Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT môn Toán trường Chuyên Lương Văn Chánh - có đáp án

04ed2350d66c5ab9f93a53335006f0bc
Gửi bởi: hoangkyanh0109 8 tháng 4 2017 lúc 17:37:12 | Update: 17 tháng 8 lúc 12:46:37 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 1428 | Lượt Download: 31 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/8 Mã đề: 156 SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN Tr.THPT Lương V.Chánh ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có trang) THI THỬ THPT QUỐC GIA_NĂM 2017 Bài thi: Toán Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 156 Họ, tên thí sinh:..................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Xác định hàm số y x, biết 331f x và 1 2f A. 4343 74 2xf x B. 4344 73 2xf x C. 4 4334 4xf x D. 4 434 73 2xf x Câu 2: Cho hàm số 3 2y ax bx cx d . Biết 3 21 2f x , hãy xác định biểu thức f A. 33 2f x B. 3 23f x C. 31f x D. 3 23 1f x Câu 3: Cho ba số thực dương ,a ckhác 1. Đồ thị các hàm số log log loga cy x được cho trong hình vẽ sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. b B. a C. b D. c Câu 4: Trong không gian Oxyzcho hai điểm (6; 2; 5), 4; 0; 7)A B . Phương trình mặt cầu đường kính AB là A. 2 21 62x z B. 2 25 62x z C. 2 25 62x z D. 2 21 62x z Câu 5: Cho ,a là các số thực dương, thỏa mãn 4354a a và 2log log2 3b b. Mệnh đề nào dưới đây đúng? logby x logay x logcy xTrang 2/8 Mã đề: 156 A. 1, 1a b B. 1, 1a b C. 1, 1a b D. 1, 1a b Câu 6: Trong không gian Oxyz cho ba điểm (1; 1;1), (3;1; 2), 1; 0; 3)A D . Xét điểm sao cho tứ giác ABCD là hình thang có hai đáy AB, CD và có góc tạiC bằng 45. Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau: A. (5; 6; 6)C B. 70;1;2C   C. (3; 4; 5)C D. Không có điểm như thế. Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số 2ln 1y x A. 212 1yx B. 211yx C. 211yx x D. 221xyx x Câu 8: Cho hàm số y x xác định và liên tục trên khoảng 3; 2,( 3) 2lim 5, lim 3x xf x   và có bảng biến thiên như sau: 2300112350 Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Cực tiểu của hàm số bằng 2 B. Cực đại của hàm số bằng C. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 3; 2 bằng D. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng 3; 2 Câu 9: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f x, biết F(2) 5,f dx C  và 24xg dx C  A. 254xF x B. 334xF x C. 244xF x D. 354xF x Câu 10: Cho hình chóp .S ABC có )SA ABC, 2SA a, tam giácABCcân tại A, 2BC a 1cos3ACB Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABC. A. 2973aS B. 2974aS C. 2975aS D. 2972aS Câu 11: Cho hình lập phương .ABCD D có cạnh bằng a. Gọi là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCDvà D . Diện tích là :Trang 3/8 Mã đề: 156 A. 23a B. 222a C. 2a D. 22a Câu 12: Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc . Thể tích của hình chóp đó là A. 23cos sin4b B. 23cos sin4b C. 23sin cos4b D. 33cos sin4b Câu 13: Cho hàm số 2y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ sau: Tính A. 1 B. 2 C. D. Câu 14: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4, diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính bằng 1. Tính thể tích khối trụ đó. A. B. C. D. 10 Câu 15: Cho hàm số y x xác định trên khoảng 2; 1 và có2 1lim 2, limx xf x   . Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số f có đúng hai tiệm cận ngang là các đường thẳng =2 và =1 B. Đồ thị hàm số f có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng =1 C. Đồ thị hàm số f có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng =2 D. Đồ thị hàm số f có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng =2 và =1 Câu 16: Rút gọn biểu thức 130M a A. 56M a B. 16M a C. 65M a D. 32M a Câu 17: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 2tanf x và 14F    Tính 4F    A. 14 4F     B. 14 2F     C. 14 2F     D. 14F     Câu 18: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 111216xx   A. ; 0S  B. 0;S  C. 2;S  D. ;S   Câu 19: Cho hàm số 3 22 12 5y x . Mệnh đề nào dưới đây sai?Trang 4/8 Mã đề: 156 A. f nghịch biến trên khoảng 1;. B. f đồng biến trên khoảng 0; 2. C. f nghịch biến trên khoảng ; 3 D. f đồng biến trên khoảng 1;1. Câu 20: Cho hình chóp .S ABC. Gọi M, lần lượt là trung điểm của SAvà SB. Khi đó tỉ số thể tích giữa khối chóp S.MNC và khối chóp .S ABC bằng: A. 12. B. 4. C. 2. D. 14. Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số sao cho hàm số 4 22 1y x có ba điểm cực trị A. 5m hoặc 1154m B. 134m C. 134m D. 114m Câu 22: Khi chiều cao của một hình chóp đều tăng lên lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi lần thì thể tích của nó A. Tăng lên (n-1) lần. B. Tăng lên lần. C. Giảm đi lần. D. Không thay đổi. Câu 23: Trong không gian Oxyz cho vecto 1;1; 0a ; 1;1; 0b; 1;1;1c. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. b B. 3c C. 2a D. c Câu 24: Hỏi đồ thị của hàm số 22 1y x và đồ thị của hàm số 23y x có tất cả bao nhiêu điểm chung? A. Không có điểm chung B. Có điểm chung C. Có điểm chung D. Có điểm chung Câu 25: Cho khối chóp .S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SABcân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp .S ABCD biết góc giữa SCvà mpABCDbằng 600. A. 3.9 152S ABCDaV. B. 3.18 15S ABCDV a. C. 3.18 3S ABCDV a. D. 3.9 3S ABCDV a Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực đại, cực tiểu, và CÑ CTx x? A. 22 2y x B. 22 1y x C. 33 2y x D. 22 1y x Câu 27: Cho là số thực dương, khác 1, và thỏa mãn 112a a  . Tìm A.  B. 1 C. 0 D. 1  Câu 28: Hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SAvuông góc với mặt phẳng ABC và có ,SA AB AC c . Mặt cầu đi qua các đỉnh ,A có bán kính bằng:Trang 5/8 Mã đề: 156 A. 212a c B. 22a c C. 2( )3a c D. 2a c Câu 29: Nếu logab p, thì 4logaa bằng: A. 2p B. 4a C. 2p a D. 42p a Câu 30: Cho hàm số 4 2y ax bx c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau: 422-21-1yxO Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng B. Ba điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành tam giác cân C. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số thuộc trục tung D. Cực đại của hàm số bằng 1 Câu 31: Một hình thang cân ABCDcó đáy nhỏ 1AB, đáy lớn 3CD, cạnh bên 2AD. Cho hình thang đó quay quanh AB thì được vật tròn xoay có thể tích bằng A. 73V B. 43V C. 53V D. 3V Câu 32: Tìm nguyên hàm của hàm sốef x A. lnexf dx Cx  B. 1ef dx C  C. 11exf dx Ce  D. ef dx C  Câu 33: Cho hình chữ nhật ABCDcạnh 4AB, 2AD. Gọi M, là trung điểm các cạnhABvà CD. Cho hình chữ nhật quay quanh MN, ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng A. 32V B. 4V C. 16V D. 8V Câu 34: Tìm giá trị của tham số sao cho đồ thị của hàm số 23y m nhận điểm (1; 3)A làm tâm đối xứng. A. B. C. D. Câu 35: Tìm tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 21xyx A. và 1 B. 1 C. không có tiệm cận ngang D. Câu 36: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số để hàm số 2y mx m nghịch biến trên khoảng (1; 2)Trang 6/8 Mã đề: 156 A. [1;+) B. 11;4    C. ; 1 D. 11;4   Câu 37: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tập hợp các điểm sao cho 22MA MB MC MD a là A. Mặt cầu có tâm là trọng tâm của tứ diện và bán kính bằng 22a B. Mặt cầu có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng22a C. Mặt cầu có tâm là trọng tâm của tứ diện và bán kính bằng 24a D. Đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng24a. Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số sao cho đồ thị của hàm số 3 23 2y m và đồ thị của hàm số 2y x có điểm chung phân biệt. A. B. C. D. >2 Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của tham số sao cho hàm số 2ln 4y mx có tập xác định D A. 2m hoặc 2m B. 2m C. 2m D. 2m Câu 40: Cho ,a là các số dương, khác thỏa: 24 log 3log log log (1)a bx x Mệnh đề (1) tương đương với mệnh đề nào sau đây? A. 2a b hoặc 2a b B. 2a b C. 2a b D. ab Câu 41: Cho ,a là các số thực dương, khác 1, thỏa: 2log log 1a bb a Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 1ab B. 21ab C. 2a b D. b Câu 42: Ba kích thước của một hình hộp hình chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội bằng và thể tích của khối hộp đó bằng 1728. Khi đó ba kích thước của nó là: A. 6;12; 24 B. 2; 4; C. 3; 3;8 D. 8;16; 32 Câu 43: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng là A. 323a B. 332a C. 324a D. 334a Câu 44: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, góc đỉnh bằng 1200. Trên đường tròn đáy, lấy một điểm cố định và điểm di động. Có bao nhiêu vị trí của để diện tích tam giác SAM đạt giá trị lớn nhất A. Có vô số vị trí. B. Có vị trí. C. Có vị trí. D. Có vị trí. Câu 45: Tìm giá trị nguyên lớn nhất của để bất phương trình: 24 2x m luôn thỏa, x Trang 7/8 Mã đề: 156 A. 2 B. 1 C. 3 D. Câu 46: Cho hai số thực dương x, thỏa mãn 4x y . Tìm giá trị lớn nhấtmaxPcủa biểu thức: 2 22 9P xy A. max272P B. max12P C. max27P D. max18P Câu 47: Người ta muốn dùng vật liệu bằng tấm kim loại để gò thành một thùng hình trụ tròn xoay có hai đáy với thể tích cho trước (hai đáy cũng dùng chính vật liệu đó). Hãy xác định chiều cao và bán kính của hình trụ theo để ít tốn vật liệu nhất. A. 32 22VR h  B. 32 22Vh R  C. 22Vh R  D. 22VR h  Câu 48: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số sin cosf x, biết 14F    A. 1cos 14F x B. 21cos 12F x C. cos sin 1F x D. 1cos 12F x Câu 49: Tìm các giá trị để PT: 32 2x xm  luôn thỏa, x  A. 32m B. 52m C. D. Câu 50: Một hình tứ diện đều cạnh có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là A. 2133a B. 2123a C. 2132a D. 23a ----------- HẾT ----------ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC Câu Đề 156 Câu Đề 156 26 27 28 29 30 31 32 33 34 10 35 11 36 12 37 13 38 14 39 15 40 16 41 17 42 18 43 19 44 20 45 21 46 22 47 23 48 24 49 25 50 Đề được cung cấp bởi Kỹ Sư Hư Hỏng Hãy truy cập Page Kỹ Sư Hư Hỏng để cập nhật tài liệu và đề thi thử mới nhất Vui lòng không chèn chữ kí, link khi chia sẻ Hãy để học sinh có một bản tài liệu dễ đọc, chất lượng. Cảm ơn