Đề thi thử thpt môn toán năm 2019 – đề số 6
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN NĂM 2019 – ĐỀ SỐ 6
Câu 1. Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào
sau đây là sai?
x
3
y’
+
0
0
+
5
y
0
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số đạt cực đại tại
C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
A. với mọi m
B.
C.
Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
C.
Câu 4. Đồ thị hàm số
D.
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
B. 3
Câu 5. Đồ thị hàm số
A. 4
D.
trên
B.
A. 0
có tiệm cận đứng.
C. 1
D. 2
có bao nhiêu điểm cực trị?
B. 3
Câu 6. Cho đồ thị hàm số (C):
C. 2
D. 1
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đồ thị (C) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
B. Đồ thị (C) nhận trục tung làm trục đối xứng
C. Đồ thị (C) cắt trục tung tại duy nhất một điểm
D. Đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Câu 7. Số phức
tọa độ
được biểu diễn trên mặt phẳng phức là tiếp điểm của một tiếp tuyến đi qua gốc
với đường tròn
trên mặt phẳng phức đó. Khoảng cách từ O
đến tiếp điểm bằng
A.
B.
C.
Câu 8. Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn
A.
Câu 9. Cho số phức
B.
.
C.
, biết
D.
và thỏa mãn
D.
.
Tính môđun của số phức z.
A.
B.
Trang 1
C. 8
D.
Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn
A.
hoặc
. Số phức z có điểm biểu diễn là
B.
C.
D.
Câu 11. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Một vật chuyển động theo quy luật s
trong đó t (giây) là khoảng thời gian
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động, 8 (mét) là quãng đường vật chuyển động được trong t giây. Tính vận
tốc tức thời của vật tại thời điểm
(giây).
A. 221 (m/s)
B. 341 (m/s)
Câu 13. Cho hàm số
Khi đó giá trị của
C. 220 (m/s)
D. 340 (m/s)
. Giả sử hàm số có giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m.
là
A. 2
B. 4
Câu 14. Hệ số của số hạng chứa
A. 10
B.
C. 0
trong khai triển nhị thức Newton
C.
D. 1
là
D.
Câu 15. Một hộp đựng 12 quả bóng bàn, trong đó có 3 quay màu vàng, 9 quả màu trắng. Lấy ngẫu
nhiên ba quả bóng trong hộp. Tính xác suất để trong ba quả bóng lấy ra có không quá một quả màu
vàng.
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai mặt đối
diện của hình lập phương. Gọi S1 là diện tích toàn phần của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh
của hình trụ. Tính tỉ số
A.
.
B.
C.
D.
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi O là tâm đáy, M là trung điểm
của OA. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SCD).
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Một khối trụ có thể tích là 25 (đvtt). Nếu tăng bán kính lên 3 lần thì thể tích khối trụ mới tăng lên
bao nhiêu lần?
Trang 2
A. 9
B. 3
C. 27
D. 6
Câu 19. Tỉ số thể tích khối chóp có đỉnh thuộc mặt đáy và khối hộp như hình vẽ là
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Thể tích của khối có 5 mặt hình chữ nhật, 4 mặt tam giác với kích thước được cho như hình vẽ là
A.
B.
C. 960
D. 768
Câu 21. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau
,
,
. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm của các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích tứ diện AMNP.
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a và đường cao
. Mặt phẳng (P)
vuông góc với SA tại trung điểm M của SA SB, SC, SD lần lượt tại N,P,Q. Xét hình trụ có đáy là đường
tròn ngoại tiếp MNPQ và đường sinh MA thì thể tích khối trụ này có giá trị là
A.
B.
Câu 23. Xác định m để bốn điểm
A.
B.
C.
,
D.
,
C.
,
tạo thành một tứ diện
D.
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và B(2;-l;4). Phương trình mặt
cầu đường kính AB là
A.
B.
C.
D.
Trang 3
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
. Tọa độ giao điểm của d và
A.
và đường thẳng
là
B.
C.
D.
Câu 26. Cho mặt cầu (S) có phương trình
và mặt phẳng (P):
. Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có giao nhau khi:
A.
hoặc
B.
C.
D.
Câu 27. Viết phương trình mặt phẳng (P)chứa đường thẳng
và vuông góc với mặt
phẳng (Q):
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm
,
,
. Viết phương trình
mặt phẳng ABC.
A.
B.
C.
D.
Câu 29. Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn
A.
B.
Câu 30. Tính đạo hàm của hàm số
. Giá trị nhỏ nhất của
C.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Tìm điều kiện xác định của hàm số
A.
là
B.
.
C. Với mọi
D.
Câu 32. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số
và hàm số
có cùng tập xác định là
B. Hàm số
, với
nguyên dương, xác định với mọi
C. Hàm số
, với
nguyên âm hoặc
D. Hàm số
, với
không nguyên, có tập xác định là tập các số thực dương
, có tập xác định với mọi
Trang 4
Câu 33. Gọi
là hai nghiệm của phương trình
(với
), khi đó biểu thức
có giá trị bằng
A.
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 34. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bác Minh
gửi số tiền ban đầu là 300 triệu đồng với lãi suất 0, 75%/ tháng. Chưa đầy một năm thì lãi suất tăng lên 1,
2%/ tháng, trong nửa năm tiếp theo và bác Minh tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn
0,8%, bác Minh tiếp tục gửi thêm một số tháng nữa, khi rút tiền bác Minh được cả vốn lẫn lãi là
339,8996114 triệu đồng (chưa làm tròn). Hỏi bác Minh đã gửi tiết kiệm trong thời gian bao nhiêu tháng?
A. 12 tháng
B. 15 tháng
C. 13 tháng
D. 10 tháng
Câu 35. Tỷ lệ tăng dân số hàng năm của Ẩn Độ là 1,7%. Năm 1998, dân số của Ẩn Độ là 984 triệu
người. Năm gần nhất mà dân số của Ẩn Độ sẽ đạt 1,5 tỉ người là
A. 2005
B. 2020
C. 2024
D. 2022
Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình
:
A. 19
B. 18
C. 10
Câu 37. Nghiệm của bất phương trình
A.
B.
D. 20
là
C.
D.
Câu 38. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 5), B(‒3; 2). Biết các điểm A, B theo thứ
tự là ảnh của các điểm M, N qua phép vị tự tâm O, tỉ số
. Độ dài đoạn thẳng MN là
A.
B. 5
C. 4
D. 10
Câu 39. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
A.
B.
Câu 40. Cho
và
C.
D.
liên tục trên [0; 5] thỏa mãn
,
, khi đó giá trị của
là
A. 4
B.
Câu 41. Cho
phân
C. Không tính được
là hàm số chẵn và liên tục trên
thỏa mãn
D. 6
. Khi đó giá trị của tích
là
A.
Câu 42. Cho tích phân
B. 0
C.
. Xác định
biết
D. 2
.
($a,b \in \mathbb{R})
Trang 5
A. 2
B. 0
Câu 43. Biết rằng
số
C. 1
D.
là một nguyên hàm của hàm số
. Hỏi đa thức
là gì của hàm
?
A. Là hàm số
B. Đạo hàm cấp 3
C. Đạo hàm cấp 2
D. Đạo hàm cấp 1
Câu 44. Một ô tô đang chạy đều với vận tốc a (m/s) thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc
(m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt
đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô đi được 32 mét thì vận tốc a ban đầu bằng
bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 45. Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
khoảng
nghịch biến trên
.
A.
B.
C.
D.
Câu 46. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
có 3 điểm cực trị tạo
thành một tam giác vuông cân.
A.
B.
C.
D.
Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A (1; 2; ‒1), B (‒2; 1; 0). Điểm M (a; b; c) thuộc
mặt phẳng
sao cho
A.
B.
. Khi đó giá trị của a bằng?
C.
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm
D.
,
và
Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, B và tạo với mặt phẳng (P) một góc
A.
.
.
hoặc
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
hoặc
Câu 49. Cho số thực dương a, kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục
hoành và trục tung. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trục hoành, tìm a biết
.
A.
B.
C.
D.
Trang 6
Câu 50. Hàm số
. Gọi M là một điểm bất kì thuộc (H). Tiếp tuyến với (H) tại M tạo với
hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích bằng:
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1. C
2. C
3. A
4. C
5. B
6. A
7. D
8. A
9. D
10. C
11. A
12. D
13. A
14. D
15. A
16. C
17. C
18. A
19. C
20. A
21. D
22. C
23. C
24. C
25. A
26. B
27. A
28. A
29. C
30. C
31. A
32. A
33. A
34. C
35. C
36. B
37. A
38. A
39. C
40. A
41. A
42. B
43. D
44. D
45. C
46. C
47. D
48. D
49. D
50. A
Câu 1: Đáp án C
Hàm số không có giá trị nhỏ nhất vì
.
Câu 2: Đáp án C
Điều kiện:
.
Với
, khi đó
. Đồ thị hàm số
Với
đồ thị hàm số
không có tiệm cận đứng.
có tiệm cận đứng.
Câu 3: Đáp án A
Ta có
Nhận xét
do đó
Vậy
Trang 7
Câu 4: Đáp án C
TXĐ:
.
Ta có
, do đó
là tiệm cận đứng.
Câu 5: Đáp án B
Xét hàm số
có
BBT:
x
y’
+
0
2
0
0
+
y
Hàm số
là hàm số chẵn và có đồ thị được suy ra từ đồ thị (C)
bằng cách: bỏ phần bên trái trục tung, lấy đối xứng với phần bên phải Oy qua Oy. Hàm số
có bảng biến thiên sau:
x
y’
0
+
0
2
0
0
+
y
Đồ thị hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.
Câu 6: Đáp án A
do đó hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
Câu 7: Đáp án D
Gọi các tiếp điểm là A và B. Khi đó tọa độ A, B được xác định là
giao điểm của đường tròn (C) và đường tròn đường kính OI.
Phương trình đường tròn đường kính OI (tâm
bằng
, bán kính
):
Trang 8

