Hz B. 30Hz C. 10Hz D. 50HzCâu 30: Khi bắn hạt có động năng 8MeV vào hạt N14 đứng yên gây ra phản ứngα+N→p+O. Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt α, N14 và O17 lần lượt là7,1MeV/nuclon; 7,48MeV/nuclon và 7,715 MeV/nuclon. Các hạt sinh ra có cùng động năng.Vận tốc của proton là (mp =1,66.10 -27kg)A. 3,79.10 7m/s B. 2,41. 10 7m/s C. 3,10. 10 7m/s D. 1,05. 10 7m/sCâu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm,khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chiếu đến haikhe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng 1l và2 10,1ml m= +. Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là7,5mm. Xác định 1lA. 0, 4mm B. 0, 6mm C. 0, 5mm D. 0, 3mmCâu 32: Trong sơ đồ khối của máy phát và thu vô tuyến, bộ phận khuếch đạiA. trong máy phát và máy thu đều là khuếch đại âm tầnB. trong máy phát là khuếch đại âm tần, còn trong máy thu là khuếch đại cao tầnC. trong máy phát và máy thu đều là khuếch đại cao tầnD. trong máy phát là khuếch đại cao tần còn trong máy thu là khuếch đại âm tầnCâu 33: Một người nghe thấy âm do một nhạc cụ phát ra có tần số f=100Hz và tại vị trí đócường độ âm là I. Nếu tần số và cường độ âm tại đó đều tăng gấp 10 lần thì người đó nghethấy âm có độ toA. tăng thêm 1B B. tăng chưa đến 1B C. tăng 10 lần D. tăng thêm hơn 1BCâu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng có điện dung của tụ điện biến thiên từ 10pF đến500pF và hệ số tự cảm của cuộn dây biến thiên từ 0,5 đến 10 F. Mạch có thể thu đượcsóng điện từ có bước sóng trong khoảngA. 2,1m-66,5m B. 6,3m-66,5m C. 4,2m-133m D. 18,8m-133mCâu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ trên trục Ox, lúc t=0 vật đang biêndương. Thời điểm vật có li độ 3cm, thời điểm 3t vật có li độ -8,25cm. Biên độ gần giá trịnào nhất sau đây?A. 11,3cm B. 13,2cm C. 12,3cm D. 14,1cmCâu 36: Cho khối chất phóng xạ gồm hai chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T1 =1h vàT2 =2h. Sau 2h, độ phóng xạ của khối chất giảm đi 62,5%. Tìm tỉ số hạt của hai chất phóng xạ12NN lúc đầu.A. B. C. 0,5 D. 2Câu 37: Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song theo cácphương trình 14 cos(10 )( )x cmp= và 22 cos(20 )( )x cmp p= Kể từ t=0, vị trí đầu tiênchúng có cùng tọa độ là:A. -1,46cm B. 0,73cm C. -0,73cm D. 1,46cmCâu 38: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R, cuộn dây không thuần cảm có điệntrở r, độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Gọi là điểm giữa và cuộn dây,N là điểm giữa cuộn dây và C. Đặt vào hai đầu AB của mạch điện một điện áp xoay chiều ổnđịnh thì thấy điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN vuông pha với điện áp hai đầu đoạnMB, đồng thời điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các đoạn mạch MB và MN lần lượt là 100 5Vvà 100V. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng điện áp cực đại giữa haiđầu đoạn mạch MN thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB gần giá trị nào nhấtsau đây?A. 175 3V B. 150 2V C. 170 5V D. 145 6VCâu 39: Có thể nhận biết tia tử ngoại bằngA. mắt thường B. vôn kế C. màn huỳnh quang D. ampe kếCâu 40: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,37 m. Công thoát electron ra khỏi kimloại bằngA. 5,37.10 -32J B. 53,7.10 -19J C. 53,7.10 -32J D. 5,37.10 -19JĐáp án1B- 6-C 11-B 16-A 21-C 26-A 31-C 36-A 41- 46-2-A 7-D 12-B 17-A 22-D 27-A 32-D 37-D 42- 47-3-A 8-D 13-C 18-A 23-A 28-A 33-A 38-A 43- 48-4-D 9-C 14-B 19-A 24-B 29-C 34-C 39-C 44- 49-5-A 10-A 15-A 20-D 25-B 30-B 35-C 40-D 45- 50-LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: đáp án BHai bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng 1l và2lKhi hai bức xạ này truyền trong một môi trường có chiết suất đối với từng bức xạ là n1 và n2 thìtỉ số bước sóng của hai bức xạ đó là '2 2'1 1nnl ll l= Chứng minh điều này bằng các công thức và lập luận đã biết:+ Tần số là một đặc trưng của ánh sáng, nó không đổi trong quá trình truyền ánh sáng+ Bước sóng của ánh sáng ứng với mỗi môi trường là khác nhau+ Chiết suất của môi trường được định nghĩa cnv= với là tốc độ truyền ánh sáng trong môitrường, còn là tốc độ của ánh sáng trong chân không, theo đó ta có 22 1n vn v=+ Bước sóng )l được tính theo công thức vfl=Như vậy ta có ' '2 2' '1 1..v nv nl ll l= ´Áp dụng vào bài toán ta có: ''6735d dt tnnl ll l= =Câu 2: đáp án A+ Quang phổ vạch của đèn hơn Natri nóng sáng là quan phổ vạch phát xạ+ Quang phổ do mảnh Natri nóng sáng phát ra là quang phổ liên tục+ Quang phổ Mặt Trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch hấp thụ+ Quang phổ vạch không phụ thuộc vào nhiệt độ.Câu 3: đáp án A- Từ đồ thị ta có, tại thời điểm t=0 vật đang biên âm và xu hướng đi theo chiều dương. Suy rapha ban đầu là π.- Dễ thấy biên độ A=4cm- Tính từ thời điểm 0,25s đến thời điểm 0,5s vật đi từ vị trí cân bằng theo chiều dương và đếnbiên dương. Từ đó ta có 0, 0, 25 24Tw p= Vậy phương trình dao động của vật là cos(2 )x cmp p= Câu 5: đáp án ATa có công thức tính khoảng vân Dial= Thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng, vl l< đồng thời giảmkhoảng cách từ hai khe đến màn đi lần thì tăng lên.Câu 6: đáp án CKhi tần số của mạch bằng fo thì ()22 222 (1)o oC CLZ RC= Khi tần số của mạch bằng f=fo +75 thì ()22 222 (2)L CLU RC= Từ (1), (2) 1(3)oL oZ LC LCw wwwÞ Ta lại có Từ (1)2oLZÞ =22LRC-22 2222 (5)o oL RL LCC Lw wÞ -Thế (3) và (4) vào (5) 2ow =2oww -22 23 03o oww ww wÞ Hay 21 13 6( 0(6)o of ff f- Với 175f Hz= phương trình (6) có nghiệm 12 62of ff- ±= Loại nghiệm âm ta có fo =16,68HzCâu 7: đáp án DTia không phải là tia phóng xạCâu 8: đáp án DTừ định nghĩa của cường độ âm tại một điểm (I) ta có PIS= nên P=ISNếu tăng công suất của nguồn âm lên 50%, tức là 1, 5P Suy ra cường độ âm tăng 1,5 lần I2 =1,5I1 theo đó ta có 11, 5o oI II I= Mặt khác định nghĩa mức cường độ âm cho ta mức cường độ âm lúc sau khi tăng 50%8110 lg 1, 10 lg(1, 5.10 81, 76oIL dBIæ ö= =ç ÷è Câu 9: đáp án C()221cos23L CRL CZ ZUR RU ZR Zjpj¹ìï= Þí=ï+ -î Câu 10: đáp án AVì có trong một chu kì có giai đoạn mà x1x2<0, đồng thời ta cũng biết rằng tổng góc quay của2 giai đoạn là 23p suy ra góc quay được trong giai đoạn là 3pÁp dụng công thức tính biên độ của dao động tổng hợp 21 22 cos 6,13A cmp= +; Câu 11: đáp án BTrong dao động cưỡng bức, biên đọ của dao động cơ cưỡng bức:+ đạt cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ+ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ.Câu 12: đáp án B+ Khi R=Ro mạch có hai cực đại cùng lúc (“cực đại kép”). Công suất toàn mạch đạt giá trị lớnnhất khi và chỉ khi (1)L CR Z= Điện áp hai đầu bản tụ điện cực đại (vì thay đổi thêm thì điện áp hai đầu bản tụ điện giảm đi)2 20(2)2 2L LLL RZ ZC Z= Từ (1) và (2) ta có R22LRZ= nên suy ra quan hệ giữa cảm kháng và điện trở 2LRZ=Khi thay đổi để tổng điện áp hiệu dụng trên hai đoạn mạch RL và cực đại là bài toán đã quenthuộc với không ít bạn phải không nào, bạn nào chưa rõ có thể tham khảo thêm nhiều cách giảibài toán này trong cuốn “Cẩm nang luyện giải đề trước kì thi đại học” và cuốn chuyên đề Điệnxoay chiều của cùng tác giá.Kết quả có được từ các cách tiếp cận khác nhau của cùng một bài toán gốc trên là để tổng điệnáp hiệu dụng trên hai đoạn mạch đó cực đại thì chúng phải bằng nhau về giá trị hiệu dụng.Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch xấp xỉ 0,85.Câu 13: Đáp án CMột máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể. Mạch ngoài gồm cuộncảm thuần nối tiếp với ampe kế có điện trở rất nhỏ, thì khi thay đổi tốc độc quay cuẩ rôt vừalàm thay đổi điện áp đặt vào hai đầu mạch, vừa làm thay đổi cảm kháng của cuộn cảm.Ban đầu ta có cường độ dòng điện chay qua mạch 11 1110,1( ).2LU UA IZ fp= Nếu tăng tốc độ góc của rôto lên gấp đôi thì XL tăng lên lần còn tăng lên lần.22 12 12 120,1( ).2 .2 .2LU UI AZ fp p= Mở rộng: một cách tổng quát+Một máy điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể. Mạch ngoài gồm cuộn cảmthuần nối tiếp với ampe kế có điện trở rất nhỏ, thì khi thay đổi tốc độ quay của roto thì cườngđộ dòng điện chạy qua mạch không đổi.+Một máy phá điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể. Mạch ngoài gồm cuộncảm thuần nối tiếp với ampe kế có điện trở rất nhỏ, thì khi tăng tốc độ quay của roto lên lầnthì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch tăng lên lần.Câu 14: Đáp án BSóng dừng trên dây có bước sóng Hai điểm M, đối xứng nhau qua một nút sóng vàcách nhau một khoảng bằng 4lthì hai điểm luôn có cùng biên độ, tốc độ dao động.Trong sóng dừng, các phân tử nằm trong cùng một bó sóng thì luôn dao động cùng pha, nằmtrên hai bó sóng liên tiếp thì dao động ngược pha.Trong bài này, và đối xứng nhau qua nút sóng, nên hiển nhiên thuộc hai bó sóng khácnhau, do đó chúng dao động ngược pha.Câu 15: Đáp án Amax22 1, 22 3T TS vTp=

